1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng đại số 7 chương 3 bài 1 thu thập số liệu thống kê, tần số

25 626 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng4223212143 Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của

Trang 1

Tiết 41 : Thu thập số liệu thống

kê, tần số

Trang 2

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

a Ví dụ 1 : Khi điều tra về số cây trồng được của mỗi lớp trong dịp phát động Tết trồng cây, người điều tra lập bảng dưới đây

-Việc làm trên của người điều tra là thu thập các số liệu

- Bảng ghi lại các số liệu gọilà bảng số liệu thống kê ban đầu

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

Trang 3

?1 Em hãy thống kê điểm của tất cả các bạn trong nhóm của mình qua bài kiểm tra sinh học kỳ I

Hướng dẫn : - Thu thập số liệu

- Cấu tạo gồm 3 cột : Cột 1 : STT

Cột 2 : Họ tên Cột 3 : Điểm

Trang 4

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng

4223212143

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của

xóm

Trang 5

b)Ví dụ 2 : Bảng điều tra dân số nước ta tại thời điểm ngày 01/04/1999 phân theo giới tính, phân theo thành thị, nông thôn trong từng địa phương (đơn vị nghìn người)

1336,7 825,1 516,0 298,3 137,6

1335,4 847,9 552,7 304,4 137,7

1538,9 568,2 92,6 50,9 39,8

1133,2 1104,8 976,1 551,8 235,5

Trang 6

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

STT Lớp Số cây trồng

được

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E

35 50 35 50 30 35 35 30 30 50

1336,7 825,1 516,0 298,3 137,6

1335,4 847,9 552,7 304,4 137,7

1538,9 568,2 92,6 50,9 39,8

1133,2 1104,8 976,1 551,8 235,5

Trang 7

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

2)Dấu hiệu

a)Dấu hiệu, đơn vị điều tra

?2 Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì ?

- Nội dung điều tra là dấu hiệu Ký hiệu : X, Y…

- Mỗi đối tượng điều tra là đơn vị điều tra

1336,7 825,1 516,0 298,3 137,6

1335,4 847,9 552,7 304,4 137,7

1538,9 568,2 92,6 50,9 39,8

1133,2 1104,8 976,1 551,8 235,5

Vũ Đại Hà Trương Công Định Phạm Đăng Khoa Khương Ngọc Dũng Mai Bích Phương Đào Đông Giang Đới Trung Thụ Đào Đông Hưng

4 2 2 3 2 1 2 1 4 3

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của xóm

Trang 8

Số dân

Địa

phương

Tổng số

Phân theo giới tính Phân theo thành thị,

1336,7 825,1 516,0 298,3 137,6

1335,4 847,9 552,7 304,4 137,7

1538,9 568,2 92,6 50,9 39,8

1133,2 1104,8 976,1 551,8 235,5

Trang 9

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng

4223212143

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của

xóm

Trang 10

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

STT Lớp Số cây trồng

được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

?3 Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra ?

Trang 11

1336,7 825,1 516,0 298,3 137,6

1335,4 847,9 552,7 304,4 137,7

1538,9 568,2 92,6 50,9 39,8

1133,2 1104,8 976,1 551,8 235,5

Trang 12

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng

4223212143

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của

xóm

Trang 13

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.

- Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu tương ứng là giá trị của dấu hiệu Ký hiệu x

- Số các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra Ký hiệu N

- Tập hợp các giá trị của dấu hiệu gọi là dãy giá trị của dấu hiệu

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

Trang 14

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu giá trị ? Hãy đọc

dãy giá trị của X

Trang 15

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng

4223212143

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của

xóm

Trang 16

3)Tần số của mỗi giá trị?

?5 Có bao nhiêu số khác nhau trong cột “Số cây trồng được”? Nêu cụ thể các số khác nhau đó

Gồm 4 số là 28, 30, 35,50

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

trồng được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

Trang 17

STT Lớp Số cây trồng

được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

?6 Có bao nhiêu lớp “đơn vị” trồng được bao nhiêu cây (hay giá trị 30 xuất hiện bao nhiêu lần trong dãy giá trị của dấu hiệu X) ? Hãy trả lời câu hỏi tương tự như vậy với các giá trị 28, 50

Trang 18

Vũ Đại HàTrương Công ĐịnhPhạm Đăng KhoaKhương Ngọc DũngMai Bích PhươngĐào Đông GiangĐới Trung ThụĐào Đông Hưng

4

22

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình

của xóm

Trang 19

STT Lớp Số cây trồng

được11

121314151617181920

8A8B8C8D8E9A9B9C9D9E

35503550303535303050

STT Lớp Số cây trồng

được1

35302830303528303035

?7 Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 có bao nhiêu giá trị khác

nhau? Hãy viết các giá trị đó cùng tần số của chúng

Trang 20

Có hai bước để tìm tần số :

- Bước 1 : Quan sát và tìm các số khác nhau trong dãy, viết các số đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

- Bước 2 : Tìm tần số của từng số bằng cách đánh dấu số

đó trong dãy rồi đếm và ghi lại.

Trang 21

- Trong trường hợp chỉ chú ý tới các giá trị của dấu hiệu thì bảng số

liệu thống kê ban đầu có thể chỉ gồm các cột số Chẳng hạn từ bảng 1 ta

có bảng 3 dưới đây

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

35 50 35 50 30 35 35 30 30 50

Trang 22

Bài tập :

Hàng ngày bạn An thử ghi lại thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường và thực hiện điều đó trong 10 ngày Kết quả thu được ở bảng sau

Số thứ tự của ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10Thời gian(phút) 21 18 17 20 19 18 19 20 18 19

a)Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là gì ? Và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị ? b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?

c)Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng?

Đáp án

a)Dấu hiệu mà An quan tâm là : thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ

nhà tới trường Dấu hiệu đó có 10 giá trị

c)Các giá trị trên có dấu hiệu khác nhau là : 17, 18, 19, 20, 21

b)Có 5 giá trị khác nhau

Tần số tương ứng của các giá trị trên là : 1, 3, 3, 2, 1

Trang 23

- Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu

hiệu gọi là số liệu thống kê Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu.

- Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dâu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

Trang 24

Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập 1 SGK trang 7, bài 3 trang 8 SGK

- Làm bài tập 1, 2, 3 trang 3 sách bài tập

- Mỗi em tự điều tra thu thập số liệu

thống kê theo 1 chủ đề tự chọn Sau đó

đặt ra câu hỏi như trong tiết học và trình

bày lời giải.

Trang 25

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

CÁC THÀY CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH!

Ngày đăng: 09/01/2015, 11:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình       của - bài giảng đại số 7 chương 3 bài 1 thu thập số liệu thống kê, tần số
Bảng s ố liệu thống kê ban đầu về số con trong từng gia đình của (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm