Một số bài tập thực hành kĩ năng vẻ biểu đồ, xử lí số liệu, nhận xét và giải thích Dành cho học sinh ôn thi hsg môn địa lí 9 Câu 1 : 4 điểm.. Cho bảng số liệu thể hiện giá trị sản xuất n
Trang 1Một số bài tập thực hành kĩ năng vẻ biểu đồ, xử lí số liệu,
nhận xét và giải thích
Dành cho học sinh ôn thi hsg môn địa lí 9 Câu 1 : 4 điểm Cho bảng số liệu thể hiện giá trị sản xuất nông nghiệp của nớc ta,tính theo
giá hiện hành ( Đơn vị: tỷ đồng)
Năm Tổng số Trồng trọt Chăn nuôi Chia ra Dịch vụ nông nghiệp
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong thời kì 1990-1998
b Dựa vào bảng số liệu đã xử lí và biểu đồ đã vẽ hảy rút ra nhận xét và giải thích cần thiết
Câu2 (: 3 điểm) Cho bảng số liệu:
Tí suất sinh và tỉ suất tử của dân số nớc ta thời kì 1979 – 1999 (%)
a.Tính tỉ lệ (%) gia tăng tự nhiên của dân số nớc ta qua các năm và nêu nhận xét
b Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình gia tăng tự nhiêncủa dân số nớc ta thời kì 1979- 1999
Câu 3: (5 điểm) Cho bảng sốliệu sau:
Năm Dân số ( ngìn ngời) Sản lợng lơng thực ( ngìn tấn)
a Tính bình quân lơng thực theo đầu ngời qua các năm?
b Vẽ các đờng biểu diễn so sánh tốc độ phát triễn dân số, sản lợng lợng thực và bình quân lơng thực trên đầu ngời ở nớc ta trong thời kì 1980 – 2000
c Rút ra kết luận
Câu4: ( 3 điểm ) Cho bảng sốliệu sau: Sản lợng lơng thực có hạt bình quân theo đầu ngời
thời kì 1995 – 2000
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện lơng thực có hạt bình quân theo đầu ngời thời kì 1995 – 2002
b Nhận xét về bình quân lơng thực có hạt theo đầu ngời của BẳcTung Bộ so với cả nớc, Giải thích vì sao
Câu 5: ( 5 điểm ) cho bảng số liệu sau: Tổng giá trị xuất khẩu của VN thời kì 1994 – 2000
( triệu đô la Mỹ )
Trang 2a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu nớc ta trong rthời kì 1994 – 2000.
b Nhận xét và giải thích về tình hình xuất nhập khẩu nớc ta trong giai đoạn trên
Câu 6: ( 3 điểm ) Dựa vào bảng số liệu sau:
Sự phân bố dân c của nớc ta ( đơn vị : ngìn ngời )
a Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự phân bố dân c của nớc ta trong giai đoạn trên
b Nhận xét và giải thích sự phân bố dân c đó
phần tự luận và trắc nghiệm
Câu 1 (1,5đ): Hãy điền vào chổ trống trong các câu sau.
Nớc ta có mật độ dân số cao dân c phân bố dân c tập trung tại các đồng bằng, ven biển và các đô thị ; miền núi dân c các đô thị của nớc ta phân bố có quy mô
Câu 2 (1,5đ): Cho những cụm từ; kinh nghiệm, tăng nhanh, khả năng, chuyên môn, nâng
cao, chất lợng, nguồn thể lực Hãy điền nội dung thích hợp vào các chỗ trống trong đoạn sau:
Nớc ta lao động dồi dào và ngời lao động Việt Nam có nhiều trong sản xuất nông, lâm, ng, nghiệp, thủ công nghiệp Có tiếp thu Khoa học kỹ thuật nguồn lao động đang đợc tuy nhiên, nguồn lao động nớc ta còn hạn chế về và trình
độ
Câu 3 (5đ): So sánh sự giống nhau và khác nhau về điều kịên tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên giữa hai tiểu vùng Đông bắc và Tây bắc thuộc vùng trung du miền núi Bắc bộ? Để phát triển kinh tế xã hội chúng ta cần có những biên pháp gì?
Câu 4 ( 4 điểm): Nêucác vấn đề cần đợc quan tâmhàng đầu trong phát triển công nghiệp,
nông nghiệp và dich vụ nớc ta?
Câu5 ( 6 điểm) ( địa lí 8 ) Phân tích nhũng đặc điểm chính về vị trí địa lí, địa hình , khí
hậu, đất, sông ngòi, khí hậu, khoáng sản và sinh vật của nớc ta? Các thành phần tự nhiên trên
có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển KTXH đất nớc