1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS7 T60 3COT HOAN CHINH

2 115 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa Thức Một Biến
Tác giả Đỗ Thừa Trí
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần - Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.. - Biết kí

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I.

Mục Tiêu:

- Biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Bảng phụ

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Hãy viết một đa thức chỉ có một biến x

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

Từ kiểm tra bài cũ, GV

giới thiệu như thế nào là đa

thức một biến

GV cho VD

GV giới thiệu cách đặt

tên cho đa thức một biến và

cách tính giá trị của đa thức

một biến

Hãy tính A(2), B(3)

GV lưu ý cách tìm bậc

của đa thức một biến giống như

tìm bậc của đa thức thông

thường

Hãy tìm bậc của hai đa

thức trên

HS chú ý theo dõi

HS chú ý và cho VD

HS chú ý theo dõi

HS làm tại chỗ

HS chú ý theo dõi và tìm bậc của hai đa thức trên

1 Đa thức một biến:

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức một biến.

VD: A(x) = 7x2 – 3x + 2 (biến x)

B(y) = 5y3 – 4y + 3 (biến y)

Mỗi số được coi là 1 đa thức một biến.

?1: A(2) = 7.22 – 3.2 + 2 = 24

B(3) = 5.33 – 4.3 + 3 = 126

?2: Đa thức A(x) có bậc 2

Đa thức B(y) có bậc 3

§7 ĐA THỨC MỘT BIẾN

Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (10’)

GV giới thiệu chậm 2

cách sắp xếp đa thức theo lũy

thừa tăng dần và giảm dần của

biến cho HS theo dõi

GV lưu ý HS khi sắp

xếp ta cần thu gọn đa thức

GV giới thiệu như thế

nào là hằng số a, b, c, … thường

gặp trong cách viết tổng quát

của đa thức

Hoạt động 3: (8’)

HS cho HS thảo luận

Hoạt động 4: (3’)

GV giới thiệu thế nào là

hệ số của một đa thức

HS chú ý theo dõi

HS đọc chú ý

HS chú ý theo dõi

HS thảo luận

HS chú ý theo dõi

2 Sắp xếp một đa thức:

VD: Sắp xếp đa thức:

P(x) = 3x5 – 2x + 4x3 – 5 + x2 ta được: P(x) = 3x5 + 4x3 + x2 – 2x – 5 (giảm dần) P(x) = –5–2x + x2 + 4x3 + 3x5 (tăng dần)

Chú ý: Trước khi sắp xếp đa thức, ta cần

thu gọn đa thức đó.

?4:

Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 – 2x3 + 1 – 2x3

Q(x) = 5x2 – 2x + 1

P(x) = – x2 + 2x4 + 2x – 3x4 – 10 + x4

P(x) = – x4 + 2x – 10

3 Hệ số:

Xét đa thức: Q(x) = 5x2 – 2x + 1

5 là hệ số của lũy thừa bậc 2

-2 là hệ số của lũy thừa bậc 1

1 là hệ số của lũy thừa bậc 0 (hệ số tự do)

4 Củng Cố:

- Xen vào lúchọc bài mới.

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 39, 40, 41

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Ngày đăng: 30/06/2014, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w