Moät hoïc sinh nhaän xeùt - Soá ñieåm 8 vaø ñieåm 9 chieám tyû leä cao Baøi taäp 9/12.SGK: a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi HS soá caùc giaù trò 30 Học sinh hoạt động theo[r]
Trang 1Bài 1 : THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
TẦN SỐ A) MỤC TIÊU : Học sinh cần đạt được:
Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra, biết xác địng và diễn tả dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của cụmtừ “ Số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khac nhau của dấu hiệu” làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị củanó và tần số của một giá trị.Biết lậpcác bảng đơ giản để ghi lại các số liệu thu thập qua điều tra
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : 3- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Giáo viên treo bảng phụ : có
nội dung bàng 1.
Khi điều tra về số cây trồng
được mỗi lớp Người điều tra
lập được bảng dưới đây
Việc làm trên của người điều
tra là thu thập số liệu về vấn đề
được quan tâm Các số liệu trên
được ghi trong một bảng gọi là
bảng thống kê số liệu ban đầu
- bảng thống kê số liệu ban đầu
gồm mấy cột, nội dung từng cột
là giìø ?
- Giáo viên cho học sinh hoạt
động nhóm thống kê điểm tất
cả các bạn trong tổ của mình
Giáo viên kiểm ra một số nhóm
- Tuỳ theo yêu cầu củamỗi cuộc
điều tra mà bảng thống kê số
liệu ban đầu có thể khác nhau
Học sinh quan sát bảng 1
Bảng 1 gồm ba cột: cột thứ tự, tên lớp, số cây trồng được của mỗi lớp
Học sinh hoạt động nhóm thống kê điểm tất cả các bạn trong tổ
1) Thu thập số liệu, bảng thống kê số liệu ban đầu:
STT LỚP SỐ CÂY TRỒNG ĐƯỢC
Trang 2Giáo viên cho học sinh làm
Nội dung điều tra ở bảng 1
là gì ?
Như vậy dấu hiệu X ở bảng
1 là số cây trồng được của
mỗi lớp, còn mỗi lớp là
một đơn vị điều tra
- Ở bảng 1 chúng ta có bao
nhiêu đơn vị điều tra ?
- Dấu hiệu ở bảng 1 có tất
cả bao nhiêu giá trị?
- hãy đọc dãy giá trị của
dấu hiệu
- Dãy giá trị ở bảng 1 có
bao nhiêu giá trị khác nhau
?
Giáo viên cho học sinh làm
- Có bao nhiêu lớp trồng
được 30 cây? 28, 35, 50
Như vậy: giá trị 30 có tần
số là 8
- tần số của một giá trị là
gì?
Giáo viên cho học sinh làm
Nội dung điều tra ở bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp
Hs : ở bảng 1 chúng ta có 20 đơn vị điều tra
- dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
- học sinh đọc dãy giá trị của dấu hiệu X cột 3bảng 1
Học sinh quan sát và tra lời ( có 4 giá trị khác nhau
28, 30, 35, 50 )
- Có 8 lớp trồng được 30 cây
- Có 2 lớp trồng được 28 cây
- Có 7 lớp trồng được 35 cây
- Có 3 lớp trồng được 50 cây
- học sinh đọc tần số các giá trị còn lại
- học sinh tả lời:
- học sinh thực hiện
x1 = 28 có n1 = 2
x2 = 30 có n2 = 8
x3 = 35 có n3 = 7
x4 = 50 có n4 = 3
2) Dấu hiệu:
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra:
- Vấn đề mà người điều tra quan tâm, tìm hiểu gọi là dấu hiệu
- Ký hiệu : X
b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:
- Ưùng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu Số liệu đó gọi là mộ giá trị của dấu hiệu
3) Tần số của mỗi giá trị:
* Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó.
* Lưu ý:
- Giá trị của dấu hiệu ký hiệu x
- Tần số của giá trị ký hiệu là n
D) CỦNG CỐ :
Học sinh làm bài tập 2 trang 7 SGK a) dấu hiệu: thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ nhà đến trường, dấu hiệu đó
có 10 giá trị
b) có 5 giá trị khác nhau
c) x1 = 7 có n1 = 1; x2 = 18 có n2 = 3; x3 =19 có n3 =2;x4 = 0 có n4= 2; x5 = 21 có n1 = 1
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Hocï thuộc bài- làm các bài tập 1 trang 7 , 3 trang 8 SGK+ 1,2,3 trang 3,4 SBT
?2
?6
?7
Trang 3Bài : LUYỆN TẬP A) MỤC TIÊU :
Học sinh được củng cố và khắc sâu các kiện thức đã được học ở tiết trước
Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu, tìm tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : Hs1: a) Thế nào là dấu hiệu ? Thế nào là giá trị của dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị
là gì ?
b) Kiểm tra bài điều tra về số con
HS2: Làm bài tập 1 trang 7 SBT
3- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Giáo viên cho học sinh làm
bài tập 3 trang 8
-a) Dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng là gì ?
- b) Số các giá trị của dấu
hiệu và số các giá trị khác
nhau của dấu hiệu
-c)Tìm các giá trị khác
nhau của dấu hiệu và tìm
tần số của chúng
Một học sinh đọc to đề bài
Học sinh : Thời gian chạy 50 mcủa mỗi học sinh
Bảng 5: Có 20 giá trị và có 5 giá trị khác nhau
Bảng 6: Có 20 giá trị và có 4 giá trị khác nhau
Bảng 5: các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8 tần số tương ứng 2, 3, 8, 5, 2 Bảng 6: các giá trị khác nhau: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3 tần số tương ứng 3, 5, 7, 5
Bài 3 trang 8
a) Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở cả
hai bảng là gì
+ Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 mcủa mỗi học sinh
b) Số các giá trị của dấu hiệu và số
các giá trị khác nhau của dấu hiệu
+ Bảng 5: Có 20 giá trị và có 5 giá trị khác nhau
+ Bảng 6: Có 20 giá trị và có 4 giá trị khác nhau
c) Tìm các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng
+ Bảng 5: Các giá trị khác nhau: 8,3; 8,4; 8,5; 8,7; 8,8 tần số tương ứng 2,
3, 8, 5, 2 + Bảng 6: Các giá trị khác nhau: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3 tần số tương ứng 3, 5, 7, 5
Trang 4Giáo viên cho học sinh làm
bài tập 4 trang 9
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu và
số các giá trị đó?
b) Số các giá trị khác nhau
của dấu hiệu ?
c) Các giá trị khác nhau và
tần số của chúng?
Một học sinh đọc to đề bài
- Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp,
Số các giá trị là 30
- Số các giá trị của dấu hiệu là 5
Các giá trị khác nhau : 98,
99, 100, 101, 102 có tần số theo thứ tự là: 3, 4, 16, 4, 3
Bài 4 trang 9:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị đó?
+ Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp,
Số các giá trị là 30
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
+ Số các giá trị của dấu hiệu là 5
c) Các giá trị khác nhau và tần số của chúng?
+ Các giá trị khác nhau : 98, 99, 100,
101, 102 có tần số theo thứ tự là: 3, 4,
16, 4, 3
D) CỦNG CỐ : Giáo viên cho học sinh làm bài tập sau
Để cắt chữ “ NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN BÁC HỒ” Hãy
lập bảng thống kê các chữ cái và tần số của chúng ? Học sinh lập bảng:
Số lượng HS nam của từng lớp trong một trường học được ghi lại trong bảng sau:
a) dấu hiệu là gì ?số các giá tị của dấu hiệu ? b) Nêu các giá trị khác nhau và tần số của chúng ? E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Học thuộc lý thuyết ở bài trước
Thống kê điểm thi môn toán học kỳ 1 của từng tổ và tự đặt ra các câu hỏi và trả lời
Trang 5Bài 2 : BẢNG “ TẦN SỐ”
CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU A) MỤC TIÊU : HS cần đạt được
Hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc nhận xét sơ bộ về giá trị của dấu hiệu đượ dễ dàng hơn
Biết cách lập bảng tần số từ bảng thống kê số liệu ban đầu và biết cách nhận xét
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : Giáo viên gọi một học sinh lên bảnb làm bài tập đã ra ở tiết học trước
3- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
1/ Lập bảng tần số:
Theo bảng thống kê số liệu từ bảng
1, ta có bảng tần số như sau:
Học sinh hoạt động theo nhóm
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Kết quả hạot động: Giá
Hoặc:
Giá Trị(x) Số (n)Tần
Giáo viên cho học sinh làm
Dưới dạng hoạt động nhóm
Hãy vẽ khung hình chữ nhật
dưới dạng hai dòng:
+ dòng 1: ghi các giá trị khác
nhau của dấu hiệu theo thứ tự
tăng dần
+ dòng 2: ghi các tần số tương
ứng của giá trị
Giáo viên giới thiệu và cách
lập bảng tần số
+ giáo viên giới thiệu: giá trị
(x), tần số (n) N= 20 và giới
thiệu bảng nhứ thế gọi là
bảng tần số
Học sinh chuyển bảng tần số từ dạng ngang sang dạng dọc
N= 20
?1
Trang 6D) CỦNG CỐ :
Cho học sinh làm bài tập 6 trang 11 sgk:
a) Dấu hiệu: số con trong mỗi gia đình
b) Lập bảng tần số:
số con trong mỗi gia
c) Nhận xét:
- Số con của các gia đình trong thôn từ 0 đến 4 con
- Số gia đình có hai con chiếm tỷ lệ cao hơn
- Số gia đình có 3 con chỉ chiếm xấp xỉ 23,3,%
Cho học sinh làm bài tập 7 trang 11 sgk:
a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân
b) Lập bảng tần số:
Tuổi nghề của mỗi công
c) Nhận xét:
- Tuổi nghề thấp nhất là một năm
- Tuổi nghế cao nhất là 10 năm
- Giá trị có tần số lớn nhất là 4
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Oân lại bài
Làm các bài tập 4, 5,6 trang 4 SBT
Xem trước phần luyện tập
Trang 7LUYỆN TẬP A) MỤC TIÊU :
Tiếp tục củng cố cho học sinh vế khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Củng cố kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
Biết cách từ bảng tần số lập lại được bảng số liệu thống kê ban đầu B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC :
HS 1 : làm bài tập 5 trang 4 SBT
a) Có 26 buổi học trong tháng
b) Dấu hiệu: Số học sinh nghĩ học trong mỗi buổi
c) Bảng tần số:
d) Nhận xét:
- Có 10 buổi học không có học sinh nghĩ học
- Có 1 buổi lớp có 6 học sinh nghĩ học (quá nhiều)
- Số học sinh nghĩ học còn nhiều
HS 2 : làm bài tập 6 trang 4 SBT
a) Dấu hiệu: Số lỗi chính tả trong mỗi bài tập làm văn
b) có 40 bài tập
c) Bảng tần số:
d) Nhận xét:
- Không có bạn nào không mắc lỗi
- Số lỗi ít nhất là 1
- Số lỗi nhiều nhất là 10
- Số lỗi có từ 3 đế 6 lỗi chiếm tỷ lệ cao
Số học sinh nghĩ học trong
Số lỗi chính tả trong mỗi
Trang 83- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
Bài tập 8/12.SGK:
a) Dấu hiệu: Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn
Xạ thủ bắn 30 phát b) Bảng tần số Điểm
Tần số
c) Nhận xét:
- Điểm thấp nhất 7
- Điểm số cao nhất 10
- Số điểm 8 và điểm 9 chiếm tỷ lệ cao
Bài tập 9/12.SGK:
a) Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi HS
số các giá trị 30 b) Bảng tần số
Thời gian
Tần số (n) 1 3 3 4 5 11 3 5
N= 35
Giáo viên và học sinh cùng
làm bài tập 8/12
Giáo viên treo bảng phụ có
đề bài toán
a) dấu hiệu ở đây là gì ? xạ
thủ bắn bao nhiêu phát ?
b) lập bảng tần số và rút ra
nhận xét
Gáio viên treobảng có đề
bài toán
Giáo viên cho học sinh hoạt
động theo nhóm
Một học sinh đọc to đề bài
Dấu hiệu: Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn
Xạ thủ bắn 30 phát Một học sinh lên bảng thực hiện Học sinh cả lớp cùng thực hiện vào tập
Một học sinh nhận xét
Học sinh hoạt động theo nhóm
Nhận xét:
- thời gian giải một bài toán nhanh nhất là 3 phút, chậm nhất 10 phút
Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỷ lệ cao
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Xem kỹ lại các bài toán đã giải
Làm tiếp các bài toán còn lại trong SBt
Đọc trước bài mới
Trang 9Bài 3 : BIỂU ĐỒ A) MỤC TIÊU : HỌC SINH CẦN ĐẠT ĐƯỢC
Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng dãy số biến thiên theo thời gian
Biết đọc các biểu đồ đơn giản
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : Từ bảng số liệu ban đầu, có thể lập được bảng nào ? nêu tác dụng của bảng đó
Làm bài tập: Thời gián hoà thành cùng một loại sản phẩm của 30 công nhântrong một phân xưởng được ghi bảng sau ( treo bảng phụ)
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số và rút ra nhận xét ?
Giáo viên treo bảng phụ: Ngoài bảng thông kê số liệu ban đầu, bảng tần số Người
ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
Hình ảnh trên gọi là biểu đồ đoạn thẳng
0 5 10 15
Trang 103- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN
1/ Biểu đồ đoạn thẳng:
Bảng tần số:
Giáo vienquay
trở lại bảng 1
SGK và cùng
học sinh thực
hiện
Theo các bước
như trong SGK
Giáo viên lưu
ý:
- Độ dài đơn vị
trên hai trụcsố
có thể khác
nhau
- Giá trị viết
trước tần số
viết sau
Giáo viên gới
thiệu biểu đồ
cột
Học sinh đọc từng bước vẽ biểu đồ đoạn thẳûng như trong
Họcsinh nhắc lại từng bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng
35
50
2
3 0
10 20 30 40 50 60
2/ Chú ý:
20
9
0 5 10 15 20
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Nghiên cứu kỹ cách vẽ một biểu đồ
Làm các bài tâp 11+12 trang 14 SGK + 9 + 10 trang 6 SBT
Đọc bài đọc thêm trang 16-5,16 sgk
?1
?1
Trang 11LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU :
Học sinh biết cách dùng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “ tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng học sinh biết lập lại bảng “ tần số”
Học sinh có kĩ năng đọc biểu đồ một cáh thành thạo
Học sinh biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : Nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng +làm bài tập trang 14SGK
3- Bài mới :
Giáo viên treo bảng phụ - học sinh đọc lại đề
toán
- Căn cứ vào đề toán em hãy thực hiện các
yêu cầu của bài toán Sau đó giáo viên gọi
một học sinh lên bảng thực hiện câu a
Giáo viên goiï tiếp một học sinh lên bảng
thực hiện câu b
Giáoviên nhận xét kỹ năng vẽ biểu đồ của
học sinh
* Từ biểu đồ các em hãy lập bảng tần số
Bài 12 trang 14 SGK;
a) Lập bảng tần số:
Giá trị
Tần
b) Biểu diễn bằng biểu đồ :
0 1 2 3 4
Trang 12Từ biểu đồ ta lập được bảng tần số như sau:
Giá
Tần Số(n) 0 3 6 5 2 7 3 4 5 3 2 N= 40
Giáo viên treo bảng phụ có vẽ biểu đồ.Học
sinh quan sát và lập bảng tần số
0
2
4
6
8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Giáo viên treo bảng phụ có đề bài-một học
sinh đọc to đề bài
Giáo viên cho học sinh tự thực hiện vào tập
Sau đó giáo viên gọi một học sinh lên bảng
thực hiện
Bài tập 10 trang 5 SBT:
a) Số trận mỗi đội phải thi đấu: 18 trận
b) biểu đồ đoạn thẳng:
0 2 4 6 8
E) HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Oân lại bài
Làm bài tập sau:điểm thi của lớp 7B được cho bởi bảng sau:
7,5; 5; 5; 8; 7; 4,5; 6,5; 8; 8; 7; 8,5; 6; 5; 6,5; 8; 9; 5,5; 6; 4,5; 6; 7; 8; 6; 5;
7,5; 7; 6; 8; 7; 6,5 a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Và dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó
c) Lập bảng tần “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
d) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Trang 13Bài 4 : SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
A) MỤC TIÊU :HỌC SINH CẦN ĐẠT ĐƯỢC
Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm những dấu hiệu cùng loại
Biết tìm mốt của dấu hiệu bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế
B) CHUẨN BỊ :
1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng
2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIẾN TRÌNH :
1- Ổn định : 2- KTBC : Giáo viên gọi một học sinh lên bảng thực hiện bài toán đã ra ở tiết học trước
Bảng tần số:
Vẽ biểu đồ:
0 2 4 6 8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
Giáo viên treo bảng
phụ : Nội dung bảng
17 lên bảng
Cho học sinh thực
hiện
+ Có bao nhiêu bạn
làm bàikiểm tra?
+ Hãy lập bảng tần số
Giáo viên bổ sung
thêm hai cột
Học sinh quan sát và thực hiện
+ Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra
+ Học sinh thực hiện
1/ Số TB cộng của một dấu hiệu:
Giá trị Tần số C tích 2
3 4 5 6 7 8 9 10
3 2 3 3 8 9 9 2 1
6 6 12 15 48 63 72 18 10
X
= 250:40
= 6,25
?1
?1