1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại hoc2010

23 108 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Trong chọn giống, ngời ta dùng phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích Câu 2 Sắp xếp đúng thứ tự của các đại địa chất: A Đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đ

Trang 1

Câu 1 Trong chọn giống, ngời ta dùng phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích

Câu 2 Sắp xếp đúng thứ tự của các đại địa chất:

A) Đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

B) Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh

C) Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

D) Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

Câu 3 Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thờng gây hậu quả

A) tăng cờng độ biểu hiện tính trạng

B) giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật

C) giảm cờng độ biểu hiện tính trạng

D) mất khả năng sinh sản của sinh vật

Câu 4 Chất cônsixin thờng đợc dùng để gây đột biến thể đa bội ở thực vật, do nó

có khả năng

A) kích thích cơ quan sinh dỡng phát triển

B) cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly

C) tăng cờng quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

D) tăng cờng sự trao đổi chất ở tế bào

Trang 2

C) Nghiên cứu trẻ đồng sinh

D) Gây đột biến và lai tạo

B) không tổng hợp đợc các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

C) các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ

D) không có sự tơng tác giữa các chất hữu cơ đợc tổng hợp

Câu 9 Trong kỹ thuật di truyền ngời ta thờng dùng thể truyền là

A) plasmit và nấm men

Câu 11Các nhân tố tiến hóa theo quan niệm hiện đại gồm:

A) Biến dị cá thể, giao phối, phân li tính trạng

B) Đột biến, giao phối, di nhập gen, phân li tính trạng

C) Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li

D) Biến dị tổ hợp, giao phối, chọn lọc tự nhiên

Trang 3

Đáp án C

Câu 12Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây A) ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

B) kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

C) kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

D) kích thích nhng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

Câu 16Hiện tợng nào sau đây là thờng biến?

A) Bố mẹ bình thờng sinh con bạch tạng

B) Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dới nớc có thêm loại lá hình bản dài

C) Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

D) Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng

Câu 17Một trong những đặc điểm của thờng biến là

A) thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình

B) không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình

Trang 4

C) thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình

D) không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

Câu 18Hiện tợng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do

A) lai khác dòng

B) lai khác loài, khác chi

C) lai khác giống, lai khác thứ

D) tự thụ phấn, giao phối cận huyết

Câu 19Cơ chế phát sinh đột biến số lợng nhiễm sắc thể là:

A) Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

B) Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn

C) Sự phân ly không bình thờng của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

Câu 22Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột

biến, tần số tơng đối của các alen A và a là: A : a = 0,6:0,4 Tần số tơng đối của alen

Trang 5

CẪu 23PhÐp lai biểu hiện ró nhất u thế lai lẾ lai

CẪu 24ườt biến gen lẾ nhứng biến Ẽỗi

A) kiểu hỨnh do ảnh hỡng cũa mẬi trởng

B) trong vật chất di truyền ỡ cấp Ẽờ tế bẾo

C) liàn quan tợi mờt hoặc mờt sộ cặp nuclàẬtit, xảy ra tỈi mờt Ẽiểm nẾo Ẽọ cũa phẪn tữ ADN

D) kiểu gen cũa cÈ thể do lai giộng

CẪu 25ưÞnh luật HacẼi-Vanbec phản Ình sỳ

A) mất ỗn ẼÞnh tần sộ tÈng Ẽội cũa cÌc alen trong quần thể giao phội

B) cẪn bÍng thẾnh phần kiểu hỨnh trong quần thể giao phội

C) ỗn ẼÞnh tần sộ tÈng Ẽội cũa cÌc alen trong quần thể giao phội

D) mất cẪn bÍng thẾnh phần kiểu hỨnh trong quần thể giao phội

CẪu 26Nhứng dỈng Ẽờt biến gen nẾo sau ẼẪy khẬng lẾm thay Ẽỗi tỗng sộ

nuclàotÝt vẾ sộ liàn kết hyẼrẬ so vợi gen ban Ẽầu?

A) Mất mờt cặp nuclàẬtit vẾ Ẽảo vÞ trÝ 1 cặp nuclàẬtit

B) Mất mờt cặp nuclàẬtit vẾ thay thế 1 cặp nuclàẬtit cọ củng sộ liàn kết hiẼrẬ

C) Thay thế 1 cặp nuclàẬtit vẾ thàm1 cặp nuclàẬtit

D) ưảo vÞ trÝ 1 cặp nuclàẬtit vẾ thay thế 1 cặp nuclàẬtit cọ củng sộ liàn kết hyẼrẬ

CẪu 28PhÈng phÌp nghiàn cựu trẽ Ẽổng sinh củng trựng nhÍm mừc ẼÝch xÌc

ẼÞnh tÌc Ẽờng cũa mẬi trởng

A) Ẽội vợi cÌc kiểu gen giộng nhau

B) Ẽội vợi mờt kiểu gen

Trang 6

C) đối với các kiểu gen khác nhau

Câu 32Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?

A) Điều kiện môi trờng

B) Kiểu gen của cơ thể

C) Thời kỳ phát triển

D) Thời kỳ sinh trởng

Câu 33Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng làm cho số lợng vật

chất di truyền không thay đổi là

Trang 7

A) bác bỏ vai trò của thợng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật

B) giải thích sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình

C) chứng minh sinh giới là kết quả của quá trình phát triển từ đơn giản đến phức tạp

D) nêu đợc vai trò của chọn lọc tự nhiên trong lịch sử tiến hóa

Câu 35ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc

thể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu

Câu 36Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là

A) phát triển u thế của cây hạt trần, chim, thú

B) phát triển u thế của hạt trần, bò sát

C) chinh phục đất liền của thực vật và động vật

D) phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và ngời

Câu 37Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là

A) sản xuất lợng lớn prôtêin trong thời gian ngắn

B) tạo u thế lai

C) tạo các giống cây ăn quả không hạt

D) tạo thể song nhị bội

Câu 38Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

A) axit nuclêic và prôtêin

A) thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

B) mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

Trang 8

C) đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

A) kích thích cơ quan sinh dỡng phát triển

B) tăng cờng sự trao đổi chất ở tế bào

C) cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân ly

D) tăng cờng quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ

Trang 9

CẪu 45Trong cÌc bệnh sau ẼẪy ỡ ngởi, bệnh do Ẽờt biến gen lặn tràn nhiễm s¾c

CẪu 46Trong cÌc dỈng Ẽờt biến cấu trục nhiễm s¾c thể, dỈng lẾm cho sộ lùng vật

chất di truyền khẬng thay Ẽỗi lẾ

CẪu 47Mờt trong nhứng ựng dừng cũa ký thuật di truyền lẾ

A) tỈo cÌc giộng cẪy Ẩn quả khẬng hỈt

B) tỈo thể song nhÞ bời

C) sản xuất lùng lợn prẬtàin trong thởi gian ng¾n

D) tỈo u thế lai

CẪu 48ườt biến mất ẼoỈn nhiễm s¾c thể thởng gẪy hậu quả

A) tẨng cởng Ẽờ biểu hiện tÝnh trỈng

B) giảm sực sộng hoặc lẾm chết sinh vật

C) mất khả nẨng sinh sản cũa sinh vật

D) giảm cởng Ẽờ biểu hiện tÝnh trỈng

CẪu 49PhÈng phÌp cọ thể tỈo ra cÈ thể lai cọ nguổn gen khÌc xa nhau mẾ bÍng

phÈng phÌp lai hứu tÝnh khẬng thể thỳc hiện Ẽùc lẾ lai

CẪu 50Mực phản ựng cũa cÈ thể do yếu tộ nẾo sau ẼẪy quy ẼÞnh?

A) ưiều kiện mẬi trởng

B) Kiểu gen cũa cÈ thể

Trang 10

B) không tổng hợp đợc các hạt côaxecva nữa trong điều kiện hiện tại

C) không có sự tơng tác giữa các chất hữu cơ đợc tổng hợp

D) các quy luật chọn lọc tự nhiên chi phối mạnh mẽ

Câu 52Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây A) kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

B) kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

C) kích thích nhng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

D) ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống

Câu 53Một trong những đặc điểm của thờng biến là

A) không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình

B) không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình

C) thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình

D) thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình

Câu 54Mỗi tổ chức sống là một "hệ mở" vì

A) có sự tích lũy ngày càng nhiều các hợp chất phức tạp

B) có sự tích lũy ngày càng nhiều chất hữu cơ

C) có sự tích lũy ngày càng nhiều chất vô cơ

D) thờng xuyên có sự trao đổi chất và năng lợng với môi trờng

Trang 11

CẪu 56ưể nội ẼoỈn ADN cũa tế bẾo cho vẾo ADN plasmit, ngởi ta sữ dừng enzim A) reparaza

B) pẬlymeraza

C) restrictaza

D) ligaza

CẪu 57ỡ mờt quần thể thỳc vật, tỈi thế hệ mỡ Ẽầu cọ 100% thể dÞ hùp (Aa) Qua

tỳ thừ phấn thỨ tỹ lệ %Aa ỡ thế hệ thự nhất, thự hai lần lùt lẾ:

CẪu 59ườt biến gen lẾ nhứng biến Ẽỗi

A) kiểu gen cũa cÈ thể do lai giộng

B) trong vật chất di truyền ỡ cấp Ẽờ tế bẾo

C) liàn quan tợi mờt hoặc mờt sộ cặp nuclàẬtit, xảy ra tỈi mờt Ẽiểm nẾo Ẽọ cũa phẪn tữ ADN

D) kiểu hỨnh do ảnh hỡng cũa mẬi trởng

CẪu 60Mờt prẬtàin bỨnh thởng cọ 400 axit amin PrẬtàin Ẽọ bÞ biến Ẽỗi do cọ axit

amin thự 350 bÞ thay thế bÍng mờt axit amin mợi DỈng Ẽờt biến gen cọ thể sinh ra

prẬtàin biến Ẽỗi tràn lẾ:

A) Mất nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

B) ưảo vÞ trÝ hoặc thàm nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

C) Thàm nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

D) Thay thế hoặc Ẽảo vÞ trÝ mờt cặp nuclàẬtit ỡ bờ ba m· hoÌ axit amin thự 350

Trang 12

B) Nghiên cứu trẻ đồng sinh

C) Nghiên cứu phả hệ

D) Gây đột biến và lai tạo

Câu 62Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai ngời ta dùng

A) các xung điện cao áp

B) phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và ngời

C) phát triển u thế của cây hạt trần, chim, thú

D) chinh phục đất liền của thực vật và động vật

Câu 66Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số

nuclêotít và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu?

A) Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô

B) Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit

C) Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

D) Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

Trang 13

Đáp án D

Câu 67Dạng song nhị bội hữu thụ đợc tạo ra bằng cách

A) gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin

B) gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ

C) lai xa kèm theo đa bội hoá

D) gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin

Câu 70Trong chọn giống, ngời ta dùng phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc

giao phối cận huyết nhằm mục đích

A) tạo u thế lai

B) tạo giống mới

C) cải tiến giống

Câu 72Nếu thế hệ F1 tứ bội là: B& AAaa x @& AAaa, trong trờng hợp

giảm phân, thụ tinh bình thờng thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:

A) 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA

B) 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

Trang 14

C) 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

D) 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Câu 74Cơ chế phát sinh đột biến số lợng nhiễm sắc thể là:

A) Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn

Câu 75Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác

định tác động của môi trờng

A) đối với các kiểu gen khác nhau

B) lên sự hình thành tính trạng

C) đối với các kiểu gen giống nhau

D) đối với một kiểu gen

Câu 76Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do

gen đó chỉ huy tổng hợp là

A) đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

B) thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

C) mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

D) thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

Câu 77Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm

sắc thể là

A) đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể

B) đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể

C) đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể

D) mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể

Trang 15

Đáp án C

Câu 78ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc

thể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu

B) Bố mẹ bình thờng sinh con bạch tạng

C) Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dới nớc có thêm loại lá hình bản dài

D) Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Câu 80Hiện tợng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do

A) lai khác giống, lai khác thứ

B) tự thụ phấn, giao phối cận huyết

C) lai khác loài, khác chi

Câu 82Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu đợc F1

toàn ruồi thân xám cánh dài Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu đợc:

A) 50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt

B) 41 % thân xám, cánh dài: 41 % thân đen, cánh cụt: 9 % thân xám, cánh cụt: 9

% thân đen, cánh dài

C) 75 % thân xám, cánh dài: 25 % thân đen, cánh cụt

D) 25 % thân xám, cánh dài: 75 % thân đen, cánh cụt

Trang 16

Câu 83ở ngời, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc

thể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thờng, bố bị mù màu thì con trai mù màu

Câu 84ở các loài sinh sản vô tính bộ nhiễm sắc thể ổn định và duy trì không đổi

qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể là nhờ quá trình

Câu 85Cho cá thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn trong trờng hợp các gen phân

li độc lập, tác động riêng rẽ và trội – lặn hoàn toàn Kết quả thu đợc gồm:

A) 7 kiểu gen, 4 kiểu hình

B) 9 kiểu gen, 4 kiểu hình

C) 9 kiểu gen, 3 kiểu hình

D) 9 kiểu gen, 2 kiểu hình

Câu 87Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh cụt và thân đen,

cánh dài giao phối với nhau đợc F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi

cái F1 kết quả lai thu đợc:

A) 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, cụt

B) 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, dài; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, cụt

C) 0, 41 xám, dài; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, cụt; 0,09 đen, dài

D) 0, 41 xám, cụt; 0,41 đen, cụt; 0,09 xám, dài; 0,09 đen, dài

Trang 17

CẪu 88Trong cÌc dỈng Ẽờt biến cấu trục nhiễm s¾c thể, dỈng lẾm cho sộ lùng vật

chất di truyền khẬng thay Ẽỗi lẾ

CẪu 90Mờt prẬtàin bỨnh thởng cọ 400 axit amin PrẬtàin Ẽọ bÞ biến Ẽỗi cọ axit

amin thự 350 bÞ thay thế bÍng mờt axit amin mợi DỈng Ẽờt biến gen cọ thể sinh ra

prẬtàin biến Ẽỗi tràn lẾ

A) thay thế hoặc Ẽảo vÞ trÝ mờt cặp nuclàẬtit ỡ bờ ba m· hoÌ axit amin thự 350

B) thàm nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

C) mất nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

D) Ẽảo vÞ trÝ hoặc thàm nuclàẬtit ỡ bờ ba m· họa axit amin thự 350

CẪu 91CÈ thể cọ kiểu gen AaBBDd giảm phẪn bỨnh thởng cho cÌc loỈi giao tữ vợi

tỹ lệ

A) ABD = ABd = aBD = aBd = 25%

B) ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%

C) ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5%

D) ABD = ABd = 30%; aBD = aBd = 20%

CẪu 92ườt biến gen lẾ nhứng biến Ẽỗi

A) kiểu gen cũa cÈ thể do lai giộng

B) liàn quan tợi mờt hoặc mờt sộ cặp nuclàẬtit, xảy ra tỈi mờt Ẽiểm nẾo Ẽọ cũa phẪn tữ ADN

C) trong vật chất di truyền ỡ cấp Ẽờ tế bẾo

D) kiểu hỨnh do ảnh hỡng cũa mẬi trởng

CẪu 93ỡ ngởi gen M qui ẼÞnh mÌu ẼẬng bỨnh thởng, gen m qui ẼÞnh mÌu khọ

ẼẬng Gen nẾy nÍm tràn nhiễm s¾c thể X, khẬng cọ alen tÈng ựng tràn Y Mờt cặp vù

Trang 18

chồng sinh đợc một con trai bình thờng và một con gái máu khó đông Kiểu gen củacặp vợ chồng này là:

A) đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

B) thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

C) thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

D) mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

Câu 95Gen A đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi,

nhng số liên kết hyđrô thay đổi đi một liên kết Đột biến trên thuộc dạng

A) thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại

B) mất một cặp nuclêôtit

C) thay thế một cặp nuclêôtit khác loại

D) thêm 1 cặp nuclêôtit

Câu 96Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở ngời đợc quy định bởi 1

gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tơng ứng trên Y Trong

một quần thể ngời có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên?

A) Sợi nhiễm sắc ’ > phân tử ADN ’ >sợi cơ bản ’ >nhiễm sắc thể

B) Phân tử ADN ’ > sợi cơ bản ’ >sợi nhiễm sắc ’ >crômatit ’ >nhiễm sắc thể

C) Phân tử ADN ’ >sợi nhiễm sắc ’ >sợi cơ bản ’ >crômatit ’ >nhiễm sắc thể

D) Crômatit ’ >phân tử ADN ’ >sợi nhiễm sắc ’! sợi cơ bản ’ >nhiễm sắc thể

Ngày đăng: 29/06/2014, 20:00

w