1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Slide Sử dụng Access

28 520 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng Access
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 536 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide Sử dụng Access

Trang 1

Sử dụng Access

Bài 2

Trang 2

Mục tiêu của bài học (1)

 Trình bày ngắn gọn giới thiệu về MS Access

 Tạo một CSDL mới trong Access

 Tạo các bảng trong Access

 Giải thích làm thế nào để đặt khóa chính và khóa

Trang 3

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 3 of 28

Mục tiêu của bài học (2)

 Giải thích toàn vẹn tham chiếu là gì

 Giải thích làm thế nào để nhập và xuất dữ liệu

 Giải thích làm thế nào để tạo ra mật khẩu cho

CSDL

 Giải thích quá trình Thu gọn (Compacting) và

Sửa chữa (Repairing) với MS Access

Trang 4

Giứoi thiệu Access

Microsoft Access 2000 là một Hệ Quản trị Cơ

Trang 5

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 5 of 28

Cơ sở dữ liệu Access

Trang 6

Tạo các CSDL trong Access

Trang 7

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 7 of 28

Các bảng trong Access

 Như ta đã biết, trong Access, dữ liệu được lưu trong một

bảng bên trong CSDL Một bảng được cấu tạo từ một tập

các bản ghi có liên quan Đến lượt mỗi bản ghi được tạo thành từ 1 số trường

 Tên, kiểu dữ liệu, kích thước, các ràng buộc và các thuộc

tính khác của trường tạo nên “cấu trúc” của bảng

Trang 9

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 9 of 28

Trường và bản ghi

1 Trường là không gian cấp cho 1 mục dữ liệu

1 Bản ghi là 1 tập hoàn chỉnh các trường có liên

quan Một dòng dữ liệu trong bảng cũng được gọi là

1 bản ghi

Itemcode Itemname Category Price City

11 The Fountainhead Book 240 Boston

Các trường

Bản ghi

Trang 10

Các kiểu dữ liệu trong

Number: Lưu các dữ liệu số dùng được

trong các phép tính toán sau này

Data/Time: Lưu ngày tháng/thời gian

Currency: Lưu các giá trị tiền tệ

AutoNumber: Tự động tạo ra các con

số thứ tự hoặc ngẫu nhiên (các con số

không bao giờ lặp lại)

Trang 11

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 11 of 28

Các kiểu dữ liệu trong

Access-2

Yes/No: Lưu giá trị kiểu lô-gích

hay ‘hằng số Bool’ với giá trị

Yes/No hoặc True/False

Hyperlink: Lưu URL, địa chỉ

email addresses hoặc liên kết

đến tập tin khác trong hệ thống

OLE object: Lưu hình vẽ, ảnh

chụp hoặc các tập tin như Word

/Excel

Trang 12

Thuộc tính của trường

Có thể gán các đặc điểm hoặc “thuộc tính”cho

các trường trong bảng

Trang 13

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 13 of 28

Các thuộc tính quan trọng

của trường

Trang 14

Thêm bản ghi mới

Trang 15

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 15 of 28

Sửa đổi bản ghi

Có thể sửa lại bản ghi bằng cách nhấp chuột lên

bản ghi và sửa lại các chi tiết mong muốn

Trang 17

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 17 of 28

Sửa đổi cấu trúc của 1 bảng

Ngoài việc thao tác dữ liệu trong các bảng, ta có thểthay đổi cấu trúc của bảng bất cứ khi nào, bằng cách dùng ‘Design View’

Thay đổi cấu trúc của bảng bao gồm:

 Thêm trường mới,

 Xóa các trường đang tồn tại,

 Thêm hoặc gỡ bỏ 1 ‘Khóa chính’,

 Đổi kiểu dữ liệu (nếu có thể),

 Đổi kích thước trường hoặc các thuộc tính khác

Trang 18

Sửa đổi cấu trúc – Ví dụ

Trang 19

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 19 of 28

Toàn vẹn tham chiếu trong

CSDL Access

 Hai bảng có 1 trường chung.

 Trường tương ứng của bảng chính là

khóa chính hoặc có 1 chỉ mục duy nhất.

 Hai trường liên quan có cùng kiểu dữ

liệu.

 Cả hai bảng thuộc cùng 1 CSDL Access.

Chỉ thiết lập được toàn vẹn tham chiếu nếu thỏa

các điều kiện sau:

Trang 20

Ảnh hưởng của Toàn vẹn

tham chiếu

 Ta không thể nhập vào khóa ngoại của

1 bảng có quan hệ 1 giá trị mà giá trị đó

không tồn tại trong khóa chính của bảng

chính

 Ta không thể xóa 1 bản ghi từ bảng

chính nếu các bản ghi tương ứng tồn tại

trong bảng có quan hệ

 Ta không thể thay đổi giá trị của 1 khóa

chính trong bảng chính nếu bản ghi đó

có các bản ghi có quan hệ

ABảng

BBảng

Trang 21

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 21 of 28

Các quan hệ trong Access

 Một quan hệ được định nghĩa là một sự kết hợp giữa 2 trường chung của 2 bảng, điều này giúp chúng ta liên kết các thông tin từ các bảng khác nhau

 Có thể tạo ra các quan hệ trong Access bằng

cách dùng menu Tools và chọn Relationship

 Khóa ngoại là phương tiện để đạt được sự kết hợp như vậy giữa 2 bảng hay nhiều hơn 1 Khóa ngoại là 1 hoặc tổ hợp các cột có giá trị trùng với khóa chính hoặc khóa duy nhất trong 1 bảng khác

Trang 23

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 23 of 28

Lược đồ Quan hệ

Trang 24

Nhập dữ liệu với Access

 Nhập dữ liệu (importing data) có

nghĩa là lấy dữ liệu từ 1 nguồn dữ

liệu bên ngoài như từ 1 tập tin văn

bản, bảng tính hay bảng CSDL vào

1 bảng mới trong CSDL Access

 Thực hiện nhập dữ liệu bằng cách

chọn menu File, sau đó chọn Get

External data rồi chọn Import.

Trang 25

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 25 of 28

Xuất dữ liệu với Access

Xuất dữ liệu (exporting data) có

nghĩa là gửi dữ liệu từ các bảng trong

CSDL Access ra 1 nguồn dữ liệu bên

ngoài

Để dùng Access xuất dữ liệu,

chọn menu File rồi chọn Export.

Trang 27

Concepts of RDBMS and SQL Server 2000/ Session 2/ 27 of 28

Các bước thiết lập một mật

khẩu CSDL

Để đặt mật khẩu cho 1 CSDL, thực hiện các bước sau:

Trang 28

Nén và sửa CSDL Access

Thu gọn dữ liệu (Compacting)

trong Access nghĩa là tạo 1 bản sao

của tập tin và sắp xếp lại tập tin được

lưu trên đĩa đó

 Nếu 1 tập tin Access (CSDL) bị hư hại

hoặc hỏng cấu trúc, ta có thể sửa lại

 Ta có thể dồn và sửa chữa 1 CSDL

Access bằng cách dùng menu Tools,

vào mục Database Utilities

Ngày đăng: 06/09/2012, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bên trong CSDL. Một bảng được cấu tạo từ một tập - Slide Sử dụng Access
Bảng b ên trong CSDL. Một bảng được cấu tạo từ một tập (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w