ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP 1 GVHD TH S VŨ HUY HOÀNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP P1 ĐỀ BÀI Thiết kế hệ dầm sàn bằng thép với các số liệu tính toán kèm theo cho trong bảng L (m) B(m) tcp (kN/m2) Loại dầm Sàn[.]
Trang 1THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP P1
ĐỀ BÀI:
Thiết kế hệ dầm sàn bằng thép với các số liệu tính toán kèm theo cho trong bảng:
L (m) B(m) p (kN/m tc 2) Loại dầm Sàn
Vật liệu thép số hiệu CCT38s, có cường độ tính toán:
f=230 N/mm2; fv= 133 N/mm2; f u=380 /N mm f2; wt=180 /N mm2
Độ võng giới hạn cho phép: của bản sàn [ / lD ]=1/150; của dầm phụ [D/B]=1/250; của dầm chính [ D/L]=1/400
Hệ số vượt tải: của tĩnh tải g g=1,05; của hoạt tải g P=1,2.
Hàn tay, dùng que hàn N42
Thiết bị chuyên chở có độ dài 9m
Chiều dài bản thép tối đa nhà máy đang có là 8m
Trang 2I TÍNH TOÁN BẢN SÀN
1 Chọn kích thước bản sàn
Căn cứ vào hoạt tải đó cho p =15 kN/ tc 2
m =0,015 N/ 2
mm chọn sơ bộ chiều dày bản
sàn t s=10mm Xác định nhịp bản sàn theo công thức sau:
s s
l
t =
4 0
15 ptc
n
+
Trong đó:
s s
l
t là tỷ số cần tìm giữa nhịp sàn và chiều dày sàn.
n0 = [l/ D] = 150
E1=
5
2,1.10
E
n =
- - = 2,307.105 N/mm2
5 4
4.150 72.2,307.10
s
s
l
=127,495
lS = 127,495.9 = 1147,456 (mm)
Ta chọn l S = 1050 mm
2 Kiểm tra sàn
Cắt 1 dải sàn bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn có sơ đồ tính như sau:
q
f
Hình 1 Sơ đồ tính toán sàn
+ Tải trọng tiêu chuẩn:
qtc s = ( p tc+t s.r ).l = (15,0+0,01.78,5).1=15,785 kN/m
+ Tải trọng tính toán:
qtt s =g g.t s.r +g p.ptc= (1,05.0,01.78,5+1,2.15,0)=18,824 kN/m
a Kiểm tra độ võng của sàn:
Trang 3Độ võng do tải trọng tiêu chuẩn và lực kéo H tác dụng: D=D0.
1
1+a Trong đó: D0 là độ võng ở giữa nhịp của bản có sơ độ làm việc như dầm đơn giản do
qtc s gây ra
0
D =
4
1
tc
s s x
q
E I
Với Ix =
l 1.0,01
s
t
=
= 8,333 10- 8 (m)
=> D0=
4
5 15,785.1,05
384 2,307.10 8,333.10- = m
+ Hệ số xác định từ công thức: a (1 + a )2 = 3
2 0 2
s
t
D
a (1 + a )2 =
2 2
0,013
0,01 =
Bằng cách giải phương trình bậc 3 ta được a = 1,124
Độ võng của sàn: D=D0.
1
1+ =a
1 0,013
1 1,124+ = 0,00612 m.
s
l
D
=
0,00612
1 =0,00612 < l
é ùD
ê ú
=
1
150 =0,00667
Bản sàn đảm bảo điều kiện độ võng cho phép
b Kiểm tra cường độ sàn:
Kiểm tra sàn theo điều kiện cường độ:
f
As- diện tích tiết diện sàn rộng 1m: As=1.0,01= 0,01 m2
Ws- mômen kháng uốn của tiết diện dải sàn rộng 1 m
Ws=
1.t 1.0,01
s =
=1,67.10- 5
m3
Mômen lớn nhất ở giữa nhịp sàn: max 0
Trang 4s s 0
q l 18,824 1,05
Lực kéo H:
H =
8 1
3,14 1 1,2 .2,307.10 0,01 303,281
l
p
Vậy ứng suất lớn nhất trong sàn:
max
5
303,281 1,221
W 0,01 1,67.10
A
-=103441 (kN/m2)£ f.g c=230000 (kN/m2)
Kết luận: Sàn đảm bảo khả năng chịu lực.
c Tính liên kết hàn:
Đường hàn liên kết bản sàn với dầm phụ phải chịu được lực H Chiều cao đường hàn
được xác định theo công thức: f ( ) min
H h
f
³ Với thép CCT38s dùng que hàn N42 có:
fwf =180 (N/mm2); fws=0,45.fu=0,45.380=171(N/ mm2)
Dùng phương pháp hàn tay nên: b f =0,7; b s=1.
W min
( b f ) =min (0,7.180; 1.171)=126 (N/ mm2
)
Thay số vào ta có:
303,281 126
f
h ³
=2,407 mm
Ta lấy chiều cao đường hàn liên kết bản sàn với dầm phụ là hf =5 mm thoả mãn yêu cầu cấu tạo
Trang 5q=19,765 kN
Mmax=91,932 kN.m
Vmax=60,283 kN
6100m m
II TÍNH TOÁN DẦM PHỤ
1 Sơ đồ tính toán dầm phụ
Sơ đồ tính toán dầm phụ là dầm đơn giản nhịp B = 6,1 m chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều từ sàn truyền vào
2 Tải trọng
Tải trọng tác dụng lên dầm phụ là tải trọng ptc và trọng lượng của sàn thép
+Tải trọng tiêu chuẩn:
qtc dp = ( ptc+t s.r ).ls= (15,0+0,01.78,5).1,05=16,574 (kN/m).
+Tải trọng tính toán:
qtt dp=(p tc g p+t s.r .g g).ls= (15,0.1,2+0,01.78,5.1,05).1,05=19,765 kN/m
3 Xác định nội lực tính toán
Mmax=
2
8
tt dp
q B
=
2
19,765.6,1
8 = 91,932 kN/m
Vmax=
2
tt dp
q B
=
19,765.6,1
2 = 60,283 kN
`
`
Hình 3 Sơ đồ tính toán dầm phụ.
4 Chọn kích thước tiết diện dầm
Trang 6Mô men kháng uốn cần thiết cho dầm có xét đến biến dạng dẻo:
max
1,12
x
c
f g
³
=
2
91,932.10 1,12.23 = 356,879 cm3
Tra bảng thép cán sẵn, chọn thép chữ I 30 có các đặc trưng hình học:
Wx = 472 cm3 g = 36,5 kg/m
bf = 135 mm d=tw=6,5 mm
Sx = 268 cm3 Ix = 7080 cm4
5 Kiểm tra lại tiết diện
a Kiểm tra bền có kể đến trọng lượng bản thân dầm:
M bt=
2
8
g g B g
=
2
1,05.36,5.6,1
8 = 178,259 kg.m
V bt =
2
g g B g
=
1,05.36,5.6,1
2 = 116,891 kg =1,169 kN
+ Ứng suất pháp lớn nhất:
max
* max
1,12 X
M
max
1,12
bt X
W
+
=
3
91,932.10 178,259.10
1,12.472.10
+
=177,275 N/mm2
smax< f g c 230 /= N mm2
Dầm đã chọn đảm bảo điều kiện bền uốn
+ Ứng suất tiếp lớn nhất:
max=
*
max
X
X w
max
bt X
X w
V S
I t
+
=
4
(60,283.10 1,169.10 ).268.10
7080.10 6,5
+
=35,787 N/mm2
max =35,787 N/mm2 < c.fv=0,58 f y/g M =0,58.240/1,05= 133 N/mm2
Dầm đã cho thoả mãn điều kiện chịu cắt
b Kiểm tra võng theo công thức:
3
384
tc tc x
=
B
é ù D
£ê ú ë û
3
5 (16,574 0,365).6,1
384 2,1.10 7080.10
=
=0,00336 B
é ù D
<ê ú ë û
=
1
250 =0,004
c Kiểm tra ổn định cục bộ
Trang 7- Không phải kiểm tra ổn định cục bộ vì: Dầm phụ làm từ thép hình, do đó đã được tính toán tại nhà máy để đảm bảo ổn định cục bộ
d Kiểm tra ổn định tổng thể
- Không cần kiểm tra ổn định tổng thể của dầm phụ vì phía trên dầm phụ có bản sàn thép hàn chặt với cánh của dầm
Kết luận : Dầm chọn đạt yêu cầu cả về cường độ và độ võng.
III TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH
1 Sơ đồ tính toán của dầm chính: là dầm đơn giản chịu tác dụng của các tải trọng coi
như phân bố đều
2 Tính tải trọng tác dụng
Tải trọng phân bố đều lên dầm chính có xét đến trọng lượng bản thân dầm phụ:
qtc dc=2 tc ( tc tc) (16,574 0,365).6,1 103,328
dp dp dp
qtt dc=2.V dp tt=(q dp tt +g dp tt ).l=(19,765 0,365.1,05).6,1 122,904+ = kN/m
3 Xác định nội lực tính toán
Mmax =
2
8
tt dc
q L
=
2
122,904.10,5
8 = 1693,771 kN.m
Vmax = 2
.L
q tt dc
=
122,904.10,5
2 = 645,246 kN.m
1693,771 KNm 645,246 KN
L=10500
122,904KN
Hình 5 Sơ đồ tính toán dầm chính.
4 Thiết kế tiết diện dầm
Trang 8a Chọn chiều cao tiết diện dầm h theo điều kiện:
20%
d kt
í
î (Trong đó h max không hạn chế)
+ Chiều cao hmin có thể tính gần đúng theo công thức:
hmin =
f L
L
é ù
ê úD
=
4 8
5 23.10 103,328
24 2,1.10 122,904 = 0,8057 m.
+ Chiều cao hkt của dầm tính theo công thức: hkt = k
max
k
t = f t
Hệ số k = 1,15 - tổ hợp dầm hàn
Chọn t w =10 mm.
hkt = 4 3
1693,771 1,15
23.10 10.10
-=0,987 m
Chọn h =1,1 m.
+ Kiểm tra lại chiều dày của bản bụng:
Sơ bộ chọn t f = 0,02 m
hw= h – 0,04 = 1,1 - 0,04 = 1,06 m
tw=10mm
max
1,5
w v
V
h f
³
645,246
1,06.133.10 =0,00458 m=4,58 mm (Thoả mãn).
b Chọn kích thước bản cánh dầm
- Diện tích tiết diện cánh dầm xác định theo công thức gần đúng sau:
3
2
w
f f f
A b t
= (
1693,771.10 110 1.106
) 2
2
108 =52,43 cm2
Chọn kích thước tiết diện cánh bf =40 cm, tf =2cmthoả mãn các điều kiện: + bf 18 cm
+ bf = 5)
1
2
1
(
h = ( 22 55¸ ) cm.
+ tw=0,01 < tf =0,02£ 3tw = 0,03m
Trang 9+
0,4
20 0,02
f
f
b
< 30, 22
E
400
10
5 Thay đổi tiết diện dầm
Điểm thay đổi tiết diện cách gối tựa một đoạn: x =(1/5 ¸ 1/6)L=(1/5¸ 1/6).10,5
Lấy x = 2 m.
Do chiều dài thép lớn nhất là 8m, nên chọn đoạn thay đổi tiết diện sẽ gia công trong nhà máy và một đoạn tính từ đầu dầm đến khoảng cách 2,5 m sẽ gia công tại công trường Tính Mx: M = x
.x
2
tt dc
=
122,904.2.(10,5 2)
2
= 1044,684 kN.m Diện tích tiết diện bản cánh cần thiết tại vị trí thay đổi:
w
.h 2 1044,684.10 110 1.106 2
x
f f f
→ Chọn b'f = 18 cm.
6 Kiểm tra bền cho dầm
- Tính mô men do trọng lượng bản thân dầm:
Trang 10Mbt = (hw.tw+2 bf tf ).g g. g.
2
8
L
= (1,06.0,01 + 2.0,4.0,02).78,5.1,05
2
10,5
8 = 30,22 kN.m
- Mômen quán tính thực của tiết diện dầm:
Ix =
3
12
w w
t h
+
2
2
f
f f
h
b t
=
3
1.106
2
108 2.40.2
4 = 565811 cm4
- Mômen kháng uốn thực của dầm:
Wx =
.2 565811.2
110
x I
h =
= 10287,479 cm3
Kiểm tra ứng suất pháp tại tiết diện giữa nhịp:
max
max
bt x
W
=
3
1693,771.10 30,22.10 10287,479.10
+
=167,581 N/mm2 2
max 167,581N mm/
s = < f g=230 N/ mm2
Kiểm tra ứng suất tiếp tại gối tựa:
' max
'
w
.t
bt x
v c x
V
f I
Vbt = (hwtw+2bf tf )g g. g 2L=(0,01.1,06 + 2.0,4.0,02).78,5.1,05.10,52 = 11,51 kN
.
108 1.106 106
f
x f f
2
.
f
h
t h
'
Wx=
'.2
x
I
3
309203.2
5621,873
ax
w
(V ).S (645,246 11,51).10 3348,5.10
x
V
I
Kiểm tra ứng suất pháp trong đường hàn đối đầu nối cánh:
(0,01.1,06 2.0,4.0,02 78,5.1,05 2,19) /
tt
'
bt
M =
g x
2
tt
dc L x
-=
2,19.2.(10,5 2)
18,62
-=
Trang 11' 6 6
w
1044,684.10 18,62.10
189,137 / m
x bt
x
x
t c
s
g
Kiểm tra ứng cục bộ tại nơi đặt dầm phụ:
l
c
z w
P
t
s =
=
3
2 max
2.( ) 2.(60,283 1,169).10
70,231 / m ( 2 ) (135 2.20).10
dp dp bt
dp dc
70,231
c
s = N/mm2 £ g c.f =230 N/mm2
Kiểm tra ứng suất tương đương tại nơi tiết diện dầm thay đổi:
2 w
182,259 / m
x bt
x
h
10,5 ( ) 122,904.( 2) 399,438
10,5 ( ) 2,19.( 2) 7,118
tt
x dc
tt
bt dc
L
L
2
w
(V ).S (399,438.10 7,118.10 ).3348,5.10
44,03 / mm
x bt x
x
V
N I
= 176,540 N / mm2
d 176,540 / 1,15 264,5 /
7 Kiểm tra ổn định dầm
- Kiểm tra tỷ số
0 f
l
b :
1 0,41 0,0032 0,73 0,016
4
Trang 12105
2,63 18,91
Với l0 là khoảng cách giữa các dầm phụ =1,05 m = 105 cm.
Kiểm tra ổn định cục bộ:
+ Kiểm tra ổn định bản cánh:
Khi chọn tiết diện của bản cánh đã chọn để đảm bảo ổn định cục bộ
Do vậy ta không cần kiểm tra
+ Kiểm tra ổn định cục bộ cho bản bụng:
Kiểm tra theo điều kiện ổn định:
w
w
; Ta có
W 106 23 4
1 2,1.10
Bụng dầm mất ổn định dưới tác dụng của ứng suất tiếp
Do đó bản bụng phải cấu tạo sườn ngang cho bản bụng không bị mất ổn định.
+ Khoảng cách lớn nhất của các sườn ngang là : a 2.hw 2.106212(cm)
Chọn a= 180 (cm); bố trí 5 sườn
530
1120
10500 3
+ Bề rộng và chiều dày của sườn:
s
Trang 1380
6 30 40
Chọn ts=6 mm
Các sườn được hàn vào bụng và bản cánh dầm bằng đường hàn theo cấu tạo
Kiểm tra ứng suất trong các ô:
Kiểm tra ô bụng 1:
- Điểm kiểm tra cách đầu dầm 1 đoạn x có giá trị là: x1=112 cm
- Mômen ở ô bụng 1:
M
1
q.x l x
122, 904 2,19 1,12 10,5 1,12
657, 094(kN.m) 2
- Lực cắt tại ô bụng 1:
V q x 122, 904 2,19 1,12 516, 638(kN)
- Ứng suất pháp trong ô 1:
6
2
x
M h 657, 094.10 1060
- Ứng suất tiếp trong ô 1:
3
2 1
V 516, 638.10
48, 739(N / mm )
h t 1060.10
Ta có c 70, 231(N / mm )2
- Ứng suất pháp cực hạncr :
Trang 14Ta có:
w
a 1,8
1, 7
h 1, 06 >0,8 với
c 70, 231
0, 624
112, 631
cr
w
C f
với Ccr - hệ số tính ứng suất giới hạn, phụ thuộc vào
Tra bảng 3-4 trang 145 – Sách Kết cấu thép, Ccr 33,57
2 cr
w
C f 33,57.230
626, 708(N/ mm ) 3,51
- Ứng suất cục bộ giới hạn là:
1
w a
;
2t E
a 180 23 4
2.1 2,1.10
0,849 2.h 2.106 và 2, 415 Giá trị C1 đối với dầm hàn là C1 17,293
2 1
a
C f 17, 293.230
448, 486(N / mm ) 2,978
- Ứng suất tiếp cực hạn cr
:
w
w
a 180
1, 70
2 v
ow
f
1, 7 3,51
Ta có:
Trang 15
c
c
112, 631 70, 231 48, 739
0, 483 1
626, 708 448, 486 140, 433
Kiểm tra ô bụng 1 (ở vị trí mới):
- Điểm kiểm tra cách đầu dầm 1 đoạn x có giá trị là: x1=53 cm
- Mômen ở ô bụng 1:
M
1
q.x l x
122, 904 2,19 0,53 10,5 0,53
330,505(kN.m) 2
- Lực cắt tại ô bụng 1:
V q x 122, 904 2,19 0,53 590, 444(kN)
- Ứng suất pháp trong ô 1:
6
2
x
M h 330,505.10 1060
- Ứng suất tiếp trong ô 1:
3
2 1
V 590, 444.10
55, 702(N / mm )
h t 1060.10
Ta có c 70, 231(N / mm )2
- Ứng suất pháp cực hạncr :
Ta có:
w
a 1,8
1, 7
h 1, 06 >0,8 với
c 70, 231
1, 24
56, 651
cr
w
C f
với Ccr - hệ số tính ứng suất giới hạn, phụ thuộc vào
Trang 16Tra bảng 3-4 trang 145 – Sách Kết cấu thép, Ccr 33,57
2 cr
w
C f 33,57.230
626, 708(N/ mm ) 3,51
- Ứng suất cục bộ giới hạn là:
1
w a
;
2t E
180 23
2.1 2,1.10
;
w
0,849 2.h 2.106 và 2, 415 Giá trị C1 đối với dầm hàn là C1 17,293
2 1
a
C f 17, 293.230
448, 486(N / mm ) 2,978
- Ứng suất tiếp cực hạn cr
:
w
w
a 180
1, 70
2 v
ow
f
1, 7 3,51
Ta có:
c
c
56,651 70, 231 55,702
0, 467 1
626, 708 448, 486 140, 433
8 Tính liên kết giữa cánh dầm và bụng dầm
Trang 17Đường hàn liên kết cánh và bụng dầm chịu lực trượt do V gây ra Liên kết giữa cánh và bụng là đường hàn nên ta tính chiều cao đường hàn theo công thức:
2 2
f
1 (645,246 11,51).3348,5 122, 904
Chọn chiều cao đường hàn theo điều kiện cấu tạo là h f 7(mm); hàn suốt chiều dài dầm
9 Tính mối nối đầu dầm
- Bản cánh nối bằng đường hàn đối đầu, bản bụng nối bằng bản ghép và dùng đường hàn góc
+ Nội lực tại mối nối:
1
q.x l x (122, 904 2,19).2, 5 10,5 2,5
1
Mối nối coi như chịu toàn bộ lực cắt và phần mômen của bản bụng:
x
với
4
b
t h 1.106
Trang 18Chọn bản ghép có tiết diện: Chiều cao bản ghép bằng chiều cao bản bụng trừ đi 10cm Vậy ta có h g 106 10 96(cm)ta có tiết diện bản ghép là (96x1) cm
Bề rộng 10cm
Kiểm tra tiết diện bản ghép: 2.Abg 2.96.1 192 Aw 106.1 106
Mối hàn đặt lệch tâm so với vị trí tính nội lực, do đó có momen lệch tâm là:
e
M 344, 009.5 1720, 045(KN.cm)
Chọn chiều cao đường hàn hf 10(mm) thoả mãn:
Ta có:
f
2 h 1 h 2 96 1 1
A 2 h 1 h 2 96 1 1 190(cm )
Kiểm tra ứng suất đường hàn:
b e
w min c
Thoả mãn.
Trang 1910 Tính sườn đầu dầm
Sườn đầu dầm chịu phản lực gối tựa: V =645,246+11,51= 656,756 (kN) Dùng phương án sườn đặt ở đầu dầm, dầm đặt phía trên gối khớp với cột
Bề rộng sườn đầu dầm lấy bằng bề rộng của bản cánh:b s b'f 18(cm)
Tiết diện của sườn đầu dầm phải đảm bảo về điều kiện ép mặt
u c
1,05 1,05 N/mm =2 36,19 /N cm 2
s
V 656, 756
b f 18.36,19.1
Chọn sườn có kích thước : b ts s (18 1)(cm)
+ Kiểm tra sườn theo điều kiện ổn định cục bộ:
4 w
s
os s
s
+ Kiểm tra sườn theo điều kiện ổn định tổng thể:
4
2
3
max
2,1.10 0,65 0,65.1 19,64( )
23 (18.1) 19,64 37,64( )
487,637( )
487,637
3,6( ) 37,64
106
29,44 0,935 3,6
s qu
w
s s s
s s
w s
E
f
t E f
b t
I
A h
i
V
3
2
656,756.10
186,613( / ) 230( / )