Bài tập có nhiều cách giải: nếu bài giải không giống đáp án, nhưng đúng kết quả, logic vẫn cho đủ số điểm.[r]
Trang 1đề thi chọn học sinh giỏi huyện cấp thcs
Năm học : 2011-2012
Môn : Hoá học 9
======o0o======
Câu 1 : ( 2 điểm)
1 Từ quặng pirit sắt(FeS2), muối ăn, nớc, không khí, xúc tác và các thiết bị cần thiết hãy viết các phơng trình hoá học điều chế các chất : FeCl2 , FeCl3 , FeSO4 , Fe(OH)3
2 Chỉ dùng H2O và dung dịch HCl hãy trình bày phơng pháp hóa học nhận biết các chất rắn sau : BaO, Al2O3, Fe2O3, FeO, MgO, CuO, CaCO3, MnO2.
Câu 2: (2 điểm)
Cho 5,27 g hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3 và Fe Thực hiện dẫn dòng khí CO đi qua A nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn B có khối lợng 4,79g và 1,12 lít hỗn hợp khí C Hoà tan B trong dung dịch HCl d tạo dung dịch D và thấy thoát
ra 0,896 lít khí (các thể tích khí đo ở đktc).
a Dẫn toàn bộ khí C từ từ qua V lít dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu đợc 1 gam kết tủa Tính V?
b Thêm dung dịch KOH d vào dung dịch D Lọc kết tủa đem nung trong không khí
đến khối lợng không đổi thu đợc bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 3: (2 điểm)
Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Fe, Al2O3 Cho A tan trong dung dịch NaOH d đợc hỗn hợp chất rắn A1, dung dịch B1 và khí C1 Cho khí C1 d tác dụng với hỗn hợp A nung nóng
đợc hỗn hợp chất rắn A2 Dung dịch B1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch B2 Chất rắn A2 tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc, nóng đợc dung dịch B3 và khí
C2 Cho một lợng bột sắt d vào dung dịch B3 thu đợc dung dịch B4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 4: (2 điểm)
Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất) Mỗi thanh nặng 20 gam.
1 Thanh thứ nhất nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, đem cân nặng 21,52 gam Nồng độ dung dịch AgNO3 còn lại trong dung dịch là 0,1M Coi toàn bộ lợng Ag sinh ra bám vào thanh kim loại Xác định kim loại M.
2 Thanh thứ 2 nhúng vào 400ml dung dịch FeCl3 0,5M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính phần trăm khối lợng kim loại đã bị hoà tan trong dung dịch.
Câu 5: (2 điểm)
Cho 0,42 lít hỗn hợp khí B gồm hai hiđrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nớc brom d Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,28 lít khí đi ra khỏi bình
và có 2 gam brom đã tham gia phản ứng (các thể tích khí đo ở đktc) Tỉ khối hơi của B
so với hidro là 19 Hãy xác định công thức phân tử và khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp B.
-Hết -Thí sinh đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Họ và tên thí sinh: .SBD :
phòng gd&đt yên phong
hớng dẫn chấm thi chọn học sinh giỏi huyện cấp thcs
Năm học : 2011-2012
Môn : Hoá học 9
======o0o======
Cõu 1 (2 điểm)
1 4FeS2 + 11O2 ⃗t0 8SO2 + 2Fe2O3
Trang 2(0,25) (0,25) (0,25)
(0,25)
(0,125) (0,125)
(0,125)
(0,125)
(0,25)
(0,125)
(0,25) (0,125)
(0,25)
2SO2 + O2
0
2 5
t
V O
2SO3
SO3 + H2O ❑⃗ H2SO4
2NaCl + 2H2O
dpd
o mang ngan
d c
2NaOH + H2 + Cl2
Fe2O3 + 3H2 ⃗t0 2Fe + 3H2O
Fe + H2SO4 ❑⃗ FeSO4 + H2 2Fe + 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3
2FeCl3 + Fe ❑⃗ 3FeCl2 FeCl3 + 3NaOH ❑⃗ Fe(OH)3 + 3NaCl
*Đánh số thứ tự cho từng chất rắn :
- Hòa tan lần lượt từng chất vào nước:
+ Chất tan được trong nước là : BaO PT: BaO + H2O ❑⃗ Ba(OH)2 -Các chất còn lại không tan trong nước là : Al2O3, Fe2O3, FeO, MgO, CuO, CaCO3, MnO2 đem cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, đun nóng
+ Chất nào tác dụng thấy giải phóng khí màu vàng lục, mùi hắc (Cl2) thì chất đó là : MnO2
PT : MnO2 + 4HCl ⃗t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O + Chất nào tác dụng thấy giải phóng khí không màu, không mùi (CO2) thì chất đó là : CaCO3
PT : CaCO3 + 2HCl ⃗t0 CaCl2 + CO2 + H2O + Các chất còn lại tác dụng với HCl không giải phóng khí và thu được dung dịch tương ứng :
PT : Al2O3 + 6HCl ⃗t0 2AlCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl ⃗t0 2FeCl3 + 3H2O FeO + 2HCl ⃗t0 FeCl2 + H2O MgO + 2HCl ⃗t0 MgCl2 + H2O CuO + 2HCl ⃗t0 CuCl2 + H2O
- Cho dung dịch Ba(OH)2 thu được ở trên vào các dung dịch tương ứng cho tới dư :
+ Nếu dung dịch nào thấy xuất hiện kết tủa trắng keo sau đó kết tủa tan thì chất ban đầu tác dụng với HCl là : Al2O3
PT : 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 ❑⃗ 2Al(OH)3 + 3BaCl2 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 ❑⃗ Ba(AlO2)2 + 4H2O + Nếu dung dịch nào thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ thì chất ban đầu tác dụng với HCl là : Fe2O3
PT: 2FeCl3 + 3Ba(OH)2 ❑⃗ 2Fe(OH)3 + 3BaCl2 + Nếu dung dịch nào thấy xuất hiện kết tủa màu lục sau đó hóa nâu
đỏ ngoài không khí thì chất ban đầu tác dụng với HCl là : FeO
PT : FeCl2 + Ba(OH)2 ❑⃗ Fe(OH)2 + BaCl2 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⃗t0 4Fe(OH)3 + Nếu dung dịch nào thấy xuất hiện kết tủa trắng thì chất ban đầu
Trang 3(0,125) (0,125)
tác dụng với HCl là : MgO PT: MgCl2 + Ba(OH)2 ❑⃗ Mg(OH)2 + BaCl2 + Nếu dung dịch nào thấy xuất hiện kết tủa màu xanh lam thì chất ban đầu tác dụng với HCl là : CuO
PT: CuCl2 + Ba(OH)2 ❑⃗ Cu(OH)2 + BaCl2
Câu 2 (2 điểm)
a)
(0,125)
(0,125)
(0,125)
(0,125) (0,25) (0,125)
(0,125)
(0,125)
1,12
22, 4
KhíC dktc
2( )
0,896
22, 4
H dktc
Gọi số mol của mỗi chất có trong 5,27gam hỗn hợp lần lượt là :
Fe3O4 : x mol
Al2O3 : y mol
Fe : z mol
Ta có : 232x + 102y + 56z = 5.27 (I) Phương trình phản ứng xảy ra:
Fe3O4 + 4CO ⃗t0 3Fe + 4CO2
x mol 4x mol 3x mol 4x mol
*Chất rắn B: Al2O3 : ymol,
Fe : (3x+z) mol } (3x+z)56 + 102y = 4,79 (II)
*Khí C: {CO dư và CO2 : 4x mol}
Hoà tan B trong dung dịch H2SO4 dư:
Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 (3x+z) mol ❑⃗ (3x+z) mol ->(3x+z) mol
Al2O3 + 6HCl ❑⃗ 2AlCl3 + 3H2O
y mol ❑⃗ 2ymol 3x + z = 0,04 (III) Theo đề bài và từ các phương trình phản ứng (I), (II) và (III) Ta có:
(3x+z)56 + 102y = 4,79 x =0,0075 232x + 102y + 56z = 5.27 y = 0,025 3x + z = 0,04 z = 0,0175
nCO dư = 0,05 – 4.x = 0,05 – 4.0,0075 = 0.02 mol
nCO
2 = 4.x = 0.03 mol
- Dẫn khí C vào d2 Ca(OH)2 có thể có các PT:
CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3 + H2O (1)
amol -> amol -> amol
CO2 + CaCO3 + H2O ❑⃗ Ca(HCO3)2 (2)
bmol -> bmol
3
1
100
CaCO
a + b = 0,03
a - b = 0,01
=> a = 0,02
b = 0,01
2
Ca OH
=> ( )2
0,02
0,1( )
0, 2
Ca OH
Trang 4b) (0,125)
(0,125) (0,25)
(0,25)
(0,125)
*Dung dịch D: FeCl2 : 0,04 mol AlCl3 : 0,05 mol HCl dư
- Dung dịch D + d2 KOH dư có PT : HCl + KOH ❑⃗ KCl + H2O FeCl2 + 2KOH ❑⃗ Fe(OH)2 + 2KCl 0,04mol ❑⃗ 0,04mol
AlCl3 + 3KOH ❑⃗ Al(OH)3 + 3KCl Al(OH)3 + KOH ❑⃗ KAlO2 + 2H2O
*Kết tủa : { Fe(OH)2 : 0,04mol}
- Nung kết tủa trong không khí : 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⃗t0 4Fe(OH)3 0,04mol ❑⃗ 0,04mol 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O
0,04mol ❑⃗ 0,02mol
- Khối lượng chất rắn : m Fe O2 3 0, 02.160 3, 2 gam
Câu 3 (2 điểm) )
(0,25) (0,125) (0,125) (0,125)
(0,25)
(0,25) (0,125)
(0,25) (0,125)
+ Cho hỗn hợp A{ Fe3O4, Al, Fe, Al2O3}tan trong d2 NaOH dư :
PT : 2Al + 2NaOH + 2H2O ❑⃗ 2NaAlO2 + 3H2
Al2O3 + 2NaOH ❑⃗ 2NaAlO2 + H2O
*Chất rắn A1 : Fe3O4 Fe
*Dung dịch B1: NaAlO2 NaOH dư
*Khí C1: { H2 } + Cho khí C1 dư tác dụng với A nung nóng :
PT : 4H2 + Fe3O4 ⃗t0 3Fe + 4H2O
*Chất rắn A2: Al Fe
Al2O3 + Dung dịch B1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư :
PT : 2NaOH + H2SO4 ❑⃗ Na2SO4 + H2O NaAlO2 + H2SO4 + H2O ❑⃗ Al(OH)3 + NaHSO4 2Al(OH)3 + 3H2SO4 ❑⃗ Al2(SO4)3 + 6H2O *Dung dịch B2 : Al2SO4)3
Na2SO4 NaHSO4
H2SO4 + Cho chất rắn A2 tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc, nóng :
PT : 2Al + 6H2SO4 đặc ⃗t0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Fe + 6H2SO4 đặc ⃗t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Al2O3 + 3H2SO4 đặc ⃗t0 Al2(SO4)3 + 3H2O
*Dung dịch B3 : Al2(SO4)3
Fe2(SO4)3
Trang 5(0,125) (0,25)
*Khí C2 : {SO2 } + Cho một lượng sắt dư vào dung dịch B3 :
PT : Fe + Fe2(SO4)3 ❑⃗ 3FeSO4
*Dung dịch B4 : Al2(SO4)3 FeSO4
Câu 4 (2 điểm)
1
2
(0,25)
(0,25)
(0,25) (0,25) (0,25) (0,25) (0,25) (0,25)
AgNO bandau
n AgNO conlai3 0,1.0,1 0,01( mol)
Nhúng thanh kim loại thứ nhất vào dung dịch AgNO3 :
M + 2AgNO3 ❑⃗ M(NO3)2 + 2Ag
xmol ❑⃗ 2xmol ❑⃗ xmol ❑⃗ 2xmol + Khối lượng thanh M phản ứng:
mM = M.x gam + Khối lượng bạc tạo thành:
mAg = 108.2x gam
- Theo đầu bài : mtăng = 108.2x - M.x = 21,52 – 20 = 1,52 (I) Mặt khác : 2x = 0,03 - 0,01 = 0,02 (II)
x = 0,01 thay vào (I)
M = 64 => M là kim loại đồng (Cu)
FeCl
PT : Cu + 2FeCl3 ❑⃗ CuCl2 + 2FeCl2 0,1mol 0,2mol
%Cuphản ứng =
0,1.64 100% 32%
Câu 5 (2 điểm)
(0,125) (0,125)
(0,125) (0,25) (0,25)
(0,125)
Hai hidrocacbon mạch hở đi qua bình đựng nước brom dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,28 lit khí đi ra khỏi bình chứng
tỏ có một hidrocacbon là no(thuộc dãy đồng đẳng ankan).
mol
4 , 22
28 , 0
,
0, 42 0, 28
0,00625
22, 4
Hidrocacbonkhongno
Đặt CTTQ của hidrocacbon no:
CnH2n+2 : 0,0125 mol ( 1 n 4, nZ ) (vì ankan là chất khí)
Và CTTQ hidrocacbon không no mạch hở:
CmH2m-2-2a : 0,00625 mol (2m4 (ở thể khí), a 1 , m,aZ )(a- là số liên kết )
mol
160
2
PTHH : CmH2m-2-2a + aBr2 ❑⃗ CmH2m-2-2a Br2a 0,00625mol -> 0,00625a mol
Trang 6(0,25)
(0,125) (0,125) (0,125) (0,125) (0,125)
=> 0,00625.a = 0,0125 => a = 2
=> CTTQ : CmH2m-2
19.2 38
B
M gam
Ta có :
38 0,0125 0,00625
B
m = 8 - 2n 2 => n3 kết hợp n1
n = 1, 2, 3
+ Có 2 cặp nghiệm thỏa mãn : 1) Nếu n=2 , m= 4 => Công thức 2 Hidrocacbon là : C2H6 và C4H6
- Khối lượng các chất trong B:
m C H2 6 30.0,0125 0,375 gam
m C H4 6 54.0, 00625 0,3375 gam
2) Nếu n=3 , m= 2 => Công thức 2 Hidrocacbon là :C3H8 và C2H2
- Khối lượng các chất trong B:
m C H3 8 44.0, 0125 0,55 gam
m C H2 2 26.0,00625 0,1625 gam
** Chý ý:
Ký hiệu, công thức hóa học sai: không cho điểm.
Bài toán nhận biết cách khác, logic đúng vẫn cho điểm tương đương.
Cân bằng sai hoặc thiếu cân bằng, thiếu điều kiện : cho ½ số điểm.
Trong bài toán tính theo phương trình hóa học, cân bằng sai hoặc không cân bằng: không tính điểm các kết quả.
Bài tập có nhiều cách giải: nếu bài giải không giống đáp án, nhưng đúng kết quả, logic vẫn cho đủ số điểm.