TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: HÌNH HỌC 8I.. Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu ba trường hợp đồng dạng của tam giác - Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng II.. Kiểm tra bài cũ:
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: HÌNH HỌC 8
I.
Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu ba trường hợp đồng dạng của tam giác
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc
- HS: SGK, thước thẳng, thước đo góc
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu ba trường hợp đồng dạng của tam giác
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
GV vẽ hình và giới
thiệu bài toán
Muốn tìm x và y ta
cần phải chứng minh hai tam
giác đồng dạng nào?
Chúng có các yếu tố
nào bằng nhau? Vìa sao?
hãy suy ra tỉ lệ thức chứa x
Thay số vào và tính x
Tương tự như trên, GV
cho HS tìm y
HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào trong vở
ABC và EDC
µ µ
B D= (gt)
µ ¶
1 2
AB BC
ED DC=
HS thay số và tìm x
HS tìm y tương tự
Bài 38: Tính x và y
Giải:
Xét ABC và EDC ta có:
µ µ
B D= (gt)
µ ¶
1 2
C =C (đối đỉnh)
AB BC
ED DC
⇒ =
AB.DC 3.3,5
AB AC
ED EC
ED.AC 6.2
AB 3
Vậy, x = 1,75cm và y = 4cm
LUYỆN TẬP §7
Tuần: 26
Tiết: 47
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: HÌNH HỌC 8
Hoạt động 2:
GV giới thiệu bài toán
và vẽ hình trên bảng
Hai tam giác nào chứa
hai cạnh BM và CN?
Chúng có các yếu tố
nào bằng nhau?
Suy ra BMCN = ?
Từ câu a AM ?
AN
GV hướng dẫn HS
CND để từ đó suy ra
BM DM
CN = DN
Từ (1) và (2) ⇒ đpcm
HS chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở
ABM và CAN
¶ ¶
1 2
A =A (gt)
µ µ 0
M N 90= =
BM AB 24 6
CN =AC= 28=7
AM BM
AN = CN
HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
Bài 44:
Giải:
a) Xét hai tam giác ABM và ACN:
¶ ¶
1 2
A =A (gt)
µ µ 0
M N 90= =
CN AC 28 7
AN CN
(1) Xét BMD và CND ta có:
µ µ 0
M N 90= =
¶ ¶
1 2
D =D (đối đỉnh)
CN DN
Từ (1) và (2) ta suy ra: AM DM
AN = DN
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 40
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………