BÁO CÁO THỰC TẬPĐồ án chi tiết máy Băng tải... Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều 1.Xác định công suất đặc trưng cho trục động cơ Pđ/c :... Các thông số kích thước của bộ truyền cấp chậm
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP
Đồ án chi tiết máy
Băng tải
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1: TÍNH HỆ DẪN ĐỘNG 1
I Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều 1
=0,98 0,96 0,9923 .0,972 0,99= 0,855 1
' / c đ P =P1/ol k ) ( 945 , 5 992 , 0 96 , 0 662 , 5 kW .2
U1 =U2 = U h 15 , 43 3 , 93 3
Tính lại Ung = 2 2 1 3 , 93 94 , 33 U U U ch =2,2 3
*Tính toán các thông số động học 3
P3 = 5 , 242 992 , 0 96 , 0 992 , 4 ot x ct P kW 3
Bảng thông số động học 4
II Thiết kế bộ truyền ngoài : Bộ truyền xích 4
Z2 =u.Z1 = 2,2.57 =59,4 àchọn Z2 =60 < Zmax 4
Thay vào (1) ta được : K=1,2.1.1.1.1,25.1 =1,5 5
Thay công thức vào công thức (5.3) [I] Pt = 1 3,874 5 , 1 926 , 0 532 , 0 242 , 5 kW 5
Pt= 3,874 kW [P] =5,83 kW (thỏa mãn điều kiện bền mòn) 5
X= a P Z Z Z Z P q 4 ) ( 2 ) ( 2 2 2 1 2 2 1 5
Chọn X=124 6
Fv = q.v2 =q.( ) 6 , 85 60000 94 75 , 31 27 ( 8 , 3 ) 60000 ( 1 2 2 n p Z N 7
Kr -hệ số ảnh hưởng cả số răng đĩa xích ,phụ tuọc vào Z;Tra bảng trang 87 [I] ta 8
H =0,47 526 , 35 1 262 10 1 , 2 ) 6 , 8 13 , 3903 ( 4 0 5 [ H] 8
Tmm=1,4 T1 8
Và tỷ số truyền u=3,93 8
Bánh răng cấp chậm chọn thép 45 ( tôi cải thiện ) có cứng 250HB÷280HB 9
Tra bảng 6.2 [I] với thép 45 tôi cải thiện HB180…350 9
o Flim 2 =1,8 HB2 =1,8 265= 477 MPa 10
NHE2= 60 1 1900 94 ( 0 , 7 84 8 4 1 3 3 )= 7,196 107 > 1,8 10 2 7 HO N 10
N FE = i i i n t T T c ( ) 60 6 max 11
Ta có : NFE2= 60.1.19000.94.(16 6 ) 6 10 7 4 10 6 8 4 7 0 8 4 N FO 11
Tương tự ta cũng có : KFL1 =1 11
2 max 2 , 8 ] [ H ch =2,8 550=1540 MPa 11
Theo công thức (6.17) [I] : m = (0,01÷ 0,02) aw= (0,01÷ 0,02 ).166= 1,16 ÷ 3,32 12
Trang 3Theo công thức (6.31) [I] : Z1= [ .(2. 1)] 2,5.(23.166,93 1)
u m
a w
= 26,94 12
Z2 = u.Z1= 3,93 27 = 106,11 chọn , Z2= 106 12
2 1 1 ) 1 ( 2 w w H H M H d u b u K T Z Z Z với : K H K Hv.K H K H 12
ZH = tw b 2 sin cos 2 = ) 76 , 19 2 sin( 0 cos 2 o =1,77 12
Z 0 , 87 3 731 , 1 4 3 4 .12
. o H H g v 3 , 7 93 , 3 166 3 , 1 73 006 , 0 2 u a w .13
Số răng của cặp bánh ăn khớp :Z1=27 ; Z2=106 15
B Tính toán bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh 15
HB =170 16
HB=180 16
Công suất trên bánh răng nhỏ : P1=5,662 Kw 16
Theo công thức (6.7)[I] : HE i n i t i T T c N 60 ( ) 3
max 16
Theo công thức (6.14)[I] sơ bộ xác định được : H HL H H S K lim ] [ 17
Theo công thức (6.2a)[I] : F FL FC o F F S K K ] [ lim 17
Ta cũng có N KL1 1 17
Môdun pháp tuyến :m=(0,01 ÷ 0,02 )aw1 =1,66 ÷ 3,32 chọn theo tiêu chuẩn m=2,5 18
Chiều dày bánh răng : b w a w ba 166 0 , 141 23 , 4mm chọn b w 25mm 18
Tra bản (6.7)[I] ứng với sơ đồ 4[I] K H 1 , 03 18
Theo công thức (6.33)[I]: 2
1 ) 1 ( 2 d u b u K T Z Z Z H H M H 19
- Theo công thức (6.34)[I] : Error! Objects cannot be created from editing field codes. 19
Xác địmh chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [ H] [ H].Z v.Z R.Z XH 20
Theo công thức (10.9)[I] đường kính trục thứ k : 0,2.[ ] k k T d 22
2 , 1 ( mk l ÷1,5)d k 23
Góc nghiêng F với trục ox là: 30 7 , 5 37 , 5o 25
Chọn theo tiêu chuẩn : d22 55mm 26
Trục 3 có một then với d=60mm tra bảng(9.1)[I] chọn then với các thông 29
1 1 max 1 ; 0 W M u a m với M u1 347089 , 05N.mm 30
Trang 4Chọn
1 , 2
27 , 2
K
K
31
Chọn 1 , 2 27 , 2 K K .33
Vậy trục 3 thỏa mãn yêu cầu về độ an toàn 33
chọn d11=d22=48 mm 34
Theo công thức (10.19)[I] : s 2 2 2 2 2 2 2 s .s / s s [s] 36
1 1 , :giới hạn mỏi uốn xoắn ứng với chu kỳ đối xứng 36
2 2 max 2 ; 0 W M u a m với M u2 223514 , 9N.mm 37
Chọn 03 , 2 17 , 2 K K .38
Fy2=434,54N 38
FZ2=306,5N 38
: 22 d theo tiêu chuẩn :d22 d33 25mm 40
1 1 max 1 ; 0 W M u a m với M u1 18755N.mm 42
Chọn 9 , 1 06 , 2 K K .43
2 2 max 2 ; 0 W M u a m với M u2 43694 , 15N.mm 44
Chọn 03 , 2 52 , 2 K K .45
Vậy trục 1 thỏa mãn yêu cầu về độ an toàn 45
V Chọn Ổ Lăn : 45
Các thông số đã biết qua bài thiết kế trục 45
Ta chọn ổ bi đỡ chặn hạng trung 46305 có d= 25 ,D = 62 mm 46
+∑Fa1 = Fa +Fso = 306,5+ 407,4 = 713,9 N > Fs1 47
Y = 1,7 47
Các số liệu đã tính toán ở phần thiết kế trục 47
Ta có các thông số 49
Trang 5II,với trục 2 50
Các kích thớc của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc: 52
TÀI LIỆU THAM KHẢO : 53
Bảng lắp ghộp: 54
PHẦN 1: TÍNH HỆ DẪN ĐỘNG
Trang 6I Chọn động cơ : Động cơ mộ chiều
1.Xác định công suất đặc trưng cho trục động cơ (Pđ/c ) :
.
F v
(kw)
v (m/s): Vận tốc băng tải (thông số đã biết )
F(N): Lực kéo băng tải (thông số đã biết)
Hiệu suất bộ truyền động:
=ot x ol 3 Br2 k
Tra bảng 2.3[I] có:
ot =0.98 Hiệu suất ổ trục
x =0.96 Hiệu suất bộ truyền xích
ol =0.992 Hiệu suất ổ lăn
Br =0.97 Hiệu suất bánh răng
k =0.99 Hiệu suất khớp nối
t
t P
P
1
2 1
) (
= 1 ( ) 2 ( 2 )
1
2 1
ck
t P
P t
) 4 1
7 0 ( 8
4
àPy/c = 4 , 61
855 , 0
79 , 0 992 , 4
Trang 7P =P1/ol k
) ( 945 , 5 992 , 0 96 , 0
662 , 5
Trang 8Chọn Ung =2.2
à Uh = 15 , 43
2 , 2
94 , 33
*Phân phối tỉ số chuyền
992 , 4
x ct
242 , 5
3
br x
242 , 4
2
br ot
662 , 5
1
ot k
i i
i i
(v/p)
Trang 9 Mô men xoắn:và Ti=9,55.106.Pi/ni
Tđ/c =9,55.106 39290 , 5
1445
945 , 5 10 55 ,
c đ
10 55 ,
1
1 6
Tct =9,55.106 1108688 , 4
43
992 , 5 10 55 , 9
II Thiết kế bộ truyền ngoài : Bộ truyền xích
Với các số liệu : P3 =5,242 kW ; n= 94 v/p ; U =2,2 làm việc 2 ca =300
1) Theo bảng 5,4 [I] : Với u = 2,2 ta chọn số răng đĩa nhỏ Z1 =27 àsố răng đĩa lớn :
K= K0.Ka.Kđc.Kbt.Kc.Kđ (1)
Trang 10Tra bảng 5.6 [I] ta đươc:
Hệ số tải trọng động : Kđ =1,2 ( do tải trọng va đập nhẹ)
Hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền : K0 =1 do =300 <600
Hệ số điều chỉnh lực căng xích (điều chỉnh được) : Kđc=1
Hệ số ảnh hưởng điều kiện tròn trơn ( môi trường không bụi ): Kđc=1
Hệ số kế đến chế độ làm việc của bộ truyền: Kc =1,25
Thay vào (1) ta được : K=1,2.1.1.1.1,25.1 =1,5
Điều kiện đảm bảo độ bền mỏi xích :
Theo công thức (5.3) [I] : Pt = Y
z n
K
K K K
Kx = 1( do xích một dãy )
Thay công thức vào công thức (5.3) [I] Pt = 1 3,874
5 , 1 926 , 0 532 , 0 242 , 5
kWTra bảng 5.5 [I] với n03 =50 chọn xích dãy có bước xích p=31,75 là loại xích con lăn hệ thống thông tin di động dãy có [P]= 5,83 kW vậy
Pt= 3,874 kW [P] =5,83 kW (thỏa mãn điều kiện bền mòn)3)Xác định sơ bộ khoảng cách trục a :
Z P
q
4
) (
2
) (
2
2
2 1 2 2
75 , 31 ) 27 60 ( 2
) 60 27 ( 75 , 31
1270 2
Trang 11a=0,25.P.{X-0,25.(Z2 + Z1) + X Z Z Z Z 2
1 2 2
1
.(
5 , 0
=0,25.31,75.{124-0,25.(60 + 27)+ [ 124 0 , 5 ( 60 27 )] 2 2 [( 60 27 ) / ] 2 } =1266,95mm = 1267 mm
Để khỏi căng xích ta giảm a một lượng a 0,0023.a= 0,0023.1267=2,95 mm
27
180 sin(
75 , 31 )
60
180 sin(
75 , 31 )
Trang 12Theo công thức (5.15) [I] :
8 , 3 ) 60000
.
n p Z
(
10 5 ,
Tra bảng 5.10 [I] có [s]=8,5
Vậy s = 18,14 > [s] =8,5 àbộ truyền xích đảm bảo đủ bền
7) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 5.18 [I]:
d
vđ đ t r H
k A
E F K F k
.
47 ,
Trong đó :
[ H]-ứng suất tiếp xúc cho phép
Kr -hệ số ảnh hưởng cả số răng đĩa xích ,phụ tuọc vào Z;Tra bảng trang 87 [I] ta được: Kr =0,40
Fvđ-lực va đập: Fvđ=13.10 7.n1 p3 m 13 10 7 94 31 , 75 3 2 , 2 8 , 6m
Kđ=1,2 ( hệ số trải trọng động )
Trang 13E- môdun đàn hồi của bản lề : E=2,1.105MPa
A- diện tích chiếu của bản lề (mm2 ): Tra bảng 5.12 [I] được: A=262 mm2
Kd - hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy: Kd =1 (do xích một dãy )
Do vậy :
H =0,47 526 , 35
1 262
10 1 , 2 ).
6 , 8 13 , 3903 (
4
49 , 273 66 , 606
h t
h t
T T
ck 8
4
4
7 , 0
2 1
1 2
Trang 14A.Tính bộ truyền cấp chậm răng thẳng:
1.Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
Bánh răng cấp chậm chọn thép 45 ( tôi cải thiện ) có cứng 250HB÷280HB
; 8 , 1
1 , 1
; 70 2
lim
lim
F o
F
H o
H
S HB
S HB
H olim1=2.HB1+70=2 275 + 70 = 620 MPa
Trang 15)
T i,n i,t i lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ thứ i
c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay : c=1
a Ứng suất uốn cho phép :
NHE2= 60 1 1900 94 ( 0 , 7 84
8
4
K
]
H
54 , 545 1
, 1
1 600 ]
[
6 , 563 1
, 1
1 620 ]
Trang 16Theo công thức (6.2a) [I] :
FC FL F
o F
F lim.K .K /S
KFC - Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải :KFC = 1 (do bộ truyền một chiều )
N FE - Chu kì thay đổi ứng suất tương đương , được tính theo công thức6.8 [I]
N FE = i i
i n t T
T
c ( )
F
3 , 262 75
, 1
1 1 459 ] [
9 , 282 75
, 1
1 1 495 ] [
2
] [
.
ba H
H
u
K T
45 , 0 45 , 545 93 , 3
17 , 1 5 , 141318 ).
1 93 , 3 (
5 ,
Trang 17c Kiểm nhiệm độ bền tiếp xúc :
Theo công thức (6.35 ) [I] :
2
1
1
.
) 1 (
2
w w
H H
M H
d u b
u K T Z
cos 2
76 , 19 2 sin(
0 cos 2
1 (
2 , 3 88 , 1 ) 1 1 (
2 , 3 88 , 1
2 1
166 2 1
Trang 18theo bảng (6.13 ) chọn cấp chính xác 9 ,do vậy tra bảng (6.14)[I] ,(6.15)[I],(6.16)[I] lần lượt ta được : Hệ số phân bố không đều tải trọng: KH 1 , 3 ,hệ
số xét đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp: H 0 , 06 , hệ số ảnh hưởng củasai lệch các bước răng: go =73 , theo công thức (6.42)[I] :
H H.g o.v 3 , 7
93 , 3
166 3 , 1 73 006 , 0
w w H Hv
K K T
d b
2
1
2
4 , 67 80 7 , 3
) 1 93 , 3 (
17 , 1 13 , 1 05 , 1 5 , 141381
2 87 , 0 77 , 1
H 491 , 14MPa [ H] 518 , 26MPa Thỏa mãn độ bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo công thức (6.43)[I] :
T b K d Y Y m Y
w w
F F
F
.
2
1
1 1
166 3 , 1 73 006 , 0
F
Trang 19F 0 , 006 ( tra bảng (6.15)[I] )
g o 73 ( tra bảng (6.16[I] )
37 , 1 3 , 1 5 , 141381
2
4 , 67 80 7 , 3 1
2
1
w w F Fv
K K T
d b
731 , 1
1
Hệ số kể đến độ nghiêng của răng : Y 1 ( do răng thẳng 0 )
Hệ số dạng răng:
Với Z1=27 và Z2 = 106 tra bảng (6.18)[I] ta được:YF1=3,5 và YF2=3,6
Với m=2,5 hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất :
Y Y
MPa Y
Y Y
XF S R F F
XF S R F F
58 , 266 1
0163 , 1 1 3 , 262
].
[ ] [
51 , 287 1
0163 , 1 1 9 , 282
].
[ ] [
2 2
1 1
85 , 3 1 578 , 0 852 , 1 5 , 141381
F F
85 , 3
6 , 3 45 , 86
1
2 1
Vậy thỏa mãn độ bền uốn
e Các thông số kích thước của bộ truyền cấp chậm :
Trang 205 , 141381
2 2
Trang 21430 70 180 2
410 70 170 2
2,4 6
2
6 4
, 2 1
10 67 , 6 170 30
10 76 , 7 180 30
76 , 7 10
15 , 28
1 10
76 , 6 10
6 , 110 ) 8
4 7 , 0 8
4 1 (
1445 19000 1 60
1
6 1
7 2
1
2
6 2
7
3 3
HE HE
HL HO
HE
K N
u
N N
K N
N
Theo công thức (6.14)[I] sơ bộ xác định được :
H
HL H
H
S
K
lim
] [
MPa
MPa H
H
73 , 372 1
, 1
1 410 ]
[
91 390 1
, 1
1 430 ] [ 1
] [ ] [ ]
o F F
S
K
K
]
- Do bộ truyền một chiều nên K FC 1
Trang 22- theo công thức (6.7)[I] : FE i n i t i
T
T c
4 1 (
1445 19000 1
F
86 , 174 75
, 1
1 1 306 ] [
14 , 185 75
, 1
11 324 ] [
ch H
644 230 8 , 2
8 , 2 ] [
200 250 8 , 2
8 , 2 ] [
2 2
max
1 1
ch F
184 230 8 , 0
8 , 0 ] [
200 250 8 , 0
8 , 0 ] [
2 2
max
1 1
5 , 2
9848 , 0 166 2 ) 1 (
cos
) 26 102 (
5 , 2
2
) (
W
a
Z Z m
đường vòng lăn kính bánh nhỏ và bánh lớn là :
Trang 23
mm d
u d
mm u
a d
w w
m
w w
5 , 264 48 , 67 92 , 3
48 , 67 1 93 , 3
166 2 1
5 , 2
1 1 2 1 1
0
44 , 15 cos(
20 (
) cos
arctg tg
04 , 1 1 , 37420 ) 1 93 , 3 (
43
166
] [
) 1 (
3 2
1 3
a K
H
H w
03 , 1 04 , 1
% (chấp nhận được )
4 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc :
Theo công thức (6.33)[I]: 1 2
.
) 1 (
2
u K T Z
Z
H M H
- Z M : hệ số xét đến ảnh hưởng của cơ tính vật liệu , tra bảng (6.5)[I] được: Z M 274
) 69 , 20 2 sin(
44 , 15 cos 2 2
sin
cos ,
44 , 15 sin 25
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
858 , 0 3
) 858 , 0 1 ).(
66 , 1 4 ( 3
) 1 ).(
4 (
Trang 2493 , 3
166 103 , 5 56 002 , 0
o H
1 , 1 03 , 1 1 , 37420 2
48 , 67 25 7 , 3 1
2
1
w w H Hv
K K T
d b K
K H 1 , 03 1 , 1 1 , 07 1 , 223
Thay số vào (6.33)[I] được :
48 , 67 93 , 3 25
) 1 93 , 3 (
223 , 1 1 , 37420 2 792 , 0 71 , 1
Vậy thỏa mãn điều kiện tiếp xúc
4 Kiểm nghiệm độ bền uốn :
Công thức (6.43)[I] : T b K d Y Y m Y
w w
F F
2
1
1 1
.
187 , 1 27 , 1 06 , 1 1 , 37420 2
48 , 67 25 14 , 11 1
2
1
14 , 11 93 , 3
166 103 , 5 56 006 , 0
.
F F
w w F Fv
w o
F F
K K K K
K K T
d b K
u
a v g
Trang 25- Do 0 , 602
66 , 1
1 1 66
) 44 , 15 ( cos
XF S R F F
66 , 177 1 016 1 1 86 , 174
].
[ ] [
1 , 188 1
0163 , 1 1 14 , 185
].
[ ] [
2 2
1 1
Y Y
MPa MPa
F F
F F F
F F
66 , 177 ] [ 76
, 54 8 , 3
6 , 3 8 , 57
1 , 188 ] [ 8
, 57 5
, 2 48 , 67 25
8 , 3 89 , 0 602 , 0 6 , 1 1 , 37420 2
2 1
2 2 2
1 1
Vậy thỏa mãn độ bền uốn
6 Các thông số bộ truyền cấp nhanh :
Trang 261 (
2
48 , 72 5 , 2 2 48 , 67 ).
1 (
2
1 2
2
1 1
5 , 2
23 , 61 5 , 2 5 , 2 48 , 67 5 , 2
2 2
1 1
w t t
48 , 67
1 , 37420 2 2
1
1 2
t a a
a1 2 1109 , 07 15 , 44 306 , 5
o t
r
44 , 15 cos
69 , 20 07 , 1109 cos
1 1
Trang 27
mm n
P d
mm n
P d
mm n
P d
c đ
c đ c
1445
945 , 5 120
120
5 , 59 43
242 , 5 120
120
44 , 46 94
448 , 5 120
120
3 3
/
/ /
3 3
3
3 3
3 3
2
2 2
mm d
mm d
mm d
c
59 46 30
/ 3 2 1
3 Xác định khoảng cánh giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực :
- Tra bảng (10.2)[I] ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn :
mm b
mm b
mm b
mm l
mm l
mm l
m m m m
80 56 54 42
32 13 22 12
1 0 19
3 1
n o h k k
m m b
l12 0 , 5 42 19 14 16 60 5
Trang 28l l 20..l5l m 2.55b o,5 k111mm k 0,5.(56 19) 10 6 55,5mm
13 11
2 1 13
l l
mm l
mm k
k b l l
b k l l l
mm k
k b l l
o m
o
o m
289 5 , 71 5 , 217
5 , 217 25 10 5 , 71 111
5 , 71 6 10 ) 31 80 (
5 , 0 )
.(
5 , 0 (
5 , 58 6 10 ) 25 54 (
5 , 0 )
( 5 , 0
32 23 21 23
2 1 32
32
1 32 11 23
2 1 22
mm h
k b l l
l l l
mm l
l
mm l
n o
m c
c
5 , 228 5 , 85 143
5 , 85 16 14 ) 31 80 (
5 , 0 )
.(
5 , 0
143 5 , 71 2 2
5 , 71
33
3 32
33
33 31 33
32 31 32
Trang 29
4 Tính và kiểm nghiệm trục 3 : Theo tính toán bộ truyền :
N F
N F
N F
X x y
6 , 4488
3 , 4195
09 , 1507
1 1
Trang 30
Góc nghiêng F với trục ox là: 30 7 , 5 37 , 5o
N F
F
N F
F
o X
x
o X
y
05 , 3561 5
, 37 cos 6 , 4488 cos
.
5 , 2732 5
, 37 sin 6 , 4488 sin
.
) (
0
2 2 1
1
2 1
F F F F F
y By
y X
y y By Ay y
N F
F F F
N AB
AO F AO F F
y y By Ay
y y
By
3 , 2387 5
, 2732 09
, 1507 7
, 3612
7 , 3612 143
5 , 71 09 , 1507 5
, 228 5 , 2732
.
2 1
1 1 2 2
) (
0
2 2 1
1
2 1
F F F F F
x Bx
x y
x Bx x Ax x
N F
F F F
N AB
AO F AO F F
x Bx x Ax
x x
Bx
81 , 4226 05
, 3561 56
, 3592 3
, 4195
56 , 3592 143
5 , 71 3 , 4195 05
, 3561
.
2 1
1 1 2 2
, 71 3 , 1387
) ( 75 , 233628 5
, 85 5 , 2732
1 11
2 2 22
mm N AO
F M
mm N BO
F M
Ay y
y y
, 71 18 , 4226
) ( 78 , 304469 5
, 85 05 , 3561
1 11
2 2 22
mm N AO
F M
mm N BO
F M
Ax x
x x
mm N T
M
69 , 48 50
1 , 0
05 , 577226 ]
.[
1 , 0
) ( 05 , 577226 532565
75 , 0 05 , 347089
75 , 0
3
11
2 2
2 3 2
1 1
[ ] :ứng suất cho phép của thép chế tạo trục , Tra bảng ( 10.5)[I]
Tại tiết diện 2_2 :
MM M
d
Nmm T
M M
Nmm M
M M
u
y x
u
32 , 49 50
1 , 0
79 , 600002 ]
.[
1 , 0
79 , 600002
75 , 0
29 , 383776 75
, 233628 78
, 304469
3
2
2 3 2
2 2
2 2
2 22 2
22 2