1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIEM TRA 1 TIET CHUONG OXILUU HUYNHDE 1

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNHThời gian làm bài: 45 phút A.. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3đ Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử: A.. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau

Trang 1

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH

Thời gian làm bài: 45 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

A O3 B H2S C H2SO4 D SO2

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Giá trị m:

A 4,66g B 46,6g C 2,33g D 23,3g

Câu 3: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

Đề 1

Trang 2

A Al2O3 B CaO C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch HCl Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 42 gam FeS2 thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V:

A 7,84 B 8,96 C 15,68 D 4,48

Câu 5: Trong phản ứng: SO2 + H2S → S + H2O, câu nào diễn tả đúng tính chất của chất:

A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử

B Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa

C Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử

D Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa

Câu 6: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 10 ml dung dịch H2SO4 2M:

A 0,2 mol B 5,0 mol C 20,0 mol D 0,02

Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là:

LỚP 10 CB

Trang 3

A Cu B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaNO3 D dung dich NaOH

Câu 8: Cho 10g hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m:

Câu 10: Trộn 156,25 gam H2SO4 98% với V lít nước được dung dịch H2SO4 50% ( biết DH2O = 1g/ml) Giá trị của V:

Câu 11: H2SO4 đặc nguội không phản ứng được với:

A Al, Fe B Zn, Cu C HI, S D Fe2O3, Fe(OH)3

Câu 12: Hòa tan 8,45g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của oleum:

A H2SO4 nSO3 B H2SO4.5SO3 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 4SO3

Trang 4

Câu 13: cho phương trình phản ứng: aAl + bH2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + e H2O

Tỉ lệ a:b là: A 2:3 B 1:1 C 1:3 D 1:2

Câu 14: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng:

A 52,48 g B 52,68 g C 5,44 g D 5,64 g

Câu 15: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Chất tan có trong dung dịch A

A Na2SO3 và NaOH dư B Na2SO3 C NaHSO3 D NaHSO3 và Na2SO3

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: (1đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)

KClO3 O2 SO2  H2SO4  oleum Câu 2: (1,5đ) Nhận biết các bình khí sau bằng phương pháp hóa học: SO2, SO3, CO2

LỚP 10 CB

Trang 5

Câu 3: (1đ) Nêu hiện tượng xảy ra khi dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4, giải thích.

Câu 4: (1,5đ) Hấp thụ V lít SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 43,4g kết tủa Tính V

Câu 5: (2đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,12 lít khí (đktc)

Phần 2: cho tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch H2SO4 đặc, nguội (98% ,D= 1,84g/ml) thu được 4,1216 lít khí (đktc)

a, Tính m và phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong X

b, Tính V

Trang 6

LỚP 10 CB

Trang 7

Trang 8

LỚP 10 CB

Trang 9

ĐÁP ÁN:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

1D-2B-3B-4C-5B-6D-7B-8B-9C-10A-11A-12C-13C-14A-15D

Trang 10

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 2: Cho các bình khí qua dung dịch nước brom, bình khí làm mất màu nước brom là SO2

SO2 + Br2 + H2O →H2SO4 + HBr

Bình khí không làm mất màu nước brom là SO3 và CO2

Cho hai bình khí còn lại vào dung dịch BaCl2, bình cho kết tủa trắng, không tan trong axit là SO3

SO3 + H2O + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

LỚP 10 CB

Trang 11

Còn lại là bình khí CO2

Câu 3: Hiện tượng: mất màu (dung dịch KMnO4 có màu tím còn gọi là thuốc tím)

SO2 + 2KMnO4 + 5H2O →

( SO2 có số oxi hóa + 4 chuyển lên + 6 mà có H2O nên tạo H2SO4, tạo H2SO4 nên môi trường là axit chuyển Mn + 7 xuống Mn+ 2 mà chỉ có 1 gốc SO4 nên tạo MnSO4 và K2SO4)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4

Câu 4: Có 2 giá trị của V (tương tự bài 6 trong bài tập oxi-lưu huỳnh)

Trang 12

V1 = 4,48 lít

V2 = 17,92 lit

Câu 5:

a, Phần 1: Cu + H2SO4 loãng → không xảy ra

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

0,05 ←0,05

LỚP 10 CB

Trang 13

Vì chia 2 phần bằng nhau nên số mol Cu và Fe là như nhau ở phần 1 và phần 2

Phần 2: Fe + H2SO4 đặc nguội → không xảy ra

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O

0,184 0,368 ←0,184

Trang 14

→ mX = mFe/X + mCu/X = 29,152g

→ %Fe = 5 29 , 6 , . 152 100 = 19,21%

%Cu = 100 – 19,21 = 80,79%

b, mH2SO4 = 0,368 98 = 36,064g

%.

100

4 2

C

mH SO

=

98

100 064 , 36

= 36,8g

LỚP 10 CB

Trang 15

→ VH2SO4 =

D

mddH2SO4

= 20 ml = 0,02 lít

Ngày đăng: 13/09/2021, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w