1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE&DA HSG huyen Yen Thanh mon toan 9

3 220 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2009 - 2010
Trường học Phòng GD&ĐT huyện Yên Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Yên Thành
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Với giá trị nào của a thì phơng trình trên có nghiệm?. Tính x theo a.. 2,5điểm Cho đờng tròn O đờng kính AB.. Từ A và B ta vẽ hai dây AC và BD cắt nhau tại N.. Hai tiếp tuyến Cx, Dy c

Trang 1

Phòng GD&ĐT huyện Yên Thành

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2009 - 2010

Môn: Toán - Lớp 9 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (2điểm)

Cho biểu thức

P =

2

.

a, Rút gọn P

b, Chứng minh rằng, nếu 0 < x < 1 thì P > 0

c, Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 2 (2điểm)

Cho phơng trình

3 1

4

x  x  x a (a là tham số)

a, Tìm điều kiện của x để phơng trình có nghĩa

b, Với giá trị nào của a thì phơng trình trên có nghiệm? Tính x theo a

Bài 3 (2điểm)

a, Với hai bộ số (a1, a2) và (b1, b2) bất kỳ

Chứng minh rằng (a1b1+ a2b2)2  (a1 + a2 )(b1 + b2 )

b, Cho x, y  0 và x2 + y2 = 1 Chứng minh rằng 1

2  x

3 + y3

 1

Bài 4 (2,5điểm)

Cho đờng tròn (O) đờng kính AB Từ A và B ta vẽ hai dây AC và BD cắt nhau tại N Hai tiếp tuyến Cx, Dy của đờng tròn cắt nhau tại M (C, D là các tiếp điểm) Gọi P là giao điểm của hai đờng thẳng AD và BC

a, Chứng minh PN vuông góc với AB

b, Chứng minh P, M, N thẳng hàng

Câu 5 (1,5 điểm)

Tìm tất cả các hàm số bậc nhất f(x) và hàm số g(x) thoả mãn các điều kiện:

 

g xx

f  và f xg x  2x

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Kỳ thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2009 - 2010

Hớng dẫn chấm toán 9-

1

(2đ) a, Rút gọn P

P =

2

.

Không có ĐK – 0.25

1

Trang 2

=

2

1

2

x

=        

= x1  x

b, Với 0 < x < 1 thì x 0 và x 1 => 1  x  0

Do đó P = x1  x > 0

c, Ta có P =

2

       

Nên Pmax = 1 1

4 x2 hay

1 4

x 

0.25 0.25 0.25 0.25

2

(2đ) a, Phơng trình có nghĩa khi và chỉ khi

2

3 3

4

3 1 3

0

4 2 4

x x

x x

1

4

x  x  x a

2

2

3 1

4 2

3 1

4 2

      

;

x    xa   a Khi đó:

2

2

2 2(2 1)

2

x

     

0.5

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

3

(2đ) a, Chứng minh bất đẳng thức Bunhiacôpxkib, Vì hai số x, y không âm và thoả mãn x 2 + y 2 = 1 nên x1 và y1 1.0

Trang 3

Vì vậy x3  x2 và y3  y2

Suy ra x3 + y3  x2 + y2 = 1

áp dung BĐT Bunhiacôpxki, ta đợc

x + y = 1.x + 1.y  (1 2  1 )( 2 x2 y2 )  2

(x + y)(x 3 + y 3 ) =  x2 y2 x32 y32 x2 y22  1

Suy ra x 3 + y 3 1 1

2

x y

0.25 0.25 0.25 0.25

3

(2,5đ)

a, Trong tam giác APB có: AC BP; BD AP

 N là trực tâm của tam giác APB

 PN AB (ĐPCM)

b, Gọi I là trung điểm của PN

Trong tam giác vuông PCN thì CI là trung tuyến

 CI = IP = IN  IPC cân  IPC = ICP

Mặt khác ACO cân  CAO = ACO

Hơn nữa CAB = HBP (cùng phụ với APB)

 PCI = ACO

Nhng MCP = ACO (cùng phụ với MCN)

 I  MC

Chứng minh tơng tự I MP

Vậy I MC MP  MI hay P, M, N thẳng hàng

1.0 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

4

(1.5đ) Giả sử f(x) = ax +b (a 0

fg x x nên a.g(x) + b = x

Suy ra g(x) =

a

b x

1

Từ giả thiết suy ra

a

b b x a

a a

b x a b ax x g x f

Do đó 1  2 ;   0

a

b b a a

Suy ra 2 2 1 0 ,  1 0

a

Vậy a = 1, b tuỳ ý

Hai hàm số cần tìm là f(x) = x + b ; g(x) = x- b, bR

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa

N O

P

M

y

x

C D

H

I

Ngày đăng: 29/06/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w