1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xử lí data với SPSS - Thu thập số liệu pptx

69 266 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử lí data với SPSS - Thu thập số liệu pptx
Tác giả Nguyễn Duy Tâm
Trường học Trường đại học của tác giả
Chuyên ngành Thực hiện nghiên cứu
Thể loại Báo cáo hoặc tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC19 mức độ đồng ý của bạn như thế nào về vấn đề Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ Ordinal CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC SCALING  Q.“Bạn hãy cho

Trang 1

Nguyễn Duy Tâm - http://sites.google.com/site/tam0505/

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 1

2

Con người – Tầm nhìn mới

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 2

28-Mar-10

Thu thập và xữ lý dữ liệu

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 3

interview)

Thu thập và xữ lý dữ liệu

Bước 2: mã hóa dữ liệu trên bảng câu hỏi

Thực hiện nghiên cứu

Trang 3

Con người – Tầm nhìn mới

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 4

Giao diện

 Cửa số chuẩn của SPSS

Ma trận dữ liệu

Định nghĩa biến

7Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 5

Định nghĩa biến

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 9

5 Lable: nhãn biến (được

dùng trong báo cáo thống kê và biểu đồ

6 Value: Mã hóa dữ liệu

7 Measure: Loại dữ liệu

liệu SPSS sẽ hiển thị phần này, không hiển thị phần mã hóa

(định danh, Ordinal (thứ bậc), scale (tỷ lệ)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 10

Trang 6

Nguyễn Duy Tâm

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 11

 Thang đo định danh (nominal)

 Thang đo thứ tự (ordinal)

 Thang đo khoảng (interval)

 Thang đo tỷ lệ (ratio)

THANG ĐO TRONG NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

Trang 7

 Câu hỏi mở

 Câu hỏi đĩng

 Câu hỏi phân đơi (Dichotomous)

 Câu hỏi liệt kê một lựa chọn (Single response)

 Câu hỏi liệt kê nhiều lựa chọn (Multiple respenses)

 Câu hỏi xắp hạng (Ranking)

 Câu hỏi phân mức (Scale)

 Câu hỏi chấm điểm

13

DẠNG CÂU HỎI

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

CÂU HỎI PHÂN ĐÔI

Trang 8

CÂU HỎI LIỆT KÊ MỘT CÂU TRẢ LỜI

thường xuyên nhất nhãn hiệu nào?

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 15

trong các nhãnhiệu sau đây?

Trang 9

2 2 2 2

3 3 3 3

17

 Q:Trong các yếu tố sau đây anh/chị hãy cho biết mức độ quan trọng nhất, nhì,

ba trong việc lựa chọn mua một máy điện thoại?

 Hãy cho biết mức độ quan trọng của các yếu tố sau trong việc lựa chọn mua 1

máy điện thoại di động

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Ordinal

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC

18

mô tả đúng nhất về màu sắc của bao bì sản

Trang 10

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC

19

mức độ đồng ý của bạn như thế nào về vấn đề

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Ordinal

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC (SCALING)

Q.“Bạn hãy cho biết mức độ thỏa mãn của bạn đối với các

thuộc tính sau đây đối với sản phẩm ĐTDĐ?”

Q"Bạn hãy cho biết mức độ quan trọng của các thuộc tính

sau đây đối với sản phẩm điện thoại di động?”

Trang 11

CÁC DẠNG CÂU HỎI CHẤM ĐIỂM

21

Q.“Hãy cho điểm các sản phẩm sau từ 1 đến 10 điểm

theo mức độ ưa thích của bạn?”

Thông thường, đối

với biến Ordinal, ta

có thể định dạng

thành Scale

CÂU HỎI THUỘC THANG ĐO SCALE

 Anh/chị sẵn lòng trả bao nhiêu cho mỗi

tháng dành cho các dịch vụ điện thoại?

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 22

Trang 12

TĨM LẠI: TẠO DATABASE

Phân tích biến cần tạo và nhận dạng:

1 Thuộc tính của biến: Norminal, ordinal, Internal

2 Nhận dạng câu hỏi: (một câu trả lời hoặc nhiều câu

trả lời)

3 Mã hĩa các kí tự: chuyển từ dạng chữ sang số

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 23

TẠO FILE VỚI CÁC BIẾN SAU

C1: Anh/chị có sử dụng điện thoại di

động không?

1. Có 2  Không

C2: Giới tính của người được khảo sát

 Nam  Nữ

C3: Trong nhãn hiệu nước ngọt có gaz

sau đây bạn sử dụng thường xuyên

nhất nhãn hiệu nào?

C4: “Bạn hãy cho biết mức độ thỏa mãn

của bạn đối với thuộc tính kiểu dáng

đối với sản phẩm ĐTDĐ?”

Hồn tồn

C5: "Bạn hãy cho biết mức độ quan

trọng của thuộc tính nhãn hiệu đối

với sản phẩm điện thoại di động?”

Trang 13

Đọc file từ Excel

Chú ý: (1) file excel phải có dạng hoàn chỉnh như matrận data (2) file excel chỉ có 1 sheet data

25Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Đọc file từ Excel

Đọc tên biến

từ dịng đầu tiên

VÙng dữ liệu cần import vào

Ok nếu bạn xong

26Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 14

Đọc file từ Excel

Hay wé

Cịn nhiều cách khác nữa

27Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Phân tích dữ liệu bằng SPSS

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics): Sử dụng

bảng biểu, biểu đồ – đồ thị để tóm tắc, diễn đạt

dữ liệu nghiên cứu.

Thống kê suy diễn (Statistical Inference): Sử dụng

các thông số của mẫu để ước lượng và kiểm

nghiệm các giả thuyết về tổng thể.

giữa các biến khảo sát

Thực hiện nghiên cứu

Trang 15

28-Mar-10

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

thang đo thứ tự)

 Đổ bảng đơn (phân tích một biến): Bảng phân bổ tần suất

(Frequencies)

 Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến): Bảng Crosstabs

 Đối với biến nhiều trả lời: trước khi đổ bảng ta phải tiến hành

nhóm các biến chứa đựng các giá trị trả lời có được (multiple

– responses/define groups) trước khi tiến hành đổ bảng

(frequencies hoặc crosstabs)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 29

30

28-Mar-10

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 30

 Chọn công cụ Analyze/ descriptive statistics /frequencies

statistic.SAV

Trang 16

28-Mar-10

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 31

Ti nh trang hon nhan

Da ly di

Da ly thanChua co gia dinhTot al

Valid

Frequency Percent Valid Perc ent

Cum ulat iv ePercent

Yù nghĩa các con số diễn giải

kết quả

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Trinh do hoc van

Valid

Frequency Percent Valid Percent

Cumulat iv ePercent

Trang 17

Thành phần bảng kết quả

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 33

Vùng hiển thị kết quả, biểu đồ

Tần số Tần suất Tần suất

hợp lệ Tần suất

tích lũy

Ý nghĩa của bảng tần số Cách đọc tần số, tần suất

34Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 18

Hiệu chỉnh bảng kết quả

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 35

Double table Select / format/table looks

Copy kết quả sang word

Trang 19

Xuất kết quả sang word/excel

Da co gia dinh Goa bua Da ly di Da ly than Chua co gia dinh

TẠO BIỂU ĐỒ TRONG FREQUENCIES

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 38

Trang 20

Thực hành tương tự cho những bài tập sau

Lập những bảng thống kê đơn biến cho trình

độ học vấn và các loại nhạc yêu thích

(bigband, bluegrass, country, broadway,

classial, folk, jazz, opera,…), hãy nhận xét về

những kết quả này Theo bạn, những kết quả

đĩ cho ta biết điều gì đang diễn ra trên thực tế

hiện nay.

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 39

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

statistic.SAV

Trang 21

Trong số 920 người trả lời, có 225 người nữ có trình

độ học vấn là PTTH

42

28-Mar-10

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 42

Trinh do hoc van * Gi oi ti nh nguoi tra l oi Crosstabulation

% wit hin Gioi tinh nguoi tra loi

Trang 22

Trinn do hoc van - gioi tinh

Cao dang/trung hoc chuyen nghiep Dai hoc

Tren dai hoc

Đồ thị của bảng chéo Chọn Display cluster bar chart

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

Trinh do hoc van * Gi oi ti nh nguoi tra l oi Crosstabulation

% wit hin Trinh do hoc v an

Tot al

Trang 23

Trinh do hoc van - gioi tinh

Caodang/trunghoc chuyennghiep

Dai hoc Tren dai hoc Tong cong

Nam Nu

Thực hành: Lập các bảng chéo theo các cặp biến sau

và nhận xét cho các bảng

1 Trình độ học vấn với chủng tộc

2 Tổng thu nhập và chủng tộc

3 Tổng thu nhập theo giới tính

 Vẽ biểu đồ cho các bảng kết quả trên và

make up cho các biểu đồ này

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 46

statistic.SAV

Trang 24

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

thang đo tỷ lệ)

mối quan hệ với các biến định tính khác (biến độc lập):

định lượng cần phân tích là biến phụ thuộc và biến định

tính (phân nhóm biến định lượng cần phân tích) là biến

SAV

Trang 25

Đổ bảng mô tả một biến định lượng Descriptive

Đổ bảng mô tả nhiều biến định lượng Descriptive

Country Western Music

Blues or R & B Music

Trang 26

Muc do ua thich

3.873.572.50

3.982.77

2.332.612.43

0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00 3.50 4.00 4.50Rap Music

2.612.502.432.33

Heavy Metal Music

Blues or R & B Music

Country Western Music

Trang 27

Cĩ thể tính các chỉ tiêu thống kê mơ tả thơng qua cơng cụ

2 Các chỉ tiêu đo lượng mức độ phân tán [Dispersion]

3 Các phân vị (tứ phân vị, thập phân vị, bách phân vị)

Đổ bảng mô tả biến định lượng (biến phụ thuộc) trong mối

quan hệ với các biến định tính khác (biến độc lập)

Biến phân nhóm

Trang 28

Pho thong trung hoc

Cao dang/trung hoc

M usi c Rap M usic

Đổ bảng mô tả nhieu biến định lượng

Đối với biến nhiều câu trả lời Multiple Response

Trang 29

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

 Chọn công cụ Anlyzes/Multiple Response/Define sets

 Chọn công cụ Statistics/Multiple Response/Frequencies hoặc Crosstabs

KVKTP CT

Nhóm câu trả lời

Bảng tần số multiple response

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Chuyển biến cần phân tích vào

58

Trang 30

Bảng tần số với biến nhiều câu trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

N Percent N Percent N Percent

Cases

Group

a

Ứng dụng: khu vực kinh tế phi chính thức: Số kỹ

năng có được

Trang 31

Đổ bảng chéo với biến nhiều câu trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

q3.1sexCH*$n guyen nhan Cr osstab ulati on

le thuoc Noi nghe truy en thon Tan dung v i tri thua Mong muon

on dinh ki Goi y cua nguoi than tan dung thoi gian n Khac

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Định nghĩa biến nhiều lựa

62

Trang 32

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Layers

63

Nguyễn Duy Tâm

Trang 33

CÁC PHÉP BiẾN ĐỔI

3 Lựa chọn quan sát (sellect cases)

4 Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

5 Thay thế giá trị bị thiếu (missing value)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 65

Mã hóa lại (recode)

Công dụng: xác định giá trị của một biến thành một giá trị mới

phù hợp hơn (thường dùng cho biến định lượng, đôi khi vẫn

có thể dùng cho biến định tính)

biến cũ, chỉ còn biến mới.

Tạo biến mới, vẫn duy trì biến cũ

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 66

Trang 34

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Trang 35

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Mã hóa trên cùng một biến(Recode

into diffenrent variables)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 70

Biến recode Tên biến mới

Mã hóa biến

Trang 36

Mã hóa có điều kiện

thỏa điều kiện nào đó Ví dụ: Mã hóa cho những cơ sở tại

thành phố HCM

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 71

Mã hóa

có điều kiện

Mã hóa có điều kiện

Không điều kiện

Điều kiện

Trang 37

Công cụ tự động mã hóa lại (automatic

recode)

dạng số vào trong một biến mới Biến mới này sẽ chứa các

con số nguyên liên tục, mỗi con số nguyên trong biến mới sẽ

đại diện cho các giá trị dạng chuổi giống nhau

Trang 38

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

lựa chọn ra những nhóm nhỏ các trường hợp quan sát dựa trên

tiêu chuẩn hay điều kiện cụ thể Ta cũng có thể dùng phương

pháp này để lựa chọn một mẫu ngẫu nhiên các trường hợp

quan sát từ tổng thể dữ liệu Để thực hiện lệnh lựa chọn các

quan sát này ta chọn Data/select cases từ menu ta sẽ có hộp

thoại

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 75

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

Không điều kiện

Thỏa điều kiện

Ngẫu nhiên theo xác xuât

Từ quan sát

k đến K

Trang 39

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 77

Base range

Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

trong các biến và kết quả sẽ được lưu giữ trong một biến mới

hoặc là một biến khác sẳn có hoặc biến chứa đựng giá trị đang

tính toán

hiện tại của các nhân viên

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 78

Employee data.sav

Trang 40

Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 79

Lệnh tính toán

Tên biến

mới

Thay thế giá trị bị thiếu (missing value)

trong tập dữ liệu.

 Series mean

 Mean of nearby point

 Median of near by point

 Linear interpolation

 Linear trend at point.

VD: xóa 2 giá trị trong

Lương khởi điểm và thay

Giá trị cần thay

Trang 41

Thống kê suy diễn

đám đông

để kiểm nghiệm các giả thuyết về tổng thể

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 81

Kiểm định trung bình tổng thể

 Bài toán: Lương khởi điểm Lương hiện tại

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 82

Trang 42

Quy trình kieơm ñònh

▪ H0: Giạ thieât ñuùng μ = μ0

▪ H1: μ <> μ0: Giạ thieẫt sai

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 83

Xaùc ñònh giaù trò tôùi hán: 0,5 – 0,025 = 0,475 Tra bạng phađn phoâi Z

 giaù trò tôùi hán laø 1,96 (vaø -1,96)

Vuøng chaâp nhaôn giạ thuyeât Ho Vuøng baùc boû Ho

Duøng phađn phoâi z kieơm nghieôm giạ thuyeât veă cho giaù trò

trung bình toơng theơ.

Vuøng chaâp nhaôn giạ thuyeât Ho Vuøng baùc boû Ho

Trang 43

Hệ số ý nghĩa (P-value hay Significant level)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

(Ví dụ phân phố student’s t)

Vùng chấp nhận giả thuyết Ho

Vùng bác bỏ Ho

0,025

Giá trị t tính được nhỏ hơn điểm tới hạn Giá trị t tính được lớn hơn điểm tới hạn

P-value (sig.)>0,025

P-value (sig.)

<0,025

Thực hiện nghiên cứu

So sánh P-value với mức ý nghĩa (sai số chọn mẫu) α

 bác bỏ (p-value< α) hay chấp nhận (p-value> α ) giả thuyết thống kê

85

Kiểm định trung bình tổng thể

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Nhập biến cần kiểm định (Variable of scale)

μ 0

86

Trang 44

Kiểm định trung bình tổng thể

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

One-Sample Test

5.622 472 000 $4,418.446 $2,874.01 $5,962.88 Luong hien tai

t df Sig (2-tailed)

Mean Diff erence Lower Upper

95% Confidence Interv al of the Diff erence Test Value = 30000

Bước hai Sig < α  H1

87

One-Sample Statistics

474 $34,419.57 $17,075.661 $784.311 Current Salary

N Mean St d Dev iation

St d Error Mean

μ 0

Kiểm định trung bình hai tổng thể

 Bài toán: Lương khởi điểm Lương hiện tại

ty là như nhau Theo anh chị, điều này có đúng?

Trang 45

Kiểm định trung bình hai mẫu độc lập (1 biến định

lượng, 1 biến định tính)

Biến định lượng

Biến phân nhĩm (biến định tính)

Thay đổi độ tin cậy

89Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Kiểm định trung bình hai tổng thể

Quy trình kiểm định:

1 B1: Kiểm định phương sai chọn hướng kiểm

định (Levene’s test).

2 B2: Kiểm định giả thiết của bài tốn

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 90

Trang 46

Kiểm định trung bình hai tổng thể

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Kiểm định phương

sai

PS không đổi PS thay đổi

91

Kiểm định sự bằng nhau về mức lương hiện tại của thư kí văn phịng và quản đốc, hoặc giữa quản đốc và quản lí

Kiểm định hai mẫu phụ thuộc

Bài toán: Lương khởi điểm Lương hiện tại

Có giả thiết cho rằng mức lương hiện tại không khác so với

mức lương khởi điểm.

Theo anh chị, giả thiết này có đúng? Giả thiết, chọn α = 5%

Analyze/compare means/pare sample T test

Trang 47

Kiểm định hai mẫu độc lập

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Chọn cặp muốn so sánh (dành

cho biến định lượng)

93

Kiểm định hai mẫu độc lập

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Paired Sampl es Test

Mean

St d Dev iation

St d Error Mean

LowerUpper

95% Conf idence Int erv al

of the Dif f erencePaired Dif f erences

-Bài tập: số sản phẩm loại 1 và

loại 2 Trước và sau QC

94

Ngày đăng: 28/06/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của bảng  chéo. Chọn Display - Xử lí data với SPSS - Thu thập số liệu pptx
th ị của bảng chéo. Chọn Display (Trang 22)
Bảng tần số với biến nhiều câu trả lời - Xử lí data với SPSS - Thu thập số liệu pptx
Bảng t ần số với biến nhiều câu trả lời (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w