1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra C III SH 6

11 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra C III SH 6
Trường học Trường THCS Lê Quý Đơn
Chuyên ngành Số học
Thể loại Kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian : 45 phút Khơng kể thời gian phát đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương 01.. Trong các phân số sau đây, phân số nào là tối g

Trang 1

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 6A2 Mơn : Số học 6 ( Ngày 00 / 00 / 2009)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~

A Câu hỏi trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1 Tìm x trong bài tốn: 5

x 

Câu 2 Trong các phân số sau đây, phân số nào là tối giản ?

A

9

16

B

12

9

C

15

12

D

8 24

Câu 3 Phép tính 4 4

A 8

6

B

8 3

D 8 6

Câu 4 Ba phân số 1

2;

4

3;

3

A 1

2;

4

3;

3

4

3;

1

2;

3

3

4;

1

2;

4

4

3;

3

4;

1 2

Câu 5 Kết quả của phép nhân: 4.(- 8) bằng:

Câu 6 Số: -7 cĩ số nghịch đảo là:

A 7

1

B 1 7

C 1

1 7

Câu 7 Số đối của: 32

A

2

3

2

3

D

2

3

E

2

3

Câu 8 Rút gọn phân số: 1215 đến tối giản, cĩ kết quả là :

A

5

4

B

4

5

C

4

5

D

5

4

Câu 9 Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

Câu 10 Đổi hỗn số: 34

9

A 31

9

B 23 9

C 7 9

D 23 9

Trang 2

B T ự luận : (5 điểm)

6 5

3

x

4  4

2 3 4 

Câu 4 Lớp 6A có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh của cả lớp Số học sinh khá bằng 25% số học sinh cả lớp Còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A?

C B ài làm :

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 3

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 6A2 Mơn : Số học 6 ( Ngày 00 / 00 / 2009)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~

A Câu hỏi trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1 Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

Câu 2 Số: -7 cĩ số nghịch đảo là:

A 7

1

B 1 7

C 1 7

D 1 7

Câu 3 Kết quả của phép nhân: 4.(- 8) bằng:

Câu 4 Rút gọn phân số: 1215 đến tối giản, cĩ kết quả là :

A

4

5

B

5

4

C

4

5

D

5 4

Câu 5 Đổi hỗn số: 34

9

A 23

7 9

C 31 9

D 23 9

Câu 6 Phép tính 4 4

A 8

3

B 8

8 6

D

0

Câu 7 Tìm x trong bài tốn: 5

x 

Câu 8 Ba phân số 1

2;

4

3;

3

A 4

3;

1

2;

3

1

2;

4

3;

3

4

3;

3

4;

1

3

4;

1

2;

4 3

Câu 9 Số đối của: 32

A

2

3

B

2

3

2

3

E

2

3

Câu 10 Trong các phân số sau đây, phân số nào là tối giản ?

Trang 4

A

9

16

B

8

24

C

15

12

D

12 9

Trang 5

B T ự luận : (5 điểm)

6 5

3

x

4  4

2 3 4 

Câu 4 Lớp 6A có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh của cả lớp Số học sinh khá bằng 25% số học sinh cả lớp Còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A?

C B ài làm :

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 6

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 6A2 Mơn : Số học 6 ( Ngày 00 / 00 / 2009)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~

A Câu hỏi trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1 Phép tính 4 4

A 8

8 6

C

8 3

Câu 2 Số: -7 cĩ số nghịch đảo là:

A 7

1

B 1

1 7

D 1 7

Câu 3 Ba phân số 1

2;

4

3;

3

A 4

3;

3

4;

1

1

2;

4

3;

3

4

3;

1

2;

3

3

4;

1

2;

4 3

Câu 4 Trong các phân số sau đây, phân số nào là tối giản ?

A

8

24

B

15

12

C

9

16

D

12 9

Câu 5 Đổi hỗn số: 34

9

A 23

9

B 7 9

C 31 9

D 23 9

Câu 6 Số đối của: 32

A

2

3

2

3

D

2

3

E

2

3

Câu 7 Kết quả của phép nhân: 4.(- 8) bằng:

Câu 8 Tìm x trong bài tốn: 5

x 

Câu 9 Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

Câu 10 Rút gọn phân số: 1215 đến tối giản, cĩ kết quả là :

Trang 7

A

5

4

B

4

5

C

5

4

D

4 5

Trang 8

B T ự luận : (5 điểm)

6 5

3

x

4  4

2 3 4 

Câu 4 Lớp 6A có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh của cả lớp Số học sinh khá bằng 25% số học sinh cả lớp Còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A?

C B ài làm :

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 9

Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG III

Lớp : 6A2 Mơn : Số học 6 ( Ngày 00 / 00 / 2009)

Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương

01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~

05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~

09 ; / = ~ 10 ; / = ~

A Câu hỏi trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1 Số: -7 cĩ số nghịch đảo là:

A 1

1 7

C 1 7

D 7 1

Câu 2 Phép tính 4 4

A 8

6

B 8

8 3

D

0

Câu 3 Đổi hỗn số: 34

9

A 23

9

B 23

31 9

D 7 9

Câu 4 Trong các phân số sau đây, phân số nào là tối giản ?

A

9

16

B

15

12

C

8

24

D

12 9

Câu 5 Rút gọn phân số: 1215 đến tối giản, cĩ kết quả là :

A

4

5

B

5

4

C

4

5

D

5

4

Câu 6 Tìm x trong bài tốn: 5

x 

Câu 7 Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng

Câu 8 Kết quả của phép nhân: 4.(- 8) bằng:

Câu 9 Ba phân số 1

2;

4

3;

3

A 4

3;

1

2;

3

4

3;

3

4;

1

3

4;

1

2;

4

1

2;

4

3;

3 4

Câu 10 Số đối của: 32

Trang 10

A

2

3

2

3

D

2

3

E

2

3

B T ự luận : (5 điểm)

6 5

3

x

4  4

2 3 4 

Câu 4 Lớp 6A có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh của cả lớp Số học sinh khá bằng 25% số học sinh cả lớp Còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A?

C B ài làm :

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trang 11

C Đáp án: (10 điểm) Ðáp án mã đề: 684 01 - / - - 04 - - - ~ 07 - - - ~ - 10 ;

-02 ; - - - 05 ; - - - 08 =

-03 - / - - 06 - - - ~ 09 - - - ~

Ðáp án mã đề: 675 01 ; - - - 04 ; - - - 07 - - = - 10 ;

-02 - - = - 05 - - = - 08 =

-03 ; - - - 06 - - - ~ 09 /

-Ðáp án mã đề: 666 01 - - = - 04 - - = - 07 - - - ~ 10 /

-02 - - - ~ 05 - - = - 08 - - - ~

03 ; - - - 06 - - - ~ - 09 - - - ~

Ðáp án mã đề: 657 01 - - = - 04 ; - - - 07 - - - ~ 10 ~

-02 - - - ~ 05 ; - - - 08 /

-03 - - = - 06 - - = - 09 /

-B T ự luận : (6 điểm)

Câu 1: (câu a, b mỗi câu 0.5 điểm; câu c, d mỗi câu 0.75 điểm)

a) x + 6 = 11 b) 3x - 7 = - 19

x = 11 – 6 3x = - 19 + 7

x = 5 (0.5 điểm) 3x = - 12

x = - 12 : 3

x = -4 (0.5 điểm)

.99 99 1.99

2 3 4  

 

  (0.5 điểm) Câu 4: - Tính đúng số học sinh giỏi : 9 (HS) (0.5 điểm)

- Tính đúng số học sinh khá : 12(HS) (0.5 điểm)

- Tính đúng số học sinh trung bình: 27 (HS) (0.5 điểm)

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w