1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH8 T59(HOAN CHINH)

2 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình Học 8 GV: Đỗ Thừa TríI.. Mục tiêu: - Thông qua hình ảnh trực quan, HS nắm được các yếu tố của hình lăng trụ đứng - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy, vẽ được

Trang 1

Giáo án Hình Học 8 GV: Đỗ Thừa Trí

I.

Mục tiêu:

- Thông qua hình ảnh trực quan, HS nắm được các yếu tố của hình lăng trụ đứng

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy, vẽ được hình lăng trụ đứng

- Củng cố khái niệm song song

II.

Chuẩn bị:

- GV: SGK, thước thẳng, mô hình hình lăng trụ đứng

- HS: SGK, thước thẳng

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận

III.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc học bài tập

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (18’)

GV đưa mô hình hình

lăng trụ đứng ra và giới thiệu

các yếu tố của nó

Những mặt bên là

những hình gì?

Các đoạn thẳng AA1;

BB1; CC1; DD1 như thế nào với

nhau?

Hãy nhận xét về hai

mphẳng (ABCD); (A1B1C1D1)

Hãy tìm đường thẳng;

mp vuông góc với mp đáy

GV cho HS làm bt ?2

HS chú ý theo dõi

Hình chữ nhật

AA1//BB1//CC1//DD1

(ABCD)//(A1B1C1D1)

HS tìm và trả lời

HS thảo luận

1 Hình lăng trụ đứng:

Hình trên được gọi là hình lăng trụ đứng

Kí hiệu: ABCD A1B1C1D1

- Đỉnh: A, B, C, D, A1, B1, C1, D1

- Mặt: (ABB1A1); (BCC1B1); … là nhứng hình chữ nhật (gọi là mặt bên)

- AA1//BB1//CC1//DD1 là các cạnh bên

- (ABCD); (A1B1C1D1) là các mặt đáy

- (ABCD)//(A1B1C1D1)

- AA1⊥(ABCD); (ABB1A1) ⊥(ABCD); …

?2:

Ngày Soạn: 03 – 04 – 2009

§4 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Tuần: 32

Tiết: 59

A B

C

A1

D

B1

C1

D1

Trang 2

Giáo án Hình Học 8 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (10’)

GV đưa ra mô hình hình

lăng trụ tam giác và giới thiệu

các yếu tố của nó

Hãy chỉ ra hai đáy của

hình lăng trụ ABC.DEF

Chúng là hai tam giác

như thế nào với nhau?

Hãy chỉ ra các mặt bên

Chúng là những hình gì?

Chỉ ra các cạnh bên

GV giới thiệu độ dài

cạnh bên là chiều cao của hình

lăng trụ

GV giới thiệu chú ý

HS chú ý theo dõi

(ABC) và (DEF)

ABC = DEF

HS chỉ ra

Là những h.chữ nhật

AD, BE, CF

HS theo dõi

2 Ví dụ:

Hình trên là hình lăng trụ tam giác Kí hiệu là: ABC.DEF

- Hai đáy: ABC = DEF

- Mặt bên: (ABED); (ACFD); (BCFE) là những hình chữ nhật

- Cạnh bên: AD, BE, CF gọi là chiều cao

Chú ý:

4 Củng Cố: (12’)

- GV cho HS lthảo luận bài tập 21c

5 Dặn Dò: (5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập 19, 20, 22

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

C

F

Chiều cao

Mặt

Cạnh

Ngày đăng: 01/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. - HH8 T59(HOAN CHINH)
Hình ch ữ nhật (Trang 1)
Hỡnh laờng truù ABC.DEF - HH8 T59(HOAN CHINH)
nh laờng truù ABC.DEF (Trang 2)
Hình trên là hình lăng  trụ tam giác. Kí  hiệu là: ABC.DEF - HH8 T59(HOAN CHINH)
Hình tr ên là hình lăng trụ tam giác. Kí hiệu là: ABC.DEF (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w