Dung l ng c ng đóng vaiụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ường truyền dẫn ếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ượi
Trang 1LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP
LÝ THUYẾT THIẾT KẾ TUYẾN
Trang 2MỤC LỤC
PH N IẦN I 2
D N NH P ẪN NHẬP ẬP 4
B NG 2-2-1 : Các b ng t n s c p phát c a FCC cho các h th ng Viba săng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 6
B ng 2 - 3 - 1 Các đ ngh c a CCIR v s s p x p các kênh c a RFề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số 8
Km 14
B ng 2-5-2: M t ví d tính toán giá tr c a xột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số 14
A 14
RX 26
TX 26
TX 26
RX 26
Chu n b m t b ng tính toán d li u nhẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ữ liệu nh ệ thống Viba số ư b ng 2-5-4ở bảng 2-5-4 27
Mô t tuy nếp các kênh của RF 27
Đơn vị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF 27
Pb =10 -FM b/10 34
K: Là h ng s ph thu c vào cách đi u chằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF 36
Hình 2-6-5: D ng ngu n cung c p DCạng nguồn cung cấp DC ồn cung cấp DC ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 51
Nguyên nhân suy y uếp các kênh của RF 55
Nh ng khuy t t t Modem n i vòng IFữ liệu nh ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 55
Hình 3-1 Tr m không d phòngạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF 64
B ng g căng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 64
Kênh 64
BƯ C5ỚC5 71
x = 73
Các đ c tính c a đặc tính của đ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ư ng truy n d nờng truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn 78
T n th t tuy nổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF 78
l i Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi 78
Các hi u ng Fading ph ngệ thống Viba số ứng Fading phẳng ẳng 78
Các tính toán kh n ng s d ngăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x 79
Hay 86
BƯ C 6ỚC5 87
Hình 3-10:D ng b trí h th ngạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 87
Máy phát A 87
Máy phát A 87
Tr m Aạng nguồn cung cấp DC 87
BƯ C 7ỚC5 90
BƯ C 8ỚC5 91
T n s trung t n c a tuy n là 35 MHz.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF 91
Th c hi n truy n d n hai lu ng tín hi u s 2Mbit/sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ồn cung cấp DC ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 91
BƯ C 9ỚC5 93
B tr nột ví dụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x 93
Trang 3B ng g căng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 93
ANTEN 93
B l c thông m t d iột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ột ví dụ tính toán giá trị của x 93
Module 93
máy phát 93
Kênh 93
giám sát 93
B l c thông m t d iột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ột ví dụ tính toán giá trị của x 93
Module 93
máy thu 93
Hình 3-12: C u hình tr m không d phòng.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF 93
II O Đ ĐẠC 94C Kh n ng s d ngăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x 103
t 115
Trang 4PH N I ẦN I
LÝ THUY T THI T K ẾT THIẾT KẾ ẾT THIẾT KẾ ẾT THIẾT KẾ
TUY N ẾT THIẾT KẾ
Trang 5D N NH P ẪN NHẬP ẬP
n
Sau khi trình bày các k thu t c b n s d ng trong Viba s ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ơ ử dụng ụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số Để tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC t o ti n đề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFcho vi c thi t k tuy n ta b t tay vào ph n lý thuy t thi t k tuy n Viba s đi m n iệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
đi m t ng quát Nói chung công vi c thi t k trong m t h th ng vi ba đi m n i đi mể tạo tiền đề ổn thất tuyến ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề
tr c x s bao g m các b c sau đây:ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ẽ bao gồm các bước sau đây: ồn cung cấp DC ước sau đây:
B c 1: Nghiên c u dung l ng đòi h i.ước sau đây: ứng Fading phẳng ượi ỏi
B c 2: Ch n b ng t ng vô tuy đ s d ng.ước sau đây: ọc thông một dải ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x
B c 3: S p x p các kênh RF.ước sau đây: ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
B c 4: Quy t đ nh các tiêu chu n th c hi n.ước sau đây: ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số
B c 5: Ch n v trí và tính toán đ ng truy n.ước sau đây: ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
B c 6: C u hình h th ng.ước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
B c 7: S p x p b o trì.ước sau đây: ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
B c 8: Các tiêu chu n k thu t.ước sau đây: ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF
B c 9: L p đ t và đo th ước sau đây: ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ử dụng
Trên đây là 9 b c c b n đ thi t k m t h th ng Viba đi m n i đi m 9 b c nàyước sau đây: ơ ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ước sau đây:
mô t đ y đ các công vi c c n thi t cho vi c thi t k m t tuy n Viba các b c sauần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF Ở các bước sau ước sau đây:
ta s đi vào ph n lý thuy t c a vi c thi t k tuy n đ t o c s cho vi c thi t k m tẽ bao gồm các bước sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ơ ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của xtuy n c th trong ph n II.ếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Trang 6B ƯỚC 1 C 1 NGHIÊN C U DUNG L ỨU DUNG LƯỢNG ĐÒI HỎI ƯỢNG ĐÒI HỎI NG ÒI H I ĐÒI HỎI ỎI
Trong vi c thi t k m t h th ng liên l c đi m n i đi m vi c tìm hi u k v dungệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ĩ về dung ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
l ng c n thi t là r t quan tr ng Nó là n n t ng cho các quy t đ nh quan tr ng ph nượi ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốsau:
Ph i chú ý đ n dung l ng phát s tri n trong vòng 10 ho c 15 n m t i c ng nhếp các kênh của RF ượi ẽ bao gồm các bước sau đây: ể tạo tiền đề ặc tính của đ ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ũng như ưdung l ng c n thi t hi n t i Vi c d đoán này d a vào các đi m sau:ượi ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề
D avào đ c đi m phát tri n dân s ự sắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Đặc tính của đc đi m vùng (thành ph nông thôn, vùng nông nghi p…)ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
T l phát tri n c a các ho t đ ng kinh t ỷ lệ phát triển của các hoạt động kinh tế ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF
T c đ c i thi n đi u ki n s ng trong t ng lai.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ươ
H th ng ph i đ c thi t k đ cho phép có th n i r ng thêm trong t ng lai.ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ươ
Tuy nhiên, các n c đang phát tri n (nh th c tr ng n c ta) th ng khó d đoánở bảng 2-5-4 ước sau đây: ể tạo tiền đề ư ở bảng 2-5-4 ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ước sau đây: ường truyền dẫn ự sắp xếp các kênh của RFchính xác dung l ng c n thi t trong kho ng th i gian dài Do đó không nên l p đ c các hượi ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ờng truyền dẫn ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ệ thống Viba số
th ng có dung l ng quá l n cho các yêu c u cho t ng lai S kinh t h n khi ch n cácố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ươ ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ơ ọc thông một dảithi t b có dung l ng nh giai đo n đ u tiên và n u dung l ng này không đáp ng đ cếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ỏi ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ượi ứng Fading phẳng ượisau khi s d ng vài n m, h th ng có th thay th b i m t h th ng khác có dung l ngử dụng ụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
l n h n còn h th ng c đ c dùng tuy n c n dung l ng nh h n Nên đôi khi xâyớc sau đây: ơ ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ũng như ượi ở bảng 2-5-4 ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ỏi ơ
d ng m t h th ng v a ph i và d dàng thay th khi có k thu t m i trong t ng lai thìự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ớc sau đây: ươkinh t h n.ếp các kênh của RF ơ
Trang 7B ƯỚC 1 C 2
CH N B NG T N S VÔ TUY N S D NG ỌN BĂNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG ĂNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG ẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG Ố VÔ TUYẾN SỬ DỤNG ẾN SỬ DỤNG Ử DỤNG ỤNG
i v i các ng d ng c a k thu t Viba, b ng t ng ho t đ ng c a nó n m trong
Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ứng Fading phẳng ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
kho ng t 1GHz đ n 15GHz Trong đó các t n s vô tuy n đ c c p phát cho các d ch v1 ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của xxác đ nh đ c qui đ nh b i các lu t vô tuy n Chúng ta quan tâm đ n d i t n t 800MHz -ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 16425MHz và 7900MHz - 8100MHz Lu t vô tuy n mô t lu t c m đoán c a h th ngật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
tr m m t đ t s d ng các b ng t n s này, vì chúng chia b ng t n v i d ch v liên l c vạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba sốtinh Trong tr ng h p này công su t b c x hi u d ng c a máy phát và anten trong hường truyền dẫn ợi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
th ng L/S không v t quá 55 dBw ho c công su t đ a đ n anten không đ c v t quáố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư ếp các kênh của RF ượi ượi13dBw
Các y u t quan tr ng khác trong vi c gán đ nh t n s bao g m dung sai t n s vàếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b ng thông phát x Lu t vô tuy n không có tiêu chu n b t bu c v b ng thông Tuyăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnhiên dung sai t n s c a máy phát ho t đ ng trong vùng sóng Viba nên là 300*10ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x -6 cho máyphát có công su t d i 100W và 100*10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây: -6 cho máy phát có công su t trên 100W.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Hi n nay t ng s vô tuy n s d ng trong h th ng liên l c Viba thay đ i tệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ử dụng ụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến 11GHz - 15 GHz Các giá tr t ng đ i c a t n s RF ph thu c vào nhi u y u t ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ươ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
- các t n s th p thì kích th c thi t b l n công su t máy d dàng th c hi n, đỞ các bước sau ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây: ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ễ dàng thực hiện, độ ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x
l i anten l n, t n hao ph i nh , t n th t không gian và dây d n t n khác ch y u sợi ớc sau đây: ổn thất tuyến ỏi ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẫn ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ử dụng
d ng cho các đ ng trung k ng n ho c đ ng trung k ph Dung l ng c ng đóng vaiụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ường truyền dẫn ếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ượi ũng nhưtrò quan tr ng trong vi c ch n b ng t n ho t đ ng cho h th ng, b ng sau cho ta cácọc thông một dải ệ thống Viba số ọc thông một dải ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốtham kh o v b ng t n ch n và dung l ng.ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ượi
B ng t năng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
309696115211521152
B NG 2-2-1 : Các b ng t n s c p phát c a FCC cho các h th ng Viba săng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Trang 8B ƯỚC 1 C 3
S S P X P CÁC KÊNH RF Ự SẮP XẾP CÁC KÊNH RF ẮP XẾP CÁC KÊNH RF ẾN SỬ DỤNG
S s p x p các kênh RF là m t ph n r t quan tr ng trong vi c thi t k h th ng.ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Nó đ c bi t quan tr ng cho các h th ng vô tuy n chuy n ti p Vì m c khác bi t v tínặc tính của đ ệ thống Viba số ọc thông một dải ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
hi u vô tuy n gi a ngõ vào và ngõ ra c a m t tr m l p thay đ i t 60 - 80 dB thì vi c sệ thống Viba số ếp các kênh của RF ữ liệu nh ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ổn thất tuyến 1 ệ thống Viba số ử dụng
d ng cùng m t t n s vô tuy n gi a ngõ ra và ngõ vào s gây ra hi n t ng giao thoa đ ngụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ữ liệu nh ẽ bao gồm các bước sau đây: ệ thống Viba số ượi ột ví dụ tính toán giá trị của x
do ph n h i Trong Viba chuy n ti p ta th ng s d ng k ho ch hai t n s ho c kồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ường truyền dẫn ử dụng ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ếp các kênh của RF
ho ch b n t n s ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
K ho ch b n t n s đ c s d ng r ng rãi vì lí do kinh t Nó c n hai t n sếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốcho m t m ch RF Th ng thì b n anten s d ng cho m t tr m l p đ t ngay c v iột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ường truyền dẫn ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ớc sau đây:
k ho ch hai t n s c ng v i các anten này có th s d ng cho hai ho c nhi u h n cácếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ũng như ớc sau đây: ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x ặc tính của đ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ơkênh RF song công cùng trên m t đ ng trên hình v :ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ẽ bao gồm các bước sau đây:
f-1cf-1b
f1a
f-2c
f-2b
f-2c
f-1cf-2a
f-1af-1c
f-1c
f-2c
Trang 9Hình2 -3-1 tr m l p k ho ch hai t n s cho vài kênh RF song công.ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
K ho ch b n t n s đòi h i t l tr c sau (front to back) c a m u b c xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỏi ỷ lệ phát triển của các hoạt động kinh tế ệ thống Viba số ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ẫn ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DCanten b i m i anten ho t đ ng m i t n s khác nhau.ở bảng 2-5-4 ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4 ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
S s p x p các kênh RF.ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
B ng sau li t kê s gi i thi u c a CCIR s s p x p các kênh RF cho h vô tuy nệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ếp các kênh của RFchuy n ti p cho m ch qu c t :ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF
CCIR Rec S kênh tho i t i đa c aố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số
m t kênh RFột ví dụ tính toán giá trị của x
T n s trung tâmần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số(MHz) Đột ví dụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x r ng b ng RF(MHz)ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
238 - 1385
279 - 1, 382 - 1
383 - 1
384 - 1
386 - 1387
60/12060/120/300300/18001800960/2700300/960960
1808,2000,220375751903,2101,40036475677083501120
2003004005006803001000
B ng 2 - 3 - 1 Các đ ngh c a CCIR v s s p x p các kênh c a RFề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số
Hình 2 - 3 - 1 làm rõ ví d s p x p các kênh c a RF d a vào CCIR Rec 338 - 1 Các hụ tính toán giá trị của x ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số
th ng ph đòi h i cho các kênh ph c v có th k t h p trong cùng m t b ng t n RF nh làố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ỏi ụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ợi ột ví dụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư
m t h th ng chính, có đ c đi u ki n thu n l i này các anten có th s d ng chung choột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ợi ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x
c hai h th ng M t ví d s p x p các kênh RF cho m t h th ng ph nh th c ngệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ư ếp các kênh của RF ũng như
đ c cho hình 2-3-2 d a vào CCIR Rec Trong hình v này c hai m ch RF bìnhượi ở bảng 2-5-4 ự sắp xếp các kênh của RF ẽ bao gồm các bước sau đây: ạng nguồn cung cấp DC
th ng ho c m t m ch RF bình th ng và m t RF d phòng đ c cung c p cho các kênhường truyền dẫn ặc tính của đ ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ường truyền dẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
ph c v theo m i h ng cho phép phân t p t n s trung t n.ụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ước sau đây: ật Modem nối vòng IF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
S s p x p các kênh RF c a hình 2-3-2 đ c làm rõ l i hình 2-3-4 b ng m t nh nự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ượi ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IFxét đ cho ta m i quan h gi a 8 kênh đi và 8 kênh tr v m t tr m l p s d ng k ho cể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ữ liệu nh ở bảng 2-5-4 ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ử dụng ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ặc tính của đhai t n s M t trong 8 kênh có th s d ng nh là m t kênh d phòng S phân c c khácần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x ư ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RFnhau đ c s d ng cho các kênh k c n nhau đ gi m giao thoa RF.ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ể tạo tiền đề
Trang 10 ho c ặc tính của đ ch nh ng kênh RF c a h th ng ph ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ữ liệu nh ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của xA: Biên đ gi i đi u ch ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
B: t n s đi u ch ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RFHình 2-3-2 S s p x p kênh RFự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
V H H th ng ph V Hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x
Trang 11i v i các h th ng Viba đi m n i đi m Do không có c u hình tr m l p nên s s p
Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF
x p kênh RF tr nên đ n gi n h n r t nhi u khi đó ta c n quan tâm đ n m t s đi m sau.ếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ơ ơ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề
- Các t n s Viba khác có th s d ng trong các vùng liên quan.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x
- Các tr m Viba có th gây giao thoa đ n h th ng.ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
- Vi c thi t k m t h th ng Viba m i không gây nhi u cho m t m t s hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ễ dàng thực hiện, độ ột ví dụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
th ng Viba đang có và không b các h th ng này gây nhi u.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ễ dàng thực hiện, độ
250 MHz
Trang 12B ƯỚC 1 C 4 QUY T NH TIÊU CHU N TH C HI N ẾN SỬ DỤNG ĐÒI HỎIỊNH TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN ẨN THỰC HIỆN Ự SẮP XẾP CÁC KÊNH RF ỆN
Các tiêu chu n k thu t có th phân lo i nh sau:ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ư
a/ Tiêu chu n hành chính.ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh
b/ M c tiêu thi t k (cho các nhà thi t k các thi t b ).ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
c/ M c tiêu thi t k (cho các nhà thi t k h th ng).ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
d/ S v n hành hay các m c tiêu b o d ng.ự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ụ tính toán giá trị của x ưỡng
Các m c tiêu này có th gi ng nhau ho c khác nhau nh ng chúng có ít nhi u liênụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ư ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
h v i nhau.ệ thống Viba số ớc sau đây:
Đần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốu tiên có nh ng tiêu chu n cho t n s RF trong lu t vô tuy n (Radioữ liệu nh ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RFRegulations) Thi t l p b i hi p h i liên h qu c t Trong vi c ch n b ng t n sếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ọc thông một dải ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
RF c ng nh trong vi c thi t k các tr m vô tuy n m t đ t s d ng cùng b ng t nũng như ư ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
v i h th ng liên l c v tinh, Ta xét đ n nh ng tiêu chu n này.ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ữ liệu nh ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh
Có khá nhi u các gi i thi u ho c ghi chép c a CCIR trong vi c thi t k m tề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ệ thống Viba số ặc tính của đ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x
h th ng Viba chuy n ti p Khi thi t k tuy n Viba đi m n i đi m ta c n thamệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
kh o nh ng tiêu chu n này đ làm n n t ng cho các tính toán c a tuy n.ữ liệu nh ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF
M i qu c gia có th s d ng các t n s b ng t n vô tuy n riêng bi t trongỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ử dụng ụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba sốvùng lãnh th c a mình Tuy nhiên tiêu chu n CCIR v n còn là h ng d n b íchổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ẫn ước sau đây: ẫn ổn thất tuyếntrong vi c thi t l p các tiêu chu n k thu t cho các h th ng trong n c có ch tệ thống Viba số ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Nh ng y u t quy t đ nh s t n kém c a m t h th ng Vi ba có dung l ngữ liệu nh ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
và đ dài cho s n là ch t l ng truy n d n và đ tin c y c a h th ng H th ng sột ví dụ tính toán giá trị của x 6 ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây:không thích h p n u tiêu chu n ho t đ ng c a đ ng trung k th p h n tiêu chu nợi ếp các kênh của RF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ơ ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh
c a CCIR.ủa FCC cho các hệ thống Viba số
Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i nh ng đ ng tho i đ a ph ng tiêu chu n c a CCIR có th ch pữ liệu nh ường truyền dẫn ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ươ ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
nh n đ c vì lí do kinh t , chúng ta có th cho phép kho n cách b c nh y dài h n,ật Modem nối vòng IF ượi ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ước sau đây: ơ
ho c gi m công su t phát ho c đ l i Anten Ngoài ra các đ n gi n hoá v đ tin c y.ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ơ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF
H th ng quan sát h th ng d phòng … c ng làm gi m chi phí.ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ũng như
Trang 13B ƯỚC 1 C 5
CH N V TRÍ VÀ TÍNH TOÁN THI T K TUY N ỌN BĂNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG ỊNH TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN ẾN SỬ DỤNG ẾN SỬ DỤNG ẾN SỬ DỤNG
I CH N V TRÍ ỌN BĂNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG ỊNH TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN
1 Khái ni m t ng quát ệm tổng quát ổng quát.
Trong vi c ch n v trí ph i quan tâm đ n ph m ch t truy n d n, đ tin c y vàệ thống Viba số ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IFtính kinh t (trong vi c l p đ t và b o trì) c a m t h th ng liên l c Viba đi m n i đi m.ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề
Ph m ch t và đ tin c y th ng trái ng c v i tính kinh t Vì v y, ph i có s giàn x pẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ường truyền dẫn ượi ớc sau đây: ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
gi a chúng.ữ liệu nh
Ngay lúc b t đ u vi c ch n v trí, các yêu c u h th ng Viba thi t k c n đ cắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
ph i làm rõ, các m c chính nh sau:ụ tính toán giá trị của x ư
a) V trí (thành ph và th tr n) s k t n i v i h th ng.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b) Các lo i và s l ng c a các tín hi u s đ c truy n.ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ượi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
c) Các đi m đ c c p tín hi u và giao ti p v i các thi t b trong c quan đi n tho iể tạo tiền đề ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ớc sau đây: ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ơ ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DCd) K ho ch m r ng trong t ng lai cho h th ng.ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ươ ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
e) Các h th ng Viba đi m n i đi m và chuy n ti p đang t n t i ho c s có trong t ngệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ẽ bao gồm các bước sau đây: ươlai có liên quan đ n h th ng s thi t k ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
f) H th ng s dùng các ch tiêu chính c a nó.ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ủa FCC cho các hệ thống Viba số
g) Ph m ch t và đ tin c y c a truy n d n.ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn
M t cách v n t t, các th t c ch n v trí đ c phân lo i thành các b c sau.ột ví dụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ạng nguồn cung cấp DC ước sau đây:
a) Phác h a m t vài tuy n có th th c hi n trên b n đ ọc thông một dải ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ồn cung cấp DC
b) Kh o sát v trí.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
c) Th nghi m các truy n d n n u c n thi t.ử dụng ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF
d) Quy t đ nh các v trí s s d ng.ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẽ bao gồm các bước sau đây: ử dụng ụ tính toán giá trị của x
2 L a ch n tuy n liên l c đi m n i đi m.ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề
Kho n cách các đ ng truy n Vibaường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
B ng 2-5-1 cho ta các kho ng cách đ ng truy n Viba cho các m ch trung k các hường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ệ thống Viba số
th ng Viba đi m n i đi m Các giá tr trong b n là các giá tr chung cho nhi u n i.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ơ
B ng RF (MHz)ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số Kho n cách đ ng Viba tiêu chu n (Km)ường truyền dẫn ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh
th m chí khi mà t p âm nhi t có th gi m t giá tr cho phép trong tr ng h p truy nật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ữ liệu nh ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ợi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Trang 14d n bình th ng Khi m t đ ng truy n Viba dài thì không tránh kh i các khó kh n gây raẫn ường truyền dẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỏi ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b i đ a hình Trong tr ng h p này nên th c hi n phân t p không gian ho c phân t p t nở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ợi ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ặc tính của đ ật Modem nối vòng IF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
s ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
3.S b o v cho các qu ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ệm tổng quát ĩ đạo vệ tinh đạo vệ tinh o v tinh ệm tổng quát.
Các h th ng, liên l c v tinh và các h th ng Viba đ t s d ng b ng sóng Viba (víệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
d : các b ng t n t 4-6 GHz) Do đó, c n ph i thi t l p vài gi i h n k thu t đ tránh cácụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ể tạo tiền đềgiao thoa vô tuy n gi a hai h th ng này Trong công vi c ch n v trí cho liên l c Vibaếp các kênh của RF ữ liệu nh ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
m t đ t, c n ph i chú ý r ng các búp sóng c a anten không đ c ch th ng đ n qu đ o vặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ủa FCC cho các hệ thống Viba số ượi ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ẳng ếp các kênh của RF ĩ về dung ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba sốtinh t nh khi nó s d ng cùng v i t n s h th ng liên l c v tinh.ĩ về dung ử dụng ụ tính toán giá trị của x ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số
Theo s đ ngh c a CCIR , các h th ng Viba m t đ t đ c thi t k sao choự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ếp các kênh của RF ếp các kênh của RFtrung tâm c a búp sóng chính c a b t k anten nào trong h th ng không đ c ch th ngủa FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ẳng
đ n ít nh t là 2ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 0 t qu đ o c a v tinh.1 ĩ về dung ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
Trong tr ng h p mà đi u này không th c hi n đ c, thì gía tr c c đ i c a EIRPường truyền dẫn ợi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ượi ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số(Equivalent Isitropically Radiated Power) nên đ c gi i h n d i 47 dBw cho b t kượi ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳnganten nào ch th ng đ n qu đ o v tinh 0.5ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ẳng ếp các kênh của RF ĩ về dung ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số 0 , t 47 đ n 55 dBw khi góc này t 0.51 ếp các kênh của RF 1 0 - 1.50
II S KI M TRA TUY N VIBA Ự SẮP XẾP CÁC KÊNH RF ỂM TRA TUYẾN VIBA ẾN SỬ DỤNG
Trong khi ch n v trí c a các h th ng Viba đi m n i đi m ta c n ph i ki m traọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đềxem có v n đ gì x y ra hay không trong vi c truy n d n d c theo các tuy n Viba thi tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ọc thông một dải ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
k Do đó, chúng ta c n ph i nghiên c u đ a hình c a các đ ng truy n.ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
1.M t c t nghiêng c a ặt cắt nghiêng của đường truyền ắt nghiêng của đường truyền ủa đường truyền đường truyền ng truy n ền
B c đ u tiên đ xác nh n tr ng thái tr c x c a đ ng truy n là m t c t nghiêng c aước sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số
m i đ ng truy n đ c v trên t m t c t nghiêng ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ẽ bao gồm các bước sau đây: ờng truyền dẫn ặc tính của đ ắp xếp các kênh của RF Đột ví dụ tính toán giá trị của x cong c a các đ ng chia đ trênủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4
t m t cho phép v đ ng cong chính xác c a đ ng truy n nh là m t đ ng th ng d aờng truyền dẫn ặc tính của đ ẽ bao gồm các bước sau đây: ường truyền dẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ư ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ẳng ự sắp xếp các kênh của RFvào khái ni m c a h s K (h hi u d ng bán kính trái đ t).ệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
a S thay ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh đổng quát ủa đường truyền i c a K.
Gía tr c a k thay đ i theo th i gian và đ a đi m Nói chung K thay đ i theo v đị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ờng truyền dẫn ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ổn thất tuyến ĩ về dung ột ví dụ tính toán giá trị của x
nh ng không thay đ i theo kinh đ , các vùng phía nam thì K có giá tr k n h n so v i cácư ổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ơ ớc sau đây:vùng phía B c, K l n h n trong mùa hè so v i mùa đông Trong đi u ki n bình th ng cácắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ơ ớc sau đây: ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ường truyền dẫngiá tr K cho sau đây có th xem là h p lí:ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ợi
Trong các vùng nóng m K= 6/5-4/3ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh
Trong các vùng ôn hòa K=4/3
Trong vùng nhi t đ i K=4/3-3/2ệ thống Viba số ớc sau đây:
Trong vi c ch n v trí ph i tính toán đ n m c dao đ ng c a K so v i giá tr bìnhệ thống Viba số ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
th ng, b i vì tính tr c x đôi khi b ng n tr b i các v t c ntrung bình khi K b gi mường truyền dẫn ở bảng 2-5-4 ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ở bảng 2-5-4 ật Modem nối vòng IF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
nh Ng c l i khi K có giá tr l n h n thì các v t ch n tr nên không còn tác d ng cheỏi ượi ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ơ ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ụ tính toán giá trị của x
ch n sóng ph n x đ t mà các sóng này đ c che ch n t t trong tình tr ng K có giá tr bìnhắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
th ng.ường truyền dẫn
N u m c dao đ ng c a K càng l n thì s n đ nh c a hr th ng càng nh và càng t nếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỏi ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốkém Nh t kho ng dao đ ng c a K th ng đ c l y trong kho ng 2/3-2 Tuy nhiên, Ở các bước sau ật Modem nối vòng IF ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4các vùng có khí h u khác v i Nh t giá tr này c n ph i tính toán l i.ật Modem nối vòng IF ớc sau đây: ật Modem nối vòng IF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
b Xác nh n tr ng thái tr c x ận trạng thái trực xạ ạo vệ tinh ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ạo vệ tinh.
Trang 15th a mãn ch tiêu c a vi c truy n d n sóng Viba v i các giá tr có th có c a K ta
Để tạo tiền đề ỏi ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ớc sau đây: ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ủa FCC cho các hệ thống Viba số
ph i b o đ m m t s đi u sau đây:ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
i/ T t c đ i c u Fresnel th nh t ph i không có b t k m t v t c n nào n u K l y giáấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
tr bình th ng ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn
ii/ Ít nh t là 2/3 bán kín c a đ i c u Fresnel th nh t ph i đ c gi sao cho không có b tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ữ liệu nh ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
k v t c n nào trong tr ng h p K l y gía tr nh nh t ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ật Modem nối vòng IF ường truyền dẫn ợi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỏi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Khi hai tr ng thái này đi u th a mãn thì tuy n Viba xem nh th a mãn tr ng tháiạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỏi ếp các kênh của RF ư ỏi ạng nguồn cung cấp DC
tr c x ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
c/ T m t c t ngiêng c a ờng truyền ặt cắt nghiêng của đường truyền ắt nghiêng của đường truyền ủa đường truyền đường truyền ng truy n ền
Trong hình 2-5-1 đ cao (x) c a đ cong trái đ t t đ ng th ng b t k đi m nàoột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ường truyền dẫn ẳng ở bảng 2-5-4 ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ể tạo tiền đề(d1,d2) trong m t m t c t ngiêng v i m t giá tr cho s n c a K có th tính b ng côngở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ặc tính của đ ắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
th c sau đây:ứng Fading phẳng
d1d2
x =
2Ka
Trong đó :s
a: bán kín c a trái đ t b ng 6,37*10ủa FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế 6m
x,d1,d2 tính b ng mét.ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
Hình 2-5-1: đ cong c a bi u đ thang đo.ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC
Theo công th c trên ta th y x t l thu n v i bình ph ng c a kho ng cách.ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỷ lệ phát triển của các hoạt động kinh tế ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ớc sau đây: ươ ủa FCC cho các hệ thống Viba số
Trong vi c v bi u đ m t c t ngiêng chúng ta nên v m t b ngcác giá tr c a x v iệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ặc tính của đ ắp xếp các kênh của RF ẽ bao gồm các bước sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:các giá tr khác nhau c a dị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số 1 và d2 trong cùng m t kho ng cách d nh b ng 2-5-2 sau:ột ví dụ tính toán giá trị của x ư
Trang 16B ng 2-5-2: M t ví d tính toán giá tr c a xột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số
-T l A=240km, B=120km,C=60kmỉ những kênh RF của hệ thống phụ ệ thống Viba sốHình 2-5-2 :Profile Sheet c a đ ng truy n.ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
1 ĐÒI HỎIới cầu Fresnel thứ nhất ầu Fresnel thứ nhất i c u Fresnel th nh t ứ nhất ất.
i c u Fresnel th nh t đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c chuy n n ngĐớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
l ng sóng Viba gi a hai v trí khác nhau trong thông tin t do Vùng đ i c u Frenel thượi ữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng
nh t là m t kh i Elip xoay, m t c a nó là m t q y tích, nó là t p h p c a nh ng đi m màấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ũng như ật Modem nối vòng IF ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ể tạo tiền đề
s khác nhau gi a t ng các kho ng cách c a m t tiêu đi m - đi m đó - tiêu đi m còn l i vàự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DCkho ng cách th ng gi a hai tiêu đi m là m t h ng s ẳng ữ liệu nh ể tạo tiền đề ột ví dụ tính toán giá trị của x ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số /2.Vì v y m t tiêu đi m là v trí phátật Modem nối vòng IF ột ví dụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
và tiêu đi m còn l i là v trí nh n.ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF
Vì s khác nhau trong đ i c u Fresnel th nh t ự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số /2 (ho c 180ặc tính của đ 0) t t c cácấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
n ng l ng sóng Viba trong đ i c u s góp ph n vào sóng chính gi a hai v trí, do đóăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFtrong vùng này ph i không có b t k v t c n nào (K l y giá tr bình th ng) đ đ m b oấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ật Modem nối vòng IF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ể tạo tiền đề
tr ng thái tr c x ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
Bán kính c a đ i c u Fresnel th nh t b t k đi m nào gi a hai v trí có thủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ể tạo tiền đề ữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đềtính b i công th c:ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳng
d1 d2
Trang 17Trong đó:
h0 :bán kính c a đ i c u Fesnel th nh t (m)ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
:b c sóng(m)ước sau đây:
d1,d2,d :kho ng cách (m) Nh trong hình v 2-5-4.ư ẽ bao gồm các bước sau đây:
Bán kính c a đ i c u ngay chính gi a đ c tính b i:ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ượi ở bảng 2-5-4
Trang 18Hình 2-5-5 :H s cho bán kính đ i c u th nh t đi m tùy ch n ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ể tạo tiền đề ọc thông một dải
3.Kho ng h an toàn và t n hao nh p nhô ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ở an toàn và tổn hao nhấp nhô ổng quát ất.
Trong hình 2-5-6 kho ng h an toàn hở bảng 2-5-4 c gi a đ ng th ng c a tuy n tr c x vàữ liệu nh ường truyền dẫn ẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
g n sóng c n tr hợi ở bảng 2-5-4 s đ c tính b ng:ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
h1: Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a anten v trí A so v i m t đ t (m).ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
h2 :Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a anten v trí B so v i m t đ t (m).ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
hs :Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a v t ch n v trí cách A m t kho ng dủa FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x 1(m)
hc :Kho ng h an toàn c a v t ch n v trí cách A m t kho ng dở bảng 2-5-4 ủa FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x 1(m)
Trang 19Hình 2-5-6: Kho ng h an toàn c a đ ng truy n ở bảng 2-5-4 ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
N u nh đ nh nh p nhô c t đ i c u Fresnel th nh t thì s suy gi m truy nếp các kênh của RF ư ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
d n g i là “T n th t nh p nhô” (Ridge Loss) đ c c ng vào v i t n th t không gian tẫn ọc thông một dải ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ột ví dụ tính toán giá trị của x ớc sau đây: ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF
do T n th t nh p nhô gây ra b i m t đ nh có th tính d a vào hình 2-5-6.ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF
N u có hai ho c nhi u các đ nh khác nhau t n t i gi a hai v trí thì t n th t nh pếp các kênh của RF ặc tính của đ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnhô t ng có th tính b ng cách l p l i th t c trên theo t ng b c m t nh ví d hìnhổn thất tuyến ể tạo tiền đề ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x 1 ước sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ư ụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-42-5-7 Gi đ nh r ng có ba đ nh nh p nhô Rị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1,R2 ,R3 gi a hai v trí A và B T n th t nh pữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnhô gây ra b i Rở bảng 2-5-4 1 có th tính đ c v i gi đ nh r ng đi m nh n B nó b di chuy n t mể tạo tiền đề ượi ớc sau đây: ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ể tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC
đ n Rếp các kênh của RF 2 T n th t nh p nhô gây ra b i Rổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 2 có th tìm th y b ng cách gi đ nh đi m B diể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đềchuy n đ n Rể tạo tiền đề ếp các kênh của RF 3 và đi m phát A đ c di chuy n đ n đi m Aể tạo tiền đề ượi ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề , Chi u cao c a Aề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số , có đ c tínhượi
b ng cách kéo dài đ ng th ng Rằng số phụ thuộc vào cách điều chế ường truyền dẫn ẳng 1-R2 đ n đi m giao nhau gi a đ ng th ng này và đ ngếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ữ liệu nh ường truyền dẫn ẳng ường truyền dẫn
th ng đ ng k t đi m A T ng t nh v y t n th t gây ra Rẳng ứng Fading phẳng ẻ từ điểm A Tương tự như vậy tổn thất gây ra ở R 1 ể tạo tiền đề ươ ự sắp xếp các kênh của RF ư ật Modem nối vòng IF ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 3 có th tính nh là t nể tạo tiền đề ư ổn thất tuyến
th t nh p nhô gi a các đi m B và Aấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ể tạo tiền đề , T n th t nh p nhô t ng là t ng các t n th t nh pổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ổn thất tuyến ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnhô riêng bi t có t các th t c trên.ệ thống Viba số 1 ủa FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4
S c l ng v t n th t đ c s d ng đ ki m tra s suy gi m c a sóng tr cự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ượi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF
ti p ho c tìm ki m hi u ng che đ gi m sóng ph n x t m t đ t ho c sóng truy nếp các kênh của RF ặc tính của đ ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ứng Fading phẳng ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC 1 ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFqua
Trang 20tránh fading lo i K nghiêm tr ng ho c s méo d ng truy n d n gây ra b i sóng ph n
Để tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ọc thông một dải ặc tính của đ ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ở bảng 2-5-4
x t m t đ t, đ ng truy n nên đ c l a ch n đ không m t sóng ph n x đáng k nàoạng nguồn cung cấp DC 1 ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ể tạo tiền đề ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề
đ n đ c đi m nh n ếp các kênh của RF ượi ể tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF Để tạo tiền đề ể tạo tiền đề ki m tra s nh h ng c a sóng ph n x trong m t tuy nự sắp xếp các kênh của RF ưở bảng 2-5-4 ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RFviba thi t k , ta c n ph i đ nh đi m ph n x đ bi t đ c tình tr ng đ a ch t c a đi mếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ượi ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề
ph n x và c ng đ xem sóng ph n x có b che b i đ nh nh p nhô nào hay không.ạng nguồn cung cấp DC ũng như ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Đ ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ư ể tạo tiền đề ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 Đần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
h s C và m có th tính b ng công th c sau:ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
Trong đó : h1 , h2 : là chi u cao c a hai anten (m)ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số
K: là h s hi u d ng bán kính trái đ tệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
a đ ng kính trái đ tường truyền dẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
C , m : là các h s ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b c th hai thông s b có đ c b ng cách đ t C và m trong đ th i m ph n
Ở các bước sau ước sau đây: ứng Fading phẳng ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ặc tính của đ ồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF Đ ể tạo tiền đề
x có th tính b i:ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4
Trang 21H s ph n x hi u d ng và t n th t ph n x t ng ng đ c phân lo i b iệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ươ ứng Fading phẳng ượi ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 tình tr ng đ a lý b i đi m ph n x đ c li t kê trong b ng 2-5-3 Th ng thì s thíchạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ượi ệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ường truyền dẫn ẽ bao gồm các bước sau đây:
h p h n n u suy gi m sóng ph n x h n 14 dB so v i sóng tr c ti p Sóng ph n x cóợi ơ ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ơ ớc sau đây: ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
th suy gi m b i:ể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4
i) Tính đ nh h ng c a anten c hai v trí.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
ii) T n th t ph n x ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
iii) T n th t nh p nhô n u có.ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF
T ng c a các t n th t này g i là “S suy gi m hi u d ng c a sóng ph n x “ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
B ng t năng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
(GHz)
M t n cặc tính của đ ước sau đây:
H s T n ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
th tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
(dB)
ng luá Đồn cung cấp DC
H s T n ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
th tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số (dB)
Vùng b ngằng số phụ thuộc vào cách điều chế
ph ngẳng
H s T nệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
th tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số (dB)
Thành ph , r ngố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1
H s T n ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
th tấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số (dB)
2
4
6
11
1 0
1 0
1 0
1 0
0.8 2
0.8 2
0.8 2
0.8 2
0.6 4
0.6 6
0.6 6
0.6 8
0.3 10
0.2 14
0.2 14
0.16 16
Hình 2-5-3 : H s ph n x và t n haoệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến
5 Góc th ng ẳng đứng của đường truyền: đứ nhất ng c a ủa đường truyền đường truyền ng truy n: ền
S tính toán v các góc th ng đ ng c a các sóng ph n x đ t và các sóng tr c ti p đôiự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẳng ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF khi c n thi t cho đ nh ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ọc thông một dải ước sau đây: ượic l ng s suy gi m c a sóng ph n x gây ra b i đ đ nhự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
h ng c a anten.ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số
Trang 22Hình 2-5-9 : Góc th ng đ ng c a đ ng truy n ẳng ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFCác góc th ng đ ng nh trong hình 2-5-9 có th tính nh sau:ẳng ứng Fading phẳng ư ở bảng 2-5-4 ể tạo tiền đề ư
a Các góc th ng ẳng đứng của đường truyền: đứ nhất ng c a sóng tr c ti p ủa đường truyền ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ếp
Trong đó : 1 , 2 : Các góc n m ngang (rad)ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
h1 : đ cao c a anten v trí A so v i m t đ t (m).ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
h2 : đ cao c a anten v trí B so v i m t đ t (m).ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b Các góc th ng ẳng đứng của đường truyền: đứ nhất ng c a góc ph n x ủa đường truyền ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ạo vệ tinh.
Trong đó : 1 , 2 là các góc th ng đ ng c a sóng ph n x (rad)ẳng ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
h1 đ cao c a anten v trí A so v i m t đ t (m).ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
h2 đ cao c a anten v trí B so v i m t đ t (m).ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
c Các sóng th ng ẳng đứng của đường truyền: đứ nhất ng gi a sóng ph n x và sóng tr c ti p ữa sóng phản xạ và sóng trực tiếp ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ạo vệ tinh ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ếp
h1 h1 – h2 d2 1 = — - ——— - ——
Trang 23Ở các bước sau các công th c trên các góc đ c bi u di n b ng Radian, chi u cao và kho ng cáchứng Fading phẳng ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFtính b ng mét.ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
N u ếp các kênh của RF > 0 thì là m t góc hột ví dụ tính toán giá trị của x ước sau đây:ng lên
N u ếp các kênh của RF < 0 thì là m t góc hột ví dụ tính toán giá trị của x ước sau đây:ng xu ng ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
th ng có giá tr âm do đó ường truyền dẫn ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF các tr ng h p đ u là góc quay xu ng.ở bảng 2-5-4 ường truyền dẫn ợi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
6 Bi u ểu đồ độ cao: đồ độ cao: độ cao: cao:
Khi c hai sóng tr c ti p và ph n x đ u đ n đ c anten thu thì công su t tínự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
hi u Viba nh n đ c thay đ i v i đ cao c a anten i u này là do s khác nhau v đ dàiệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ổn thất tuyến ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số Đ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x
c a đ ng truy n gi a sóng tr c ti p và sóng ph n x thay đ i v i đ cao c a anten d nủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ẫn
đ n s thay m i quan h v pha gi a hai sóng S thay đ i m c công su t nh n đ cếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi
v i chi u cao c a anten nó đ c bi u di n b ng bi u đ đ cao nh trong hình 2-5-ớc sau đây: ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ư ở bảng 2-5-410
Hình 2-5-10 : M t ví d c a bi u đ đ cao ột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x
Các tính toán v s khác nhau c a đ ng truy n, chi u sâu và đ cao c a bi u đ đề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của xcao đôi khi c n thi t cho vi c quy t đ nh kho ng cách th ng đ ng c a các anten cho sần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẳng ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RFphân t p không gian s nh n ho c đ tìm h s ph n x hi u d ng t bi u đ đ cao.ật Modem nối vòng IF ự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ặc tính của đ ể tạo tiền đề ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x 1 ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x
a/ Chi u cao hi u d ng c a anten hề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số 1’và h2’ (Xem hình 2-5-10)
Trang 24Trong đó e : hệ thống Viba sốs ph n x hi u d ng ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x
d/ Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a bi u đ đ cao , Pủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x 1 và P2
III CÁC KI M TRA V CH TIÊU TRUY N D N ỂM TRA TUYẾN VIBA Ề CHỈ TIÊU TRUYỀN DẪN Ỉ TIÊU TRUYỀN DẪN Ề CHỈ TIÊU TRUYỀN DẪN ẪN NHẬP
1 Gi i Thi u: ới cầu Fresnel thứ nhất ệm tổng quát.
Ph m ch t và đ tin c y là hai y u t chính c a ch tiêu truy n d n Các y u tẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốchính đ c ki m tra trong vi c l a ch n v trí là t p âm nhi t, t p âm giao thoa và t pâmượi ể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC
đ t bi n nháy gây ra do Fading sâu, b i vì chúng liên quan đ n đ ng truy n c a h th ng.ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
T p âm đi u ch t ng h có th quy t đ nh b i các đ c đi m c a thi t b Viba s d ng.ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ươ ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ặc tính của đ ể tạo tiền đề ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ử dụng ụ tính toán giá trị của x
Vì v y vi c l a ch n v trí s không quan tâm đ n t p âm đi u ch t ng h ật Modem nối vòng IF ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ươ ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau
2 T p âm nhi t: ạo vệ tinh ệm tổng quát.
T s c a tín hi u đ i v i t p âm nhi t ngõ ra máy thu đ c quy t đ nh b i m cỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ượi ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳngtín hi u nh n đ c và ch tiêu c a thi t b Viba s d ng.ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ử dụng ụ tính toán giá trị của x
Công su t tín hi u nh n đ c trên m t đ ng truy n Viba đ c tính b ng côngấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
th c:ứng Fading phẳng
P r = P t + G t + G r – L - L f
Trong đó :
Pr : công su t tín hi u nh n đ c (dBm)ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi
Pt : công su t ngõ ra máy phát (dBm) ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Gt: đ l i c a anten phát (dB)ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số
Gr: đ l i c a anten thu (dB)ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số
L : t n th t không gian t do (dB)ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF
Lf: t n th t t ng trong các h th ng Feeder trong c hai đ u (dB)ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
T n th t không gian t do có th tính b ng công th c sau đây:ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
4d
L = 20Log ——
Trang 25Trong đó :
L : t n th t không gian t do (dB)ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF
m : chi u dài đ ng truy n (m) ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
: b c sóng (m)ước sau đây:
T s tín hi u – t p âm nhi t trong m t kênh đi n tho i s d ng SS-FM (Single sideỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ử dụng ụ tính toán giá trị của xBand FM) đ c cho b i công th c:ượi ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳng
10lg Pr : công su t tìn hi u Viba nh n đ c (dBm) ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi
K:h ng s Boltzmann 1,38*10ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -23 J/ 0KT: Nhi t đ c a b Mixer máy thu (Kenvin)ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x
f: B ng thông c a kênh tho i ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
F :ch s t p âm c a máy thu ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số
S0 :đ l ch t n s hi u d ng ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x
fm: T n s tín hi u b ng g c (cùng đ v v i Sần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ơ ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: 0)Công th c trên cho ta th y ch s công su t tín hi u nh n đ c quy t đ nh t s :ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốTín hi u /t p âm nhi t (S/N).ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số
3.Giao thoa vô tuy n ngay trong m t h th ng Viba i m n i i m ếp ộ cao: ệm tổng quát ống Viba điểm nối điểm đ ểu đồ độ cao: ống Viba điểm nối điểm đ ểu đồ độ cao:
a.T ng quát ổng quát.
Có th có r t nhi u nguyên nhân khác nhau gây ra giao thoa vô tuy n trong b n thânể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
c a h th ng liên l c Trong vi c ch n v trí ch y u là giao thoa vô tuy n đ ng kênh.ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ồn cung cấp DC
L ng giao thoa vô tuy n có th đ c quy t đ nh t s khác nhau c a m c tín hi u, t nượi ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ượi ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF 1 ự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
s Viba,c c tính c a hai sóng Viba Trong vi c ki m tra giao thoa, giao thoa t p âmố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC
đ c tính d a vào s khác nhau v m c, b qua m t bên các y u t khác, n u k t q a tínhượi ự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ỏi ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba sốtoán v t kh i gi i h n cho phép, t p âm đ c tính l i v i các y u t khác.ượi ỏi ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ượi ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây: ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Các tín hi u Viba không mong mu n không ch t o ra t p âm giao thoa mà còn làmệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DCnhi u lo n s ho t đ ng c a vi c chuy n m ch kênh Viba N u m c c a sóng khôngễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba sốmong mu n v t qua m c nén c a máy thu v y máy thu s ti p t c ho t đ ng ngay cố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của xkhi nh n đ c tín hi u mong mu n ho c m c c a nó r i xu ng d i m c nén.ật Modem nối vòng IF ượi ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ơ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây: ứng Fading phẳng
T s tín hi u/t p âm giao thoa (S/I) c a m t kênh đi n tho i có th đ c vi t nhỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ượi ếp các kênh của RF ưsau (gi đ nh r ng c hai tín hi u mong mu n và không mong mu n có cùng ki u đi uị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
ch ).ếp các kênh của RF
Trang 26S/I=D/U +20 -D li u do Fading vi sai+S c i ti n do t n s khác+s c i ti nữ liệu nh ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
do c c tính khác nhau ự sắp xếp các kênh của RF
Trong đó các thành ph n đ c tính b ng dBần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
D: Công su t tín hi u mong mu n nh n đ c ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi
U: Công su t tín hi u không mong mu n nh n đ c.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi
Giá tr 20 đ c rút ra t nh ng ph n sau:ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi 1 ữ liệu nh ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
15 dB:S khác nhau gi a m c th Tone và m c th t p âm t i ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ứng Fading phẳng ử dụng ứng Fading phẳng ử dụng ạng nguồn cung cấp DC
1 dB : S khác nhau v m c công su t gi a bãng thông 4 KHz và b ng thôngự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số3,1KHz
4 dB : đ d tr trong đ ng cong c a ytính đ nh h ng anten ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ường truyền dẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây:
Fading vi sai đ c đ u vào tính toán khi mà sóng không mong mu n đi qua m tượi ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x
đ ng truy n khác v i đ ng truy n c a sóng mong mu n ho c khi t n s c a sóngường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba sốkhông mong mu n khác v i c a sóng mong mu n th m chí n u các đ ng truy n đ uố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
gi ng nhau Th ng thì, Fading vi sai t 5 - 10 dB th ng áp d ng cho t n s trên 1ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn 1 ường truyền dẫn ụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốGHz
Trong tr ng h p c a giao thoa gi a hai kênh Viba k c n, s ch n l a máy thuường truyền dẫn ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ự sắp xếp các kênh của RF
s quy t đ nh s c i ti n do t n s khác nhau.ẽ bao gồm các bước sau đây: ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Khi sóng không mong mu n đ c phân c c th ng đ ng và sóng không mong mu nố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ự sắp xếp các kênh của RF ẳng ứng Fading phẳng ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
đ c phân c c ngang ho c ng c l i thì t s D/U có th gi m xu ng kho ng 15 dB ượi ự sắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ượi ạng nguồn cung cấp DC ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4
t n s trên 1GHz.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b S méo d ng do lan truy n ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ạo vệ tinh ền
Giao thoa vô tuy n gây ra b i m t sóng ph n x nên đ c đ a vào tính toán khi màếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ượi ưsóng ph n x không đ nh đ có th đi qua Trong đ ng truy n có sóng ph n x ,ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ỏi ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DCsóng ph n x đ c xem nh là sóng không mong mu n và gây ra s méo d ng truy nạng nguồn cung cấp DC ượi ư ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
d n Nó là m t ki u méo d ng tr T p âm méo d ng truy n s khác l n h n trong hẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẽ bao gồm các bước sau đây: ớc sau đây: ơ ệ thống Viba số
th ng siêu đa h p (Super Multiplexed System) v i dung l ng l n h n 1800 kênhố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ợi ớc sau đây: ượi ớc sau đây: ơ
đi n tho i.ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
T p âm méo d ng do truy n d n đ c quy t đ nh b i t s D/U, th i gian tr doạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ượi ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ờng truyền dẫn ễ dàng thực hiện, độ
s khác nhau v đ ng truy n và dung l ng kênh đi n tho i c a kênh Viba Trongự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số
tr ng h p này D là sóng tr c ti p U là sóng ph n x Vì th t s D/U t ng đ ngường truyền dẫn ợi ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ươ ươ
v i s suy gi m hi u d ng c a sóng ph n x Hình 2-5-11 cho ta m i quan hớc sau đây: ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
gi a t p âm méo d ng tr và th i gian tr (ho c s khác nhau v đ ng truy n cácữ liệu nh ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ễ dàng thực hiện, độ ờng truyền dẫn ễ dàng thực hiện, độ ặc tính của đ ự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4dung l ng kênh đi n tho i khác nhau) T p âm méo d ng truy d n t ng đ ng v iượi ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ươ ươ ớc sau đây:
t p âm méo d ng tr làm t s D/U âm.ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ễ dàng thực hiện, độ ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Ví d : gi đ nh r ng s suy gi m c a sóng ph n x b i tính đ nh tính c a antenụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số các tr m phát và thu t ng ng là 10 dB và 5 dB và s suy gi m đi m ph n x là 12
ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ươ ứng Fading phẳng ự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC
dB thì, s suy gi m hi u d ng c a sóng ph n x s là 10 +5 +12 =27 dB Nó khôngự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ẽ bao gồm các bước sau đây:
ph thu c vào t s D/U n u th i gian tr là 10 ns và n u dung l ng c a kênh đi n ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ờng truyền dẫn ễ dàng thực hiện, độ ếp các kênh của RF ượi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba sốtho i là 960 và đ l ch t n s m c th Tone là 200 KHz thì t p âm méo d ng trạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳng ử dụng ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ễ dàng thực hiện, độtìm đ c là -59 dB t hình 2-5-11 Vì v y, t p âm méo d ng truy n d n đ c tính là: ượi 1 ật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ượi
Trang 27-59 dBm -27 dBm =-86 dBm =2.5 pwgiá tr này cho th y t p âm không có tr ng s kênh trên cùng c a b ng g c.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ọc thông một dải ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ủa FCC cho các hệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
4.Giao thoa vô tuy n v i các h s khác ếp ới cầu Fresnel thứ nhất ệm tổng quát ống Viba điểm nối điểm.
Giao thoa vô tuy n nên ki m tra không ch trong h th ng Viba thi t k mà cònếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
v i các h th ng Viba khác Nh ng ph n sau đây có th là nguyên nhân c a s giao thoa vôớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RFtuy n này.ếp các kênh của RF
a.Giao thoa vô tuy n v i h th ng Viba khác ếp ới cầu Fresnel thứ nhất ệm tổng quát ống Viba điểm nối điểm.
Khi các h th ng Viba khác s cùng b ng t n v i h th ng Viba đang thi t kệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RFtrong kho ng vài tr n Km, m c c a sóng không mong mu n t các h th ng đó nên đ căng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
ki m tra b i tính đ nh h ng c a anten và các t n th t lan truy n, đ ki m tra t s D/Uể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4 ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
có đ t yêu c u hay không.ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
b.Giao thoa vô tuy n t m t Radar ếp ừ một Radar ộ cao:
M t công su t r t l n th ng đ c b c x t m t anten xoay c a Radar vàột ví dụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ường truyền dẫn ượi ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC 1 ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số
ph t n s ngõ ra bao g m r t nhi u t ng s t p b i vì sóng ngõ ra là các xung Vì v yổn thất tuyến ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ồn cung cấp DC ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ật Modem nối vòng IFgiao thoa vô tuy n đ n m t h th ng Viba có th x y ra do s b c x t p c a Radarếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số
m c dù t n s trung tâm c a Radar khá xa so v i h th ng Viba.ặc tính của đ ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Trong hình 2-5-13 m c c a tín hi u mong mu n tr m B đ c tính là:ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ượi
D= Pt -Lf +Gt - d
Trong đó:
D: M c c a sóng mong mu n tr m B.ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Pt: Công su t ngõ ra máy phát tr m A.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Lf :t n th t h th ng nuôi tr m A.ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Gt :Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi l i anten phát tr m A.ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
d: T n th t do truy n d n c a sóng mong mu n (T tr m A đ n Tr mổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DCB)
M c c a sóng không mong mu n tr m B đ c tính là :ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ượi
U =Pr -Ls -Lr +Gr -d -D
Trong đó:
U : M c c a tín hi u không mong mu n tr m B ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Pr : công su t ngõ ra máy phát tr m Radar ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Ls : Đột ví dụ tính toán giá trị của x suy gi m t n s t p liên quan t i công su t tính hi u Radar cở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ơ
b n
Lr: T n th t h th ng nuôi tr m Radar.ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Gr :Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi l i anten phát tr m radar ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
d : T n th t lan truy n c a sóng không mong mu n t tr m Radar đ nổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF
tr m B.ạng nguồn cung cấp DC
D :Đột ví dụ tính toán giá trị của x suy gi m do tính đ nh h ng anten m t góc ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x tr m B.ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Trang 28T s D/Ucó th tính t hai công th c trên ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề 1 ứng Fading phẳng ở bảng 2-5-4 Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i m ch đi n tho i th ng yêuạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ường truyền dẫn
c u t s D/U là 20 dB ho c l n h n.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ớc sau đây: ơ
Radar
U
D A
Hình 2-5-13 :Giao thoa vôtuy n t m t Radar.ếp các kênh của RF 1 ột ví dụ tính toán giá trị của x
c.Giao thoa vô tuy n v i h th ng liên l c v tinh ếp ới cầu Fresnel thứ nhất ệm tổng quát ống Viba điểm nối điểm ạo vệ tinh ệm tổng quát.
Trong các h th ng liên l c v tinh, b ng t n 6 GHz (5925MHz - 6425 MHz)ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
đ c cho các máy phát (liên l c lên) và b ng 4GHz (3700 MHz -4200 MHz) cho các máy thuượi ạng nguồn cung cấp DC ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số(liên l c xu ng) c a các tr m m t đ t Khi các tr m Viba m t đ t s d ng chung b ngạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
t n v i m t h th ng liên l c v tinh và truy n qua g n m t đ t, c n ph i ki m tra giaoần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đềthoa vô tuy n v i h th ng liên l c v tinh ếp các kênh của RF ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số
Nh trong hình 2-5-13 các giao thoa vô tuy n gi a h th ng liên l c v tinh vàư ở bảng 2-5-4 ếp các kênh của RF ữ liệu nh ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số
h th ng liên l c Viba đi m n i đi m m t đ t có th phân thành 4 tr ng h p sau (liênệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ường truyền dẫn ợiquan đ n các đ ng truy n A, B, C, D).ếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Trong các đ ng truy n này các giao thoa t h th ng Viba m t đ t đ n h th ngường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF 1 ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốliên l c v tinh ví d nh tuy n C và D có nh h ng nhi u h n các tuy n A vàB b i vìạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ư ếp các kênh của RF ưở bảng 2-5-4 ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ơ ếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4
m c tín hi u nhân r t th p tr m m t đ t và tính đ nh h ng anten l n c a v tinh ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ớc sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
Nh giao thoa C trong hình v , t s D/U trên m t đ t nên đ c ki m trgi ngư ẽ bao gồm các bước sau đây: ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
nh là giao thoa do k t n i F/B nh n đã đ c p tr c đó, đ a vào tính toán s suy gi m doư ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ước sau đây: ư ự sắp xếp các kênh của RFtính đ nh h ng c a ten tr m m t đ t và tr m viba m t đ t.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Nh giao thoa D CCIR Rec 406-1 gi i h n công su t đ a đ n anten c a hư ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
th ng liên l c Viba đi m n i đi m m t đ t đ n +13 dBw và EIRP (công su t b c x đ ngố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ẳng
h ng t ng đ ng) c a máy phát b gi i h n t i +55 dBw.ước sau đây: ươ ươ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây:
Tuy n Viba đi m n i đi m m i nên đ c thi t k sao cho trung tâm c a búp sóngếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ớc sau đây: ượi ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba sốchính c a m i anten s không đ c h ng th ng ít h n 2ủa FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ẽ bao gồm các bước sau đây: ượi ước sau đây: ẳng ơ 0 t q i đ o đ n v tinh.1 ũng như ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ệ thống Viba số
Nh giao thoa B t s D/U tr m Viba m t đ t nên đ c ki m tra t ng t như ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ể tạo tiền đề ươ ự sắp xếp các kênh của RF ư
C, s không có v n đ gì trong giao thoa A b i vì m c tín hi u nh n đ c m t đ tẽ bao gồm các bước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ở bảng 2-5-4 ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
nh h n r t nhi u so v i m c c a sóng mong mu n nh n đ c tr mViba.ỏi ơ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC
Trang 29RX TX
Tr m m t đ t ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
ng truy n vô tuy n c a sóng mong mu nĐường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
ng truy n vô tuy n c a sóng không mong mu n
Đường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốHình 2-5-4: Giao thoa vô tuy n v i liên l c v tinh ếp các kênh của RF ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số
5.Xác su t t p âm ất ạo vệ tinh độ cao: t bi n nháy: ếp
Trong h th ng liên l c Viba đi m n i đi m dài, đi u ki n truy n d n bìnhệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4 ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn
th ng thì t s gi a tín hi u vào và t p âm nhi t trên m i kho ng cách Viba th ng đ cường truyền dẫn ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ường truyền dẫn ượithi t k vào kho ng 75 - 80 dB (không có tr ng s ) Vì v y t p âm đ t bi n nháy c aếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ọc thông một dải ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số1.000.000 pw (S/N =30 dB) t ng đ ng v i Fading c a 45 - 50 dB B ng s phân tíchươ ươ ớc sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ự sắp xếp các kênh của RFxác su t th ng kê c a các k t q a c a nhi u th nghi m truy n d n, ta th y d i cácấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ử dụng ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây:
tr ng thái Fading sâu các m c tín hio u nh n đ c các đ ng truy n Viba L/S đ c bi uạng nguồn cung cấp DC ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ở bảng 2-5-4 ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ể tạo tiền đề
di n b i phân b Rayleigh.ễ dàng thực hiện, độ ở bảng 2-5-4 ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Ví d : Xác su t c a m c tín hi u th p h n m c tín hi u đã cho x đ c bi u di nụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ơ ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ
b i x/xở bảng 2-5-4 0 trong đó x0 là m c tín hi u d i đi u ki n không gian t do bình th ng, ho cứng Fading phẳng ệ thống Viba số ước sau đây: ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ặc tính của đxác su t c a công su t t p âm v t qua m t giá tr đã cho N đ c bi u di n b i Nấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ượi ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ở bảng 2-5-4 0/N trong
đó N0 là công su t t p âm trong đi u ki n bình th ng Ví d : xác su t c a Fading 40 dBấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ường truyền dẫn ụ tính toán giá trị của x ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba sốvào kho ng 0,01%
Nói cách khác xác su t x y ra Fading sâu Pấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số r đ c cho b i công th c th c nghi mượi ở bảng 2-5-4 ứng Fading phẳng ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba sốsau đây:
Trang 301.9*10-8 cho các vùng bi n ho c ven bi n cách b 10 Km.ể tạo tiền đề ặc tính của đ ể tạo tiền đề ờng truyền dẫnf: t n s Viba (GHz)ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
d: kho ng cách đ ng truy n (Km)ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Vì v y xác su t c a t p âm đ t bi n nháy P đ c cho b i :ật Modem nối vòng IF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ượi ở bảng 2-5-4
Khi ch n v trí, th t c ki m tra xem h th ng có đ t đ c tiêu chu n đã nêu trênọc thông một dải ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ượi ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ở bảng 2-5-4hay không nh sau (cho r ng t p âm đ t bi n nháy ng n h n không x y ra cùng lúc trênư ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DCnhi u đ ng truy n Viba).ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Xác su t cho phép c a t p âm đ t bi n nháy v t qúa 1.000.000 là.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ượi
L 0,01% (*)
2500Trong đó :
L: là t ng chi u dài c a h th ng Viba thi t k (Km).ổn thất tuyến ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
T ng các xác su t mà t p âm đ t bi n nháy v t qúa 1.000.00 pw cho m i tuy n Viba choổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ượi ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ếp các kênh của RF
P1,P2,P3, :Xác su t x y ra Fading sâu trên m i đ ng truy n ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
N1,N2,N3, Công su t t p âm nhi t c a m i đ ng truy n trong đi uấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
ki n không gian bình th ng.ệ thống Viba số ường truyền dẫn
B ng cách so sánh giá tr có đ c t bi u th c (**) v i xác su t cho phép có đ c tằng số phụ thuộc vào cách điều chế ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi 1 ể tạo tiền đề ứng Fading phẳng ớc sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi 1
bi u th c (*) H th ng thi t k có th đ c ki m tra v các yêu c u xác su t t p âm đ tể tạo tiền đề ứng Fading phẳng ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ượi ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x
bi n nháy ếp các kênh của RF
Xác su t t p âm c a đ t bi n nháy có th lo i tr b i m t h s t 1/3 đ n 1/5ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC 1 ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1 ếp các kênh của RF
b ng cách áp d ng chuy n m ch kênh d phòng t c đ cao khi có t p âm ho c b i h sằng số phụ thuộc vào cách điều chế ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ặc tính của đ ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số1/50 b ng cách áp d ng k thu t phân t p không gian ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ụ tính toán giá trị của x ỹ thuật cơ bản sử dụng trong Viba số Để tạo tiền đề ật Modem nối vòng IF ật Modem nối vòng IF
IV B NG D LI U TÍNH TOÁN ẢNG DỮ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN Ữ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN ỆN ĐÒI HỎIƯỜNG TRUYỀN NG TRUY N Ề CHỈ TIÊU TRUYỀN DẪN
B ng d li u đ ng truy n cho ta m t cách thông d ng đ xác đ nh và ghi nh n cácữ liệu nh ệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IFthông s nh h ng đ n công th c t n th t lan truy n t ng quát Nó là công c h u íchố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ưở bảng 2-5-4 ếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ụ tính toán giá trị của x ữ liệu nhcho công vi c s b c ng nh là các ghi chép đ tham chi u trong t ng lai.ệ thống Viba số ơ ột ví dụ tính toán giá trị của x ũng như ư ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ươ
Trang 31B ng 2-5-4 là m t ví d c a b ng d li u đ ng truy n cho h th ng m t b cột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ước sau đây:
nh y v i đ ng truy n Viba Các th t c c th đ đi n vào m i lo i trong b ng và đớc sau đây: ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề
ki m tra các ch tiêu c a h th ng đ c gi i thích t ng b c m t nh sau.ể tạo tiền đề ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi 1 ước sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ư
Chu n b m t b ng tính toán d li u nh b ng 2-5-4ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ữ liệu nh ệ thống Viba số ư ở bảng 2-5-4
B NG D LI U TÍNH TOÁN ẢNG DỮ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN Ữ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN ỆN ĐÒI HỎIƯỜNG TRUYỀN NG TRUY N Ề CHỈ TIÊU TRUYỀN DẪN
Các đặt cắt nghiêng của đường truyền c tính c a ủa đường truyền đường truyền ng truy n d n ền ẫn
Mô t tuy n ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ếp Ký hi uệ thống Viba số Đơn vị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF Tr mạng nguồn cung cấp DC
A Tr mBạng nguồn cung cấp DC K t q a tínhtoán và ghi chúếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số1.V trí các tr mị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
2.S lo i thi t bố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
3.T n s làm vi cần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số f GHz
4.Phân c cự sắp xếp các kênh của RF
6.Lo i đi u ch máy phát ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
7.Đột ví dụ tính toán giá trị của x nâng v trí ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF x m
8.Đột ví dụ tính toán giá trị của x dài đ ng truy n d n ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn d Km
9.Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a anten ủa FCC cho các hệ thống Viba số h m
T n th t tuy n ổng quát ất ếp
11.T n th t đ ng truy n d n c a ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số
không gian t doự sắp xếp các kênh của RF
12.Lo i feeder c a tr m A vàBạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC
13.Đột ví dụ tính toán giá trị của x dài feeder c a tr m A và Bủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC l m
14.T n th t feederổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số Lf dB
15.T n hao r nhánhổn thất tuyến ẽ bao gồm các bước sau đây: LB dB
16.T n hao b phân ph i và b n iổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số dB
17.T n hao c a b tiêu hao v t ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF
ch nắp xếp các kênh của RF
18.T n hao h p th c a khí quy n ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề dB
19.T ng t n th tổn thất tuyến ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số dB
l i ĐÒI HỎIộ cao: ợi
20.Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số l i c a anten G dBm
21.Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số l i c a máy phát A va B Gt dBm
22.T ng đ l i c a t t c các c tổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x dBm
25.M c ng ng thu đ c v i BER ứng Fading phẳng ưỡng ượi ớc sau đây:
Trang 3228.D d tr Fading ph ng Bột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ẳng FMb dB
29.Xác xu t Fading nhi u tiaấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF P0
30.Xác xu t đ t m c ng ng RXấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ứng Fading phẳng ưỡng a Pa
31.Xác xu t đ t m c ng ng RXấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ứng Fading phẳng ưỡng b Pb
34.Xác xu t kho ng Fading l n h n ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ơ
36.Xác xu t BER v t 10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi -3
37.Xác xu t đ m ch tr nên không ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4
Pu
38.Đột ví dụ tính toán giá trị của x kh d ng c a đ ng truy n ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF %
39.Xác xu t BER >10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -6
40.Xác xu t BER >10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -6 trong kho ng
60s
41.Xác xu t BER >10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -3 do Fading
ch n l aọc thông một dải ự sắp xếp các kênh của RF
42.T ng gián đo n thông tin BER ổn thất tuyến ạng nguồn cung cấp DC
>10-3
43.Xác xu t BER > 10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -6do Fading
ch n l aọc thông một dải ự sắp xếp các kênh của RF
44.T ng BER >10ổn thất tuyến -6
Các tính toán kh n ng s d ng ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ăng sử dụng ử dụng ụng
45.Đột ví dụ tính toán giá trị của x không s d ng c a thi t bử dụng ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF %
46.Đột ví dụ tính toán giá trị của x không s d ng đ c do m aử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi ư %
47.Đột ví dụ tính toán giá trị của x không s d ng đ c do ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi
Fading ph ng nhi u tiaẳng ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
48.Đột ví dụ tính toán giá trị của x không s d ng đ c do ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi
Fading nhi u tia l a ch nề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải
49.T ng đ không s d ng đ c ổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi
tính theo ph n tr mần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
%Trong đó các thông s c a b ng tính toán và cách tính toán chúng đ c mô t nh sau :ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ượi ư
Trang 33 MÔ T TUY N ẢNG DỮ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN ẾN SỬ DỤNG
1.V trí các tr m ị trí các trạm ạo vệ tinh.
- Ở các bước sau đây v trí các tr m đã đ c ch n và kh o sát nên ta ch đ t tên cho các tr m đ ti nị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ượi ọc thông một dải ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ặc tính của đ ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ệ thống Viba số
l i cho vi c g i và tính toán.ợi ệ thống Viba số ọc thông một dải
- Th ng thì m t tr m đ c goci là tr m A tr m còn l i g i là tr m B sau đó cácường truyền dẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ượi ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ọc thông một dải ạng nguồn cung cấp DCtính toán đ ng truy n nh là kho ng cách c a v t c n đ c tính v i tr m A và tr m B.ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ư ủa FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ượi ớc sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC
2.S lo i thi t b ống Viba điểm nối điểm ạo vệ tinh ếp ị trí các trạm
Sau khi đã nghiên c u k v dung l ng, b ng t n và các ch tiêu khác ta có th ti nứng Fading phẳng ĩ về dung ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ể tạo tiền đề ếp các kênh của RFhành ch n các thi t b cho h th ng th ng có r t nhi u lo i thi t b khác nhau trên m tọc thông một dải ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của xtuy n Tuy nhiên trong Sheet tính toán đ ng truy n ta ch ghi m t s các thông s c aếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba sốnó
3.T n s làm vi c ầu Fresnel thứ nhất ống Viba điểm nối điểm ệm tổng quát.
Trong Viba đi m n i đi m ch s d ng k ho ch hai t n s , nên ta có ba t n sể tạo tiền đề ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ử dụng ụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốlàm vi c c n quan tâm.ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
-T n s phát tr m A(fần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC 1)
-T n s phát tr m A(fần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ạng nguồn cung cấp DC 2)
-T n s trung tâm đ c s d ng trong các tính toánần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x
4.Phân c c ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh.
Th ng có ba lo i phân c c sau đây cho sóng vô tuy n ường truyền dẫn ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
-Phân c c đ ng.ự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng
-Phân c c ngang.ự sắp xếp các kênh của RF
-Phân c c chéo.ự sắp xếp các kênh của RF
Trong đó các tr m có dung l ng l n th ng có khuynh h ng s d ng phân c cạng nguồn cung cấp DC ượi ớc sau đây: ường truyền dẫn ước sau đây: ử dụng ụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RFchéo đ t ng hi u su t s d ng ph ể tạo tiền đề ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ử dụng ụ tính toán giá trị của x ổn thất tuyến
Trong Sheet tính toán đ ng truy n dung l ng kênh đ c bi u di n d i d ngường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ước sau đây: ạng nguồn cung cấp DCMbit/s Nó là dung l ng ngu n tín hi u s t i đa có th truy n trên h th ng.ượi ồn cung cấp DC ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
6.lo i i u ch c a máy phát ạo vệ tinh đ ền ếp ủa đường truyền
Khi ta l a ch n thi t b thì lo i đi u ch máy phát c ng đ c ch n nó có th làự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ũng như ượi ọc thông một dải ể tạo tiền đềASK, FSK, PSK, QAM nh đã đ c p ph n Iư ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
7 ĐÒI HỎIộ cao: nâng c a v trí:(x) ủa đường truyền ị trí các trạm
nâng c a v trí chính là đ cao c a m t b ng xây d ng tr m so v i m c n cĐột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ặc tính của đ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây: ự sắp xếp các kênh của RF ước sau đây:
Trang 348 ĐÒI HỎIộ cao: dài đường truyền ng truy n d n:(d) ền ẫn
Nó là kho ng cách gi a hai anten tuy nhiên ta không th l y chính xác đ c thôngữ liệu nh ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
s này vì nhi u lý do khác nhau, nên th ng nó là kho ng cách gi a hai v trí đ t tr m.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ạng nguồn cung cấp DC
9 ĐÒI HỎIộ cao: cao c a anten :h ủa đường truyền 1 ,h 2
cao c a anten đ c tính toán đ tiêu hao trên đ ng truy n do các v t ch n,sĐột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ượi ể tạo tiền đề ở bảng 2-5-4 ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF
h p th c a khí Không làm cho đ kh d ng c a tuy n không đ t đ c m c tiêu đ raấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ượi ụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
đ ng th i b o đ m kinh t nh t Trong các vùng dân c các anten th ng đ c g n trên nócồn cung cấp DC ờng truyền dẫn ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư ường truyền dẫn ượi ắp xếp các kênh của RFcác nhà cao t ng đ gi m thi uchi phí xây d ng tháp anten.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF
10.Lo i tháp anten ạo vệ tinh.
Nh đã đ c p trong ph n c u hình h th ng có hai lo i tháp anten là tháp t đ vàư ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ỡng.tháp dây néo.Vi c quy t đ nh lo i tháp nào đ c s d ng ph thu c vào nhi u y u t khácệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnhau nh : đ cao anten, di n tích c a tr m, s anten g n trên m i tr m ư ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ắp xếp các kênh của RF ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ạng nguồn cung cấp DC
11.T n hao ổng quát đường truyền ng truy n d n c a không gian t do A ền ẫn ủa đường truyền ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh 0 (dB).
Lo i t n th t này đã đ c đ c p trong ph n truy n sóng trong không gian Nó phạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của xthu c vào t n s sóng mang và đ dài đ ng truy n và đ c tính b ng công th c sau :ột ví dụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
Trong đó:
A0: là t n th t đ ng truy n c a không gian t do (dB).ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RFf: Là t ng s trung tâm c a sóng mang (GHz).ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số
d: là đ dài đ ng truy n(Km).ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
12.Lo i Feeder s d ng các tr m A và B ạo vệ tinh ử dụng ụng ở an toàn và tổn hao nhấp nhô ạo vệ tinh.
Th ng thì hai tr m A và B s d ng cùng lo i Feeder, lo i Feeder đ c ch n đường truyền dẫn ạng nguồn cung cấp DC ử dụng ụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ượi ọc thông một dải ể tạo tiền đề
s d ng ph thu c vào nhi u y u t khác nhau nh : t n s làm vi c, suy hao ử dụng ụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số
Sau đây là m t s lo i Feeder tiêu bi u đ c s d ng:ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x
13 ĐÒI HỎIộ cao: dài Feederc a tr m A và B ủa đường truyền ạo vệ tinh.
Trong các tr ng h p mà ta có th tính chính xác đ dài Feeder thì các đ dài này đ cường truyền dẫn ợi ể tạo tiền đề ột ví dụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ượitính cho c hai tr m A và B Tuy nhiên trong vi c thi t k do ch a bi t đ c chính xác vạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ư ếp các kênh của RF ượi ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RFtrí xây d ng các phòng đ thi t b c ng nh v trí chính xác xây d ng tháp anten, nên nó đ cự sắp xếp các kênh của RF ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ũng như ư ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ượiđánh giá b ng cách l y đ cao c a anten t i m i tr m nhân v í h s d tr th ng l yằng số phụ thuộc vào cách điều chế ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ạng nguồn cung cấp DC ơ ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ường truyền dẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số1,5
14.T n th t Feeder ổng quát ất.
Trang 35b c 12 ta đã có lo i Feeder s d ng và b c 13 ta có đ dài t ng ng c a
Ở các bước sau ước sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ử dụng ụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4 ước sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ươ ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba sốchúng t đó ta có th tính t n th t c a Feeder cho c hai tr m A và B b ng công th c1 ể tạo tiền đề ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳngsau:
Tr m A: t n th t Feeder =đ dài Feeder t i tr m A(m)*t n hao 1 m Feederạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến
Tr m B: t n th t Feeder =đ dài Feeder t i tr m B(m)*t n hao 1 m Feederạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến
15.T n hao r nhánh ổng quát ẽ nhánh
T n hao r nhánh đ c coi là các t n hao trong các b l c RF (máy phát và máy thu) cácổn thất tuyến ẽ bao gồm các bước sau đây: ượi ổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải
b l c xoay vòng (Circulator) và các b l c RF bên ngoài có th , chúng cho phép m t hột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ể tạo tiền đề ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số
th ng song công ch s d ng m t anten cho các m c đích thu và phát ho c vài h th ngố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ụ tính toán giá trị của x ặc tính của đ ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốcùng n i đ n m t anten Kho ng giá tr t n hao r nhánh th ng là 2-8 dB.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ẽ bao gồm các bước sau đây: ường truyền dẫn
16.T n hao các b ph i h p và các b ổng quát ộ cao: ống Viba điểm nối điểm ợi ộ cao: đầu Fresnel thứ nhất u n i ống Viba điểm nối điểm.
Chúng là t n hao trong các chuy n ti p ng d n sóng, các b ph i h p, h th ngổn thất tuyến ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ợi ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốnén ng d n sóng và ph n Feeder đi cùng v i các b n i Chúng ph thu c vào nhi u y u tố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẫn ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốkhác nhau nh : C u hình h th ng, cách k t n i tr m, các lo i ng d n sóng và các lo iư ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẫn ạng nguồn cung cấp DC
đ u n i đ c s d ng cho tr m.ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC
- V i các h th ng l n ph c t p thì nó có giá tr kho ng 0,8-1 dB.ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
- V i các h th ng l n ph c t p thì nó có giá tr kho ng 0,5-0,7 dB.ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
17.t n hao c a b suy hao ho c các v t ch n ổng quát ủa đường truyền ộ cao: ặt cắt nghiêng của đường truyền ận trạng thái trực xạ ắt nghiêng của đường truyền
-T n hao c a b suy hao: t n hao này ch xu t hi n khi có b suy hao trong hổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ổn thất tuyến ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số
th ng các b suy hao đ c s d ng trong m t s tr ng h p sau:ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ợi
Khi công su t phát ra quá l n có th gây giao thoa cho các tuy n lân c n ho c cácấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ể tạo tiền đề ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ặc tính của đ
tr m v tinh Khi có m t b suy hao đ c s d ng đ gi m công su t phát t anten.ạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ượi ử dụng ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 1
Khi các m c tín hi u ra và vào các b ph n trong tr m không hoàn toàn phù h p v iứng Fading phẳng ệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ạng nguồn cung cấp DC ợi ớc sau đây:nhau gây ra méo d ng tín hi u ngõ ra Do đó c n ph i gi m các tín hi u sao cho phù h p v iạng nguồn cung cấp DC ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ợi ớc sau đây:nhau b ng cách s d ng các b suy hao.ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x
-T n th t do v t ch n: ây là lo i t n th t xu t hi n khi tuy n thi t k khôngổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF Đ ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
th a đi u ki n t m nhìn th ng hay các v t ch n c t mi n Feeder th nh t T n th t doỏi ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẳng ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
v t ch n đ c chia làm các lo i sau:ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ượi ạng nguồn cung cấp DC
T n th t nhi u x do v t ch n hình nên t n hao nhi u x do v t ch n congổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RFchúng đ c bi u di n b ng hình v sau:ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ẽ bao gồm các bước sau đây:
Trang 36Trong đó nhi u x do v t ch n cong ít x y ra và ch có khi các đ ng truy n b c tễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ắp xếp các kênh của RF
b i các v t ch n r t l n nh các dãy núi Vi c tính toán t n hao này r t khó Trong khi t nở bảng 2-5-4 ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ư ệ thống Viba số ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
th t nhi u x do v t ch n hình nên th ng x y ra h n nó là t n hao khi các cây cao ho cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ễ dàng thực hiện, độ ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ơ ổn thất tuyến ặc tính của đcác nhàcao t ng c t đ i c u Fresnel th nh t T n th t hình nêm đ c tính nh sau ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi ư Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sối
v i các v t ch n đ c xét t t c các tham s hình h c g p l i v i nhau thành m t sớc sau đây: ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ượi ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ọc thông một dải ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốkhông th nguyên duy nh t ký hi u là Vđ c tính b ng ph ng trình sau:ứng Fading phẳng ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ươ
Trong đó:
: B c sóng c a sóng mang trung tâm (m)ước sau đây: ủa FCC cho các hệ thống Viba số
d1 :Kho ng cách t tr m 1 đ n v t ch n (m)1 ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF
d2: Kho ng cách t tr m 2 đ n v t ch n (m)1 ạng nguồn cung cấp DC ếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF
h : Đột ví dụ tính toán giá trị của x cao c a đ nh v t ch n so v i đ ng n m ngang n i hai đ u cu iủa FCC cho các hệ thống Viba số ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ớc sau đây: ường truyền dẫn ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
đ ng truy n N u đ cao d i đ ng này thì h là âm (m).ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ở bảng 2-5-4 ước sau đây: ường truyền dẫn
Lúc đó t n hao v t ch n này gây ra đ c tính b ng công th c :ổn thất tuyến ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
T ng t n hao c a nhi u v t ch n hình nêm trên đ ng truy n chính t n th t v tổn thất tuyến ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ắp xếp các kênh của RF ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ổn thất tuyến ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF
ch n c a đ ng truy n.ắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
18.T n hao h p th c a khí quy n ổng quát ất ụng ủa đường truyền ểu đồ độ cao:
Th ng do s h p th c a khí quy n nên không gian có m t t n hao đ c tr ng aường truyền dẫn ự sắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ột ví dụ tính toán giá trị của x ổn thất tuyến ặc tính của đ ưdB/Km Nên khi tính toán cho m t đ ng truy n c th dài d Km thì t n hao này s b ngột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ụ tính toán giá trị của x ể tạo tiền đề ổn thất tuyến ẽ bao gồm các bước sau đây: ằng số phụ thuộc vào cách điều chếa*d dB.Giá tr c a a có th l y theo báo cáo 719-2 CCIR Lo i t n hao này t ng theo t ngị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ổn thất tuyến ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
s và có nhi u đ t bi n b t th ng khi t n s thay đ i.ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến
19.T ng t n hao ổng quát ổng quát.
Nó là t ng t n hao tính toán các ph n trên.ổn thất tuyến ổn thất tuyến ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Trang 37 ĐÒI HỎIỘ LỢI ỢNG ĐÒI HỎI L I
20 ĐÒI HỎIộ cao: ợi ủa đường truyền l i c a anten
Đ ổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau ột ví dụ tính toán giá trị của x ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF Đột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba sốanten ph thu c vào đ ng kính c a anten, t n s làm vi c,g c m hi u d ng c aụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ường truyền dẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba sốanten và đ c bi u di n b ng công th c:ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
G=20 lgD -20lg +10lgn +9,943 dBTrong đó:
D: là đ ng kính đ a anten (m)ường truyền dẫn ĩ về dung
: là b c sóng t n s trung tâm(m)ước sau đây: ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốn: là góc m hi u d ng c a antenở bảng 2-5-4 ệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số
21 ĐÒI HỎIộ cao: ợi l i máy phát.
ây là công su t đ u ra chính máy phát không ph i sau b t k m t m ch l c r
Đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ỳ anten nào trong hệ thống không được chỉ thẳng ột ví dụ tính toán giá trị của x ạng nguồn cung cấp DC ọc thông một dải ẽ bao gồm các bước sau đây:nhánh hay b l c nào Nó th ng đ c đo b ng dB.ột ví dụ tính toán giá trị của x ọc thông một dải ường truyền dẫn ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế
22.T ng ổng quát độ cao: ợi l i
Nó là t ng c a hai b c trênổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây:
23.T ng t n hao ổng quát ổng quát.
ây là t s cung c p đ u ra c a máy phát tr c các m ch r nhánh và công su t đ a
Đ ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ước sau đây: ạng nguồn cung cấp DC ẽ bao gồm các bước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ưlên máy thu t ng ng sau các m ch r nhánh, trong các đi u ki n lan truy n và các ho tươ ứng Fading phẳng ạng nguồn cung cấp DC ẽ bao gồm các bước sau đây: ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
đ ng c a h th ng th c Nó là hi u dB c a các t n hao tr t ng các đ l i c a anten vàột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ổn thất tuyến 1 ổn thất tuyến ột ví dụ tính toán giá trị của x ợi ủa FCC cho các hệ thống Viba số
đ c ký hi u là Aượi ệ thống Viba số 1
24.M c ứ nhất đầu Fresnel thứ nhất u vào c a máy thu P ủa đường truyền r (dBm)
Nó b ng công su t đ a ra c a máy phát Pằng số phụ thuộc vào cách điều chế ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ư ủa FCC cho các hệ thống Viba số t tr đi t ng tiêu hao A1 ổn thất tuyến 1 đã tính đ c bi uượi ể tạo tiền đề
di n b ng công th c sau:ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
25-26.Các ng ưỡng thu được ng thu đượi c.
RXavà RXb là hai giá tr m c ng ng thu Th c t nó t ng ng v i các t l l iị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ứng Fading phẳng ưỡng ự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF ươ ứng Fading phẳng ớc sau đây: ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ệ thống Viba số ỗi anten hoạt động ở mỗi tần số khác nhau.bit 10-3 và10-6 t ng ng M c ng ng 10ươ ứng Fading phẳng ứng Fading phẳng ưỡng -3 đ aư vào máy tính toán đ suy gi m lý thuy t, tột ví dụ tính toán giá trị của x ếp các kênh của RF ỉ những kênh RF của hệ thống phụ
s sóng mang trên t p âm đ t o ra m t l ng giao thoa gi a các ký hi u không th ch tố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ượi ữ liệu nh ệ thống Viba số ể tạo tiền đề ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
nh n và m c 10ật Modem nối vòng IF ứng Fading phẳng -6 đ c đ a và tính toán đ suy gi m t s C/N đ t o ra m c tiêu các khúc suyượi ư ột ví dụ tính toán giá trị của x ỉ những kênh RF của hệ thống phụ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ụ tính toán giá trị của x
gi m ch t l ng.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ượi
27-28 ĐÒI HỎIộ cao: ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ữa sóng phản xạ và sóng trực tiếp d tr Fading ph ng ẳng đứng của đường truyền:
FMa và FMb là đ d tr Fading ph ng chúng là các hi u s gi a m c vào c a máy thuột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ẳng ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ữ liệu nh ứng Fading phẳng ủa FCC cho các hệ thống Viba sốkhông Fading đã tính toán Pr và m c ng ng máy thu t c là:ứng Fading phẳng ưỡng ứng Fading phẳng
FMa=Pr - RXa đ i v i BER =10ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: -3
FMb =Pr -RXb đ i v i BER =10ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: -6
Trang 38 CÁC HI U NG FADING PH NG ỆN ỨU DUNG LƯỢNG ĐÒI HỎI ẲNG
29.Xác xu t Fading nhi u tia P ất ền 0
đ tính Fading nhi u tia ta dùng ph ng trình c a Majoli nh sau:ể tạo tiền đề ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ươ ủa FCC cho các hệ thống Viba số ư
H s đ a hình C đ c ch n nh sau :ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ọc thông một dải ư
1 Cho đ a hình trung bình có khí h u ôn đ i.ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF ớc sau đây:
4 Trên m t n c b bi n ho c khí h u m t hay khí h u ặc tính của đ ước sau đây: ờng truyền dẫn ể tạo tiền đề ạng nguồn cung cấp DC ật Modem nối vòng IF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ước sau đây: ật Modem nối vòng IF
bi u th s đão nhi t m nh đã co các n c xa m cể tạo tiền đề ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ước sau đây: ạng nguồn cung cấp DC
C = 0,25 Cho mi n núi và khí h u khô ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ật Modem nối vòng IF
a: có gía tr t 0,25 đ n 4 khi đ g gh gi m ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF 1 ếp các kênh của RF ột ví dụ tính toán giá trị của x ồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
30-31.Xác su t ất đạo vệ tinh t các m c ng ứ nhất ưỡng thu được ng RX a và RX b
ây là xác su t c a Fading ph ng đ t t i hai ng ng vào c a máy thu RX
Đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ẳng ạng nguồn cung cấp DC ớc sau đây: ưỡng ủa FCC cho các hệ thống Viba số a và RXb
v t các đ d tr Fading FMượi ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh a và FMb t ng ng và đ c bi u di n b ng công th c:ươ ứng Fading phẳng ượi ể tạo tiền đề ễ dàng thực hiện, độ ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
Pa =10 -FM
Pb =10 -FM
32-33.Kh ang th i gian Fading :T ỏang thời gian Fading :T ờng truyền
Công b 338-5 c a CCIR cho m t ph ng trình đ i v i đ sâu Fading đã cho,ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ươ ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của xkho ng th i gian c a nó phân b theo quy lu t chu n logarit và giá tr trung bình c a nó Tờng truyền dẫn ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ật Modem nối vòng IF ẩn bị một bảng tính toán dữ liệu nh ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba sốgiây cho b i:ở bảng 2-5-4
T, =C210
i v i hai đ d tr Fading riêng bi t FM
Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh ệ thống Viba số a và FMb cho b i các b c trên có giá trở bảng 2-5-4 ước sau đây: ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
c a các kho ng Fading Tủa FCC cho các hệ thống Viba số a và Tb là:
F: là d d tr Fading sâu ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh đ d tr Fading FMột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh a và FMb
FMa ,FMb :Đột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ữ liệu nh d tr Fading ph ng ẳng
2, 2, C2:Là các h ng s có liên quan đ n s Fading trên m t giằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ờng truyền dẫn
Trang 3934-35.Xác su t Fading dài h n 10s và 60s ất ơn 10s và 60s
ây là xác su t Fading làm cho đ ng truy n tr nên không s d ng đ c nó đ c
Đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ở bảng 2-5-4 ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi ượitính b ng bi u th c sau:ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ể tạo tiền đề ứng Fading phẳng
b ng công th c:ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
36.Xác su t BER v ất ượi t 10 -3
ây là xác su t s xu t hi n gián đo n thông tin nó không có ngh a r ng s gián đo n
Đ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ẽ bao gồm các bước sau đây: ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ĩ về dung ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DCthông tin này kéo dài trong 10s ho c h n Nó đ c tính b ng công th c:ặc tính của đ ơ ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ứng Fading phẳng
Xác su t BER>10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -3 =P0*Pa
37.xác su t m ch tr nên không th s d ng ất ạo vệ tinh ở an toàn và tổn hao nhấp nhô ểu đồ độ cao: ử dụng ụng đượi c do Fading ph ng P ẳng đứng của đường truyền: u
39.Xác su t BER 10 ất -6
Nó đ c tính b ng bi u th c :ượi ằng số phụ thuộc vào cách điều chế ể tạo tiền đề ứng Fading phẳng
Xác su t BER> 10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -6 =P0*Pb
40.Xác su t BER>10 ất -6 trong kho ng 60s ảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh.
Xác su t BER >10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -6 trong kho ng 60s =P0*P(60)
41.Xác su t BER >10 ất -3 do Fading l a ch n ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ọn.
Gián đo n do Fading l a ch n trong tháng x u nh t trong n m:ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
đây ta s d ng ph ng pháp Majoli đ th c hi n phép tính này
Ở các bước sau ử dụng ụ tính toán giá trị của x ươ ể tạo tiền đề ự sắp xếp các kênh của RF ệ thống Viba số
Theo Majoli ta có: Xác su t BER>10ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số -3đ i ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số v i Fading l a ch n nh sau:ớc sau đây: ự sắp xếp các kênh của RF ọc thông một dải ư
%Th i gian gián đo n thông tin do Fading =200ờng truyền dẫn ạng nguồn cung cấp DC K[2*d1,5(b/log2M)* 10-6]2%
Trong đó:
:Là kho ng th i gian xu t hi n s ho t đ ng c a Fading nhi u tia x u nh t.ờng truyền dẫn ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC ột ví dụ tính toán giá trị của x ủa FCC cho các hệ thống Viba số ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
= 0,182*P00,1 V i 0,1<Pớc sau đây: 0< 2
Trang 401,44*P0_ V i Pớc sau đây: 0<10-2
K: Là h ng s ph thu c vào cách đi u chằng số phụ thuộc vào cách điều chế ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
15,4 Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i 64 QAMK= 5,5 Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i 16 QAM
7,0 Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i 8 PSK1,0 Đố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây:i v i 4 PSKd: Kho ng cách đ ng truy n (Km).ường truyền dẫn ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
b:T c đ bit c c đ i (Mbit/s)ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
M: S m c trong s đ đi u chố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ứng Fading phẳng ơ ồn cung cấp DC ề nghị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ếp các kênh của RF
42.T ng gián o n thông tin BER >10 ổng quát đ ạo vệ tinh -3
T ng gián đo n thông tin BER 10ổn thất tuyến ạng nguồn cung cấp DC -3 là t ng c a k t q a đã tính b c 36 vá 41 ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ước sau đây:
43.Xác su t BER>10 ất -6 do Fading l a ch n ự bảo vệ cho các quĩ đạo vệ tinh ọn.
Cách th c và công th c tính nh là b c 40 nh ng có nhân thêm m t h s b ngứng Fading phẳng ứng Fading phẳng ư ở bảng 2-5-4 ước sau đây: ư ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ằng số phụ thuộc vào cách điều chế9,82 vì công th c b c 40 là tính cho BER b ng 10ứng Fading phẳng ở bảng 2-5-4 ước sau đây: ằng số phụ thuộc vào cách điều chế -3 khi BER =10-6 hình d ng c aạng nguồn cung cấp DC ủa FCC cho các hệ thống Viba số
d u n khác đi nên khi l y tích phân hai l p thì các c n c ng thay đ i.ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ật Modem nối vòng IF ũng như ổn thất tuyến
44.T ng BER 10 ổng quát -6
T ng gián đo n thông tin BER>10ổn thất tuyến ạng nguồn cung cấp DC -6 là t ng c a k t q a đã tính b c 39 và 43 ổn thất tuyến ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ủa FCC cho các hệ thống Viba số ở bảng 2-5-4 ước sau đây:
CÁC TÍNH TOÁN KH N NG S D NG ẢNG DỮ LIỆU TÍNH TOÁN ĐƯỜNG TRUYỀN ĂNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN SỬ DỤNG Ử DỤNG ỤNG
45 ĐÒI HỎIộ cao: không s d ng c a thi t b ử dụng ụng ủa đường truyền ếp ị trí các trạm
M c dù các thi t b s d ng trong m t h th ng Viba th ng có đ tin c y r tặc tính của đ ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ử dụng ụ tính toán giá trị của x ột ví dụ tính toán giá trị của x ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ường truyền dẫn ột ví dụ tính toán giá trị của x ật Modem nối vòng IF ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốcao Tuy nhiên v n không th tránh kh i các h h ng làm gián đo n th ng tin liên l c Sẫn ể tạo tiền đề ỏi ư ỏi ạng nguồn cung cấp DC ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ạng nguồn cung cấp DC ự sắp xếp các kênh của RFgián đo n có nh hu ng r t l n trong các h th ng không có d phòng nóng Nó là lo i thànhạng nguồn cung cấp DC ở bảng 2-5-4 ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RF ạng nguồn cung cấp DC
ph n chính c a đ không s d ng đ c c a tuy n Trong các h th ng không có dần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ự sắp xếp các kênh của RFphòng, vi c tính toán đ không s d ng đ c c a thi t b đ c ti n hành nh sau:ệ thống Viba số ột ví dụ tính toán giá trị của x ử dụng ụ tính toán giá trị của x ượi ủa FCC cho các hệ thống Viba số ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ượi ếp các kênh của RF ư
Theo th ng kê c a CCIR các giá tr đ c tr ng c a MTBF đ i v i các m u thi t bố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ủa FCC cho các hệ thống Viba số ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF ặc tính của đ ư ủa FCC cho các hệ thống Viba số ố cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số ớc sau đây: ẫn ếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Thi t bếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF MTBF
(n m)ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số
Thi t bếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF MTBF(n m)ăng tần số cấp phát của FCC cho các hệ thống Viba sốThi t b ghép kênhếp các kênh của RF ị của CCIR về sự sắp xếp các kênh của RF
Ghép kênh s c pơ ấp phát của FCC cho các hệ thống Viba số 4,5 Mux b c 2ật Modem nối vòng IF 9,4