1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thuyet minh kttc2 docx

9 853 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.1 Số liệu cho trớc dung để tính toán:Cột Bêtông Dầm cầu chạy bêtông Dàn thép Cửa trời thép Panel mái và tờng: kích thớc 3x6 m2; tải trọng P=2,3T Số bớc cột trục A, B, C là: n=19 I.2 Đặ

Trang 1

I.1 Số liệu cho trớc dung để tính toán:

Cột Bêtông

Dầm cầu chạy bêtông

Dàn thép

Cửa trời thép

Panel mái và tờng: kích thớc 3x6 (m2); tải trọng P=2,3(T)

Số bớc cột trục A, B, C là: n=19

I.2 Đặc điểm công trình xây dựng và mặt cắ, mặt bằng công trình:

1.2.1 Đặc điểm công trình xây dựng:

Công trình nhà công nghiệp 1 tầng 2 nhịp, 20 bớc cột, thi công bằng lắp ghép các cấu kiện khác nhau: cột, dầm cầu trục, mái và cửa trời tất cả đều bằng bêtông cốt thép

Các cấu kiện đợc sản xuất tại nhà máy vận chuyển đến công trình bằng phơng tiện chuyên dụng

1.2.2 Sơ đồ công trình (hình vẽ bên):

Trang 2

12000 12000

A

mÆt c¾t ngang c«ng tr×nh

A

B

C

mÆt b»ng c«ng tr×nh

Trang 3

B¶ng thèng kª sè lîng, khèi lîng c¸c cÊu kiÖn l¾p ghÐp

STT Tªn cÊu kiÖn H×nh d¹ng-kÝch thíc Sè l-îng

Träng lîng (T)

1CK T.CK

1

Cét biªn

8000

11200

2 Cét gi÷a

8000

11200

3 DÇm cÇu trôc

6000

4 Dµn m¸i-cöa trêi

12000

24000

5 Panel m¸i

6000

3000

304 2.3 699.2

6 Panel t-êng

6000

Trang 4

II Lựa chọn sơ đồ di chuyển cần trục khi lắp ghép các cấu kiện:

II.1 Lắp ghép cột và dầm cầu trục:

6000

20

sơ đồ lắp ghép cột và dầm cầu trục

6000 6000

B

C

6000

A

4

6000 6000

6000 6000

Trang 5

20 19

18

6000

17

6000

15 14

6000 6000

16 6

5 3

6000 6000

4

6000 6000

B

2 1

6000 6000

C

6000

sơ đồ lắp ghép dàn mái và cửa trời 1

3

2

4

20 17

6000 6000

15

6000

16

6000

sơ đồ lắp ghép tấm tƯờng

6000 6000

6000

6000

A

6000 6000

6000

B

C

Trang 6

III Tính toán và lựa chọn thiết bị treo buộc:

1.Thiết bị treo buộc cột:

Chọn thiết bị đai ma sát làm thiết bị treo buộc cột, cấu tạo của đai ma sát nh hình vẽ sau:

treo buộc cột

Đòn treo Dây cáp

Thanh thép chữ U

Đai ma sát

Đai ma sát Thanh thép chữ U

 Cột giữa:

Trọng lợng cột tính toán P tt =1,1.P=1,1.5.6=6.16T

Lực căng dây cáp: S = P tt / m.cosβ trong đó: m số nhánh dây(n=2);β góc nghiêng giữa dây với phơng thẳng đứng β =0 vậy S =6,16/2.1=3.08T

Chọn lực cáp: R=k.S với k là hệ số an toàn, chọn k=6⇒R= 6 3 08 = 18 48T

dựa vào “bảng tra thông số các loại cáp” ta chọn: Cáp bện đôi kiểu TK kết cấu 6x37 (1+6+12+18)x1o.c BOCT 3071 -66 đờng kính D=20mm, khối lợng 1000m cáp đã bôi trơn 1380,0 kG, độ bền giới hạn 170 daN/mm2 lực kéo đứt không nhỏ hơn 197,00kN

Trọng lợng thiết bị treo buộc: P tb =1,38.1=1,38kG(chọn chiều dài đoạn cáp treo buộc là 1m)

 Cột biên:

Vì trọng lợng cột biên nhỏ hơn cột giữa nên ta chon cáp cột biên giống với cáp của cột giữa

2.Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy:

Dầm cầu chạy đợc treo buộc với thiế bị dây treo 2 nhánh có khả năng bản tự

động Cấu tạo:

Trang 7

Khoá bán tự động

Dây cẩu kép

Miếng thép đệm treo buộc dầm cầu chạy

45°

6000

45°

Tính toán thiế bị treo buộc:

- Tải trọng tính toán: P tt =1,1.P=1,1.4,2=4,62T

- Lực căng dây cáp:S = P tt / m.cosβ trong đó: m số nhánh dây(n=2);β góc nghiêng giữa dây với phơng thẳng đứng chọn β =450 vậy S=4,62.2/2 2.=3,27T

- Lực chọn cáp: R=k.S với k là hệ số an toàn, chọn k=6⇒R=6.3,27=19,62T dựa

vào “bảng tra thông số các loại cáp” ta chọn: Cáp bện đôi kiểu TK kết cấu 6x37 (1+6+12+18)x1o.c BOCT 3071 -66 đờng kính D=20mm, khối lợng 1000m cáp đã bôi trơn 1380,0 kG, độ bền giới hạn 170 daN/mm2 lực kéo đứt không nhỏ hơn 197,00kN

Sin

P trb 1,38 7,03

45

8 , 1 2

=

2 Thiết bị treo buộc dàn mái và cửa trời:

Dàn mái là thiết bị nặng, cồng kềnh ta sử dụng thiết bị treo buộc là dàn treo buộc với 4 điểm treo buộc

Trang 8

24000

Tính toán thiết bị treo buộc:

- Tải trọng tính toán: P tt =1,1.(P m +P ct)=1,1.(3,0+1,2)=4,62T

- Lực căng dây cáp S =P tt/m.cosβ =4,62/4.cos350 =1,41T

- Lực chọn cáp R=k.S =6.1,41=8,46T Từ kết quả tính toán kết hợp với “bảng tra thông số các loại cáp” ta chọn cáp: Cáp bện đôi kiểu TK kết cấu 6x37

(1+6+12+18)x1o.c BOCT 3071 -66 đờng kính D=13,5mm, khối lợng 1000m cáp

đã bôi trơn 613,5kG, độ bền giới hạn 170 daN/mm2 lực kéo đứt không nhỏ hơn 87,70kN

3 Thiết bị treo buộc panen mái:

Thiết bị treo buộc panel mái là chùm dây móc cẩu m=4 nhánh có vòng treo

tự cân bằng Cấu tạo nh hình vẽ dới

6000 3000

3800

Móc treo

Dây treo buộc

Panel mái

treo buộc panel mái

Tải trọng tính toán: P tt =1,1.P m =1,1.2,3=2,53T

Lực căng dây cáp S = P tt /m.cosβ =2,53/4.cos450 =0,89T

Lực chọn cáp R=k.S =6.0,89=5,34T

Từ kết quả tính toán kết hợp với “bảng tra thông số các loại cáp” ta chọn cáp: Cáp bện đôi kiểu TK kết cấu 6x37 (1+6+12+18)x1o.c BOCT 3071 -66 đờng

Trang 9

daN/mm lực kéo đứt không nhỏ hơn 57,50kN

3 Thiết bị treo buộc panen mái:

Thiết bị treo buộc panel tờng là vòng dây cấu 2 nhánh có vòng treo tự cân bằng

Ngày đăng: 28/06/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số lợng, khối lợng các cấu kiện lắp ghép - thuyet minh kttc2 docx
Bảng th ống kê số lợng, khối lợng các cấu kiện lắp ghép (Trang 3)
Sơ đồ lắp ghép cột và dầm cầu trục - thuyet minh kttc2 docx
Sơ đồ l ắp ghép cột và dầm cầu trục (Trang 4)
Sơ đồ lắp ghép tấm tƯờng - thuyet minh kttc2 docx
Sơ đồ l ắp ghép tấm tƯờng (Trang 5)
Sơ đồ lắp ghép dàn mái và cửa trời - thuyet minh kttc2 docx
Sơ đồ l ắp ghép dàn mái và cửa trời (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w