1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề trắc nghiệm tổng hợp duoc ly

19 271 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diethylcarbamazin gây tích lũy thuốc với những liều lập laị ở những bệnh nhân a Kiềm hóa nước tiểu b Kiềm hóa nước tiểu kéo dài c Acid hóa nước tiểu d Acid hóa nước tiểu kéo dài e Suy ch

Trang 1

BM DƯỢC LÝ

THUỐC ĐIỀU TRỊ LỴ AMÍP

203 Thuốc kháng sinh có tác dụng tốt trong điều trị lỵ amíp :

a) Co- trimoxazol

b) Ampicillin

c) Chloramphenicol

d) Gentamycin

e) Paromomycin

204 Thời gian bán hủy của Metronidazol ( Flagyl, Klion ) kéo dài trong : a) Suy chức năng thận

b) Suy chức năng gan

c) Suy tim

d) Rối loạn đông máu

e) Cao huyết áp

205 Diiodohydroxyquin (Iodoquinol) là thuốc điều trị lỵ amíp thuộc : a) Dẫn xuất Nitroimidazol

b) Nhóm Alcaloid

c) Dẫn xuất Dichloroacetamid

d) Nhóm kháng sinh

e) Dẫn xuất Hydroxyquinolein

206 Thuốc có tác dụng tốt trong diệt amíp tổ chức :

a) Paromomycin

b) Tetracyclin

c) Diloxanid

d) Metronidazol

e) Iodoquinol

207 Trong điều trị lỵ amip, khi dùng Metronidazol cần phải kiêng : a) Mỡ

b) Cafe

c) Sữa

d) Rượu

e) Dịch hoa qủa

208 Chống chỉ định dùng Dehydroemetin trong trường hợp sau :

a) Bệnh gan

b) Bệnh thận

c) Loét dạ dày

d) Cao huyết áp

e) Người lớn tuổi

209 Khi dùng kết hợp giữa Metronidazol và Warfarin cần phải theo dõi: a) Thời gian máu chảy

b) Thời gian máu đông

c) Thời gian Howell

d) Thời gian Quick

e) Thời gian Quick hoặc tỉ Prothrombin

210 Thuốc có tác dụng diệt amip lòng ruột :

a) Dehydroemetin

b) Metronidazol

c) Emetin

d) Chloroquin

Trang 2

e) Diloxanid

211 Sau khi hấp thu vào cơ thể , Dehydroemetin dự trữ chủ yếu: a) Tim

b) Cơ vân

c) Cơ ruột

d) Tổ chức mỡ

e) Gan

212 Dehydroemetin được thải trừ:

a) Chậm qua thận

b) Qua thận

c) Nhanh qua thật

d) Qua phân

e) Phần lớn qua thận, lượng nhỏ qua phân

213 Thời gian bán hủy của Metronidazol ( dạng không chuyển hóa ) a) 7giờ

b) 7giờ10

c) 7giờ 20

d) 7giờ 30

e) 7giờ 40

214 Diloxanid ( thuốc diệt amip lòng ruột ) được thải trừ :

a) Chậm qua thận

b) Nhanh qua thận

c) Qua thận

d) Qua phân

e) Phần lớn qua thận , một lượng nhỏ qua phân

215 Chống chỉ định dùng Diloxanid ( thuốc diệt amip lòng ruột ) a) Phụ nữ có thai

b) Suy chức năng gan

c) Suy chức năng thận

d) Suy tim

e) Cao huyết áp

216 Chống chỉ định dùng Diiodohydroxyquin ( Iodoquinol )

a) Tre em dưới 2 tuổi

b) Không dung nạp Iod

c) Viêm đa dây thần kinh

d) Cao huyết áp

e) Người lớn tuổi

THUỐC ĐIỀU TRỊ GIUN SÁN

217 Thuốc ưu tiên chọn lựa để tẩy giun đũa :

a) Oxantel pamoate

b) Pyrantel pamoate

c) Mebendazol

d) Albendazol

e) Piperazine

218 Piperazine làm liệt giun đũa do:

f) a) Ức chế enzyme Fumarate reductase

g) b) Ngăn chận thu nhận glucose của giun

h) c) Ức chế tổng hợp cấu trúc vi hình ống ở giun

i) d) Ức chế dẫn truyền thần kinh - cơ của giun

Trang 3

j) e) Ức chế sự làm bất hoạt enzyme Phosphorylase

219 Thuốc ưu tiên chọn lựa để tẩy sán bò :

a) Praziquantel

b) Mebendazol

c) Paromomycin

d) Niclosamid

e) Diclorophen

220 Diethylcarbamazin gây tích lũy thuốc với những liều lập laị ở những bệnh nhân

a) Kiềm hóa nước tiểu

b) Kiềm hóa nước tiểu kéo dài

c) Acid hóa nước tiểu

d) Acid hóa nước tiểu kéo dài

e) Suy chức năng gan

221 Thời gian bán hủy của Niridazol ( dạng chuyển hóa )

a) 38 giờ

b) 39 giờ

c) 40 giờ

d) 41 giờ

e) 42 giờ

222 Chống chỉ định dùng Pyrantel pamoate :

a) Trẻ em dưới 2 tuổi

b) Suy chức năng gan

c) Suy chức năng thận

d) Tiền sử động kinh

e) Loét dạ dày

223 Ức chế enzyme Fumarat reductase, đó là cách làm liệt giun của :

a) Mebendazol

b) Pyrantel pamoate

c) Piperazin

d) Oxantel pamoate

e) Thíabendazol

224 Tác dụng phụ của Diethylcarbamazin ( do phá hủy hàng loạt ấu trùng giun chỉ trong máu ) :

a) Sốt , đau cơ

b) Buồn nôn

c) Đau đầu

d) Chán ăn

e) Mệt mỏi

225 Một trong những thuốc điều trị giun sán có liều dùng người lớn và trẻ em như nhau a) Pyrantel pamoate

b) Piperazin

c) Niclosamid

d) Diethylcarbamazin

e) Mebendazol

226 Cần dùng kèm thuốc tẩy MgSO4 ( đường uống, 20-30g ) khi điều trị loại sán sau:

a) Sán lá gan lớn

b) Sán máng

c) Sán dây

d) Sán lá gan nhỏ

e) Sán lá phổi

Trang 4

227 Diethylcarbamazine, thuốc ưu tiên chọn lựa để điều trị:

a) Giun đũa

b) Giun kim

c) Giun móc

d) Giun lươn

e) Giun chỉ

228 Giảm thu nhận glucose của giun, đó là cách làm liệt giun của :

a) Thíabendazol

b) Pyrantel pamoate

c) Piperazin

d) Mebendazol

e) Bephenium

229 Chống chỉ định dùng Mebendazol :

a) Trẻ em dưới 2 tuổi

b) Suy chức năng gan

c) Suy dinh dưỡng

d) Loét dạ dày

e) Thiếu máu

230 Ức chế dẫn truyền thần kinh- cơ , đó là cách làm liệt giun của :

a) Thíabendazol

b) Pyrantel pamoate

c) Diethylcarbamazine

d) Albendazol

e) Mebendazol

DƯỢC LÝ

THUỐC LỢI TIỂU

284: Lợi tiểu Thiazide không được dùng trong trường hợp:

A Phù do suy tim

B Suy thận mạn

C Cao huyết áp

D Hội chứng thận hư

E Tất cả đều đúng

285 Triamteren là thuốc lợi tiểu:

A Giảm Natri

B Nhóm Thiazide

C.Không kháng Aldosterone

D Kháng Aldosterone

E Lợi tiểu thẩm thấu

286 Ở thận, men Anhydrase carbonic có ở:

A Quai Henle

B Ông lượn gần

C Ông lượn xa

D Ông lượn gần và xa

E Quai Henle và ống lượn xa

287 Thuốc lợi tiểu có tác dụng mạnh nhưng ngắn thường dùng ở lâm sàng là:

A Acid Etacrynic

B Furosemide

Trang 5

C Hypothiazide

D Spironolactone

E Tất cả đều sai

288 Spironolactone là thuốc lợi tiểu:

A Có tác dụng yếu

B Tác dụng vừa phải, kéo dài

C Tác dụng mạnh, ngắn

D Kháng Aldosterone

E Không kháng Aldosterone

289 Khi tiêm tĩnh mạch, Furosemide xuất hiện tác dụng sau:

A 3 phút

B 10 - 15 phút

C 30 phút

D 45 phút

E 60 phút

290 Spironolactone là chất đối kháng tranh chấp với:

A Hydrocortisone

B Hypothiazide

C Aldosterone

D Propranolol

E Tất cả đều sai

291 Dùng lợi tiểu kháng Aldosterone kéo dài có thể gây:

A Vú to ở nam

B Rối loạn sinh dục nam

C Rối loạn kinh nguyệt ở nữ

D Tăng kali máu

E Tất cả đều đúng

292 Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu là:

A Chứng béo phì

B Phù do thận

C Phù do tim

D Hội chứng phù và cao huyết áp

E Tất cả đều đúng

293 Vị trí tác động chính của Furosemide là:

A Ông lượn gần

B Ông lượn xa

C Quai Henle

D Phần vỏ đoạn pha loãng

E Đoạn rộng nhánh lên quai Henle

294 Trong hội chứng Aldosterone nguyên phát ta có thể dùng lợi tiểu:

A Spironolactone

B Hypothiazide

C Furosemide

D Acetazolamide

Trang 6

E Acid Etacrynic

295 Trong các trường hợp cấp cứu cơn hen tim, phù não ta có thể dùng lợi tiểu:

A Hypothiazide

B Thẩm thấu

C Furosemide

D Kháng Aldosterone

E Không kháng Aldosterone

296 Lợi tiểu triamteren được chỉ định trong trường hợp:

A Phù do xơ gan

B Phù do thận hư

C Phù do tim

D Cả A, B đúng

E Cao huyết áp

297 Thuốc lợi tiểu Acid Etacrynic có thể dùng bằng đường:

A Uống

B Tiêm tĩnh mạch chậm

C Tiêm dưới da

D Cả A, B

E Tiêm bắp

THUỐC KHÁNG HISTAMIN

303.Thuốc kháng H1 có tác dụng an thần nhẹ:

D Dimenhydrinat E Terfenadin

304 Chỉ định dùng thuốc kháng H trong các trường hợp sau , ngoại trừ :

A Phản ứng dị ứng B Say tàu xe C.Rối loạn tiền đình

D Hen phế quản E Buồn nôn , nôn ở phụ nữ có thai

305 Thuốc làm gia tăng tác dụng thuốc kháng H1 :

D Penicillin E.Thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng

306 Trong số thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có thêm tác dụng kháng Androgen :

307 Độc tính tuy ít gặp nhưng trầm trọng của Ranitidin :

D Chứng vú to ở đàn ông E Tiết nhiều sữa ở đàn bà

308 Cimetidin hợp đồng với thuốc sau :

D Ampicillin E Isoniazide

309.Trong số thuốc sau, thuốc nào vừa có tác dụng kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin :

D Cyproheptadin E Dimenhydrinat

310.Cimetidin đi qua được

A Hàng rào máu - não B Hàng rào máu - màng não C Nhau thai

Trang 7

D Sữa E Nhau thai và sữa

311 Thuốc kháng H1 dùng điều trị nôn, buồn nôn ở phụ nữ có thai :

A Promethazin B Dimenhydrinat C Doxylamin

D Terfenadin E Chlorpheniramin

312 Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra

D Giảm bạch cầu E Giảm lượng tinh trùng

313.Thời gian bán hủy của Cimetidin:

314.Thuốc kháng H1 có tác dụng ngăn ngừa chứng say tàu xe:

D Cyproheptadin E Dimenhydrinat

315 Promethazin ( Phenergan ) là thuốc kháng H1 thuộc :

A Dẫn xuất Piperazin B Dẫn xuất Phenothiazin C Nhóm Alkylamin

D Nhóm Ethanolamin E Nhóm Ethylendiamin

316.Trong các thuốc kháng H2 sau, thuốc nào có tác dụng ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc Oxydase của Cytocrom P450

317.Thuốc kháng H1 , đặc biệt nhóm Ethanolamin, Ethylendiamin, thường gây những tác dụng phụ sau

A Hạ huyết áp tư thế đứng B Hạ huyết áp C Tăng huyết áp



VITAMIN

318 Tác dung đối lập giữa phenobarbital và vitamin D do:

A Rối loạn chuyển hóa vitamin D B Giảm hấp thu vitamin D

C Tăng thải trừ vitamin D D Hoạt hóa tuyến phó giáp

E Ứ chế tuyến phó giáp

319 Trẻ em có thể bị còi xương khi dùng dài ngày các thuốc:

A Tetracyclin B Thuốc cầm ỉa

C Chloramphenicol D Paracetamol

E Phenytoin

320 Vitamin A có tác dụng chủ yếu ở :

A Biểu mô B Thần kinh thị giác

C Giác mạc D Tổ chức sừng

E Tất cả đúng

321 Vitamin D có tác dụng dưới dạng :

A Cholecalciferol B Ergocaiciferol

C 23, 25 ( OH )2 D3 D 1, 25 ( OH )2 D3

E 25 ( OH )2 D3

322 Khi đang điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu gốc phospho hữu cơ không nên dùng:

A Vitamin B1 B Vitamin B6

C.Vitamin C D Vitamin A

E Vitamin PP

Trang 8

323 Tác dụng của vitamin B1 trên dẫn truyền thần kinh:

A Ưc chế cholinesterase B Hoạt hóa cholinesterase

C Tổng hợp AMP vòng D Hoạt hóa ATPase

E Ưc chế ATPase

324 Ngoài vai trò coenzym, vitamin PP đang được chú ý hiện nay với tác dụng:

A Chống oxy hóa B Chống lão hóa

C Tăng sức đề kháng cho cơ thể D Bền thành mạch

E Giảm cholesterol máu

325 Vitamin E có vai trò quan trọng trong chống lão hóa do:

A Làm tăng sức đề kháng

B Chống teo cơ

C Bền thành mạch

D Ưc chế lipofuxin lắng đọng trên thành tế bào

E Tất cả đúng

326 Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitamin B6 để tránh các tai biến:

A Điếc

C Ù tai D Rối loạn thần kinh

327 Vitamin B6 có tác dụng đối lập với leva-dopa do:

A Giảm chuyển hóa leva-dopa ở ngoại biên

B Tăng thải trừ leva-dopa

C Tăng chuyển hóa leva-dopa ở ngoại biên

D Tăng chuyển hóa leva-dopa ở trung ương

E Giảm hấp thu leva-dopa

328 Vitamin tham gia tổng hợp hoc mon steroid:

A Vitamin E B Vitamin A

C Vitamin PP D Vitamin B6

E Vitamin C

329 Nguyên nhân gây thiếu vitamin D dưới đây là đúng ngoại trừ:

A Ăn thiếu protein B Chức năng gan kém

C Chức năng thận kém D Thiếu ánh sáng

E Ăn thiếu lipit



CORTICOID

330 Corticoid được tổng hợp, phóng thích vào máu dưới sự kiểm soát trực tiếp của :

D Vùng dưới đồi E Tuyến thượng thận

331 Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Corticoid từ vỏ thượng thận dưới đây là đúng, ngoại trừ :

A Tăng đường huyết

B Sérotonine

C Các chất trung gian hóa học thần kinh

D Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( stress, lo lắng )

B E Hệ thống trục Dưới đồi-Tuyến yên-Thượng thận

332 Để tránh sự ức chế tuyến thượng thận, các thuốc corticoid chỉ nên dùng một lần trong

ngày và tốt nhất là vào thời điểm :

Trang 9

A 5 - 8 giờ B 8 - 11 giờ C 11 - 14 giờ D 14 - 17

333 Dược động học của corticoid được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ :

A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

B Chuyển hóa ở gan

C Thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp

C D Gắn mạnh vào protein huyết tương

E Thải chủ yếu qua đường mật

334 Lượng corticoid ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp :

A Nồng độ corticoid huyết tương > 20 - 30 g/dl

B Bệnh nhân suy dinh dưỡng

C Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm

D Dùng loại corticoid tổng hợp

E Tất cả sai

335 Tác dụng chống viêm của corticoid thường được giải thích bằng một trong các cơ chế

sau :

A Ưc chế sự chuyển hóa photpholipit ở màng tế bào

B Đưa axit arachidonic vào kho lipit bất hoạt

C Tăng tổng hợp protein ức chế đặt hiệu phospholipase A2

D Ưc chế đặt hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase

E Ưc chế sự tạo thành prostaglandin

336 Cơ chế tác dụng chống dị ứng của corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ :

A.Đối kháng các chất sinh học trong stress

B Ưc chế tạo thành các chất sinh học từ axit arachidonic

C Ưc chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể

D Tăng hoạt động của hệ tim mạch

E Làm thoái biến Protein

337 Một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng corticoid dài ngày do :

A Tăng đồng hóa protein B Tăng bài tiết nitơ

C Ưc chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ

D Tăng chuyển hóa Gluxit từ Protit E Tất cả sai

338 Liệu pháp corticoid làm tăng cholestérol máu là một trong những kết quả của :

A Tăng thoái biến protit B Tăng đồng hóa gluxit tại gan

C Ưc chế tổng hợp Triglycerin D Tăng đồng hóa lipit

E Tất cả đúng

339 Điện giải đồ thường gặp ở bệnh nhân dùng corticoid là :

A Tăng Na+,K + B Giảm Na+,K + C Tăng Na+,Ca ++

D Giảm K+,Ca ++ E Tăng K+,Ca ++

340 Tác dụng của corticoid trên nội tiết được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ :

A Ưc chế tuyến giáp B Làm giảm tiết các kích tố hướng sinh dục

C Làm giảm tiết Prolactin D Ưc chế tiết ADH

E Ưc chế tiết insulin

341 Tác dụng của Corticoid trên thần kinh trung ương có thể được ghi nhận là

A Rối loạn tâm thần, co giật B Hạ sốt C Giảm đau

342 Tác dụng của corticoid trên một số cơ quan được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ :

A Gây loãng xương B Ưc chế tiết tuyến ngoại tiết

C Ưc chế sự tạo sẹo D Ưc chế phát triển của tổ chức sụn

E Tăng hồng cầu, bạch cầu trung tính

343 Tai biến trên xương của liệu pháp corticoid là do:

Trang 10

A Rối loạn hấp thu và thải trừ can xi.

B Ức chế sự phát triển của tế bào xương

C Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết

D Chỉ định liệu pháp corticoid không đúng

E Hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng

KHÁNG SINH 1

( BLOCK 7 )

Câu 160 : Extencillin là kháng sinh có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :

A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

B Thuộc nhóm benzyl penicillin

C Có tác dụng chậm

D Là một penicillin nhóm G

E Thuộc nhóm beta-lactamin

Câu 161 : Thuộc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :

E Ticarcillin

Câu 162 : Ampicillin là một penicillin :

A Loại thiên nhiên B Thuộc nhóm phenoxyl penicillin

C Thuộc nhóm amidino penicillin D Thuộc nhóm ureido penicillin

E Tất cả sai

Câu 163 : Cephalosporin là một kháng sinh :

A Thuộc nhóm penicillin

B Thuộc nhóm monobactam

C Bị bất hoạt bởi các beta lactamase

D Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase

E Tất cả sai

Câu 164 : Augmentin là một kháng sinh do sự phối hợp của acid clavulanic với :

E Tất cả sai

Câu 165 : Acid clavulanic có đặt điểm dưới đây, ngoại trừ :

A Không phải là kháng sinh B Giống sulbactam

C Ức chế penicillinase D Ức chế cephalosporinase

E Giống tazobactam

Câu 166 : Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ :

Trang 11

E Amikacin

Câu 167 : Thuốc thuộc nhóm Tetracyclin là :

E Tất cả sai

Câu 168 : Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :

D Clarithromycin E Virginiamycin

Câu 169 : Acid nalidixique ( Negram ) Là kháng sinh thuộc nhóm :

A Nitrofuran đường tiết niệuB Quinolon cổ điển

E Tất cả sai

Câu 170 : Kháng sinh nhóm Glycopeptid là :

D Pristinamycin E Lincomycin

Câu 171 :Nitrofurantoin là kháng sinh :

A Ít hấp thu qua đường tiêu hóa B Tác dụng tốt trên đường tiết niệu

C Tác dụng tốt trên đường tiêu hóa

D Thuộc nhóm quinolon E Thuộc nhóm Novobiocin

Đáp án :

Câu 166 : Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ :

E Amikacin

Câu 167 : Thuốc thuộc nhóm Tetracyclin là :

E Tất cả sai

Câu 168 : Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :

Ngày đăng: 12/09/2019, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w