1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT C 2 HH

2 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không bằng nhau 3 Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng?. Hai góc nhọn bằng nhau DA. Hai góc nhọn kề nhau 4 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài

Trang 1

C' B'

A'

C B

A

X

C B

A

50 °

59 °

Họ và Tên : ………

ĐỀ I/ Phần Trắc Nghiệm ( 4 điểm ) Khoanh tròn câu đúng ( mỗi câu 0,5 điểm ) 1) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn như thế nào ? A bù nhau B kề bù C phụ nhau D có tổng số đo bằng 1800 2) Cho 2 tam giác Hỏi : Hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp nào ? A cạnh -góc-cạnh B góc-cạnh-góc C cạnh-cạnh-cạnh D không bằng nhau 3) Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng ? A Tổng hai góc nhọn bằng 1800 B Tổng hai góc nhọn bằng 900 C Hai góc nhọn bằng nhau D Hai góc nhọn kề nhau 4 ) Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau : A 3cm ; 5cm ; 7cm B 4cm ; 6cm ; 8cm C 5cm ; 7cm ; 8cm D 3cm ; 4cm ; 5cm 5 ) Tam giác nào là tam giác cân trong các tam giác có số đo ba góc như sau : A 500 ; 700 ; 600 B 700 ; 800 ; 300 C 350 ; 350 ; 1100 D 700 ; 750 ; 350 6 ) Tam giác tù là tam giác có : A Ba góc tù B Hai góc tù C Một góc tù D Hai góc tù, một góc nhọn 7 ) Trong hình vẽ 1 , số đo của góc x là : A 710 B 1190 C 610 D 1090 Hình 1 Hình 2 8 ) Trong hình vẽ 2 , số cặp tam giác bằng nhau là : A 3 B 4 C 5 D Kết quả khác

II/ Phần Tự Luận ( 6 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân ( 1,5 đ ) b) Kẻ BH ⊥ AM ( H ∈ AM ) , kẻ CK ⊥ AN ( K ∈ AN ) CMR : BH = CK ( 2 đ ) c) Chứng minh rằng : AH = AK ( 0,5 đ ) d) Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác gì ? Vì sao ? ( 2 đ ) Bài làm .………

………

………

………

………

………

………

………

………

O

C D

B A

Điểm

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 01/07/2014, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1       Hình 2 - KT C 2 HH
Hình 1 Hình 2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w