Các amino axit tác dụng được với dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ mạnh.. Viết phản ứng khi cho glyxin tác dụng với dung dịch HCl và NaOH.. Phản ứng thủy phân: Khi thủy phân đến cùng
Trang 11. Tên thông thường của một số đơn chức
3 CH3CH2COOH axit propionic
4 CH3[CH2]2COOH axit butyric
5 CH3[CH2]3COOH axit valeric
6 CH3[CH2]4COOH Axit caproic
7 CH3[CH2]5COOH Axit enantoic
2. Tên thông thường của một số axit hai chức
2 HOOCCH2COOH axit malonic
3 HOOC[CH2]2COOH axit sucxinic
4 HOOC[CH2]3COOH axit glutaric
5 HOOC[CH2]4COOH axit ađipic
3. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl (-COOH) và nhóm anino (-NH2) Công thức chung của amino axit: R(NH2)x(COOH)y
4. Một số α-amino axit
STT Kí hiệu tên thường Công thức
Trang 26 Phe Phenylalanin
5. Tên gọi
(a) Tên thường
Ví dụ: NH2CH2COOH Glyxin
(b) Tên bán hệ thống
Amino axit được xem là dẫn xuất của axit cacboxylic Nên tên của nó xuất phát từ tên của axit tương ứng
C C C C C C COOHω− − − − − −ε δ γ β α
H2N-CH2CH2CH2CH2CH2COOH
axit ε-aminocaproic
(c) Tên hệ thống
H2N-CH2CH2CH2CH2CH2COOH
Axit 6-aminohexanoic
6. Tính chất vật lí
- Trạng thái: chất rắn kết tinh không màu
- Nhiệt độ nóng chảy cao
- Dễ tan trong nước
Vì amino axit tồn tại dưới dạng muối nội phân tử, ion lưỡng cực
Trang 37. Tính axit - bazơ của dung dịch amino axit
Dung dung dịch lysin có môi trường kiềm và dung dịch axit glutamic có môi trường axit
8. Amino axit có tính lưỡng tính
Các amino axit tác dụng được với dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ mạnh Viết phản ứng khi cho glyxin tác dụng với dung dịch HCl và NaOH
9. Phản ứng este hóa
H Cl
H NCH COOH + C H OHˆ ˆ ˆ ˆ†‡ ˆ ˆ ˆˆ− NH CH COOC H +H O
10. Phản ứng với HNO2
H NCH COOH + HNO →HOCH COOH N+ +H O
11. Tác dụng nhiệt
a Đối với α-aa tác hai phân tử nước tạo thành điamit vòng
b Đối với β-aa tách NH3 tạo axit không no
c Đối với γ và δ-aa tạo thành lactam
d Đối với ε và ω-aa tạo ra poliamit
Trang 412. Phản ứng thế vào vòng benzen
Đối với các amino axit có chứa vòng benzen như Phe và Tyr còn có phản ứng thế vào vòng benzen
13. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
14. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
15. Phân loại
Oligopeptit: 2 - 10 aa
Polipeptit: 11-50 aa
16. Đồng phân
n amina axit tạo ra n ! peptit có chứa đồng thời n loại aa đó
Ví dụ 3 amino axit X, Y và Z tạo ra 3! = 6 tripeptit chứa đồng thời cả ba amino axit đó
17. Tên gọi amino axit
Ví dụ: Ala-Gly-Val : Alanylglyxylvalin
18. Phản ứng màu biure
Ure: H2N-CO-CH2, Biure: NH2-CO-NH-CO-NH2 Phản ứng với màu biure là phản ứng giữa peptit (trừ đipeptit vì nó chỉ có một liên kết peptit) với Cu(OH)2/NaOH tạo ra phức có màu tím đặc trưng
Trang 519. Phản ứng thủy phân: Khi thủy phân đến cùng peptit tạo ra các α-amino axit
20. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ chục ngàn đến vài triệu
21. Phân loại
Protein đơn giản tạo ra từ các gốc α-amino axit
Protein phức tạp: tạo thành từ protein đơn giản và các thành phân phi protein như axit nucleic, lipit, cacbohidrat, …
22. Dạng tồn tại
Dạng sợi: keratin (tóc, móng sừng), miozin (cơ bắp), fibroin (tằm, nhện) Dạng cầu: anbumin (trứng), hemoclobin (máu)
23. Tính tan
Protein hình sợi không tan, hình cầu tan trong nước
Khi đun nóng protein bị đông tụ
24. Phản ứng thủy phân : Khi thủy phân đến cùng protein tạo ra các α-amino axit
25. Phản ứng màu xantoprotein với HNO3
Trang 6BÀI TẬP
27. Khi thay thế nguyên tử H trong CH3 của axit axetic ta được một amino axit X có công thức: H2N-CH2-COOH Cho biết tên thường, tên bán hệ thống và hệ thống của X
28. Cho biết công thức cấu tạo và tên khi thay thế một nguyên
tử H ở gốc hiđrocacbon của axit propionic
29. Axit isovaleric có công thức cấu tạo:
CH CH2 COOH
H3C
CH3
Cho biết công thức cấu tạo và tên của amin axit tạo ra, khi thay thế nguyên tử H ở vị trí α của axit isovaleric bằng nhóm amino
30. Axit glutaric có công thức cấu tạo:
COOH
CH2
CH2
CH2 HOOC
Cho biết công thức cấu tạo và tên của amin axit tạo ra, khi thay thế một nguyên tử H ở vị trí α của axit glutaric bằng nhóm amino
31. Cho biết công thức cấu tạo và tên thường của các amino axit có tên hệ thống sau:
(a) axit 2-amino-3-phenylpropanoic
(b) axit 2-amino-3-metylbutanoic
(c) axit 2-amino-4-metylpentanoic
(d) axit 2-amino-3-metylpentanoic
32. Cho biết tên bán hệ thống và tên hệ thống của Phe và Tyr
33. Amino axit tác dụng được với dung dịch NaOH
Viết các phản ứng hóa học khi cho Val, Phe và Glu tác dụng với dung dịch NaOH
34. Viết phương trình phản ứng cho Gly, Ala và Lys tác dụng với dung dịch HCl
Trang 735. Cho alani tác dụng với dung dịch HCl, cho muối thu được tác dụng với dung dịch NaOH Viết các phương trình phản ứng
36. Cho Valin tác dụng với dung dịch HCl, sau đó cho muối thu được tác dụng với dung dịch NaOH Viết các phản ứng hóa học
37. Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic Viết công thức cấu tạo nó
38. Viết phản ứng este hoá giữa glixin với ancol etylic và alanin với ancol metylic
39. (a) Viết phương trình phản ứng khi cho alanin tác dụng với HNO2 (b) Nhưng HNO2 không bền nên không có sẵn HNO2, nó được tạo ra từ phản ứng NaNO2 tác dụng với
CH3COOH Em hãy viết phương trình hoá học khi cho glixin tác dụng với NaNO2/CH3COOH
40. Viết các phản ứng khi đun nóng (a) Alanin, (b) Axit β
-aminoisobutyric, (c) Axit γ-aminobutyric và (d) axit ω -aminoenantoic
41. Viết phản ứng tạo thành tơ nilon-6 và nilon-7
42. Viết phản ứng tạo butyrolactam và valerolactam
43. Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit sau, thu được các amino axit nào ?
H2N CH2C
O
N H CH
CH3 C O
N H
CH COOH (CH2)2COOH
44. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Xác định công thức cấu tạo và tên của X Cho 0,2 mol X (α-amino axit dạng H NR(COOH)) phản
Trang 846. X là một aminoaxit mạch thẳng, chứa một nhóm amin
(-NH2) và một nhóm axit (-COOH) Cho 0,1 mol X tác dung với dung dịch NaOH dư tạo muối hữu cơ Y Cho toàn bộ lượng Y này tác dụng với dung dịch HCl dư tạo 24 gam muối Xác định công thức cấu tạo của X
47. X là amino axit tự nhiên 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo được muối Y Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Y Xác định công thức cấu tạo của X
48. Một hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N có MX = 89 đvC Khi đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2
và 0,5 mol N2 Biết rằng X là một amin axit có trong tự nhiên Xác định công thức cấu tạo của X
49. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (C, H, O, N) cần
3 mol không khí (gồm N2 và O2, trong đó N2 chiếm 80% về thể tích) thu được 0,5 mol CO2, 0,6 mol H2O và 2,5 mol N2 Xác định công thức phân tử của X
50. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2–m1=7,5 Xác định công thức phân tử của X Biết
MX = 147 đvC
51. Cho 100 mL dung dịch amino axit A nồng độ 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80 mL dung dịch NaOH 0,25 M Mặt khác
100 mL dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80
mL dung dịch HCl 0,5M Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Xác định công thức phân tử của A
52. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các
Trang 953. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là