S 3- Oxi không phản ứng với halogen Chọn đúng hoặc sai Đ Đ Đ 4- Oxi phản ứng với cả phi kim hoặc kim loại ,chất vô cơ hoặc hữu cơ... NỘI DUNG BÀI GIẢNGI- Vị trí, cấu hình electron nguy
Trang 31- Giấy quì tím tẩm KI ngã sang màu hồng khi gặp ozon.
2- Giấy tẩm KI và hồ tinh bột hoá xanh khi gặp ozon.
S
3- Oxi không phản ứng với halogen
Chọn đúng hoặc sai
Đ Đ Đ
4- Oxi phản ứng với cả phi kim hoặc kim loại ,chất vô
cơ hoặc hữu cơ.
Trang 4Phản ứng của ozon và dung dịch KI: 2KI + O3 + H2O = I2 + 2 KOH + O2
⇒ KOH làm quì tím hoá xanh
⇒ I2 làm giấy có tẩm hồ tinh bột hoá xanh
Trang 5GVHD : Phạm Thị Minh
Giáo Sinh: Trương Ngọc Thạch
Trang 6NỘI DUNG BÀI GIẢNG
I- Vị trí, cấu hình electron nguyên tử II- Tính chất vật lí
III- Tính chất hoá học
1- Tính oxi hoá 2- Tính khử
IV- Ứng dụng
V- Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
Trang 8Nguyên tử lưu huỳnh
I- Vị trí ,cấu hình electron nguyên tử
Số hiệu nguyên tử: 16 Nhóm : VIA Chu kỳ : 3 Cấu hình :1s22s22p63s23p4
Trang 9II-Tính chất vật lí
- lưu huỳnh là chất rắn màu vàng, giòn.
- Không tan trong nước,tan trong dung môi hữu cơ (Rượu ,Benzen…).
- Dẫn điện và dẫn nhiệt kém
Trang 101>Hai dạng thù hình của lưu
huỳnh :
• Lưu huỳnh tà phương (Sα).
• Lưu huỳnh đơn tà (Sβ).
Hai dạng thù hình trên có thể biến đổi qua lại theo nhiệt độ.
t0
Trang 13số oxi hoá tăng
số oxi hoá giảm
Trang 14H2 + S = ?
FeS
H2S
-2 0
Trang 16IV-Ứng dụng
• Sản xuất axit sunfuric.
• Lưu hoá cao su.
• Sản xuất chất dẻo ebonit.
Trang 17V-Trạng thái tự nhiên
V-Trạng thái tự nhiên và điều chế
* Dạng tự do trong mỏ lưu huỳnh
Trang 18CỦNG CỐ
0 - S -2 - H S
+4 - SO2+6 – SF6
Tính oxi hoá
Tính khử +Hiđro, Kim loại
+ O2+ F Tính khử2
Trang 19Bài tập củng cố
Trang 20Nung nóng hỗn hợp bột Fe với S ; sau khi phản ứng kết thúc, cho dung dịch axit HCl loãngvào , người ta thu được hỗn hợp khí
Trang 21Fe + S = FeS
Trang 22Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và xác định vai trò (tính oxi hoá hoặc tính khử) của các chất chứa lưu huỳnh trong mỗi phản ứng: