Cõu 6: Cú thể dựng CuOH2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm A.. Cõu 9: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là A... Cõu 16: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun n
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DanFanMaster@gmail.com
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Mụn Húa học
Thời gian làm bài: 60 phỳt (40 cõu trắc nghiệm)
Cõu 1: Số đồng phân của C3H9N lμ
A 5 chất B 2 chất C 4 chất D 3 chất
Cõu 2: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-
NH-CH2-CO-)n Cụng thức
của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH
Cõu 3: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần
lượt là
A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic
Cõu 4: Đốt cháy ho n to n m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thuμ μ
đ ợc 5,376 lít CO2;−
1,344 lít N2 v 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Aminμ trên có công thức phân
tử lμ
A C2H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N
Cõu 5: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ ợc− 13,2 gam kết tủa
2,4,6-tribrom anilin Khối l ợng brom đã phản ứng l− μ
A 28,8 gam B 19,2 gam C 7,26 gam D 9,6 gam
Cõu 6: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm
A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B CH3COOH, C2H3COOH
C C3H7OH, CH3CHO D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2
Cõu 7: Trung ho 1 mol μ 〈- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có h mμ
l ợng clo l 28,286%− μ
về khối l ợng Công thức cấu tạo của X l− μ
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
Cõu 8: Trùng hợp ho n to n 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC Số mắt xíchμ μ − –CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên lμ
A 6,02.1022 B 6,02.1020 C 6,02.1021 D 6,02.1023
Cõu 9: Hợp chất thơm khụng phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B p-CH3C6H4OH C C6H5CH2OH D C6H5OH
Cõu 10: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là
A CH4, C6H5-NO2 B C2H2, C6H5-CH3
Trang 2C C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3 D C2H2, C6H5-NO2.
Cõu 11: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH v C2H5-NH2 μ chỉ
cần dùng 1 thuốc thử lμ
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C quì tím D natri kim loại
Cõu 12: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với
dung dịch
A CH3COOH trong mụi trường axit B CH3CHO trong mụi trường axit
C HCOOH trong mụi trường axit D HCHO trong mụi trường axit
Cõu 13: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là
A protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn B phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ
C phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH D protein luụn là chất hữu cơ no
Cõu 14: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức axit B nhúm chức xetụn C nhúm chức ancol D nhúm chức anđehit
Cõu 15: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng lμ 90% thì khối l ợng−
polime thu đ ợc l− μ
A 5,3 gam B 7,3 gam C 4,3 gam D 6,3 gam
Cõu 16: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là:
A CH3 - CH2 - COOH B CH3 - CH2-CHO
C CH3 - CH(NH2) - CH3 D CH3 - CH2 - OH
Cõu 17: Để trung hũa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dóy đồng đẳng của axit
axetic) cần 60 ml
dung dịch NaOH 1M Cụng thức phõn tử của axit đú là
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Cõu 18: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat
C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
Cõu 19: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất l CH2O Cho 18 gam X tácμ dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X− − lμ
A C3H6O3 B C5H10O5 C C2H4O2 D C6H12O6
Cõu 20: Trong số cỏc loại tơ sau:
[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1)
[-NH-(CH2)5-CO-]n (2)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3)
Tơ thuộc loại poliamit là
A (2), (3) B (1), (3) C (1), (2), (3) D (1), (2)
Trang 3Cõu 21: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và mantozơ
Cõu 22: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng
cỏc hoỏ chất (dụng
cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là
A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2
C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2
Cõu 23: Nhóm m tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H2O (khi có mặt chất xúcμ − tác trong điều kiện
thích hợp) lμ
A Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột
C C2H4, CH4, C2H2 D Tinh bột, C2H4, C2H2
Cõu 24: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang
màu xanh là
A NH3, anilin B NaOH, CH3-NH2 C NaOH, NH3 D NH3, CH3-NH2
Cõu 25: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
Cõu 26: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag
là
A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO
Cõu 27: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là
A natri hiđroxit B amoniac C anilin D natri axetat
Cõu 28: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
thỡ khối lượng Ag
tối đa thu được là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam
Cõu 29: Chất vừa tỏc dụng với Na, vừa tỏc dụng với NaOH là
A CH3 - CH2 - COO-CH3 B CH3 - CH2 - CH2 - COOH
C CH3-COO- CH2 - CH3 D HCOO-CH2 - CH2 - CH3
Cõu 30: Cỏc ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo anđehit là
A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 2
C ancol bậc 3 D ancol bậc 1
Cõu 31: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng
của chất này lần
lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO
Cõu 32: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d ) Cô cạn dung dịch− sau phản ứng thu
đ ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng l 80% thì giá trị của m l− μ μ
Trang 4A 8,928 gam B 12,5 gam C 11,16 gam D 13,95 gam.
3
Cõu 33: Thuốc thử dựng để nhận biết cỏc dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit
axetic đựng trong
cỏc lọ mất nhón là
A quỳ tớm, dung dịch Br2 B quỳ tớm, dung dịch Na2CO3
C quỳ tớm, Cu(OH)2 D quỳ tớm, dung dịch NaOH
Cõu 34: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất l 80%, ngo i− μ μ amino axit d ng ời ta− −
còn thu đ ợc m gam polime v 1,44 gam n ớc Giá trị của m l− μ − μ
A 5,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 4,25 gam
Cõu 35: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất
đ ợc sắp xếp theo−
chiều tính bazơ giảm dần lμ
A (1), (2), (3) B (2), (1), (3) C (3), (1), (2) D (2), (3), (1)
Cõu 36: Anken khi tỏc dụng với nước (xỳc tỏc axit) cho duy nhất một ancol là
A CH2 = C(CH3)2 B CH2 = CH - CH3
C CH2 = CH - CH2 - CH3 D CH3 - CH = CH - CH3
Cõu 37: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng tỏc dụng hết
với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancol đú là
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 38: Công thức cấu tạo của alanin lμ
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-COOH D C6H5NH2
Cõu 39: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản
phẩm thu được đem
khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là
A 456 gam B 465 gam C 546 gam D 564 gam
Cõu 40: Mantozơ, xenlulozơ v tinh bột đều có phản ứngμ
A tráng g ơng B thuỷ phân trong môi tr ờng axit.− −
C m u với iốt D với dung dịch NaCl.μ