1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai 5 - S&I-He thong tai chinh doc

37 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết kiệm - Đầu tư Hệ thống Tài chính
Tác giả Hoang Yen
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán - Tài chính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 712,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 TIẾT KIỆM- ĐẦU TƯ HỆ THỐNG TÀI CHÍNH... Quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tưHệ thống tài chính •Mua dây chuyền SX... Thị trường Tài chính Tiếp Cổ phiếu : là một loại chứng nhận quyền

Trang 1

Bài 5

TIẾT KIỆM- ĐẦU TƯ

HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Trang 2

Những nội dung chính

I. Tiết kiệm và đầu tư

II. Hệ thống tài chính

III. Thị trường vốn vay

IV. Các chính sách khuyến khích tiết kiệm

và đầu tư

Trang 3

I Tiết kiệm và Đầu tư

1. Định nghĩa

2. Mối quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư

3. Đồng nhất thức của nền kinh tế

Trang 4

Tiết kiệm

Tiết kiệm của khu vực tư nhân là phần

còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng S = Yd - C

Tiết kiệm chính phủ là ngân sách chính phủ Sg = T - G

Tiết kiệm quốc gia là tổng của tiết kiệm tu nhân và tiết kiệm chính phủ Sn = S + Sg

Trang 5

Đầu tư cố định vào SXKD là việc các hãng

kinh doanh dùng tiền (vay được trên thị trường)

mở rộng sản xuất bằng việc mua máy móc thiết

bị và nhà xưởng

Đầu tư vào nhà ở : bao gồm giá trị nhà ở mới xây dựng

tồn kho cuối kỳ và đầu kỳ

Đầu tư của khu vực tư nhân

(I= Investment)

Trang 6

Quan hệ giữa tiết kiệm và đầu tư

Hệ thống tài chính

•Mua dây chuyền SX

Trang 7

TIẾT KIỆM VÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC SO VỚI GDP

Trang 10

II Hệ thống tài chính

1. Hệ thống tài chính

2 Thị trường tài chính: Cổ phiếu, Trái phiếu

3 Trung gian tài chính: Ngân hàng thương

mại, Quỹ Hỗ tương (quỹ đầu tư), Bảo

hiểm

Trang 11

Tiết kiệm Hệ thống tài chính Đầu tư

•Mua dây chuyền SX

Trang 13

Trái phiếu chính phủ: công trái giáo dục

Đơn vị vay/phát hành

L ãi suất

M ệnh giá

Th ời hạn

Trang 14

2 Thị trường Tài chính (Tiếp)

 Cổ phiếu :

là một loại chứng nhận quyền sở hữu đối với hãng kinh doanh, có giá trị thay đổi tuỳ theo kết quả hoạt động kinh doanh

 Đặc điểm

 Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu gọi là công ty cổ phần

 Người sở hữu cổ phiếu được gọi là cổ đông

 Không có lãi suất cố định

 Không có thời hạn

Trang 15

2 Thị trường Tài chính (Tiếp)

 So với trái phiếu, cổ phiếu có lãi cao hơn do:

 Thời hạn dài hơn

 Rủi ro tín dụng lớn hơn

 khả năng sinh lợi lớn hơn

Trang 16

2 Thị trường tài chính ( Tiếp)

 Các thông tin về cổ phiếu:

 Giá (của cổ phiếu)

 Lượng (số lượng cổ phiếu được bán)

 Cổ tức (lãi trả cho các cổ đông)

 tỷ lệ giá trên thu nhập từ cổ phiếu

 Phân tích tài chính về hoạt động kinh doanh của chủ thể phát hành cổ phiếu

Trang 17

Nguồn: 14h00 ng ày 14/10/2004 , Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, www.bsc.com.vn

AGF CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang 36 310 111,600,000 BBC CTCP bánh kẹo Biên Hòa 16.6 3,806 1,291,314,000 BBT CTCP Bông Bạch Tuyết 11.3 1,868 211,084,000 BPC CTCP Bao bì Bỉm Sơn 17 135 22,950,000 BT6 CTCP Bê tông 620 Châu Thới 31.8 86 27,348,000 BTC CTCP cơ khí và xây dựng Bình Triệu 15.5 17 2,635,000 CAN CTCP đồ hộp Hạ Long 14.2 115 16,330,000 DHA CTCP Hoá An 29.6 296 87,616,000 DPC CTCP nhựa Đà Nẵng 9.6 152 14,592,000 GIL CTCP sản xuất kinh doanh XNK Bình Thạnh 30.1 50 15,050,000 GMD CTCP Đại lý liên hiệp vận chuyển 52.5 1,180 2,719,500,000 HAP CTCP giấy Hải Phòng 36.1 189 68,229,000 HAS CTCP xây lắp bưu điện Hà Nội 28.8 249 71,712,000 KHA CTCP Xuất nhập khẩu Khánh Hội 21.7 1,349 292,733,000 LAF CTCP chế biến hàng xuất khẩu Long An 21.5 176 37,840,000 PMS CTCP cơ khí xăng dầu 14.2 26 3,692,000 REE CTCP cơ điện lạnh 23.2 4,283 993,656,000 SAM CTCP cáp và vật liệu viễn thông 36.6 2,088 764,208,000 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex 29.8 135 40,230,000 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn 17.5 70 12,250,000 SGH CTCP khách sạn Sài gòn 14 111 15,540,000 TMS CTCP Transimex - Saigon 31.8 170 54,060,000

Cổ phiếu giá cổ phiếu

(000 đồng)

lượng CP giao dịch

tổng giá trị (VNĐ) Tên công ty

Trang 18

•Mua dây chuyền SX

Trang 19

3 Các trung gian tài chính

Trang 20

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

BANK

Tiết kiệm Cho vay vay Đi Đầu tư

•Mua dây chuyền SX

Trang 21

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

 Nhận tiền gửi của người dân

 Tạo điều kiện cho người dân ký séc để thanh toán từ tài khoản của họ

 Cho vay/ làm trung gian chuyển vốn từ người tiết kiệm sang nhà đầu tư

Trang 22

QUỸ HỖ TƯƠNG/ QUỸ ĐẦU TƯ

 Phát hành cổ phiếu cho người tiết kiệm

 Dùng tiền thu hút được mua các cổ phiếu và trái

phiếu trên thị trường

Tạo điều kiện cho người tiết kiệm đa dạng hoá

danh mục đầu tư (porfolio) từ lượng tiền ít ỏi

 Cung cấp kiến thức phân tích và kinh doanh về thị trường chứng khoán

Trang 23

BẢO HIỂM

 Nhiệm vụ bảo vệ là chính, kinh doanh là phụ

 Bảo hiểm nhân thọ

 Bảo hiểm phi nhân thọ…

Trang 24

III Thị trường vốn vay

Ngân hàng thương mại

Quỹ hỗ tương

Trái phiếu

Cổ phiếu

Trang 25

Thị trường vốn vay trong nền

CUNG

Sn = S + SG

CẦU I

r0

Trang 26

Sự thay đổi của cung cầu vốn vay

 Cung thay đổi

Lượng vốn vay

CUNG

S = SP + SG

CẦU I

r0

Q0

Trang 27

Sự thay đổi của cung cầu vốn vay

 Cầu thay đổi

CUNG

S = SP + SG

CẦU I

r0

Trang 28

Sự thay đổi của cung cầu vốn vay

 Thay đổi đồng

thời của cung và

cầu vốn vay

Lãi suất thực tế

Lượng vốn vay

CUNG

S = SP + SG

CẦU I

r0

Q0

Trang 29

IV Chính sách

khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

1. Giảm thuế đối với lãi suất và cổ tức

2. Giảm thuế cho các dự án đầu tư

3. Giảm nợ và thâm hụt ngân sách

chính phủ

Trang 30

Chính sách 1

 Giảm thuế đối

với lãi suất và cổ

tức làm tăng tiết

kiệm cá nhân S

Lãi suất thực tế

Lượng vốn vay

CUNG

S = S + SG

CẦU I

r0

Q0

r1

Q1

Trang 31

Chính sách 1

 Giảm thuế đối với lãi suất và cổ tức làm tăng tiết kiệm

tư nhân S

 Dư cung vốn vay làm giảm lãi suất

 Lãi suất giảm làm:

 Tiết kiệm tư nhân giảm bớt một phần

 Đầu tư tăng

 Kết quả:

 Tiết kiệm = đầu tư và đều tăng

 Lãi suất giảm

Trang 32

Chính sách 2

Lãi suất thực tế

Lượng vốn vay

CUNG

S = S + SG

CẦU I

Trang 33

Chính sách 2

 Giảm thuế đối với các dự án đầu tư sẽ khuyến khích đầu tư nhiều hơn

 Cầu vốn vay tăng

 Dẫn đến dư cầu làm tăng lãi suất

 Lãi suất tăng:

 Đầu tư giảm bớt

 Tiết kiệm tăng

 Kết quả:

 Đầu tư = Tiết kiệm và đều tăng

Trang 34

Chính sách 3

Lãi suất thực tế

Lượng vốn vay

CUNG

S = S + SG

CẦU I

Trang 35

Chính sách 3

 Giảm nợ và thâm hụt ngân sách chính phủ (T- G) tăng

 SG tăng làm dịch chuyển đường cung vốn vay

 Dư cung vốn vay

 Giảm lãi suất

 Tiết kiệm giảm bớt

 Đầu tư tăng

 Kết quả:

 Lãi suất giảm

Trang 36

Dòng FDI nhập vào: trên toàn cầu

và theo nhóm nước,

giai đoạn 1980-2008 (tỷ USD)

Trang 37

Tỷ trọng của ba nhóm nền kinh tế chính trong tổng dòng FDI nhập vào toàn cầu, giai đoạn 1990 - 2008 (%)

Ngày đăng: 29/06/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w