1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Chương 3: Amin Amino axit peptit và protein38649

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A.. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là: Câu 18: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 1

Ch ương 3: AMIN - AMINO AXIT- PEPTIT VÀ PROTEIN Câu 1: Cho các chất sau C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4) Trật tự giảm dần tính bazơ của 4 chất trên là:

A.(4)>(2)>(3)>(1) B.(4)<(2)<(3)<(1) C.(4)>(1)>(3)>(2) D.(4)>(3)>(2)>(1)

Câu 2: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với:

Câu 3: Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là

A CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2 B C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2

C C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2 D C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2

Câu 4: Số chất đồng phân bậc 2 ứng với cơng thức phân tử C4H11N

Câu 5: Chọn nhận xét đúng

A Tất cả protein đều dễ tan trong nước

B Từ 3 -amino axit cĩ thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

C Pứ màu biure là pứ đun nĩng peptit với dd kiềm

D Peptit là hợp chất được tạo thành thành từ 2 đến 50 gốc -amino axit

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với

Câu7: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 8: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A CH3-CH2NH2. B CH3-CHNH2-CH3 C CH3-NH-CH3 D CH3-NCH3-CH2-CH3.

Câu 9: Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55 gam muối Vậy CTPT của X là :

Câu 10: 1 thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là:

Câu 11: Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

Trang 2

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Axit  - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6

Số nhận định đúng là:

Câu 12: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể là :

Câu 13: Số lượng đồng phân amin thơm cĩ cơng thức phân tử C7H9N là

Câu 14: Cặp ancol và amin nào dưới đây cĩ cùng bậc?

A (CH3)3C–OH và (CH3)3C–NH2 B (CH3)2CH–OH và (CH3)2CH–NH2

C C6H5CH(OH)–CH3 và C6H5–NH–CH3 D C6H5–CH2–OH và CH3–NH–C2H5

Câu 15: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat

Câu 16: Cho từ từ dung dịch chứa X đến dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa khơng tan Chất X

Câu 17: Cho các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

Câu 18: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt cĩ cơng thức cấu tạo là

A NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa B NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH

Câu 19: Cĩ 5 dung dịch riêng biệt sau:

C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2CH2CH(NH2)COOH,

ClH3N–CH2COOH, H2N–CH2COONa, HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH Số lượng các dung dịch cĩ

pH < 7 là

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cĩ cùng cơng thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nĩng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ở đktc gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2bằng 13,75 Cơ cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

Trang 3

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam.

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức no bậc 1 A và B Lấy 2,28 gam hỗn hợp trên tác dụng với 300ml dung dịch HCl thì thu được 4,47 gam muối Số mol của hai amin trong hỗn hợp bằng nhau Nồng độ mol/l của dung dịch HCl và tên A, B lần lượt là:

A 0,2 M; metylamin; etylamin B 0,06 M; metylamin; etylamin

C 0,2 M; etylamin; propylamin D 0,03 M; metylamin; propylamin

Câu 22: Từ 3 -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ?

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 23: Trước khi nấu muốn khử mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) em dùng chất nào:

Câu 24: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C.H2N-CH2-CO-NH-CH3-CO-NH-CH2-COOH

D.H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH3-COOH

Câu 25: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây ?

(1) dung dịch HCl (2) dung dịch H2SO4 (3) dung dch NaOH

(4) dung dịch brom (5) dung dịch CH3 - CH2 - OH (6) dung dịch CH3COOC2H5

A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

Câu 26: Thủy phân hợp chất sau thì thu được hợp chất nào trong số các chất sau ?

2

6 5

H N - CH -CO- NH - CH-CO-NH - CH-CO-NH- CH - COOH

A NH2 - CH2 – COOH và HOOC-CH2-CH (NH2)-COOH

B HOOC-CH2-CH (NH2)-COOH và C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH

C C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH và NH2 - CH2 – COOH

D NH2 - CH2 – COOH và HOOC -CH2-CH (NH2)-COOH và C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dăy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là

A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N

Trang 4

C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13 N.

Câu 28: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2 ;

CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4

Câu 29: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C este D axit cacboxylic

Câu 30: Cho glixin tác dụng 300g dung dịch NaOH 8% Hiệu suất 80% Khối lượng sản phẩm thu được là:

Câu 31: Chất rắn khơng màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là :

Câu 32: Cho anilin tác dụng 500ml dd Br2 0,6M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 33: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau: C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vịng benzen); CH3NH2 (X2); H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5); CH3COOH (X6)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hĩa đỏ (hồng) là dung dịch nào?

A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5 D X4; X6

Câu 34: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A.bằng xà phịng B.bằng nước

C.bằng dd NaOH sau đĩ rửa lại bằng nước D.bằng dd HCl sau đĩ rửa lại bằng nước

Câu 35: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ

A đơn chức B đa chức C tạp chức D đơn giản

Câu 36: Cĩ các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH,

C2H5COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5 B 6 C 7 D.8

Câu 37: Cĩ các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 38: Cho Glyxin  NaOH  X HCl Y Chất Y là

Trang 5

A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH

Câu 39: Để trung hịa 10 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 0,5M Cơng thức phân tử của X là

Câu 40: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:

Câu 41: Axit amino axetic phản ứng với ancol etylic (xúc tác axit) , tạo ra este X và H2O CTCT của

X là :

Câu 42: Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhĩm – NH2 và một nhĩm – COOH Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam Cơng thức cấu tạo của 2 aminoaxit là

A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH

C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH

Câu 43: Glixin khơng tác dụng với

Câu 44:Tiến hành trùng ngưng 8,9 gam amino axit X thu được 5,325 gam polipeptit Y cĩ cơng thức là [-NH-CH(CH3)-CO-]n Tính hiệu suất phản ứng trùng ngưng ?

Câu 45: Cho 11,8g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 100ml B 150 ml C 200 ml D Kết quả khác

Câu 46: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

A axit glutamic B glyxin C axit -amino propionic D alanin

Câu 47: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y 0,1mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z cĩ khối lượng là 24,95 gam.Vậy cơng thức của X là :

Câu 48: Chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng màu biure:

A H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH

C Lịng trắng trứng

D Ala – Glu – Val – Ala

Câu 49: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp ba amin A, B, C bằng một lượng khơng khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, cịn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2; 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2(đktc) Giá trị của m là :

Trang 6

Câu 50: Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67%

Tỉ khối của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl A có cấu tạo:

C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH

Ngày đăng: 30/03/2022, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w