1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KT c huong III HH9 50 trac nghiem

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 213,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài ra: AH  HB Vậy: OD//AH d Tính phần diện tích tam giác ABC nằm trong đường tròn O... Ta laïi coù:..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các loại góc của

đường tròn, liên

hệ giữa cung,

dây và

Nhận biết được góc với đường tròn

1 0,5đ 5%

Vận dụng được quan

hệ giữa góc với đường tròn

1 0,5đ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

Tứ giác nội tiếp

Đường tròn ngoại

tiêp Đường tròn nội

tiếp đa giác đều.

Nhận biết được góc của t ứ giác nội tiếp.

Hiểu được cách vận dụng định lí về tứ giác nội tiếp

cách vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

2 1,5đ 15%

1 0,75đ 7,5%

5 3.25đ 32,5%

Độ dài đường

tròn, cung tròn

Diện tích hình

tròn , hình quạt

tròn

Nhận biết được các công thức tính

Tính được độ dài đường tròn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2đ 20%

1 0,5đ 5%

1 0,75đ 7,5%

1

1,5đ 15%

7 4,75đ 47,5%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 3đ 30%

3 1,5đ 15%

2 1,5đ 15%

1 0,5đ 5%

2 1,5đ 15%

1

1,5đ 15%

15 10đ 100% ( Trong đó chưa cộng điểm vẽ hình 0,5đ)

Trang 2

TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NĂM HỌC: 2012-2013

HỌ VÀ TÊN………LỚP…………

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG III – HÌNH 9 ( BÀI SỐ 5) I TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây để điền vào bảng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 a b Trả lời Câu 1 Trên mặt đồng hồ hình tròn, từ 12 giờ đến 3 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm là: A 900 B 600 C 450 D 1200 Câu 2 Cho hình vẽ bên,biết AMO = 30 0 Số đo cung nhỏ MB bằng: A 900 B 1200 C 450 D 600 Câu 3 Cho đường tròn (O) và hai dây AB và CD a) Nếu AB = CD thì A AB > CD B AB < CD C AB  CD D AB =CD b) Nếu AB > CD thì A AB = CD B AB CD C AB > CD D AB < CD Câu 4 Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là : A 1200 B 900 C 300 D 600 Câu 5 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính R được tính bởi công thức A R2 B 2 R C R 2  D 2 2R Câu 6 Độ dài cung tròn 0, tâm O, bán kính R : A 2 Rn 180  B 2 R n 180  C R 180   D R 360   Câu 7 Diện tích hình tròn tâm O, bán kính R là : A R2 B 2R C R 2  D 2 R 2  Câu 8 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200 của hình tròn có bán kính 3cm là: A (cm2 ) B 2(cm2 ) C 3(cm2 ) D 4(cm2 ) Câu 9 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DAB  120 0 Vậy số đo BCDlà : A 1200 B 600 C 900 D.1800 II TỰ LUẬN : ( 5điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A; kẻ đường cao AH và phân giác BE (H BC; E AC), kẻ AD vuông góc với BE (D BE) a) Chứng minh: Tứ giác ADHB nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H B b) Có kết luận gì về cạnh AC đối với đường tròn (O)? Giải thích tại sao? c) Chứng minh: EAD HBD· =· và ODAH d) Biết góc ABC 60  0; AB = 4cm Tính phần diện tích tam giác ABC nằm trong đường tròn (O) Bài Làm:

Trang 3

Trang 4

HỌ VÀ TÊN………LỚP…………

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG III – HÌNH 9 ( BÀI SỐ 5)

I TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm ) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu dưới đây để điền vào

bảng

Trả lời

Câu 1 Cho hình vẽ bên

a) Số đo góc CMD bằng:

A.

sd CD - sd AB

2 B

sd CD + sd AB 2

C

AB sd

2 D

CD sd 2

b) Số đo góc DNB bằng:

A

BD sd

2 B

AC sd 2

C.

sd AC + sd BD

2 D

sd CD + sd AB 2

c) Số đo góc ADB bằng :

A

BD sd

2 B

AC sd

2 C sd AC D

AB sd 2

d) Khi CAD 70 ; AMB 30  0   0 thì số đo cung AB bằng

A 400 B 500 C 600 D 800

Câu 2 Quỹ tích các điểm nhìn đoạn AB = 20 cm dưới một góc bằng 900 là đường tròn có bán kính bằng:

A 5 cm B 10 cm C 15 cm D 20 cm

Câu 3 Tứ giác ABCD nội tiếp được nếu:

A A + C 180   0 B A + B 180   0 C A + D 180   0 D Một kết quả khác

Câu 4 a, Nếu một đường tròn có độ dài là 10 cm thì diện tích của hình tròn đó bằng:

A 25 cm B 25 C

5

D

25

Câu 5 Diện tích của hình quạt tròn cung 1200 của hình tròn có bán kính 3cm là:

A (cm2 ) B 2(cm2 ) C 3(cm2 ) D 4(cm2 )

DAB  120 Vậy số đo BCDlà :

Câu 7 Trên mặt đồng hồ hình tròn, từ 12 giờ đến 4 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm là:

A 1200 B 600 C 450 D 300

II TỰ LUẬN : ( 5điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A; kẻ đường cao AH và phân giác CE (H BC; E AB), kẻ AD vuông góc với BE (D BE)

a) Chứng minh: Tứ giác ADHC nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H C b) Có kết luận gì về cạnh AB đối với đường tròn (O)? Giải thích tại sao?

Trang 5

c) Chứng minh: EAD HCD· =· và ODAH.

d) Biết góc ACB 60  0; AC = 4cm Tính phần diện tích tam giác ABC nằm trong đường tròn (O)

Bài Làm:

Trang 6

I O

D

C

B A

HƯỚNG DẪN CHẤM I TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm ) Mỗi câu đúng 0,5đ Đề chữ “ Bài làm” đứng Câu 1 2 3 4 5 6 7 a b c d B A D C B A Trả lời A C D D Đề chữ “ Bài làm” nghiêng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A D a b D B C A C B Trả lời D C II TỰ LUẬN : ( 5điểm )

Vẽ hình đúng đến câu a: -0,5đ a) Chứng minh: tứ giác ADHB nội tiếp Xác định tâm O của đường trịn này Ta cĩ: ADB AHB 90 (gt)0 - 0,5đ

Vì Hai đỉnh D, H cùng nhìn đoạn AB dưới một gĩc vuơng Vậy tứ giác ADHB nội tiếp đường trịn tâm O đường kính AB -0,5đ b) AC là tiếp tuyến của đường trịn(O) Vì OAAC tại A. -0,5đ c) Chứng minh: EAD= HBD· · và OD song song với HB. * Chứng minh: EAD= HBD· · /

Ta cĩ : · · 1 ¼ EAD=ABD= sđ A D 2 (hệ quả gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung) Ta lại cĩ : ABD=HBD(gt)· · Vậy EAD=HBD· · -0,75đ * Chứng minh: OD // HB · · · · · · · ·

ODBcân tạiO(OD=OB)

ODB=OBD

mà OBD = HBD

Dođó:ODB =HBD và ODB;HBD là haigócở vị trí so le trong

OD/ / HB

D

Þ

Ngồi ra: AHHB

Vậy: OD//AH

d) Tính phần diện tích tam giác ABC nằm trong đường trịn O

DOHB có OH = OB, OBH =· 600 Þ D OHB là tam giác đềuÞ OB = OH = HB = 2 cm,

SOBH=

2

2

3

4  (Cm2) -0,5đ

Ta lại có:

Trang 7

· ·

¼

AOH =180 - HOB =180 -60 =120

0

sđ ADH =120

2

Þ

-0,5đ Gọi S là diện tích của hình cần tìm:

Vậy : S =SOHB+ SquạtOADH

= 3 + p(cm )

3 -0,5đ

(Học sinh cĩ thể giải theo nhiều cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

Trang 8

Câu 10 Cho hình vẽ bên: biết B 110 ; C 100  0   0thì 2A + B  bằng:

A 1300 B 1500 C 2100 D 2300

Câu 10 Cho tam giác ABC, hai đường phân giác trong của hai góc B và C cắt nhau tại P, hai đường phân

giác ngoài của hai góc đó cắt nhau tại Q Gọi I là trung điểm của PQ

a, Tứ giác nội tiếp được đường tròn là:

A; PBIC B; PBQC C; ABQC D; ABIC

b, Có hai góc bằng nhau là:

A BQP và PQC B PQC và PBC C BQP và BCP D AQC và ABC

b, Diện tích của hình quạt tròn cung 1010 là 10,60 cm2 thì bán kính của đường tròn đó gần bằng:

A 25 cm B 35 cm C 3,5 cm D 2,5 cm

c, Tỉ số bình phương chu vi và diện tích của một đường tròn đúng bằng:

A 4 B 8 C

4

R

D 4 R

Câu 4 Cho (O) đường kính MN, dây AB vuông góc với MN tại H

Biết OB = 5 cm, OH = 3 cm Dây AB có độ dài bằng:

A 8 cm B 12 cm C 14 cm D 4 cm

Câu 6 Cho hình vẽ bên, Biết sd BQ = 42 ;sd QD = 38 0  0

Tổng số đo hai góc P và Q là

A 800

B 400

C 620

D Không tính được

Câu 7 Tập hợp tất cả các điểm M nhìn đoạn thẳng AB

dưới một góc không đổi là cung tròn dựng trên đoạn AB

Trong dấu “ ” trên là

A một B hai C ba D bốn

b, Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp (O) biết dây AB cố định và trương một cung bằng 1200 Trên tia đối của tia CA lấy N sao cho CN = CB Quỹ tích điểm N khi C thay đổi là cung tròn dựng trên AB với một góc A 600 B 1200 C 300 D 900 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT ……… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS ………… MÔN: HÌNH HỌC 9

Đề số:1 (Tiết 57 Tuần 30 theo PPCT)

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Tự luận ( 7 điểm)

a

(2,5 đ)

Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

Xét tứ giác AEHF có :

90

AFH  (gt)

90

AEH  (gt)

AFHAEH   Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn

(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

Hình 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

b

(2đ)

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

90

Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông

Vậy tứ giác BFEC nội tiếp

1đ 0,5đ 0,5đ

c

1,5 đ Tính độ dài cung nhỏ ACTa có :   0 0

sABC  ( t/c góc nội tiếp) Vậy 

.3.120

AC

Rn

0,5đ

1 đ

d

1đ Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)

 xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )

Ta có: yAC ABC ( cùng chắn cung AC )

Ta lại có : ABCAEF ( vì cùng bù với FEC)

Do đó : yAC AEF, là hai góc ở vị trí đồng vị

Nên EF//xy (2)

Vậy OA vuông góc với EF

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

H F

E O

C

B

A

y

x

Ngày đăng: 27/06/2021, 17:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w