Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nước phân theo khu vực KT của các năm trên... Hướng dẫn về nhà: - Làm lại bài TH trong tập bản đồ..[r]
Trang 2Sắp xếp các hình ảnh sau thành 2 nhóm: Tài nguyên du lịch tự nhiên và tài
nguyên du lịch nhân văn? Kể tên các tài nguyên du lịch của địa phương Hà Tĩnh?
LĂNG CHỦ TỊCH
VỊNH HẠ LONG
CỐ ĐÔ HUẾ
PHONG NHA- KẺ BÀNG
TÀI NGUYÊN DU LỊCH NHÂN VĂN
TÀI NGUÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trong chương trình địa lí 9 các em đã học hay làm quen với các dạng biểu đồ nào rồi ?
Trang 4Tiết 16 : Thực hành
VẼ BIỂU ĐỒ VỀ
SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU KINH TẾ
Trang 5a Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP thời kỳ 1991-2002
b Hãy nhận xét biểu đồ bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
- Sự giảm mạnh tỉ trọng của nông, lâm, ngư nghiệp từ 40,5%
xuống còn 23,0% nói lên điều gì?
- Tỉ trọng của khu vực kinh tế nào tăng nhanh? Thực tế này phản ánh điều gì?
Bảng 16.1 Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1991 – 2002 (%)
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Trang 925,827,2
29,940,5
25,425,8
27,229,9
40,5
23,325,4
25,827,2
29,940,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
28,9
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
25,425,8
27,229,9
40,5
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,640,1
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,538,6
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
Trang 1025,827,2
29,940,5
25,425,8
27,229,9
40,5
23,325,4
25,827,2
29,940,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
28,9
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
25,425,8
27,229,9
40,5
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,640,1
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,538,6
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
Trang 1325,827,2
29,940,5
25,425,8
27,229,9
40,5
23,325,4
25,827,2
29,940,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
28,9
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
25,425,8
27,229,9
40,5
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,640,1
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,538,6
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
Trang 14Hoạt động nông nghiệp Hoạt động công nghiệp
Trang 1525,827,2
29,940,5
25,425,8
27,229,9
40,5
23,325,4
25,827,2
29,940,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
28,9
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
25,425,8
27,229,9
40,5
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,640,1
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,538,6
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
Trang 16Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Trang 1725,827,2
29,940,5
25,425,8
27,229,9
40,5
23,325,4
25,827,2
29,940,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
28,9
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
2323,3
25,425,8
27,229,9
25,425,8
27,229,9
40,5
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,640,1
42,144,0
41,235,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
38,538,6
40,142,1
44,041,2
35,7
2323,3
25,425,8
27,229,9
40,5
Trang 18Bài tập
Sắp xếp thứ tự các bước vẽ biểu đồ miền sau sao cho hợp lí:
a Vẽ lần lượt các đối tượng
Trang 19Bài tập
1 Cho bảng số liệu sau:
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nước
phân theo khu vực KT của các năm trên.
Tổng sản phẩm trong nước theo giá trị hiện hành phân theo khu vực KT(đơn vị
%)
Khu vực kinh tế 1994 1997 Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
28.7 29.6 41.7
26.2 32.0 41.8
2 Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta thời kì 1990 – 2005 ( đơn vị %)
Trang 20Hướng dẫn về nhà:
- Làm lại bài TH trong tập bản đồ.
- Hệ thống kiến thức cơ bản của 2 phần đã học từ
đầu năm đến nay là:
+ Phần địa lí dân cư
+ Phần địa lí kinh tế
Để tiết sau ôn tập
Trang 21- Về làm BT sau: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta thời kì 1990 – 2005