1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot

274 517 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học – hoạ hình
Tác giả Nguyễn Đình Điện, Đỗ Mạnh Môn, Nguyễn Quang Cự, Nguyễn Mạnh Dũng, Vũ Hoàng Thái
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 274
Dung lượng 9,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất 1:ưHìnhưchiếuưsongưsongưcủaưcácưđườngưthẳngưsongưsongưlàưcácưđườngưưthẳngưsongưsong.ưNhậnưxét: -ưTaưthấyưhìnhưchiếuưsongưsongưcủaưđườngưthẳngưABưlàưA’B’.ưNgượcư lại,ư A’B’cũn

Trang 1

Trườngưđạiưhọcưkỹưthuậtưcôngưnghiệp bộưmôn:ưHìnhưhoạ-vẽưkỹưthuật -ư***ư -

Bài giảng

Hìnhưhọcư–ưhoạưhình

TháiưNguyênư2008

vc

c1

c2

Trang 2

-Bµi­gi¶ng­H×nh­häc­ho¹­h×nh­cña­gi¸o­viªn.

-Vë­bµi­tËp­H×nh­häc­ho¹­h×nh­cña­bé­m«n­H×nh­ho¹-VKT.

-H×nh­häc­ho¹­h×nh,tËp­1,NguyÔn­§×nh­§iÖn,§ç­M¹nh­M«n,NXB­Gi¸o­ dôc­2004­(hoÆc­míi­h¬n).

Trang 3

Bài mở đầu

* Yêu cầu phản chuyển:

Trongưkỹưthuật,ưbảnưvẽưphảiưthoảưmãnưyêuưcầuưlà:ưtừưbảnưvẽưtaư phảiưxâyưdựngưlạiưđượcưvậtưthểưtrongưkhôngưgian-ưYêuưcầuưnàyưgọiư làưyêuưcầuưưphảnưchuyển.ưBảnưvẽưthoảưmãnưyêuưcầuưphảnưchuyểnư gọiưlàưđồưthức.

I.ưMụcưđích,ưnộiưdung,ưyêuưcầu

1 Mục đích.

-ưGiúpưsinhưviênưnắmưvữngưcácưquyưtắc,ưvàưưphươngưphápưcủaưHìnhưhoạư

đểưhọcưtốtưmônưVẽưkỹưthuật,ưlàưmônưhọcưkhôngưthểưthiếuưcủaưngườiưlàmưcôngưtácưkỹưthuật

-ưRènưluyệnưưkhảưnăngưtưưduyưtrừuưtượng,ưhìnhưdungưvậtưthểưtrongưkhôngưgian.ưKhảưnăngưnàyưrấtưcầnưthiếtưchoưngườiưlàmưcánưbộưkỹưthuậtưsauưnàyưtrongưviệcưcảiưtiếnưkỹưthuật,ưphátưminhưsángưchếư…

2 Nội dung.

Hìnhưhọcưhoạưhìnhưlàưmộtưngànhưcủaưhìnhưhọc,ưnóưnghiênưcứuư2ưhaiưvấnưđềưsau:

-ưNghiênưcứuưcácưphươngưphápưbiểuưdiễnưcácưhìnhưkhôngưgianưbằngưhìnhưvẽưtrênưmặtưphẳng

-ưNghiênưcứuưcácưphươngưphápưgiảiưcácưbàiưtoánưtrongưkhôngưgianưbằngư

hìnhưvẽưtrênưmặtưphẳng

Trang 4

§Ó­chuyÓn­c¸c­h×nh­kh«ng­gian­thµnh­c¸c­h×nh­vÏ­trªn­mÆt­ ph¼ng­ta­dïng­c¸c­phÐp­chiÕu.

Trang 5

chiÕu;­mÆt­ph¼ng­nµy­c¾t­mÆt­ph¼ng­P­­theo­®­êng­th¼ng­A’B’(­giao­cña­hai­mÆt­ph¼ng­lµ­®­êng­th¼ng).

Trang 6

suyưbiếnưthànhưmộtưđiểmư(đườngưCD)

+ưNếuưmặtưphẳngưchiếuưcủaưmộtưđườngưthẳngưnàoưđóưsongưsongưvớiư

mặtưphẳngưhìnhưchiếuưthìưhìnhưchiếuưxuyênưtâmưcủaưnóưởưxaưvôưtậnư(đườngưEF)

C'D'

H.0-3

Trang 7

* Hệ quả:ư

+ưNếuưcácưđườngưthẳngưsongưsongưđãưcho,ưsongưsongưvớiưmặtưphẳngư

hìnhưchiếuưthìưhìnhưchiếuưcủaưcácưđườngưthẳngưđóưsẽưsongưsongưvớiưnhau

K’

BA

Trang 8

2 Phép chiếu song

song

TrongưkhôngưgianưlấyưmặtưphẳngưPưưlàmưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưvàưưđườngưthẳngưsưkhôngưsongưsongưvớiưPưlàmưhướngưchiếu

b Các tính chất.

a Định nghĩa:

P

s A

A’

H.0-5

Trang 9

- Tính chất 1:ưHìnhưchiếuưsongưsongưcủaưcácưđườngưthẳngưsongưsongưlàưcácưđườngưưthẳngưsongưsong.ư

Nhậnưxét:

-ưTaưthấyưhìnhưchiếuưsongưsongưcủaưđườngưthẳngưABưlàưA’B’.ưNgượcư lại,ư A’B’cũngư làư hìnhư chiếuư củaư mọiư đườngư thẳngư thuộcư mặtư phẳngư chứaư đườngư thẳngư ABư vàư songư songư vớiư s.Nghĩaư là,ư từư mỗiư hìnhư chiếuư trênư mặtư phẳngư hìnhư chiếuư taư chưaư thểư xácư

Trang 10

- TÝnh chÊt 2:­ TØ­ sè­

hai­ h×nh­ chiÕu­ song­

song­ cña­ hai­ ®o¹n­

D

A’

B’ C’

D’ s

(ACB)

Trang 11

Phépưchiếuưvuôngưgócưlàưtrườngưhợpưđặcưbiệtưcủaưphépưchiếuư songưsongưkhiưhướngưchiếuưvuôngưgócưvớiưmặtưphẳngưhinhưchiếu.ư

F E’F’

S

A

P

Trang 12

Phépư chiếuư vuôngư gócư làư trườngư hợpư

đặcư biệtư củaư phépư chiếuư songư song,ư

nênưnóưcóưtấtưcảưcácưtínhưchấtưcủaưphépư

chiếuưsongưsong,ưngoàiưraưnóưcònưcóưtínhư

chấtưsau:

-Độư dàiư hìnhư chiếuư vuôngư gócư củaư mộtư

đoạnư thẳngư bằngư độư dàiư củaư đoạnư

Đểưđảmưbảoưtừưbảnưvẽưxâyưdựngưlạiưđượcưvậtưthểưduyưnhấtưtrongưkhôngưgian,ưngườiưtaưphảiưbổưxungưvàoưđóưítưnhấtưmộtưđiềuưkiệnưnữaưsaoưchoư

điểmưđemưchiếuưđượcưxácưđịnhưduyưnhất.ưTrongưkỹưthuậtưngườiưtaưsửưdụngưcácưphươngưphápưsau:

P

Trang 15

+ưGócưtư I làưphầnưkhôngưgianưnằmưphíaưtrướcưmặtưphẳngưP1ưvàưphíaưtrênưmặtưphẳngưP2ư(ĐiểmưthuộcưgócưIưcóưđộưxaư>ư0,ưđộưcaoư>ư0)

Trang 18

F

G H

Trang 19

x

Nhậnưxét:ưNếuưbiếtưđồưthứcưcủaưmộtưđiểm,ưsẽưxâyưdựngưlạiưđượcưđiểmưđóưtrongưkhôngưgianưbằngưcáchưlàmưngượcưlạiưquáưtrìnhưxâyưdựngưđồưthứcưcủaư

điểm

Víưdụưđồưthứcưcủaưmộtưsốưđiểm:

H.1.1.1 h

Trang 21

* Chú ý: ư Trênư đồư thứcư ư trụcư yư cóư vịư tríư trùngư vớiư trụcư zư doư phépư xoay ưP2 trùngư P1 ưvàưtrùngưvớiưtrụcưxưdoưphépưxoayư P3ư vềưtrùngư P1

Trang 22

b Các định nghĩa:

Cácưyếuưtốưthuộcưmặtưphẳngư P1,ưP2ưđượcưđịnhưnghĩaưnhưưdùngư2ư mặtư phẳngư hìnhư chiếu.ư Cácư yếuư tốư cònư lạiư địnhư nghĩaư nhưư sau:

ưưưưư-ưCácưđoạnưthẳngưbằngưnhau:ưưAzA3ư=ưAxA2=ưOAyư(ưđộưxaưưcủaư

điểmưA).

Trang 23

-­ Gi÷a­ ®iÓm­ A3­ vµ­ A2­ liªn­

Trang 25

1.2.1 Toạ độ đề các của một

điểm.

1.2 Cách chuyển từ toạ độ đềưcác thẳng góc sang đồ thức

1.2.2 Cách chuyển từ toạ độ đề các sang đồ

thức

-Trongưcáchưxâyưdựngưđồưthứcưcủaưmộtưđiểmưkhiưdùngưbaưmặtưphẳngưhìnhưchiếu,ưnếuưlấyưcácưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưlàmưcácưmặtưphẳngưtoạư

độ,ưcácưtrụcưhìnhưchiếuưlàmưcácưtrụcưtoạưđộ,ưthìưhaiưphươngưphápưbiểuưdiễnưcóưsựưtươngưquanưnhưưsau:

Trang 26

+ưYAư=ưOAyư=AxưA2ưư=ưưưđộưxaưcủaưđiểmưA.

+ưZAư=ưOAzư=ưAxA1ưư=ưưưưđộưcaoưcủaưđiểmưA.

Từ sự t ơng quan trên, ta dễ dàng vẽ đ ợc đồ thức của một điểm khi biết các toạ độ đề các của nó.

2

3

1 2 x

y

y z

ưưMz

Trang 27

Ch ơng 2: Đ ờng thẳng

2.1 xây dựng đồ thức của đ ờng thẳng

Trongưkhôngưgianưđườngưthẳngưđượcưxácưđịnhưbởiưhaiưđiểmưvàư hìnhưchiếuưcủaưmộtưđườngưthẳngưlàưmộtưđườngưthẳng,ưvìưvậyưđồư thứcưcủaưđườngưthẳngưđượcưxácưđịnhưkhiưbiếtưưđồưthứcưcủaưhaiư

P1

P2

m1

m2

Trang 28

P2

m1m

m2

H.2.1c

Trang 30

* Tính chất:

-ưHìnhưchiếuưđứngưh1ưsongưsongưvớiưtrụcưxư(tínhưchấtưđặcưtrưng-ưcóư

nghĩaưlàưđườngưthẳngưcóưhinhưchiếuưđứngưsongưsongưvớiưtrụcưxưlàưđườngưbằng)

-ưHìnhưchiếuưbằngưcủaưbấtưkìưđoạnưthẳngưnàoưthuộcưđườngưbằngưcũngưcóưđộưdàiưbằngưchínhưnó:ưA2B2ư=ưAB

H.2.2d

Đồưthứcưđườngưmặt

Trang 31

* Tính chất:

-ưHìnhưchiếuưbằngưf2ưsongưsongưvớiưtrụcưxư(t.cưđặcưtrưng)

-ưHìnhưchiếuưđứngưcủaưbấtưkìưđoạnưthẳngưnàoưthuộcưđườngưmặtưcũngưcóưđộưdàiưbằngưchínhưnó:ưC1D1ư=ưCD

-ưGócưcủaưhìnhưchiếuưđứngưcủaưđườngưmặtưvớiưtrụcưxưbằngưgócưgiữaưđườngưthẳngưđóưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưưbằngưP2ư:ưưưưưưưưưưưưưư(f1ư,ưx)ư=ư

ư(fư,ưP2)

*ưĐịnhưnghĩa:ưĐườngưcạnhưlàưđườngưthẳngưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưcạnhưưP3

Trang 32

* Tính chất:

-ưHìnhưchiếuưđứngưvàưhìnhưchiếuưbằng(ưp1,p2ư)ưcùngưnằmưtrênưđư ờngưdóngưvuôngưgócưvớiưtrụcưxư(tínhưchấtưđặcưtrưng).

-ưHìnhưchiếuưcạnhưcủaưđoạnưthẳngưbấtưkìưthuộcưđườngưcạnhưcũngư cóưđộưdàiưbằngưchínhưnó:ưE3F3ư=ưEF

Trang 33

t1

Trang 35

z

Trang 36

-ưđườngưthẳngưkhôngưphảiưlàưđườngưcạnhưhoànưtoànưđượcưxácưđịnhư khiưbiếtưhìnhưưchiếuưđứngưvàưhìnhưchiếuưbằngưcủaưnó.ư

-Trườngưhợpưđườngưcạnh,ưkhiưbiếtưhìnhưchiếuưđứngưvàưhìnhưchiếuư bằng,ưđườngưthẳngưđóưchưaưđượcưxácưđịnh:ưBởiưmặtưphẳngưđiưquaư haiưưhìnhưchiếuưđóưvàưtươngưứngưvuôngưgócưvớiưmặtưphẳngưhìnhư

chiếuưđứngưvàưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưbằngưsẽưtrùngưnhau.ưDoưđó,ư muốnưxácưđịnhưđườngưcạnhưtrênưưhaiưhìnhưchiếuưđóưthìưphảiưchoưđồư thứcưcủaưhaiưđiểmưcủaưđườngưcạnh,ưhoặcưưchoưưhìnhưchiếuưưcạnhưvớiưư hìnhưchiếuưđứngưhoặcưhìnhưchiếuưbằngưcủaưnó.ư

Trang 37

2.3 ®iÓm thuéc ® êng th¼ng

2.3.1 Tr êng hîp ® êng th¼ng kh«ng ph¶i lµ ® êng

H.2.3 b

A m

Trang 38

VÝ dô :­VÏ­®­êng­b»ng­d­qua­®iÓm­A(A1,A2)­vµ­hîp­víi­P1­mét­gãc­b»ng­

c

Trang 39

2.3.2 Tr ờng hợp đ ờng thẳng là đ ờng

cạnh.

ưư-ưTừưhìnhưH.2.3dưtaưthấyưđiểmưCưưABưthìưcóưC1ưA1B1,ưC2ưưA2B2;ưĐiểmưC*ưkhôngưthuộcưABưcũngưcóưC*1ưưA1B1,ưC*2ưA2B2.VậyưchỉưcănưcứưvàoưHCĐưvàưHCBưlàưchưaưđủưđểưxácưđịnhưđiểmưthuộcưđườngưcạnhưhayưkhông.ưNhưngưtaưlạiưthấy:C3ưA3B3,ưcònưC*3ưưA3B3

* Nhận xét:

-VậyưđểưxemưmộtưđiểmưcóưưthuộcưđườngưcạnhưkhôngưưthìưngoàiưHCĐư(hoặcưHCB),ưtaưdựaưvàoưhcưcạnh:ưVớiưđiềuưkiệnưlàưmộtưđiểmưthuộcưđườngưcạnhưthì:ưhcưđứngưcủaưđiểmưthuộcưhcưđứngưcủaưđườngưcạnhưvàưhìnhưchiếuưcạnhưcủaư

A2x

z

Trang 40

-Hoặcư(ưNếuưchỉưbiếtưhìnhưchiếuưđứngưvàưhìnhưchiếuưbằng),ưtaư dựaưvàoưtínhưchấtưkhôngưđổiưcủaưtỉưsốưđơnưcủaư3ưđiểmưthẳngư hàngưtrongưphépưchiếuưsongưsong.

XétưđiểmưCưưAB,ưtheoưtínhưchấtưcủaưphépưchiếuưsongưsongưtaưcóư tỉưsố:

Trang 42

2.4 vÕt cña ® êng th¼ng

2.4.1 §Þnh nghÜa.

-­VÕt­cña­®­êng­th¼ng­lµ­giao­®iÓm­cña­­®­êng­th¼ng­víi­­mÆt­ph¼ng­h×nh­chiÕu­

Trang 43

2.4.2 Cách xác định các hình chiếu của các

vết.

N1 N

Trang 44

điểmưtaưđượcưhìnhưchiếuưbằngưP2ưcủaưvếtưcạnh

+ưDùngưcáchưxácưđịnhưhìnhưchiếuưcạnhưtìmưđượcưP2ưtrênưtrụcưyưưx.ưTừưP2ưkẻưđườngưdóngưsongưsongưvớiưtrụcưz,ưcắtưhìnhưchiếuưcạnhưl3ưcủaưđườngưthẳngưtạiưđiểmưP3ưchínhưlàưhìnhưchiếuưcạnhưhayưvếtưcạnhưcủaưđườngưthẳngưl

Trang 45

VÝ dô:­

T×m­c¸c­vÕt­cña­®­êng­th¼ng­l­vµ­xem­®­êng­th¼ng­l­­®i­qua­nh÷ng­gãc­phÇn­t­­nµo­?

Trang 46

2.5 tìm độ dài thật của đoạn thẳng

và góc nghiêng của nó với các mặt phẳng hình chiếu

-Giảư thiết: ư choư cácư hìnhư chiếuư

H.2.5 a

Trang 47

Trên đồ thức hai hình chiếu của AB, ta thấy: A 2 B 2 đã cho, hiệu

độ cao của A,B xác định đ ợc ( BB x - AA x ), vậy ta dựng đ ợc tam giác vuông nh sau:

-ưLấyưA2B2ưlàmưmộtưcạnhưgócưvuông,ưvẽưcạnhưgócưvuôngưB2B’ư=ưZBư–ưZA.ưTaư

đượcưtamưgiácưvuôngưA2B2B’ưbằngưtamưgiácưABOB,ưvậyưcạnhưhuyềnưA2B’ư=ưABưvàưgócưB2A2B’ư=BABOư=,ưưlàưgócưnghiêngưcủaưABưvớiưP2ư

-ưTươngưtự,ưvẽưtamưgiácưvuôngưcóưmộtưcạnhưlàưhìnhưchiếuưđứng,ưcạnhưcònưlạiưlàưhiệuưđộưxaưcủaư2ưđầuưđoạnưthẳngư,ưthìưcạnhưhuyềnưcủaưtamưgiácưlàưĐDTưcủaưnó,ưgócưđốiưdiệnưvớiưcạnhưhiệuưđộưxaưlàưgócưnghiêngưgiữaưđoạnưthẳngưvớiưmặtưphẳngưP1

Trang 48

+ưLấyưA2ưlàmưtâmưvẽưcungưtrònưbánưkínhưbằngưA0A*,ưvẽưđườngưdóngư

thẳngưđứngưtừưB1ưxuống,ưcungưtrònưvàưđườngưdóngưcắtưnhauưtạiư

điểmưchínhưlàưB

Trang 50

I1

I2

Trang 51

b Tr ờng hợp có đ ờng thẳng là đ ờng

a1ưxưb1ư=ưI1,ưưưưưưưưa2ưxưb2ư=ưI2,ưưưưưVàưvìưưưưI1ưvàưI2ưlàư2ưhìnhưchiếuưcủaưmộtưđiểm,ưnênưI1I2ưưx

-Điềuưkiệnưđủ:ưưGiảưthiếtưưưa1ưxưb1ư=ưI1,ưưưưa2ưxưb2ư=ưI2,ưưưưưI1I2ưưx

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưKếtưluậnư:ưaưxưbư=ưI

ưưưưưưưCM:ưVìưưI1I2ưưx,ưvậyưchúngưbiểuưdiễnưmộtưđiểmưtrongưkhôngưgian-ưlàưI

ưưưưưưưưưVìưI1ưthuộcưa1,ưI2ưthuộcưa2,ưnênưưIưthuộcưa

ưưưưưưưưưưưưưI1ưthuộcưb1,ưI2ưthuộcưb2,ưnênưưIưthuộcưb

Trang 52

ưưưưưưư+Dựaưvàoưhìnhưchiếuưcạnhư(ưxemưI3ưthuộcưA3B3ưkhông)

ư+ưDựaưvàoưtỷưsốưđơnưcủaư3ưđiểmư(A1I1B1)ưvàư(A2I2B2)ưnhưưhìnhưH.2.6b.NếuưIưthuộcưABưthìưđườngưthẳngưmưcắtưđườngưcạnhưAB.ưNếuưIưkhôngưthuộcư

Trang 53

+Điềuưkiệnưcần:ưGiảưthiếtưchoưa//ưb,ưthìưtheoưtínhưchấtưcủaưphépưchiếuưsongưsongưtaưcóưư

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưa1ư//ưb1ưvàưa2ư//ưb2

+ưĐiềuưkiệnưđủ:ưgiảưthiếtưchoưa1ư//ưb1,ưưa2ư//ưb2,ưtaưphảiưchứngưminhưaư//ưb

LấyưđiểmưMưthuộcưb-ưthìưM1ưthuộcưb1,ưM2ưthuộcưb2-ưQuaưMưvạchưđườngư

thẳngưb'ưsongưsongưvớiưaư,ưthìưtaưcó:ưưb'1ưquaưM1ưưưưưưưưưvàưưưưb'1ư//ưa1

H.2.6d

Trang 54

b Tr ờng hợp cả hai đ ờng thẳng đều là đ ờng cạnh.

-VíưdụưchoưcácưđườngưcạnhưABưvàưCDư(ưH.2.6e),ưPQưvàưMNư(ưH.2.6f).ưDoư tínhưchấtưcủaưđườngưcạnh,ưtaưcóưA1B1ư//ưC1D1ưvàưA2B2ư//C2D2,ưtươngưtựưư

Trang 55

+ư Hoặcư ápư dụngư tínhư chấtư vềư hìnhưchiếuưcủaưhaiưđoạnưthẳngư songư song:ư giảư sửư ABư //CD,ư thìư theoư tínhư chấtư củaư phépư chiếuư songưsongưtaưcó:ư

2 2

2 2 1

1

1 1

D C

B

A D

+NếuưABư//ưCD,ưthìưtồnưtạiưmộtưmặtưphẳngư(ABư//ưCD),ưdoư

đóưnếuưtaưvẽưADưvàưBC,ưthìưchúngưphảiưhoặcưsongưsongư,ư hoặcưcắtưchauư(ưnếuưkhôngưthoảưmãnưthìưưABưvàưCDư

chéoưnhau).

- Hoặc xét điều kiện đồng phẳng của hai đ ờng thẳng song song nh sau:

Trang 56

2.6.3 Hai ® êng th¼ng chÐo

Trang 57

* Vậy: ư Haiư đườngư thẳngư chéoư nhauư thìư đồư thứcư củaư chúngư khôngưthoảưmãnưcácưđiềuưkiệnưcủaưhaiưđườngưthẳngưcắtưnhauưvàư songưsong.

Trang 58

2.7 hai đ ờng thẳng vuông góc

Điềuưkiệnưđểưmộtưgócưvuôngưchiếuưthẳngưgócưvẫnưlàưmộtưgócưvuôngưlà:ưítưnhấtưmộtưcạnhưcủaưnóưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếu,ưcònư

Địnhưlýưnàyưcũngưđúngưchoưhaiưđườngưthẳngưvuôngưgócưvàưchéoưnhauư(ưACưMN,ưACư//ưPưưA’C’ưưM’N’)

Trang 59

+Từưđịnhưlýưtrên,ưtaưsuyưraưđồưthứcưcủaưhaiưđườngưthẳngưvuôngư gócưnhưưsau:

ư-Haiưđườngưthẳngưvuôngưgócư(ưcắtưnhauưhoặcưchéoưnhau)ưtrongư khôngư gian,nếuư cóư mộtư đườngư làư đườngư bằngư vàư đườngư kiaư khôngư phảiư đườngư chiếuư bằngư thìư cácư hìnhư chiếuư bằngư củaư chúngưvuôngưgócưvớiưnhau.

-ưHaiưđườngưthẳngưvuôngưgócư(cắtưnhauưhoặcưchéoưnhau)ưtrongư khôngưgian,ưnếuưcóưmộtưđườngưlàưđườngưmặt,ưcònưđườngưkiaư

khôngưphảiưđườngưchiếuưđứngưthìưcácưhìnhưchiếuưđứngưcủaư chúngưưvuôngưgócưvớiưnhau.

Trang 60

Gi¶i:-­V×­AB­//­P2,­A2B2­­A2D2.­VËy­tõ­A2­kέ

Trang 66

2.Cho­®­êng­th¼ng­AB.­T×m­c¸c­®iÓm­M,­N,­P,­Q­trªn­AB­mµ­cã­c¸c­tÝnh­chÊt­sau:

Trang 67

-XácưđịnhưđiểmưPưcóưAPư:ưABư=ư1:ư3:ưDoưtínhưchấtưbảoưtồnưtỷưsốưđơnưcủaưbaưđiểmưthẳngưhàngưlàưA,ưP,ưB:ưưưư(A1P1B1)ư=ư(A2P2B2)ư=ư(APB)-ưtaưcóưcáchưvẽưnhưưhìnhưsau:

Trang 68

t'1 t1

Trang 69

A2x

Trang 70

m s

Trang 71

6.VẽưtamưgiácưcânưABC,ưđáyưBCưthuộcưđườngưmặtưf,ưđỉnhưAưthuộcưđườngưthẳngưm.ưChoưKưlàưchânưđườngưcaoưAKưcủaưtamưgiác,ưchiềuưdàiưcạnhưbênưbằngư1,5ưAK.

Trang 72

gãc­chung­cña­m­vµ­n.

Trang 73

J K

Nhậnưxét:

-Vìưm,ưnưcùngưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưPgII,ưnên:

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưm1ư//ưm2ưvàưn1ư//ưn2

-Vìưm,nưcùngưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưPgII,ưdoưđóưđườngưvuôngưgócưchungưKJưưPgIIư–ưnghĩaưlàưKJưlàưđườngưcạnhưnghiêngưđềuưvớiưhaiưmặtưphẳngưP1ưvàư

Trang 75

-­§å­thøc­cña­mét­®iÓm­vµ­mét­®­êng­th¼ng­kh«ng­®i­ qua­nã.

-­§å­thøc­cña­hai­®­êng­th¼ng­c¾t­nhau.

-­§å­thøc­cña­hai­®­êng­th¼ng­song­song.

Trang 79

1-ưTrongưkhôngưgian,ưcũngưnhưưtrênưđồưthức,ưvếtưđứngưvàưvếtưbằngưcủaưmặtưphẳngưphảiưcắtưnhauưtrênưtrụcưx(ưhoặcưsongưsongưvơíưtrụcưx).ưVếtưđứngưvàưvếtưcạnhưphảiưcắtưnhauưtrênưtrụcưzư(ưhoặcưcùngưsongưsongưvớiưtrụcưz).ưCònưvếtưbằngưvàưvếtưcạnhưtrongưkhôngưgianưcắtưnhauưtrênưtrụcưyư(ưhoặcưcùngưsongưsongưvớiưtrụcưy),ưtrênưđồưthứcưchânưcủaưhaiưvếtưnàyưtrênưtrụcưy,ưcóưcùngưkhoảngưcáchưtớiưgiaoưcủaưcácưtrụcưhìnhưchiếu

Trang 80

3-ưĐườngưthẳngưthuộcưmặtưphẳngưthìưvếtưcủaưđườngưthẳngưphảiưư thuộcưvếtưtươngưứngưcủaưmặtưphẳng.

Trang 82

3.3 các mặt phẳng đặc biệt

-Mặtưphẳngưđặcưbiệtưlàưmặtưphẳngưvuôngưgóc,ưhoặcưsongưsongưvớiưưmộtưmặtưphẳngưhìnhưchiếu.ư

3.3.1.Các mặt phẳng chiếu.

Cácưmặtưphẳngưchiếuưlàưcácưmặtưphẳngưvuôngưgócưvớiưmộtưmặtưphẳngưhìnhưchiếu.ư

n

m

Trang 83

H.3.3 c

Trang 86

3.3.2 Các mặt phẳng đồng

mức.

ưMặtưphẳngưđồngưmứcưlàưmặtưphẳngưsongưsongưvớiưmộtưmặtưphẳngưhìnhưchiếu

Trang 88

-ưHìnhưchiếuưbằngưcủaưmặtưphẳngưmặtưsuyưbiếnưthànhưmộtưđư ờngưthẳngưtrùngưvớiưvếtưbằngưvàưsongưsongưưvớiưtrụcưx.

-ư Hìnhư chiếuư đứngư củaư bấtư kìư hìnhư phẳngư nàoư thuộcư mặtư phẳngưmặtưcũngưcóưđộưlớnưbằngưđọưlớnưthậtưcủaưnóư.

Trang 90

3.4 đ ờng thẳng và điểm thuộc mặt phẳng

-Mộtư đườngư thẳngư thuộcư mộtư mặtư phẳngư nếuư nóư điư quaư haiưđiểmưưcủaưmặtưphẳng.

-ư Mộtư đườngư thẳngư thuộcư mộtư mặtư phẳngư nếuư cóư mộtư

điểmư ư thuộcư mặtư phẳngư ư vàư đồngư thờiư songư songư vớiư mộtưưđườngưthẳngưkhácưcủaưmặtưphẳng.

- Mộtưđiểmưthuộcưmộtưmặtưphẳngưưnếuưnóưthuộcưmộtưđư ờngưthẳngưcủaưmặtưphẳngưđó.

ư Từưcácưđiềuưkiệnưtrên,ưtaưcóưcácưbàiưtoánưcơưbảnưsau:

phẳng,ưbiếtưmộtưhìnhưchiếu,ưtìmưhìnhưchiếuưthứưhaiư củaưnó.

Víưdụ:ưChoưhìnhưchiếuưđứngưc1ưcủaưđườngưthẳngưcưư

(aưxưb),ưtìmưhìnhưchiếuưbằngưc2.

Trang 92

H.3.4 b

Trang 93

• Bµi to¸n 2: ­ Cho­mét­®iÓm­thuéc­mét­mÆt­ph¼ng,­ biÕt­mét­h×nh­chiÕu,­t×m­h×nh­chiÕu­thø­hai­cña­ nã.

Trang 94

3.5 các đ ờng thẳng đặc biệt của mặt phẳng

3.5.1 Các đ ờng thẳng đồng mức của mặt phẳng.

a Đ ờng bằng của mặt phẳng.

*ưĐịnhưnghĩa:ưĐườngưbằngưcủaưưmặtưphẳngưlàưđườngưthẳngưthuộcưmặtưphẳngưưvàưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưbằngưP2

đườngư bằng,ư chúngư songư songư vớiư

nhauư vàư songư songư vớiư vếtư bằngư

củaưmặtưphẳng

H.3.5a

Trang 96

b Đ ờng mặt của mặt phẳng.

*ưĐịnhưnghĩa:ưĐườngưmặtưưcủaưưmặtưphẳngưlàưđườngưthẳngưthuộcưmặtưphẳngưưvàưsongưsongưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưđứngưP1

*ư Tínhư chất:ư Choư mư làư đườngư

P2

Trang 98

3.5.2 § êng dèc nhÊt cña mÆt ph¼ng ( sinh viªn tù

-­ Gãc­ gi÷a­ ®­êng­ dèc­ nhÊt­

nµy­ víi­ mÆt­ ph¼ng­ ­ P2­ ­

[­ ­ (d,­ d2)],­ chÝnh­ lµ­ gãc­

gi÷a­ mÆt­ ph¼ng­ ­ víi­

mÆt­ph¼ng­ P2. ­­­­­­­­­­

Trang 99

chiếuư đứngư củaư đườngư

dốcư nhấtư theoư bàiư toánư

Trang 100

b Đ ờng dốc nhất của mặt phẳng đối với mặt phẳng hình

*ưĐịnhưnghĩa:ưĐườngưdốcưnhấtưcủaưmặtưphẳngưđốiưvớiưmặtưphẳngưhìnhưchiếuưđứngưP1ưlàưđườngưthẳngưthuộcưmặtưphẳngưưvàưvuôngưgócưvớiư

-ư Hìnhư chiếuư đứngư củaư đườngư

dốcư nhấtư ư nàyư vuôngư gócư vớiư

hìnhư chiếuư đứngư củaư đườngư

Trang 102

Ví dụ: ư Xácưđịnhưgócưnghiêngưcủaưmặtưphẳngư(gưxưh)ưvớiưmặtư phẳngư Giải: P2.

Trang 103

3.6 vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng

đườngưthẳngưcắtưnhauưcủaưmặtưphẳngưkia

Choư(aưxưb)ư;ưưư(a’ưxưb’)Nếuưưaư//ưa’ưư;ưbư//ưb’ư,ưthìưư//ư

Trang 104

điềuư kiệnư đểư haiư mặtư phẳngư songư songư ư làư cácư vếtư cùngư tênư củaưchúngưưsongưsongưvớiưnhau

Trang 106

3.6.2 Hai mặt phẳng cắt

nhau.Haiưmặtưphẳngưkhôngưsongưsongưsẽưcắtưnhauưtheoưmộtưđườngưthẳng.ư

Đểưtìmưgiaoưtuyếnưcủaưhaiưmặtưphẳngưtaưxétưcácưtrườngưhợpưsau:

-Trườngưhợpưđặcưbiệt,ưbiếtưngayưmộtưhoặcưcảưhaiưhìnhưchiếuưcủaưgiaoưtuyến

-Víư dụ:ư choư ư vàư ư đềuư làư

Ngày đăng: 29/06/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học   hoạ hình – - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình h ọc hoạ hình – (Trang 1)
-Tính chất 1: Hình chiếu xuyên tâm của  đ ờng thẳng không đi  qua tâm chiếu là đ - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh chất 1: Hình chiếu xuyên tâm của đ ờng thẳng không đi qua tâm chiếu là đ (Trang 5)
- Tính chất 2: Hình chiếu xuyên tâm của các đ ờng thẳng song song nói chung là - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh chất 2: Hình chiếu xuyên tâm của các đ ờng thẳng song song nói chung là (Trang 7)
Hình chiếu song song của điểm A là giao điểm A  của đ ờng thẳng qua A , song  ’ - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình chi ếu song song của điểm A là giao điểm A của đ ờng thẳng qua A , song ’ (Trang 8)
Hình  chiếu  song  song  của  hai  đoạn  thẳng  song  song  bằng  tỷ  số  của  hai  đoạn  thẳng đó - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh chiếu song song của hai đoạn thẳng song song bằng tỷ số của hai đoạn thẳng đó (Trang 10)
Hình chiếu. - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình chi ếu (Trang 21)
Hình chiếu của một góc vng nói chung khơng là một góc vng.Trong hình học  khơng gian, có định lý sau: - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình chi ếu của một góc vng nói chung khơng là một góc vng.Trong hình học khơng gian, có định lý sau: (Trang 58)
Hình vng ABCD. Biết các hình chiếu  của cạnh AB ( có A 1 B 1  // x) , còn đỉnh      D  ∈  d ( cho d 1 ). - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình vng ABCD. Biết các hình chiếu của cạnh AB ( có A 1 B 1 // x) , còn đỉnh D ∈ d ( cho d 1 ) (Trang 61)
Hình chiếu đứng của vết đứng là n 1 α ≡  n α Hình chiếu bằng của vết đứng là n 2 α ≡  x - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình chi ếu đứng của vết đứng là n 1 α ≡ n α Hình chiếu bằng của vết đứng là n 2 α ≡ x (Trang 78)
Hình chiếu bằng. - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
Hình chi ếu bằng (Trang 95)
- Tính chất 1: Hình chiếu (Xuyên tâm hay song song) của tiếp tuyến của đ ờng cong - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh chất 1: Hình chiếu (Xuyên tâm hay song song) của tiếp tuyến của đ ờng cong (Trang 185)
-Tính chất 2: Hình chiếu của đ ờng cong đại số bậc n, nói chung vẫn là đ ờng cong đại  số bậc n. - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh chất 2: Hình chiếu của đ ờng cong đại số bậc n, nói chung vẫn là đ ờng cong đại số bậc n (Trang 186)
Hình  biểu  diễn  cần  đ ợc  xét  thấy,  khuất.Trên  mỗi  hình  chiếu,  đ ờng  bao  quanh hình chiếu thì thấy( vẽ bằng nét  liền  đậm) - baigiang-Hinh Hoc(DH ThaiNguyen) pot
nh biểu diễn cần đ ợc xét thấy, khuất.Trên mỗi hình chiếu, đ ờng bao quanh hình chiếu thì thấy( vẽ bằng nét liền đậm) (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w