1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án chi tiết máy - băng tải

57 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án chi tiết máy - băng tải
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ Khí
Thể loại Báo cáo thực tập
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC TẬPĐồ án chi tiết máy Băng tải... Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều 1.Xác định công suất đặc trưng cho trục động cơ Pđ/c :... Các thông số kích thước của bộ truyền cấp chậm

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP

Đồ án chi tiết máy

Băng tải

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN 1: TÍNH HỆ DẪN ĐỘNG 1

I Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều 1

=0,98 0,96 0,9923 .0,972 0,99= 0,855 1

' / c đ P =P1/ol k ) ( 945 , 5 992 , 0 96 , 0 662 , 5 kW  .2

U1 =U2 = U h  15 , 43  3 , 93 3

Tính lại Ung = 2 2 1 3 , 93 94 , 33 UU U ch =2,2 3

*Tính toán các thông số động học 3

P3 = 5 , 242 992 , 0 96 , 0 992 , 4 ot   x ct P   kW 3

Bảng thông số động học 4

II Thiết kế bộ truyền ngoài : Bộ truyền xích 4

Z2 =u.Z1 = 2,2.57 =59,4 àchọn Z2 =60 < Zmax 4

Thay vào (1) ta được : K=1,2.1.1.1.1,25.1 =1,5 5

Thay công thức vào công thức (5.3) [I] Pt = 1 3,874 5 , 1 926 , 0 532 , 0 242 , 5  kW 5

Pt= 3,874 kW  [P] =5,83 kW (thỏa mãn điều kiện bền mòn) 5

X= a P Z Z Z Z P q 4 ) ( 2 ) ( 2 2 2 1 2 2 1      5

Chọn X=124 6

Fv = q.v2 =q.( ) 6 , 85 60000 94 75 , 31 27 ( 8 , 3 ) 60000 ( 1 2 2   n p Z N 7

Kr -hệ số ảnh hưởng cả số răng đĩa xích ,phụ tuọc vào Z;Tra bảng trang 87 [I] ta 8

H  =0,47 526 , 35 1 262 10 1 , 2 ) 6 , 8 13 , 3903 ( 4 0 5    [ H] 8

Tmm=1,4 T1 8

Và tỷ số truyền u=3,93 8

Bánh răng cấp chậm chọn thép 45 ( tôi cải thiện ) có cứng 250HB÷280HB 9

Tra bảng 6.2 [I] với thép 45 tôi cải thiện HB180…350 9

o Flim 2  =1,8 HB2 =1,8 265= 477 MPa 10

NHE2= 60 1 1900 94 ( 0 , 7 84 8 4 1 3 3  )= 7,196 107 > 1,8 10 2 7 HO N  10

N FE = i i i n t T T c ( ) 60 6 max  11

Ta có : NFE2= 60.1.19000.94.(16 6 ) 6 10 7 4 10 6 8 4 7 0 8 4   N FO  11

Tương tự ta cũng có : KFL1 =1 11

2 max 2 , 8 ] [ H  ch =2,8 550=1540 MPa 11

Theo công thức (6.17) [I] : m = (0,01÷ 0,02) aw= (0,01÷ 0,02 ).166= 1,16 ÷ 3,32 12

Trang 3

Theo công thức (6.31) [I] : Z1= [ .(2. 1)] 2,5.(23.166,93 1)

u m

a w

= 26,94 12

 Z2 = u.Z1= 3,93 27 = 106,11  chọn , Z2= 106 12

2 1 1 ) 1 ( 2 w w H H M H d u b u K T Z Z Z     với : K HK Hv.K HK H 12

ZH = tw b   2 sin cos 2 = ) 76 , 19 2 sin( 0 cos 2 o =1,77 12

Z 0 , 87 3 731 , 1 4 3 4         .12

. o H Hg   v 3 , 7 93 , 3 166 3 , 1 73 006 , 0 2   u a w .13

Số răng của cặp bánh ăn khớp :Z1=27 ; Z2=106 15

B Tính toán bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh 15

HB =170 16

HB=180 16

Công suất trên bánh răng nhỏ : P1=5,662 Kw 16

Theo công thức (6.7)[I] : HE i n i t i T T c N 60 ( ) 3

max   16

Theo công thức (6.14)[I] sơ bộ xác định được : H HL H H S K lim ] [   17

Theo công thức (6.2a)[I] : F FL FC o F F S K K ] [  lim   17

Ta cũng có N KL1  1 17

Môdun pháp tuyến :m=(0,01 ÷ 0,02 )aw1 =1,66 ÷ 3,32 chọn theo tiêu chuẩn m=2,5 18

Chiều dày bánh răng : b wa wba  166 0 , 141  23 , 4mm chọn b w  25mm 18

Tra bản (6.7)[I] ứng với sơ đồ 4[I]  K H  1 , 03 18

Theo công thức (6.33)[I]: 2

1 ) 1 ( 2     d u b u K T Z Z Z H H M H   19

- Theo công thức (6.34)[I] : Error! Objects cannot be created from editing field codes. 19

Xác địmh chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [ H]  [ H].Z v.Z R.Z XH 20

Theo công thức (10.9)[I] đường kính trục thứ k : 0,2.[ ]  k k T d  22

2 , 1 (  mk l ÷1,5)d k 23

Góc nghiêng  F với trục ox là:       30  7 , 5  37 , 5o 25

Chọn theo tiêu chuẩn : d22  55mm 26

Trục 3 có một then với d=60mm tra bảng(9.1)[I] chọn then với các thông 29

1 1 max 1 ; 0 W M u a m       với M u1 347089 , 05N.mm 30

Trang 4

Chọn

1 , 2

27 , 2

K

K

31

Chọn 1 , 2 27 , 2         K K .33

Vậy trục 3 thỏa mãn yêu cầu về độ an toàn 33

 chọn d11=d22=48 mm 34

Theo công thức (10.19)[I] : s 2 2 2 2 2 2 2 s .s / s s [s] 36

1 1 ,     :giới hạn mỏi uốn xoắn ứng với chu kỳ đối xứng 36

2 2 max 2 ; 0 W M u a m       với M u2 223514 , 9N.mm 37

Chọn 03 , 2 17 , 2         K K .38

Fy2=434,54N 38

FZ2=306,5N 38

: 22 d theo tiêu chuẩn :d22 d33  25mm 40

1 1 max 1 ; 0 W M u a m       với M u1  18755N.mm 42

Chọn 9 , 1 06 , 2         K K .43

2 2 max 2 ; 0 W M u a m       với M u2 43694 , 15N.mm 44

Chọn 03 , 2 52 , 2         K K .45

Vậy trục 1 thỏa mãn yêu cầu về độ an toàn 45

V Chọn Ổ Lăn : 45

Các thông số đã biết qua bài thiết kế trục 45

Ta chọn ổ bi đỡ chặn hạng trung 46305 có d= 25 ,D = 62 mm 46

+∑Fa1 = Fa +Fso = 306,5+ 407,4 = 713,9 N > Fs1 47

Y = 1,7 47

Các số liệu đã tính toán ở phần thiết kế trục 47

Ta có các thông số 49

Trang 5

II,với trục 2 50

Các kích thớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc: 52

TÀI LIỆU THAM KHẢO : 53

Bảng lắp ghộp: 54

PHẦN 1: TÍNH HỆ DẪN ĐỘNG

Trang 6

I Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều

1.Xác định công suất đặc trưng cho trục động cơ (Pđ/c ) :

.

F v

(kw)

v (m/s): Vận tốc băng tải (thông số đã biết )

F(N): Lực kéo băng tải (thông số đã biết)

 Hiệu suất bộ truyền động:

=ot x ol 3 Br2 k

Tra bảng 2.3[I] có:

 ot =0.98 Hiệu suất ổ trục

x =0.96 Hiệu suất bộ truyền xích

ol =0.992 Hiệu suất ổ lăn

Br =0.97 Hiệu suất bánh răng

k =0.99 Hiệu suất khớp nối

t

t P

P

1

2 1

) (

= 1 ( ) 2 ( 2 )

1

2 1

ck

t P

P t

) 4 1

7 0 ( 8

4

àPy/c = 4 , 61

855 , 0

79 , 0 992 , 4

Trang 7

P =P1/ol k

) ( 945 , 5 992 , 0 96 , 0

662 , 5

Trang 8

Chọn Ung =2.2

à Uh = 15 , 43

2 , 2

94 , 33

*Phân phối tỉ số chuyền

992 , 4

x ct

242 , 5

3

br x

242 , 4

2

br ot

662 , 5

1

ot k

 

i i

i i

(v/p)

Trang 9

 Mô men xoắn:và Ti=9,55.106.Pi/ni

Tđ/c =9,55.106 39290 , 5

1445

945 , 5 10 55 ,

c đ

10 55 ,

1

1 6

Tct =9,55.106 1108688 , 4

43

992 , 5 10 55 , 9

II Thiết kế bộ truyền ngoài : Bộ truyền xích

Với các số liệu : P3 =5,242 kW ; n= 94 v/p ; U =2,2 làm việc 2 ca  =300

1) Theo bảng 5,4 [I] : Với u = 2,2 ta chọn số răng đĩa nhỏ Z1 =27 àsố răng đĩa lớn :

K= K0.Ka.Kđc.Kbt.Kc.Kđ (1)

Trang 10

Tra bảng 5.6 [I] ta đươc:

 Hệ số tải trọng động : Kđ =1,2 ( do tải trọng va đập nhẹ)

 Hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền : K0 =1 do  =300 <600

 Hệ số điều chỉnh lực căng xích (điều chỉnh được) : Kđc=1

 Hệ số ảnh hưởng điều kiện tròn trơn ( môi trường không bụi ): Kđc=1

 Hệ số kế đến chế độ làm việc của bộ truyền: Kc =1,25

Thay vào (1) ta được : K=1,2.1.1.1.1,25.1 =1,5

Điều kiện đảm bảo độ bền mỏi xích :

Theo công thức (5.3) [I] : Pt = Y

z n

K

K K K

 Kx = 1( do xích một dãy )

Thay công thức vào công thức (5.3) [I] Pt = 1 3,874

5 , 1 926 , 0 532 , 0 242 , 5

kWTra bảng 5.5 [I] với n03 =50 chọn xích dãy có bước xích p=31,75 là loại xích con lăn hệ thống thông tin di động dãy có [P]= 5,83 kW vậy

Pt= 3,874 kW  [P] =5,83 kW (thỏa mãn điều kiện bền mòn)3)Xác định sơ bộ khoảng cách trục a :

Z P

q

4

) (

2

) (

2

2

2 1 2 2

75 , 31 ) 27 60 ( 2

) 60 27 ( 75 , 31

1270 2

Trang 11

a=0,25.P.{X-0,25.(Z2 + Z1) + X Z Z Z Z 2

1 2 2

1

.(

5 , 0

=0,25.31,75.{124-0,25.(60 + 27)+ [ 124  0 , 5 ( 60  27 )] 2  2 [( 60  27 ) /  ] 2 } =1266,95mm = 1267 mm

Để khỏi căng xích ta giảm a một lượng a 0,0023.a= 0,0023.1267=2,95 mm

27

180 sin(

75 , 31 )

60

180 sin(

75 , 31 )

Trang 12

Theo công thức (5.15) [I] :

8 , 3 ) 60000

.

n p Z

(

10 5 ,

 Tra bảng 5.10 [I] có [s]=8,5

Vậy s = 18,14 > [s] =8,5 àbộ truyền xích đảm bảo đủ bền

7) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:

Theo công thức 5.18 [I]:

d

vđ đ t r H

k A

E F K F k

.

47 ,

Trong đó :

[ H]-ứng suất tiếp xúc cho phép

Kr -hệ số ảnh hưởng cả số răng đĩa xích ,phụ tuọc vào Z;Tra bảng trang 87 [I] ta được: Kr =0,40

F-lực va đập: F=13.10 7.n1 p3 m 13 10 7 94 31 , 75 3 2 , 2 8 , 6m

Kđ=1,2 ( hệ số trải trọng động )

Trang 13

E- môdun đàn hồi của bản lề : E=2,1.105MPa

A- diện tích chiếu của bản lề (mm2 ): Tra bảng 5.12 [I] được: A=262 mm2

Kd - hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy: Kd =1 (do xích một dãy )

Do vậy :

H =0,47 526 , 35

1 262

10 1 , 2 ).

6 , 8 13 , 3903 (

4

49 , 273 66 , 606

h t

h t

T T

ck 8

4

4

7 , 0

2 1

1 2

Trang 14

A.Tính bộ truyền cấp chậm răng thẳng:

1.Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:

Bánh răng cấp chậm chọn thép 45 ( tôi cải thiện ) có cứng 250HB÷280HB

; 8 , 1

1 , 1

; 70 2

lim

lim

F o

F

H o

H

S HB

S HB

 H olim1=2.HB1+70=2 275 + 70 = 620 MPa

Trang 15

)

T i,n i,t i lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ thứ i

 c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay : c=1

a Ứng suất uốn cho phép :

NHE2= 60 1 1900 94 ( 0 , 7 84

8

4

K

]

H

54 , 545 1

, 1

1 600 ]

[

6 , 563 1

, 1

1 620 ]

Trang 16

Theo công thức (6.2a) [I] :

FC FL F

o F

F  lim.K .K /S

 KFC - Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải :KFC = 1 (do bộ truyền một chiều )

 N FE - Chu kì thay đổi ứng suất tương đương , được tính theo công thức6.8 [I]

N FE = i i

i n t T

T

c ( )

F

3 , 262 75

, 1

1 1 459 ] [

9 , 282 75

, 1

1 1 495 ] [

2

] [

.

ba H

H

u

K T

45 , 0 45 , 545 93 , 3

17 , 1 5 , 141318 ).

1 93 , 3 (

5 ,

Trang 17

c Kiểm nhiệm độ bền tiếp xúc :

Theo công thức (6.35 ) [I] :

2

1

1

.

) 1 (

2

w w

H H

M H

d u b

u K T Z

cos 2

76 , 19 2 sin(

0 cos 2

1 (

2 , 3 88 , 1 ) 1 1 (

2 , 3 88 , 1

2 1

166 2 1

Trang 18

theo bảng (6.13 ) chọn cấp chính xác 9 ,do vậy tra bảng (6.14)[I] ,(6.15)[I],(6.16)[I] lần lượt ta được : Hệ số phân bố không đều tải trọng: KH 1 , 3 ,hệ

số xét đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp: H  0 , 06 , hệ số ảnh hưởng củasai lệch các bước răng: go =73 , theo công thức (6.42)[I] :

H  H.g o.v 3 , 7

93 , 3

166 3 , 1 73 006 , 0

w w H Hv

K K T

d b

2

1

2

4 , 67 80 7 , 3

) 1 93 , 3 (

17 , 1 13 , 1 05 , 1 5 , 141381

2 87 , 0 77 , 1

H  491 , 14MPa [ H]  518 , 26MPa  Thỏa mãn độ bền tiếp xúc

d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

Theo công thức (6.43)[I] :

T b K d Y Y m Y

w w

F F

F

.

2

1

1 1

166 3 , 1 73 006 , 0

F

Trang 19

F  0 , 006 ( tra bảng (6.15)[I] )

g o  73 ( tra bảng (6.16[I] )

37 , 1 3 , 1 5 , 141381

2

4 , 67 80 7 , 3 1

2

1

w w F Fv

K K T

d b

731 , 1

1

 Hệ số kể đến độ nghiêng của răng : Y 1 ( do răng thẳng   0 )

 Hệ số dạng răng:

 Với Z1=27 và Z2 = 106 tra bảng (6.18)[I] ta được:YF1=3,5 và YF2=3,6

 Với m=2,5 hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất :

Y Y

MPa Y

Y Y

XF S R F F

XF S R F F

58 , 266 1

0163 , 1 1 3 , 262

].

[ ] [

51 , 287 1

0163 , 1 1 9 , 282

].

[ ] [

2 2

1 1

85 , 3 1 578 , 0 852 , 1 5 , 141381

F F

85 , 3

6 , 3 45 , 86

1

2 1

 Vậy thỏa mãn độ bền uốn

e Các thông số kích thước của bộ truyền cấp chậm :

Trang 20

5 , 141381

2 2

Trang 21

430 70 180 2

410 70 170 2

2,4 6

2

6 4

, 2 1

10 67 , 6 170 30

10 76 , 7 180 30

76 , 7 10

15 , 28

1 10

76 , 6 10

6 , 110 ) 8

4 7 , 0 8

4 1 (

1445 19000 1 60

1

6 1

7 2

1

2

6 2

7

3 3

HE HE

HL HO

HE

K N

u

N N

K N

N

Theo công thức (6.14)[I] sơ bộ xác định được :

H

HL H

H

S

K

lim

] [  

MPa

MPa H

H

73 , 372 1

, 1

1 410 ]

[

91 390 1

, 1

1 430 ] [ 1

] [ ] [ ]

o F F

S

K

K

]

- Do bộ truyền một chiều nên K FC  1

Trang 22

- theo công thức (6.7)[I] : FE i n i t i

T

T c

4 1 (

1445 19000 1

F

86 , 174 75

, 1

1 1 306 ] [

14 , 185 75

, 1

11 324 ] [

ch H

644 230 8 , 2

8 , 2 ] [

200 250 8 , 2

8 , 2 ] [

2 2

max

1 1

ch F

184 230 8 , 0

8 , 0 ] [

200 250 8 , 0

8 , 0 ] [

2 2

max

1 1

5 , 2

9848 , 0 166 2 ) 1 (

cos

) 26 102 (

5 , 2

2

) (

W

a

Z Z m

 đường vòng lăn kính bánh nhỏ và bánh lớn là :

Trang 23

mm d

u d

mm u

a d

w w

m

w w

5 , 264 48 , 67 92 , 3

48 , 67 1 93 , 3

166 2 1

5 , 2

1 1 2 1 1

0

44 , 15 cos(

20 (

) cos

arctg tg

04 , 1 1 , 37420 ) 1 93 , 3 (

43

166

] [

) 1 (

3 2

1 3

a K

H

H w

03 , 1 04 , 1

% (chấp nhận được )

4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc :

Theo công thức (6.33)[I]: 1 2

.

) 1 (

2

u K T Z

Z

H M H

- Z M : hệ số xét đến ảnh hưởng của cơ tính vật liệu , tra bảng (6.5)[I] được: Z M  274

) 69 , 20 2 sin(

44 , 15 cos 2 2

sin

cos ,

44 , 15 sin 25

1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1

2 1

858 , 0 3

) 858 , 0 1 ).(

66 , 1 4 ( 3

) 1 ).(

4 (

Trang 24

93 , 3

166 103 , 5 56 002 , 0

o H

1 , 1 03 , 1 1 , 37420 2

48 , 67 25 7 , 3 1

2

1

w w H Hv

K K T

d b K

K H  1 , 03 1 , 1 1 , 07  1 , 223

Thay số vào (6.33)[I] được :

48 , 67 93 , 3 25

) 1 93 , 3 (

223 , 1 1 , 37420 2 792 , 0 71 , 1

Vậy thỏa mãn điều kiện tiếp xúc

4 Kiểm nghiệm độ bền uốn :

Công thức (6.43)[I] : T b K d Y Y m Y

w w

F F

2

1

1 1

.

187 , 1 27 , 1 06 , 1 1 , 37420 2

48 , 67 25 14 , 11 1

2

1

14 , 11 93 , 3

166 103 , 5 56 006 , 0

.

F F

w w F Fv

w o

F F

K K K K

K K T

d b K

u

a v g

Trang 25

- Do 0 , 602

66 , 1

1 1 66

) 44 , 15 ( cos

XF S R F F

66 , 177 1 016 1 1 86 , 174

].

[ ] [

1 , 188 1

0163 , 1 1 14 , 185

].

[ ] [

2 2

1 1

Y Y

MPa MPa

F F

F F F

F F

66 , 177 ] [ 76

, 54 8 , 3

6 , 3 8 , 57

1 , 188 ] [ 8

, 57 5

, 2 48 , 67 25

8 , 3 89 , 0 602 , 0 6 , 1 1 , 37420 2

2 1

2 2 2

1 1

 Vậy thỏa mãn độ bền uốn

6 Các thông số bộ truyền cấp nhanh :

Trang 26

1 (

2

48 , 72 5 , 2 2 48 , 67 ).

1 (

2

1 2

2

1 1

5 , 2

23 , 61 5 , 2 5 , 2 48 , 67 5 , 2

2 2

1 1

w t t

48 , 67

1 , 37420 2 2

1

1 2

t a a

a1  2     1109 , 07 15 , 44  306 , 5

o t

r

44 , 15 cos

69 , 20 07 , 1109 cos

1 1

Trang 27

mm n

P d

mm n

P d

mm n

P d

c đ

c đ c

1445

945 , 5 120

120

5 , 59 43

242 , 5 120

120

44 , 46 94

448 , 5 120

120

3 3

/

/ /

3 3

3

3 3

3 3

2

2 2

mm d

mm d

mm d

c

59 46 30

/ 3 2 1

3 Xác định khoảng cánh giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực :

- Tra bảng (10.2)[I] ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn :

mm b

mm b

mm b

mm l

mm l

mm l

m m m m

80 56 54 42

32 13 22 12

1 0 19

3 1

n o h k k

m m b

 

l12   0 , 5 42  19  14  16  60 5

Trang 28

l l 20..l5l m 2.55b o,5 k111mm k 0,5.(56 19) 10 6 55,5mm

13 11

2 1 13

l l

mm l

mm k

k b l l

b k l l l

mm k

k b l l

o m

o

o m

289 5 , 71 5 , 217

5 , 217 25 10 5 , 71 111

5 , 71 6 10 ) 31 80 (

5 , 0 )

.(

5 , 0 (

5 , 58 6 10 ) 25 54 (

5 , 0 )

( 5 , 0

32 23 21 23

2 1 32

32

1 32 11 23

2 1 22

mm h

k b l l

l l l

mm l

l

mm l

n o

m c

c

5 , 228 5 , 85 143

5 , 85 16 14 ) 31 80 (

5 , 0 )

.(

5 , 0

143 5 , 71 2 2

5 , 71

33

3 32

33

33 31 33

32 31 32

Trang 29

4 Tính và kiểm nghiệm trục 3 : Theo tính toán bộ truyền :

N F

N F

N F

X x y

6 , 4488

3 , 4195

09 , 1507

1 1

Trang 30

Góc nghiêng F với trục ox là:       30  7 , 5  37 , 5o

N F

F

N F

F

o X

x

o X

y

05 , 3561 5

, 37 cos 6 , 4488 cos

.

5 , 2732 5

, 37 sin 6 , 4488 sin

.

) (

0

2 2 1

1

2 1

F F F F F

y By

y X

y y By Ay y

N F

F F F

N AB

AO F AO F F

y y By Ay

y y

By

3 , 2387 5

, 2732 09

, 1507 7

, 3612

7 , 3612 143

5 , 71 09 , 1507 5

, 228 5 , 2732

.

2 1

1 1 2 2

) (

0

2 2 1

1

2 1

F F F F F

x Bx

x y

x Bx x Ax x

N F

F F F

N AB

AO F AO F F

x Bx x Ax

x x

Bx

81 , 4226 05

, 3561 56

, 3592 3

, 4195

56 , 3592 143

5 , 71 3 , 4195 05

, 3561

.

2 1

1 1 2 2

, 71 3 , 1387

) ( 75 , 233628 5

, 85 5 , 2732

1 11

2 2 22

mm N AO

F M

mm N BO

F M

Ay y

y y

, 71 18 , 4226

) ( 78 , 304469 5

, 85 05 , 3561

1 11

2 2 22

mm N AO

F M

mm N BO

F M

Ax x

x x

mm N T

M

69 , 48 50

1 , 0

05 , 577226 ]

.[

1 , 0

) ( 05 , 577226 532565

75 , 0 05 , 347089

75 , 0

3

11

2 2

2 3 2

1 1

[  ] :ứng suất cho phép của thép chế tạo trục , Tra bảng ( 10.5)[I]

Tại tiết diện 2_2 :

MM M

d

Nmm T

M M

Nmm M

M M

u

y x

u

32 , 49 50

1 , 0

79 , 600002 ]

.[

1 , 0

79 , 600002

75 , 0

29 , 383776 75

, 233628 78

, 304469

3

2

2 3 2

2 2

2 2

2 22 2

22 2

Ngày đăng: 28/06/2014, 12:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số động học - đồ án chi tiết máy - băng tải
Bảng th ông số động học (Trang 9)
Bảng lắp ghép: - đồ án chi tiết máy - băng tải
Bảng l ắp ghép: (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w