1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Vi Xử Lý và Cấu Trúc Máy Tính chương 04 docx

6 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 857,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI XỬ LÝ &CẤU TRÚC MÁY TÍNH ĐH CNKT ĐIỆN TỬ TRUYỀN THÔNG K5 Giảng viên: Kiều Xuân Thực Khoa Điện tử Đại học công nghiệp Hà Nội CHƯƠNG 4 BỘ NHỚ VÀ HỆ THỐNG LƯU TRỮ Nội dung: 1.. Bộ nhớ tr

Trang 1

VI XỬ LÝ &

CẤU TRÚC MÁY TÍNH

ĐH CNKT ĐIỆN TỬ TRUYỀN THÔNG K5

Giảng viên: Kiều Xuân Thực Khoa Điện tử

Đại học công nghiệp Hà Nội

CHƯƠNG 4

BỘ NHỚ VÀ HỆ THỐNG LƯU TRỮ

Nội dung:

1 Tổ chức bộ nhớ của máy vi tính

2 Bộ nhớ trong

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

3 Bộ nhớ ngoài

1 Tổ chức bộ nhớ của máy VT

- Cấp 0: Tệp các thanh ghi (registers) bên trong bộ vi xử lý.

- Cấp 1: Cache sơ cấp L1 được tích hợp ngay trên bộ vi xử lý.

- Cấp 2: Cache thứ cấp L2 là bộ nhớ truy cập nhanh nhưng dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ

chính, nằm bên ngoài vi xử lý.

- Cấp 3: Bộ nhớ chính được bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp, chứa dữ liệu và các chương

trình hiện hành

- Cấp 4: Bộ nhớ ngoài, không được bộ vi xử lý đánh địa chỉ trực tiếp, bộ nhớ ngoài có dung

lượng rất lớn: ổ đĩa cứng DVD, Flash Disk, Memory Card

Trang 2

2 Bộ nhớ trong

(ROM, RAM)

riêng

hoặc 1 word (2 byte), hoặc double word (4 byte)

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

hoặc 1 word (2 byte), hoặc double word (4 byte)

dữ liệu

5

12 13 14 15

4D 65 6D 6F

72 79 20 49

73 20 55 73

65 66 75 6C

0 0 0 0

VDD

VDD

A0

A1

A 2

A 3

D 0

D1

D2

D 3

D 4

D 5

D6

D 7

1 0 1 1 0 0 1 0

M

Bộ nhớ ROM (Read Only Memory)

nguồn điện

quản lý, điều khiển phần cứng của hệ thống

(thường được gọi là các chương trình hệ thống),

VD:chứa BIOS của máy tính, firmware của các

VD:chứa BIOS của máy tính, firmware của các

thiết bị điện tử, …

Các loại ROM

 Ma trận diode

 Chỉ đọc ra

2 n ô nhớ

n đường địa chỉ

Giải mã

11 10 01 00

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

 PROM – Programable ROM - one-time PROM (OTP):

 Ma trận diode nối tiếp cầu chì

 Lập trình (Ghi) được 01 lần bằng cách đánh đứt các cầu chì

7

Hình 4.3 ROM dùng ma trận diode

m bit dữ liệu

(typically for 10 minutes or longer)

usual voltage applied

 Theenduranceof most EPROM chips exceeds 1000

 Theenduranceof most EPROM chips exceeds 1000 cycles of erasing and reprogramming.

Trang 3

EEPROM – Electrically EPROM

Toshiba

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

Toshiba

EEPROM, and newer designs feature very high endurance (up to 1,000,000 cycles)

chip area, resulting in individual ICs with a capacity as

9

RAM (Random Access Memory)

thống

lên các tụ điện

SDRAM (Synchronous DRAM): SDR, DDR, DDR2 và DDR3.

SDR SDRAM (Single Data Rate SDRAM): 66, 100, và 133 MHz

DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM), thường được giới chuyên môn gọi tắt là "DDR“: tốc độ truyền tải gấp đôi SDR nhờ vào việc truyền

tải hai lần trong một chu kỳ bộ nhớ (tới 400MHz)

DDR2 SDRAM (Double Data Rate 2 SDRAM): thế hệ thứ hai của DDR,

có bus speed cao gấp đôi clock speed (tới 800MHz)

 DDR 3 SDRAM (Double Data Rate III SDRAM): có tốc độ bus

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

 DDR 3 SDRAM (Double Data Rate III SDRAM): có tốc độ bus 800/1066/1333/1600 Mhz

RDRAM (Rambus Dynamic RAM)

11

Ghép nối 8086 với các vi mạch nhớ

Trang 4

VD1: Mạch giải mã địa chỉ cho 2716, địa chỉ

đầu FF800h

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

13

 M/IO = 1

 A11= … = A19= 1

 BT1: Xây dựng mạch giải mã địa chỉ cho

2764, địa chỉ đầu DE000h

 BT2: Xây dựng mạch giải mã địa chỉ cho

27256, địa chỉ đầu 80000h

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering

27256, địa chỉ đầu 80000h

15

VD2: TK bộ nhớ 4Kx16, ĐCĐ 7C000H

từ RAMs 4Kx8

1 Số VM RAM cần dùng

2 XĐ Địa chỉ cuối của bộ nhớ

3 XĐ Đường dây địa chỉ nối trực tiếp vào RAMs

4 Điều kiện 02 VM được

4 Điều kiện 02 VM được phép hoạt động

Trang 5

VD3: Phân tích mạch ghép nối bộ nhớ

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering 17

VD4: Phân tích mạch ghép nối bộ nhớ

D7 VCC

D0 A0 A19

9 7 5 3 25

11 13 16 18

A0 A2 A4 A6 A8

O0 O2 O4 O6

D0 10

9 7 5 3 25

11 13 16 18

A0 A2 A4 A6 A8

D0 D2 D4 D6

D0 D7 A0

A15

74LS138

1 3

15 13 11 9 6

5

A C Y0 Y2 Y4 Y6

G1 G2A

A0

D7 A14

A18

2764

24 23 2 22

1 20

A8 A10 A12 OE PGM

VPP CE

A17

A19

VCC

6225 6

24 23 2 26 1

20 22

28

A8 A10 A12 A14

CE

OE WE

VCC

AND4

1

2 4

A12

74LS138

/WR

NAND4

1 2

4

A16

/RD

A13

74LS138

1 3

15 13 11 9 6

5

A C Y0 Y2 Y4 Y6

G1 G2A

D0 A0 10

9 7 5

11 13 16 18

A0 A2 A4

O0 O2 O4

A16

D0 D7 A15

VCC A14

A0 A19

2

10 9 7 5

11 13 16 18

A0 A2 A4

D0 D2 D4

VD5: Phân tích mạch ghép nối bộ nhớ

HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY Faculty of Electronic Engineering 19

D7 A18

ROM 1

4 25 21 2

18

22

1 20

A5 A7 A9 A10 A12

O5 O7

OE PGM

VPP CE

A12 A19

1

2 3 A16

1

2 3

/RD A12

/RD

/CE ROM2

A13

D7

OR5

1 2

4 6

ROM 3

4 25 21 2 26

1

18

20 22

A5 A7 A9 A10 A12

VPP

D5 D7

CE

OE PGM

IO-/ M A17

A7

VD5: Phân tích mạch ghép nối bộ nhớ

10 9 8 7 6 5 4 3 25 24

11 12 13 15 16 17 18 19

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 74LS138

1 2 3

15 14 13 12 11 10 9 7

6 4 5

A B C Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7

G1 G2A G2B

VCC

D0

D7

A15 A13

AND2

D0 .D7 A0

A14

A0 A0 .A1 9

10 9 8 7 6 5 4 3 25 24

11 12 13 15 16 17 18 19

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

D7 D0

62256

24 21 23 2 26 1

20 22 27 28

A9 A10 A11 A12 A13 A14

CE OE

W E

VCC

A14

AND4 74LS138

/WR A17

AND2

A13 /RD

NAND4

/RD A19

A18

VCC

27128

24 21 23 2 26

1 20 22 27

A9 A10 A11 A12 A13

VPP CE OE

PG M

A16

Trang 6

 Làm các BT cuối chương 4 của Giáo trình.

 Đọc trước Chương 5 của Giáo trình.

 Đoc chapter 9, tài liệu số 1

 Đoc chapter 9, tài liệu số 1

Ngày đăng: 29/06/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  4.3.  ROM   dùng ma  trận  diode - Vi Xử Lý và Cấu Trúc Máy Tính chương 04 docx
nh 4.3. ROM dùng ma trận diode (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w