Kiến thức: Biết đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6.. HS: ễn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học.. Các kiến thức
Trang 1Ngày soạn: 01/02/2010
Ngày dạy: 03/02/2010
Tiết 69: Chơng III: PHÂN SỐ
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6 Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1
2 Kỹ năng: Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
3 Thái độ: Cẩn thận trong khi viết phõn số và nghiêm túc trong học tập
B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + củng cố, tương tự, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, GAĐT, phấn màu.
2 HS: ễn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học.
D Tiến trình lờn lớp:
I ổn định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Khụng)
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (3’) GV yêu cầu HS nêu một vài ví dụ về phân số đã học ở tiểu học.
GV dẫn dắt: Trong các phân số này, tử và mẫu đều là các số tự nhiên Nếu tử và mẫu đều
là các số nguyên, ví dụ:
4
3
−
có phải là phân số không?
4
3
−
là phân số, đó là sự mở rộng phân số mà ta đã học ở tiểu học Vậy khái niệm phân số đợc mở rộng nh thế nào? Làm thế nào để so sánh hai phân số? Các phép tính trên phân số đợc thực hiện nh thế nào? Các kiến thức về phân số cú ích gì đối với cuộc sống con ngời? Đó chính là những nội dung ta sẽ tìm hiểu trong chơng này Và bài học hụm nay ta sẽ tỡm hiểu về….
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
20'
GV: Nhắc lại cho HS khái niệm, cách
biểu thị phân số đã học ở tiểu học
Yêu cầu HS tơng tự biểu diễn với số
nguyờn Z
HS:
GV: Tơng tự,
3
2
−
là thơng của phép chia của những số nào?
HS:
GV: Vậy thế nào là một phân số?
HS:
GV: So với khái niệm phân số đã học ở
1.Khái niệm phân số:
Ví dụ :
4
3
− là phân số
Đọc là âm ba phần t, ta coi
4
3
−
là kết quả của phép chia -3 cho 4
TQ:
b
a
là một phân số với a,b thuộc Z, b khác 0, a là tử số, b là mẫu số
Trang 2
tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã
đợc mở rộng nh thế nào? Vậy ta rút ra
nhận xét gì?
HS:
Nhận xét: Nh vậy, tử và mẫu của phân số không chỉ là số tự nhiên mà có thể là số nguyên
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ
10'
GV đa ví dụ cho HS về phõn số
GV yêu cầu HS làm ?1
HS: 3 HS lên bảng
GV nhắc lại một lần nửa về khái niêm
phân số
0
3
−
cú tử và mẫu là gỡ?
HS:…
GV: Nhắc lại điều kiện về mấu số, yêu
cầu HS làm ?2
HS: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Phõn số là cỏch viết của phộp chia,
vậy số 3 là kết quả phộp chia 3 cho
mấy? Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở ?3
HS:…
2 Ví dụ :
;
;
;
;
;
1
2 3
0 4
1 5
3 3
2
−
−
−
−
−
là những phân số
?1 (HS)
?2 a) và c)
?3
2 = 2: 1 =
1 2
-3 = (-3):1 =
1
3
−
Nhận xét: mọi số nguyên đều đợc viết dới dạng phân số có mẫu là 1
IV Củng cố: (9')
BT1; 2(SGK – 5; 6)
BT 8(SBT – 4)
n Z
n
−
3 4
a) n ≠ 3;
3
4 0
−
=
⇒
V Dặn dò: (2’)
- Học thuộc các nội dung, các khái niệm
- BTVN: Làm lại các bài toán 3 -5 (SGK – 6)
- Ôn tập hai phân số bằng nhau ở tiểu học
- Đọc trớc bài "Phân số bằng nhau"
- Đọc “Có thể em cha biết “ ở sgk
- HS K – G: 1 – 7(SBT – 3,4)
Trang 3
Ngày soạn: 03/02/2010 Ngày dạy: 06/02/2010
Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Naộm ủửụùc theỏ naứo laứ hai phaõn soỏ baống nhau
2 Kỹ năng: Nhaọn bieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ baống nhau vaứ khoõng baống nhau
Laọp ủửụùc caực caởp phaõn soỏ baống nhau tửứ moọt ủaỳng thửực tớch
3 Thái độ: Tích cực trong học tập và cẩn thận trong khi tính toán
B Ph ơng pháp : Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, củng cố, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, BP ghi cỏc btập, cỏc cõu hỏi ụn tập, HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.
2 HS: Xem lại khái niệm phân số bằng nhau đã học ở tiểu học, làm BTVN, MTBT
D.Tiến trỡnh lờn lớp :
I ổn định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (7')
a/ Theỏ naứo laứ phaõn soỏ? Ghi coõng thửực?
b/ BT 2 (sgk)
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (1’) GV đa hình vẽ ở bảng phụ cho HS quan sát:
……
……
……
……
……
……
……
……
Ta thaỏy 2 phaàn hỡnh coự chaỏm baống nhau khoõng? Em có nhận xét gì về 2 phân số nói trên? Làm thế nào để biết 2 phân số này có bằng nhau không? Đó chính là nội dung của bài học hôm nay.
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm 2 phân số bằng nhau.
10'
Gv: Sửỷ duùng baỷng phuù
Vieỏt phaõn soỏ bieồu dieón phaàn toõ maứu
Nhỡn vaứo hỡnh cho bieỏt 13= 62 khoõng?
HS:…
GV: Xeựt tớch: tửỷ cuỷa phaõn soỏ naứy vaứ
1.ẹũnh nghúa:
VD: 31=62
Ta thaỏy coự 1.6 = 2.3
VD : 105 =126 vaứ nhaọn thaỏy 5.12 = 6.10
Trang 4maứu phaõn soỏ vaứ ngửụùc laùi, ruựt ra keỏt
luaọn gỡ?
HS:…
GV: Tửụng tửù xeựt vd2
HS:…
GV: Tửụng tửù nhử treõn cho bieỏt chuựng
baống nhau khoõng?
HS:…
GV: Nhử vaọy tq: Psoỏ b a = d c khi naứo?
HS: …
GV: Neõu ủ/n (sgk) Yeõu caàu traỷ lụứi
caõu hoỷi ủaàu baứi?
HS:…
ẹ/n: Hai phaõn soỏ baống nhau
) 0 , (
<=>
= a d b c b d d
c b a
? Hai phaõn soỏ 53 vaứ −74 coự baống nhau khoõng?
Traỷ lụứi: Khoõng
Vỡ: 3.7 = 21 ≠ (-4).5 = -20
Hoạt động 2: Thoõng qua caực vd ủeồ cuỷng coỏ hai phaõn soỏ baống nhau
15'
Gv: Giụựi thieọu vd nhử sgk Xeựt xem
caực phaõn soỏ sau coự baống nhau khoõng,
vỡ sao? Cho hs laứm ?1
HS: Leõn baỷng thửùc hieọn, caỷ lụựp cuứng
laứm ủeồ ủoỏi chieỏu keỏt quaỷ
Gv: Nhaọn xeựt, tieỏp tuùc cho hs laứm?2
HS:…
GV: Coự theồ cho hs bieỏt theõm:
0 5
2
; 0
5
2 < >
−
; 52 ≠ −52 GV: Dửùa vaứo ủ/n phaõn soỏ baống nhau
ta coự ủaỳng thửực naứo?
HS:…
2/ Caực vớ duù:
VD1: −43 = −68; 53≠ −74
?1 a) 14 =123 vỡ 1.12 = 4.3 b) 32≠ 86vỡ 2.8 ≠ 3.6
?2 -2 5 < 0 ≠ 5.2 > 0
=> −52 ≠52ù
VD2: Tỡm soỏ nguyeõn x bieỏt 4x= 2811 (sgk)
IV Củng cố : (10’)
- Neõu ủ/n hai phaõn soỏ baống nhau, ghi coõng thửực toồng quaựt?
- BT6: Tỡm x:
21
7 6 6
7 21 21
6
7x = =>x = ⇒x = =
20
28 ).
5 ( 20
28 ).
5 ( 28
20
y
- Tỡm x Z bieỏt : c x = a b ?
V Dặn dò: (1’)
Trang 5
- Ôn tập các kiến thức đã học: xem laùi vụỷ ghi, hoùc ủ/n, phaõn bieọt giaỷi thớch ủửụùc 2 phaõn soỏ baống nhau, khoõng baống nhau.
- Laứm bt 7,8,9,10 (sgk – 8,9) K-G:12- 16(SBT – 5)
- Tiết sau: T/c cơ bản của phõn số
Ngày soạn: 09/02/2009
Tiết 71: TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHAÂN SOÁ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Naộm ủửụùc t/c cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ
2 Kỹ năng: Vaọn duùng t/c cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ủeồ giaỷi moọt soỏõ baứi taọp ủụn giaỷn Vieỏt ủửụùc phaõn soỏ coự maóu aõm veà daùng 1 phaõn soỏ baống noự vaứ coự maóu dửụng, laứm quen baứi toaựn ruựt goùn p/soỏ
3 Thái độ: Bửụực ủaàu coự k/n veà soỏ hửừu tổ
B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + luyện tập, củng cố, hoạt động nhúm.
C Chuẩn b Ị :
1 GV: Nội dung, BP ghi cỏc btập, cỏc cõu hỏi ụn tập, HĐ nhúm, phấn màu, MTBT.
2 HS: Xem trớc nội dung của bài, l m BTVN, MTBT à
D Tiến trình LấN LỚP :
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (3')
HS1: Haừy phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu Laứm baứi taọp 162 a,c.(sbt – 75)
HS2: Haừy phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu, nhaõn vụựi soỏ 0 Laứm baứi taọp 168 a,c.(sbt – 76)
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (1’) Để nhớ kĩ hơn các quy tắc, tính chất số nguyên đã học và vận dụng làm đợc những bài tập liên quan trong chương II chuẩn bị kiểm tra đỏnh giỏ Hôm nay chúng ta tieỏp tuùc ụn tập
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Kieồm tra mieọng kiến thức
10'
*GV: Yêu cầu phỏt biểu cỏc quy tắc
cộng, trừ, nhõn số nguyờn
*HS: Trả lời
*GV: Lấy vd và yờu cầu HS vận dụng.
*HS: Leõn baỷng
HS traỷ lụứi:
* Quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu vaứ khaực daỏu
* Quy taộc trửứ soỏ nguyeõn a cho soỏ nguyeõn b
* Quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn
Trang 6
*GV: Nhaọn xeựt. * Chuự yự: Khi tớnh nhieàu soỏ nguyeõn th
vaọn duùng tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn, coọng soỏ nguyeõn nhử: giao hoaựn, keỏt hụùp, …
Vớ dụ:
a) -56 + (-49) d) (-56) (-49) b) -56 + 17 e) (-56) 17 c) -46 -38 g) (-5)3 4
Hoạt động 2: ễn tập bài tập
25'
*GV: ẹửa noọi dung 3 baứi taọp leõn
baỷng phuù, goùi 3 HS leõn baỷng laứm HS
khaực laứm vaứo vụỷ
*HS: Học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý
và nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Khi naứo a laứ boọi cuỷa b, b laứ ửụực
cuỷa a?
*HS: Traỷ lụứi
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2.
*HS: Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý và
nhận xét
Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
115, 118/99 theo nhóm
*HS: Nhóm 1, 3
Nhóm 2, 4
*GV: Yêu cầu nhóm 1 và nhóm 2 lên
bảng thực hiện
Nhóm 3, 4 nhận xét và đặt câu
hỏi
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Baứi 1: Tớnh.
a) 215 + (-38) – (- 58) -15
= (215–15) + (58–38) = 200 + 20 = 220 b) 231 + 26 – ( 209 + 26 )
= 231– 209 + 26 - 26 = 22
c) 5.(-3)2 – 14.(-8) + (-40) = 5.9 + 112 + (-40) = 45 + (-40) + 112 = 5 + 112 = 117
Baứi 2: a) Tỡm taỏt caỷ caực ửụực cuỷa (-12)
b) Tỡm 5 boọi cuỷa 4
Baứi 115(sgk – 99)
a) a = 5 thỡ a = 5 vaứ a = -5 b) a = 0 thỡ a = 0
c) a = -3 : khoõng coự giaự trũ naứo cuỷa a thoỷa maừn
Baứi 118(sgk – 99)
a) 2x – 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 2x = 15 + 35 3x = 2 – 17 2x = 50 3x = - 15
x = 50 : 2 x = -15 : 3
x = 25 x = -5 c) x− 1 = 0 thỡ x = 1
Baứi 120(sgk – 100)
a) Coự 12 tớch
b) Coự 6 tớch > 0 vaứ 6 tớch < 0
c) Boọi cuỷa 6 laứ : -6; 12;-18 ;30;-42
d) ệụực cuỷa 20 laứ: 10;-20
IV Củng cố : (4’)
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn
Trang 7
V Dặn dò: (1’)
- Ôn tập các kiến thức đã học: Quy tắc phép coọng nhân sn và t/c, chuyển vế, dấu ngoặc
- Laứm caực baứi taọp SGK vaứ SBT
- Tiết sau: Kieồm tra 1 tieỏt
Ngày soạn: 05/02/2009 Ngày soạn: 03/02/2009 Tiết 68: KIỂM TRA CHƯƠNG II 45'
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh qua chơng II về số nguyên về cộng, trừ, nhõn số nguyờn, GTTĐ và bội, ước của số nguyờn
2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra
B ph Ư ơng pháp :
C Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, đề kiểm tra
2 HS: Ôn tập các kiến thức về số nguyên, MTBT
D Tiến trình lên lớp:
I Ôn định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Không)
III Bài mới: Kiểm tra
1 Nội dung kiểm tra:
( Đề kốm theo)
2 Đỏp ỏn và biểu điểm:
(- 15) + (-122) = -137; 22+ 39 = 61
a) Số đối của - 7 là 7; Số đối của 7 là -7; Số đối của 0 là 0;
A = 127 - 18.(5+6) = -71 B = 12.[7 + (-5)] + 7 (5-12) = -25
3 Dặn dũ:
– ễn lại cỏc kiến thức đó học
– Chuẩn bị Bài 1 chương III “Mở rộng khỏi niệm phõn số”
Trang 8
đề bài
Câu 1 : (1,5 điểm)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.
b) Tính (- 15) + (-122); 22+ 39
Câu 2 : (1,5 điểm)
a) Tìm số đối của - 7; 7; 0
b) Tìm giá trị tuyệt đối của 0; -27; 39.
Câu 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:
A = 127 - 18.(5+6) B = 12.[7 + (-5)] + 7 (5-12)
Câu 4 (2 điểm) Tìm số nguyên x biết :
a) x - 2 =3 b) 2x - 17 = 15
Câu 5 : (1 điểm) Cho biết câu sau là đúng hay sai ?Lấy vớ dụ minh hoạ.
a) a = -( - a) b) Nếu b ∈ N * thì - b là số nguyên âm Câu 6 : (2 điểm)
a) Viết tập hợp các số nguyên là ớc của 8 rồi tính tích của chúng.
b) Viết tập hợp M gồm các số nguyên x là bội của 3 biết -16 < x < 18 rồi tính tổng của
chúng