1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập hoá phân tích 2020

9 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Phân Tích
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 150,04 KB
File đính kèm Bài tập hoá phân tích 2020.rar (142 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập môn hoá phân tích 2020. Các dạng bài tập để ôn thi kết thúc học phần CHƯƠNG I: AXIT VÀ BAZƠ - PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI PROTON CHƯƠNG II : PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ AXIT – BAZƠ CHƯƠNG III:PHỨC CHẤT TRONG DUNG DỊCH CHƯƠNG IV: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC CHƯƠNG V: CÂN BẰNG CHẤT ÍT TAN CHƯƠNG VI: CÂN BẰNG HỆ OXH KHỬ CHƯƠNG VII: CHUẨN ĐỘ OXI HOÁ KHỬ

Trang 1

BÀI TẬP HOÁ PHÂN TÍCH

CHƯƠNG I: AXIT VÀ BAZƠ - PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI PROTON

Bài 1:

Tính pH của dung dịch axit HCOOH có pKa = 3,75 tại các nồng độ sau

a) 10-1M

b) 10-3M

Bài 2:

1.Tính pH của các dung dịch muối NH4Cl có nồng độ 0,1M Biết pKb(NH3)=4,76

2.Tính pH của dung dịch HClO 0,1M Biết pKa(HClO) = 7,53

Bài 3:

1.Tính pH của dung dịch HCN 0,2M Biết pKa(HCN)=9,35

2.Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết pKa(CH3COOH)=4,76

3.Tính pH của dung dịch KHSO4 0,1M Biết nấc 2 của H2SO4 có pKa=2

Bài 4:

1.Tính pH của dung dịch KCN 0,01M Biết pKa(HCN) = 9,35

2.Tính pH của dung dịch CH3COONa 0,1M Biết pKa(CH3COOH) =4,76

Bài 5:

1.Tính pH của dung dịch H2CO3 0,01M Biết pKa1=6,35; pKa2=10,33

2.Tính pH của dung dịch H2S 0,1M Biết pKa1=7,05; pKa2=12,9

Bài 6:

1.Tính pH của dung dịch H3PO4 0,01M Biết pKa1=2,15; pKa2=7,21;Ka3=12,32

2.Tính pH của dung dịch H2C2O4 0,01M Biết pKa1=1,27; pKa2=4,25

Bài 7:

1.Tính pH của dung dịch Na2CO3 0,1M Biết H2CO3 có pKa1=6,35; pKa2=10,33

2.Tính pH của dung dịch Na2S 0,1M Biết H2S có pKa1=7,05; pKa2=12,9

3.Tính pH của dung dịch Na2SO3 0,01M Biết H2SO3 có pKa1=1,76; pKa2=7,21

Bài 8:

Tính pH của dung dịch gồm: HCl 0,01M và CH3COOH 0,1M Biết HCl phân ly hòan toàn và hằng số phân ly axit của CH3COOH là 10-4,76

Bài 9:

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,01M Biết nấc 1 phân ly hòan tòan, nấc 2 có pKa=2

Bài 10:

Tính pH của dung dịch gồm: HCOOH 0,1M, CH3COOH 0,2M Biết pKa(CH3COOH)=4,76 và pKa(HCOOH)=3,75

Bài 11:

Tính pH của dung dịch: KCN 0,1M, NH3 0,1M Biết pKa(HCN)=9,35 và pKb(NH3)=4,76

Bài 12:

Tính pH của các dung dịch đệm sau

a) NH3 0,1M + NH4Cl 0,1M

b) CH3COOH 0,1M + CH3COONa 0,2M

c) NaHCO3 0,1M

Biết các hằng số axit, hằng số bazo lấy từ các bài trên

Bài 13:

Cần cân bao nhiêu gam NH4Cl (M=53,5) để pha thành 1 lit dung dịch có pH = 5,5 biết NH3 có pKb = 4,75

Bài 14:

Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M + CH3COOONa 0,1M và tính pH sau khi thêm: a) 10-2 mol HCl

b) 10-2 mol NaOH vào 1lit dung dịch đệm (biết pKa của CH3COOH là 4,76)

Bài 15:

Trang 2

Trộn 50 ml dung dịch CH3COOH 0,01M với 50 ml dung dịch NaOH 0,012M Tính pH của dung dịch thu được ?

Bài 16:

Trộn 100 ml HCOOH 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,08M thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X?

Bài 17:

Cho V ml dung dịch NaOH 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm HCOOH 0,1M và

CH3COOH 0,1M được dung dịch X Tính pH của dung dịch X?

Bài 18:

Thêm V ml dung dịch NaOH 0,2M vào 200ml dung dịch CH3COOH 0,1M thu được dung dịch có pH=4 Tính V ?

Bài 19:

Thêm 1 ml CH3COONa 0,002M vào 99 ml nước Tính pH của dung dịch thu được ?

Bài 20:

1.Tính phân số nồng độ của CH3COOH tại

a.pH=3 b.pH=5

2.Tính phân số nồng độ của SO42- tại

a.pH=1 b.pH=3

Bài 21: Trộn 3 ml dung dịch HCOOH 0,03M với V ml dung dịch CH3COOH 0,15M thu được dung dịch

có pH=2,74 Tính V? ĐS: V=6,37ml

Trang 3

BÀI TẬP CHƯƠNG : PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ AXIT – BAZƠ Bài 1: Chuẩn độ dung dịch HCOOH 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,1M Biết Ka=10-3,75

a) Tính pH tại điểm tương đương ?

b) Thiết lập phương trình sai số chuẩn độ ?

c) Tính sai số chuẩn độ khi dung metyl da cam (pT=4,4) và phenolphthalein (pT=9) ?

d) Tính pH để sai số chuẩn độ là ±1%

Bài 2: Chuẩn độ dung dịch HX 0,1M bằng dung dịch NaOH 0,2M Biết Ka=10-4

a) Tính pH tại điểm tương đương ?

b) Thiết lập phương trình sai số chuẩn độ ?

c) Tính sai số chuẩn độ khi dung metyl da cam (pT=4,4) và phenolphthalein (pT=9) ?

d) Tính pH để sai số chuẩn độ là ±2%

Bài 3: Chuẩn độ dung dịch NH3 0,1M bằng dung dịch HCl 0,05M Biết Kb(NH3)=10-4,76

a) Tính pH tại điểm tương đương ?

b) Thiết lập phương trình sai số chuẩn độ ?

c) Tính sai số chuẩn độ khi dung metyl da cam (pT=4,4) và phenolphthalein (pT=9) ?

d) Tính pH để sai số chuẩn độ là ±2%

Bài 4: Chuẩn độ dung dịch CH3NH2 0,1M bằng dung dịch HCl 0,05M Biết Kb(CH3NH2)=10-3,35

a) Tính pH tại điểm tương đương ?

b) Thiết lập phương trình sai số chuẩn độ ?

c) Tính sai số chuẩn độ khi dung metyl da cam (pT=4,4) và phenolphthalein (pT=9) ?

d) Tính pH để sai số chuẩn độ là ±2%

Bài 5: Tính pH tại điểm tương đương khi chuẩn độ các dung dịch CH3COOH có nồng độ:

a) 0,1M

b) 1M

bằng dung dịch chuẩn NaOH cùng nồng độ Biết Ka=10-4,76

Bài 6: Tính bước nhảy pH khi chuẩn độ dung dịch HCl có nồng độ:

a) 1M

b) 0,1M

c) 0,01M

bằng dung dịch NaOH cùng nồng độ

Bài 7: Tính sai số chỉ thị khi dùng metyl da cam có pT = 4,4 để chuẩn độ HCl 0,1M bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,05M

Bài 8 Để chuẩn độ các dung dịch HCl có nồng độ sau:

a) 1,0M

b) 0,1M

c) 0,01M

d) 0,001M

bằng dung dịch NaOH cùng nồng độ với sai số không vượt quá 0,2% thì phải chọn chất chỉ thị nào trong những chất có giá trị pT sau:

pT = 4; pT = 5; pT = 6,5; pT = 7; pT = 9

Bài 9 Tính sai số chỉ thị khi dùng phenolphtalein có pT = 9 và metyl đỏ pT = 5 làm chất chỉ thị khi chuẩn

độ dung dịch NaOH 0,01M bằng dung dịch HCl có nồng độ 0,2M

Bài 10: Tính sai số chỉ thị khi dùng chất chỉ thị có:

a) pT = 9

b) pT = 7

Khi chuẩn độ dung dịch CH3COOH 0,05M bằng dd NaOH 0,1M

Bài 11: Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M vào 50 ml dung dịch CH3COOH 0,2M để pH của dung dịch cuối cùng bằng:

a) 4

Trang 4

c) 7,0

Biết CH3COOH có pKa = 4,75

Bài 12: Chuẩn độ dung dịch NH3 có nồng độ:

a) 0,1M

b) 0,01M

bằng dung dịch HCl cùng nồng độ Tính pH tại điểm tương đương tại các điểm chuẩn độ thiếu và thừa 0,2% Từ đó chọn chất chỉ thị để sai số không vượt quá 0,2%

(metyl dacam pT = 4; metyl đỏ pT = 5; Brôm Cerezol pT = 4; Brôm Erezol pT = 6)

Bài 13: Tính chính xác nồng độ dung dịch HCl, biết rằng khi chuẩn độ 50 ml dung dịch HCl phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 0,05M để làm đổi màu metyl da cam từ đỏ sang vàng (pT=4,4)

CHƯƠNG III:PHỨC CHẤT TRONG DUNG DỊCH

Bài 1:

Tính nồng độ cân bằng của các ion trong dung dịch gồm AgNO3 10-2M và NH3 1M

Các phức của Ag+ và NH3 có lg1 = 3,32; lg2 = 3,92

Bài 2:

Tính nồng độ cân bằng các ion trong dung dịch gồm: Cu2+ 0,1M và NH3 0,02M 11 , 75

)

3  

NH Cu

 Bài 3:

Tính nồng độ cân bằng các ion trong dung dịch gồm: Ni2+ 0,01M và KCN 0,1M Ni(CN)2  1030,2

Bài 4:

Tính hằng số bền điều kiện của phức MgY2- trong dung dịch có các pH sau:

a) 4,0

b) 10,0

Biết hằng số bền của phức giữa Mg2+ và Y4- là 108,9 , Phức Mg(OH)+ là 10-12,8

H4Y có pK1 = 2; pK2 = 2,67; pK3 = 6,16; pK4 = 10,26

Bài 5:

Tính hằng số bền điều kiện của phức AlY- trong dung dịch có pH = 1,0 và pH = 3,0 Tại các pH đó

Al3+ tạo phức hidroxo; AlY- có  = 1016,13

Bài 5:

Tính hằng số bền điều kiện của các phức CaY2- và ZnY2- trong dung dịch NH3 5M có pH = 12, biết rằng nồng độ ban đầu của các ion Ca2+ và Zn2+ không đáng kể so với nồng độ đầu của NH3 Biết CaY2- có

 = 1010,57; ZnY2- có  = 1016,5 Các phức của Zn2+ và NH3 có lg lần lượt là 2,0; 4,4; 6,7; 8,7

BÀI TẬP CHƯƠNG IV: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC

Bài 1:

Tính pFe trong quá trình chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng dung dịch EDTA cùng nồng độ khi pH dung dịch thực tế được giữ không đổi bằng 2, khi P = 0,5; 0,998; 1,0; 1,002; 1,5 Từ đó vễ đường định phân biết phức FeY- có  = 1025,1

Bài 2:

Như bài trên nhưng chuẩn độ Al3+ ở pH = 5, AlY- có  = 1016,13

Bài 3:

Trang 5

Tính bước nhảy của đường định phân (quy ước khi chuẩn độ thiếu và thừa 0,2% lượng ion kim loại) khi chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng EDTA cùng nồng độ khi pH =1, pH = 3 Biết phức FeY- có  =

1025,1

Bài 4:

Tương tự bài trên nhưng thay bằng Al3+ ở pH = 4, pH = 6 Biết phức AlY- có  = 1016,13

Bài 5:

Tính bước nhảy ở điểm tương đương khi chuẩn độ Zn2+ 2.10-2M trong dung dịch đệm có pH = 10 và nồng độ cân bằng của NH3 là 1M Phức của Zn với NH3 có lg lần lượt là 2,2; 4,2; 6,7; 8,7 Phức ZnY

2-có  = 1016,5

Bài 6:

Tính sai số chỉ thị khi chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng dung dịch EDTA 2.10-2M khi pH = 2, kết thúc chuẩn độ khi chất chỉ thị đổi màu ở:

a) pFe = 4

b) pFe = 8

Bài 7:

Chuẩn độ 100 ml dung dịch ZnSO4 0,01M bằng dung dịch EDTA 0,02M ở pH=10(dung dịch đêm NH3 0,6Mvà NH4Cl 0,1) Tính bước nhảy chuẩn độ ứng với sai số q=0,1%

Bài tập cân bằng chất ít tan Bài 1:

Tính độ tan của CuS :

a Trong nước

b Trong dung dịch có pH =2

c Trong dung dịch NH3 1M

Bài 2:

Tính độ tan của PbI2

a.Trong nước

b.Trong dung dịch KI 0,1M

c.Trong dung dịch có pH=12 Biết *β(PbOH) =10-7,8

Bài 3:

Tính độ tan của Ca3(PO4)2 trong dung dịch có pH=3

Bài 4:

Tính độ tan của dung dịch Ag2S trong dung dịch NH3 1M Biết *β(AgOH) =10-11,7

Bài 5:

Trộn 10 ml dung dịch FeCl3 0,002M với 10ml dung dịch NH3 0,2M có kết tủa thu được hay không ? Bài 6:

Sục H2S đến bào hòa vào dung dịch CuCl2 0,01M có kết tủa thu được hay không ? Biết H2S bão hòa

có nồng độ 0,1M

Bài 7:

Trang 6

Sục H2S đến bào hòa vào dung dịch Cd2+ 0,01M và Fe2+ 0,01M có kết tủa nào thu được CdS hay FeS

? Biết H2S bão hòa có nồng độ 0,1M

Bài 8:

Khi hòa tan BaSO4 trong dung dịch Na2CO3 0,5M thì có thu được BaCO3 kết tủa hay không ?

CÂN BẰNG HỆ OXH KHỬ Bài 1: Tính hằng số cân bằng của các phản ứng

1 Zn + 2H+ ↔ Zn2+ + H2

2 Cu + 2H+ ↔ Cu2+ + H2

3.Ag+ + Fe2+ ↔ Fe3+ + Ag

4 Fe + 2H+ ↔ Fe2+ + H2

5 Fe + 3H+ ↔ Fe3+ + 3/2H2

6 Cl- + H+ + MnO4-↔ Cl2 + Mn2+ + H2O

7 Fe2++ H+ + MnO4-↔ Fe3+ + Mn2+ + H2O

Bài 2:

Tính nồng độ cân bằng các cấu tử trong dung dịch khi lắc miếng Cu trong dung dịch Fe3+ 0,01M, H+ 0,1M

Bài 3:

Tính nồng độ cân bằng các cấu tử trong dung dịch Fe2+ 0,01M, H+ 1M và MnO4- 0,01M ?

Bài 4:

Tính nồng độ cân bằng các cấu tử trong dung dịch khi lắc miếng Cu trong dung dịch Ag(NH3)2+ 0,01M Bài 5:

Tính nồng độ cân bằng các cấu tử trong dung dịch khi lắc miếng Cu trong dung dịch Ag(CN)2- 0,01M Bài 6:

Tính nồng độ cân bằng các cấu tử trong dung dịch khi lắc miếng Ag trong dung dịch Fe3+ 0,01M, H+ 0,1M

Trang 7

BÀI TẬP CHƯƠNG V: HƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC

Trang 8

Bài 1: Tính pFe trong quá trình chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng dung dịch EDTA cùng nồng độ khi

pH dung dịch thực tế được giữ không đổi bằng 2, khi F = 0,5; 0,998; 1,0; 1,002; 1,5 Từ đó vễ đường định phân biết phức FeY- có  = 1025,1

Bài 2: Như bài trên nhưng chuẩn độ Al3+ ở pH = 5, AlY- có  = 1016,13

Bài 3: Tính bước nhảy của đường định phân (quy ước khi chuẩn độ thiếu và thừa 0,2% lượng ion kim loại) khi chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng EDTA cùng nồng độ khi pH =1, pH = 3 Biết phức FeY

-có  = 1025,1

Bài 4: Tương tự bài trên nhưng thay bằng Al3+ ở pH = 4, pH = 6 Biết phức AlY- có  = 1016,13

Bài 5: Tính bước nhảy ở điểm tương đương khi chuẩn độ Zn2+ 2.10-2M trong dung dịch đệm có pH = 10

và nồng độ cân bằng của NH3 là 1M Phức của Zn với NH3 có lg lần lượt là 2,2; 4,2; 6,7; 8,7 Phức ZnY2- có  = 1016,5

Bài 6: Tính sai số chỉ thị khi chuẩn độ dung dịch Fe3+ 2.10-2M bằng dung dịch EDTA 2.10-2M khi pH = 2, kết thúc chuẩn độ khi chất chỉ thị đổi màu ở:

c) pFe = 4

d) pFe = 8

Bài 7: Chuẩn độ ion kim loại M2+ 0,01M bằng dung dịch chuẩn EDTA 0,01M Trong dung dịch pH được giữ không đổi là 5,0 và kết thúc chuẩn độ khi 1

] [

] [

Ind

MInd

Tính sai số chỉ thị Biết MY=1018, MInd = 1,6.1011, chỉ thị là axit H2Ind có pK1 = 2; pK2 = 7

Bài 8: Chuẩn độ dung dịch Ca2+ 0,01M bằng dung dịch EDTA cùng nồng độ trong dung dịch đệm có pH

= 10 và dùng chất chỉ thị đổi màu khi tỉ số 1

] [

] [

Ind

CaInd

Để chỉ thị đổi màu đúng điểm tương đương thì hằng số bền điều kiện / của phức CaInd phải bằng bao nhiêu?

BÀI TẬP CHƯƠNG VI: CHUẨN ĐỘ KẾT TỦA

Bài 1: Tính nồng độ ion Br- và Ag+ trong dung dịch khi chuẩn độ 100 ml KBr 0,1M bằng dung dịch AgNO3 0,1M sau khi thêm vào 50; 90; 98; 99; 99,8; 100; 100,1; 100,2; 101,0; 110 ml dung dịch chuẩn Biết TAgBr = 4.10-13

Bài 2: Tính bước nhảy của đường định phân khi chuẩn độ các dung dịch NaCl; NaBr; NaI có nồng độ 0,1M bằng dung dịch AgNO3 0,1M (bước nhảy được coi khi chuẩn độ thiếu và thừa 0,1% AgNO3) Biết

TAgCl = 1,1.10-10; TAgBr = 4.10-13; TAgBr = 1,5.10-16

Bài 3: Kết thúc chuẩn độ dung dịch KBr 0,1M bằng dung dịch AgNO3 0,05M ở pBr = 3,7 và 7,4 thì sai số của phép chuẩn độ sẽ là bao nhiêu? (TAgBr = 4.10-13)

Bài 4: Tính sai số mắc phải khi chuẩn độ 50ml dung dịch NaCl 0,1M bằng dung dịch AgNO3 0,1M nếu kết thúc chuẩn độ khi pAg = 4,9 và pAg = 5,25 (TAgCl = 1,1.10-10)

Bài 5: Tính bước nhảy pAg (coi khi chuẩn độ thừa và thiếu 0,1% AgNO3) khi chuẩn độ dung dịch K2CrO4

0,05M bằng dung dịch AgNO3 0,1M (TAg2CrO4 = 1,6.10-12)

Bài 6: Nếu chuẩn độ Br- theo phương pháp Mohr thì nồng độ K2CrO4 phải bằng bao nhiêu (theo lí thuyết)

để kết tủa Ag2CrO4 xuất hiện cùng tại điểm tương đương Tính sai số của phép chuẩn độ Br- 0,01M theo phương pháp Mohr nếu nồng độ ion CrO42- là 0,002M (TAg2CrO4 = 1,6.10-12 ; TAgBr = 4.10-13)

BÀI TẬP CHƯƠNG VII: CHUẨN ĐỘ OXI HOÁ KHỬ

Bài 1: Tính thế oxi hoá - khử khi chuẩn độ 50; 99,8; 100; 100,2; 150% lượng Fe2+ bằng dung dịch Ce4+

Từ đó vẽ đường định phân

Bài 2: Tính thế oxi hoá - khử của dung dịch khi chuẩn độ thiếu 0,2%, tại điểm tương đương và chuẩn độ thừa 0,2% dung dịch Fe3+ bằng Ti3+ trong môi trường axit có pH = 0 theo phản ứng: Fe3+ + Ti3+ + H2O =

Fe2+ + TiO2+ + 2H+

Fe Fe V Ti

E0 0,1 ; 0 0,68

2 3 3

Bài 3: Tương tự bài trên nhưng chuẩn độ U4+ bằng Ce4+ theo phản ứng :

2Ce4+ + U4+ + 2H2O = 2Ce3+ + UO22+ + 4H+

Trang 9

Biết:

Ce Ce U

E 0,2 ; 1,44

3 4 4

Bài 4: Giả sử chuẩn độ chất khử Kh2 của hệ Ox2 + 1e = Kh2 bằng dung dịch chuẩn Ox1 của hệ Ox1 + 1e =

Kh1 Thế oxi hoá khử tiêu chuẩn của 2 hệ phải khác nhau bao nhiêu để bước nhảy thế ở điểm tương đương

là 118mV (bước nhảy quy ước là hiệu điện thế ứng với sự chuẩn độ thiếu và thừa 0,2% lượng chất cần chuẩn độ)

Bài 5: Tính thế oxi hoá khử tại điểm tương đương khi chuẩn độ dung dịch I2 0,1N bằng dung dịch S2O3

2-0,1N

I I V O

S

O

E0 0,09 ; 0 0,54

2 2

2

2

4

Bài 6: Tính sai số khi chuẩn độ dung dịch Fe2+ 0,1N bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N trong môi trường axit không đổi bằng 0 và kết thúc chuẩn độ tại thế:

a) 1,00V

b) 1,45V

Fe Fe V Mn

E0 1,51 ; 0 0,68

2 3 2

Ngày đăng: 18/01/2025, 13:26

w