1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu cua xanh-uong bí

5 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Của Xanh-Uống Bí
Tác giả Nguyễn Xuân Xanh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi bị xà phòng hoá cho ra một andehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối có khả năng làm màu dd KMnO4 ở điều kiện thờng 4 và 3 câu 3 : có 3 lọ r

Trang 1

Đề luyện thi số 5 ( thời gian 90 phút )

Câu 1: từ 1 tấn ting bột có thể điều chế một lợng cao su Buna ( với hiệu suất

chung 30 % ) là :

tấn

Câu 2 : cho một este mạch hở có CTPT là C5H8O2 ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi bị xà phòng hoá cho ra một andehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối có khả năng làm màu dd KMnO4 ở điều kiện thờng

4 và 3

câu 3 : có 3 lọ riêng biệt đựng các chất : Isopropylbenzren (A ) ; ancolbenzylic (B) ;

metylphenylête (C) Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là :

A : A < B < C B : A < C < B C : C < B < A D :

B < A < C

Câu 4 : Hai nguyên tố X , Y cùng phân nhóm chình thuộc hai chu lì liên tiếp , Tổng số

proton của hai tử thuộc hbai nguyên tổ đó là 32 Một trong hai nguyên tố đó là :

cả A, B sai

Câu 5 : trộn 100 ml dd HCl 1 M với 100 ml dd Ba(OH)2 1 M đợc dd X Thêm vào X 3,24 gam nhôm đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích H2 thoát ra ở đktc là :

câu 6 : Dung dịch A gồm 4 ion : Ca2+ ; Ba2+ ; 0,1 mol Cl- ; 0,2 mol NO3 Thêm từ từ dd K2CO3 1 M vào dd A , để đạt lợng kết tủa lớn nhất thì thể tích dd K2CO3 cần cho vào là :

Câu 7 : tính chất đặc trng của Fomandehit là :

tan trong nớc

tham gia các phản ứng :

trùng ngng

Những tính chất sai là :

1, 3, 5 ,7

Câu 8 :Đun 0,01 mol este X cần 0,02 mol NaOH Đốt 1,7 gam X cần 2,52 lit O2 (đktc) sinh

ra CO2 và H2O với tỉ lệ : nCO2 : n H2O = 2 CTPT của X có thể là :

C

Câu 9 : kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua ?

Câu 10 : Trong một cốc nớc chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,01 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- Trả lời 2 câu hỏi theo thứ tự sau :

- Đun sôi nớc hồi lâu , nớc còn cứng nữa không ?

- Nớc trong cốc trớc khi đun thuộc loại nớc cứng tạm thời hay nớc cứng vĩnh cửu ?

A : Còn cứng , cả nớc cứng vĩnh cửu và nớc cứng tạm thời

B : Còn cứng , nớc cứng vĩnh cửu

C : Hết cứng

D : Còn cứng , nớc cứng tạm thời

1

Trang 2

Câu 11 : Công thức của một đồng đẳng của benzen có dạng (C3H4)n thì CTPT là :

Câu 12 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe2O3 cần 2,24 lit CO (đktc ) Khối lợng Fe thu đợc A : 14,5 gam B : 16,5 gam C : 15,5 gam

D : 16 gam

Câu 13 : hiện nay ngời ta đã khẳng định khói thuốc lá làm tăng khả năng bị ung th

phổi Hoạt chất trong thuốc lá là Nicotin , một loại Ankaloit đọc có thể đợc hấp thu vào cơ thể do ăn , uống , ngửi và kể cả qua các vết xớc ngoài da Khi xác định khối lợng phân tử của Nicotin cho giá trị khoảng 160 trong đó có 74,074 % C ; 8,642% H ;

17,284%N Vậy CTPT của Nicotin là :

C10H15N2

Câu 14 : Trong các chất sau đây , chất nào không phải là este ?

HCOOCH3

Câu 15 : X có CTPT C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dd NaOH thu đợc CH2(OH)COONa , etylenglicol và NaCl CTCT của X là :

C : CH2Cl – COO – CH2 – CH2Cl D: CH2Cl – COO – CHCl – CH3

Câu16 : cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dd chứa hai ion kim loại Điều kiện của b (so với a, c , d ) và

a ( so với c ,d ) để có kết quả trên :

A : b  c – a và a = c+ d/2 B: b  a – d/2 và a = 2c + d

C : b  c – a + d/2 và a < c+ d/2 D : b  c - a + d/2 và a > c + d/2

Câu 17 : chất A chứa C, H , O , N đợc đốt cháy hoàn toàn thu đợc CO2 , H2O , N2 Biết nH2O = 1,75 nCO2 và nCO2 + nH2O = 2nO2 phản ứng Cho MA < 95 A phản ứng đợc với dd NaOH và dd HCl CTCT của A là :

Câu 18 : Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3 ?

Câu 19 : Cho 4 axit : CH3COOH , H2CO3 , C6H5OH , H2SO4 Độ mạnh của các axit đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần nh sau :

A : H2CO3 , CH3COOH , C6H5OH , H2SO4 B : CH3COOH , H2CO3 , C6H5OH , H2SO4

C : C6H5OH , H2CO3 , CH3COOH , H2SO4 D : H2CO3 , C6H5OH , CH3COOH , H2SO4

Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A : Anilin đợc điều chế trực tiếp từ nitrobenzen

B : Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac

C : Anilin là một bazơ có khả năng làm cho quỳ tím hoá xanh

D : Anilin cho đợc kết tủa trắng với nớc brom

Câu 21 : Đuyra là hợp kim của Al với :

Câu 22 : Cho một luồng CO đi qua ống sứ chứa m (g) Fe2O3 nung nóng.sau một thời gian thu đợc 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 5,824 lit NO2 (đktc ) Vậy m có gía trị là :

Trang 3

Câu 23 : Có 4 dd trong lọ mất nhãn là : Amonisunfat , Amoniclorua Natrisunfat ,

NatriHidroxit Nếu chỉ đợc phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

Ba(OH)2

Câu 24 : Hiện tợng xảy ra khi cho dd Na2S vào dd AlCl3 là :

A : Xuất hiện kết tủa keo trắng , kết tủa tan

B : Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng

C : Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí

D : Chỉ xuất hiện bọt khí

Câu 25 : cho phản ứng : Al + H+ + NO3-  Al3+ + NH4+ + H2O

hệ số cân bằng các thành phần phản ứng và sản phẩm lần lợt là :

Câu 26 :Trong các phản ứng oxi khử , vai trò của các nguyên tử và ion kim loại là :

A Đều là chất khử

B: Nguyên tử kim loại chỉ là chất khử , ion kim loại có thể là chất khử và chất oxi hoá

C : Nguyên tử kim loại chỉ là chất khử , ion kim loại chỉ là chất oxi hoá

D : Đều là chất oxi hoá

Câu 27 :

Oxi hóa 4 gam một rợu đơn chức thu đợc 5,6 gam hỗn hợp gồm andehit , rợu d và nớc Rợu

đẫ cho là :

Câu 28 : Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm NO

và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là : 1: 3 Thể tích khí NO và NO2 ( đktc ) lần lợt là :

Câu 29 : Oxi có 3 đồng vị bền còn cacbon có 2 đồng bền Hỏi có thể tạo thành bao

nhiêu phân tử khí cacbonic?

Câu 30 : Tính chất nào sau đây là của polime ?

1, Chất rắn

2, Không bay hơi

3, Có nhiệt độ nóng chảy xác định

4, Khi nóng chảy đa số polime cho chất lỏng nhớt

5, Đa số các polime tan tốt trong các dung môi thông thờng

6, Nhiều polime có tính dẻo

7, Một số polime có tính đàn hồi

D.2,4,5,6,7

Câu 31 : Axit Iso – butiric có CTCT thu gọn là :

A : (CH3)2CHCOOH B : Viết sai lỗi chính tả , không có axit này

Câu 32 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dd HCl d thu

đợc dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH d thu ddợc kết tủa Lọc lấy kết tủa , rửa sạch ,

3

Trang 4

sấy khô và nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m (g) chất rắn , m có giá trị là :

23

Câu 33 : Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng Sau phản ứng thu đợc dd X có pH :

Câu 34 :

Từ 5,75 lít dd rợu etylic 6o đem lên men để điều chế giấm ăn , giả sử hiệu suất phản ứng là 75 % ( khối lợng riêng của rợu etylic là 8 g / ml ) Khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn là :

Đáp số khác

Câu 35 :

Hợp chất nào không tác dụng với dd HNO3 ?

Câu 36 :

Chỉ dùng dd AgNO3 / NH3 , ta có thể không phân biệt đợc cặp chất nào sau đây ?

Câu 37 :

Ngâm một vật bằng Cu có khối lợng 10 gam trong 250 gam dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì khối lợng AgNO3 trong dd giảm 17 % so với ban đầu Khối lợng của vật sau phản ứng

là :

10,76 gam

Câu 38 :

Chỉ dùng các chất nào dới đây để có thể phân biệt casc ancol đồng phân có CTPT C3H8O ?

A : CuO và dd AgNO3/NH3 B : Na và dd AgNO3/NH3

Câu 39 :

X là este mạch hở đợc tạo thành từ axit no A và rợu no B Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu đợc 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 CTCT của X là :

Câu 40 : Khi tráng gơng một andehit đơn chức no mạch hở , hiệu suất phản ứng 72% ,

thu đợc 5,4 gam Ag thì lợng AgNO3 cần dùng là :

định đợc

Câu 41 : Cho a mol NO2 sục vào dd chứa a mol NaOH , dd thu đợc có giá pH là :

Câu 42 : Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau :

Trang 5

2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 (6)

2S + 6KOH  2K2S + K2SO3 + 3H2O (7)

2KMnO4 + 16 HCl  5Cl2 + 2KCl + 2MnCl2 + 8 H2O (8)

trong các phản ứng trên số phản tự oxi hoá là :

Câu 43 : Biết rằng Fe phản ứng với dd HCl cho ra Fe2+ nhng Cu không phản ứng với HCl HNO3 tác dụng với Cu cho ra Cu2+ nhng HNO3 không tác dụng với Au tạo ra Au3+ Sắp xếp các chất oxi hoá : Fe2+ , H+ , Cu2+ , NO3- , Au3+ theo thứ tự độ mạnh tăng dần là :

A : Fe2+ < H+ < Cu2+ < NO3- < Au3+ B : H+ < Fe2+ < Cu2+ < NO3- < Au3+

C : NO3- < H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+ D : H+ < Fe2+ < Cu2+ < Cu2+ < NO3-

Câu 44 : Cho sơ đồ chuyển hoá : CaCO3  A  B  C  CaCO3 A, B , C là những chất nào sau đây ?

1 : Ca(OH)2 ; 2 : Ba(HCO3)2 ; 3 : KHCO3 ; 4 : K2CO3 ; 5 : CaCl2 ; 6 : CO2

Câu 45 : Kết luận nào sau đây sai ?

A : Các loại dầu mỡ công nghiệp đều thuộc loại lipit

B : Các loại dầu mỡ động vật và thực vật đều là lipit

C : Các loại dầu mỡ công nghiệp không thuộc loại lipit

D : Xà phòng là muối của natri của các axit béo

Câu 46 : có 4 hidrocac thể khí ở điều kiện thờng Khi phân huỷ mỗi chất đèu tạo ra C

và H2 , trong đó thể tích khí sản phẩm đều gấp hai lần thể tích mỗi chất ban đầu ở cùng điều kiện Chúng là:

A : C2H4 , C3H4 , C4H4 , C5H4 B : C2H4 , C2H6 , C3H6 , C4H6

C : CH4 , C2H4 , C2H6 , C3H4 D : CH4 , C2H4 , C3H4 , C4H4

Câu 47 : Để làm khô khí NH3 ngời ta có thể dùng hoá chất sau :

Câu 48 : X, Y ,Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại , khi đốt cháy ở nhiệt độ cao

đều cho ngọn lửa màu vàng Z tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu

đợc Z , hơi nớc và khí E Biết E là hợp chất của cácbon E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy X , Y , Z , E lần lợt là chất nào dới đây ?

A : KOH , KHCO3 , CO2 , K2CO3 B : NaOH , NaHCO3 , Na2CO3 , CO2

C : NaOH , NaCO3 , CO2 , NaHCO3 D : NaOH , Na2CO3 , NaHCO3 , CO2

Câu 49 : Số đồng phân là hợp chất thơm có CTPT C8H10O tác dụng với Na , không tác dụng với NaOH là :

Câu 50 : Ancol C5H9OH có bao nhiêu đồng phân có khả năng tách nớc tạo olefin?

Hết

5

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

w