1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án chi tiết máy thiết kế hệ dẫn động băng tải 1

48 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án chi tiết máy Thiết kế hệ dẫn động băng tải Số liệu cho trước: 1.Lực kéo băng tải : F = 9500 N 2.Vận tốc băng tải : v = 0,6 m/s 3. Đường kính tang : D = 350 mm 4. Thời hạn phục vụ : lh =17000 giờ 5.Số ca làm việc : soca = 2 6.Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài : 30o 7. Đặc tính làm việc: êm I.Tính động học hệ dẫn động 1.Chọn động cơ : Công suất động cơ : Pdc > Pyc mặt khác Pyc = Ptd = Với công suất công tác : Pct = (kw) hệ số tải trọng tương đương : hiệu suất bộ truyền : Theo bảng 2.3 [TL1] chọn : = 0,98 (một cặp ổ trượt được che kín) = 0,99 (một cặp ổ lăn được che kín) = 0,96 (bộ truyền bánh răng trụ được che kín) = 1 = 0,95 (bộ truyền đai để hở) (kw) Tốc độ đồng bộ của động cơ : nsb= nct.usb với (vg/ph) usb = usbh .usb.btngoài chọn usbh = 15 usb.btngoài = 3 usb = 15 . 3 =45 nsb=32,74 . 45 = 1473,3 (vg/ph) Chọn động cơ điện với điều kiện : Pđc > Pyc = 6,48 (kw) nđb nsb = 1473,3 (vg/ph) Theo bảng P1.3 [TL1] ta chọn động cơ có kí hiệu 4A132S4Y3 với Pđc = 7,5 (kw) nđc = 1455 (vg/ph) khối lượng 104 (kg) 2.Phân phối tỉ số truyền : _Xác định tỉ số truyền chung : với ung =3 (như đă chọn) nđc= 1455 (vg/ph) = u1 . u2 Với hộp giảm tốc bánh răng trụ kiểu khai triển kích thước phân đôi phân cấp nhanh ,theo kinh nghiệm : u1 = (1,21,3).u2 chọn u1 = 1,2 . u2 u1=1,2 . 3,51 = 4,21 Tính lại bộ truyền ngoài (thỏa măn) _Tính toán các thông số động học : + Công suất : (kw) (kw) (kw) (kw) +Tốc độ : (vg/ph) (vg/ph) (vg/ph) +Mô men xoắn : (N.mm) (N.mm) (N.mm) (N.mm) (N.mm) Kết quả tính toán được ghi trong bảng: Động cơTrục 1Trục 2Trục 3Trụcct u u1 u2 u3 uct P (kw) 7,13 3,36 6,12 5,82 5,7 n(vg/ph) 1455 485 115,2 32,8232,74 T (N)46798,2866062,37507343,751693510,061662645,08 II.Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài : Điều kiện làm việc : P1 = Pđc=7,13 (kw) n1 = nđc = 1455 (vg/ph) u = uđ = 3 T1 = Tdc = 46798,28 (N.mm) 1.Chọn loại đai : Điều kiện làm việc : tải trọng êm chọn loại đai vải cao su 2.Các thông số bộ truyền : a, Đường kính bánh dẫn : Theo CT4.1 [TL1] (mm) Theo tiêu chuẩn ta chọn : d1 = 200 (mm) b,Vận tốc đai : (m/s) c,Đường kính bánh đai bị dẫn : trong đó là hệ số trượt chọn = 0,01 d2 = 3.200.(10,01) = 594 (mm) Theo tiêu chuẩn ta chọn : d2 = 630 (mm) tỉ số truyền thực tế

Trang 1

Đồ án chi tiết máy Thiết kế hệ dẫn động băng tải

Số liệu cho trước:

1.Lực kéo băng tải : F = 9500 N

Trang 2

6, 48 0,8

ch

 44, 44

14,81 3

Trang 3

 2 14,81

3,51

1, 2 1, 2

h u

ch ng

u u

ct

k ot

P P

ol br

P P

ol br

P P

 

' 1 6,71

7,13 0,95.0,99

dc

d ol

P P

dc d

n n

u

   (vg/ph) 1

n n

ct

P T

32,82

P T

115, 20

P T

485

P T

dc

P T

n

Kết quả tính toán được ghi trong bảng:

Trang 4

d u

 Sai lệch tỉ số truyền

Trang 5

0

0

3,18 3

0,06 6 3

4

t

u u u

u u

u u

630 200

1500

d d a

Trang 6

0 lim 1,8( )

909( ) 163,66

sin( )

2 2

Trang 7

850( ) 580( )

b ch

MPa MPa

b ch

MPa MPa

Theo bảng 6.2 [TL1] đối với thép 45 tôi cải thiện :

giới hạn mỏi tiếp xúc :

0 lim 2 70

hệ số an toàn tiếp xúc :

SH = 1,1giới hạn bền uốn :

0 lim 1,8( )

0 lim1 0 lim1

2.245 70 560 1,8.245 441

H F

MPa MPa

2.230 70 530 1,8.230 414

H F

MPa MPa

Theo CT6.7 [TL1] :

Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

3 max

Trang 8

H 1

1 [ ] =560 509,1( )

FE N

0 lim F

[ ]=

Trang 9

a, Xác định sơ bộ khoảng cách trục :

Theo CT6.15a [TL1] :

1 3

H 1

.( 1)

[ ] u

H a

1

2 os 2.150.0,82

19,37 ( 1) 2,5.(4,08 1)

a c z

 tỉ số truyền thực :

2 1

78 4,11 19

m

z u z

Trang 10

w 1 w1

2 .( 1)

w

2 os 2 os(33,6 )

1, 49 sin(2 ) sin(2.24,2 )

b H

Trang 11

trong đó : theo bảng 6.15 [TL1] :  H 0,002

theo bảng 6.16 [TL1] : g 0 73

Do đó theo CT6.41 [TL1] :

w w1 1

2 2.66062,37.1,12.1,13

H Hv

H H

b d K

[ ] 410,39 470,63

14,68 10 410,39

2 2.66062,37.1,12.1,13

H Hv

H H

b d K

 thỏa mãn điều kiện bền

 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

Trang 12

1 1 1

w w1

2 .

150 0, 006.73.1, 49 3,94

F F

b d K

Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất :

Trang 13

 thỏa mãn điều kiện bền uốn

Kiểm nghiệm răng về quá tải :

Theo CT6.48 [TL1] : với max 1,5

Trang 14

h u

b ch

MPa MPa

b ch

MPa MPa

Theo bảng 6.2 [TL1] đối với thép 45 tôi cải thiện :

giới hạn mỏi tiếp xúc :

0 lim 2 70

hệ số an toàn tiếp xúc :

SH = 1,1giới hạn bền uốn :

0 lim 1,8( )

0 lim1 0 lim1

2.300 70 670 1,8.300 540

H F

MPa MPa

Trang 15

0 lim2 0 lim2

2.285 70 640 1,8.285 513

H F

MPa MPa

2,4 7

02 30.265 1,96.10

H N

Theo CT6.7 [TL1] :

Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương :

3 max

H 1

1 [ ] =670 609,09( )

3, 4

FE N

Trang 16

tương tự : KFL1 = 1Theo CT6.2a [TL1] với bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1,ta được :

0 lim F

[ ]=

H 1

.( 1)

[ ] u

H a

2

38,18 ( 1) 2,5.(3, 4 1)

a z

Trang 17

z2 = u1.z1 = 3,4.38 = 129,2 lấy z2 = 128

 tỉ số truyền thực :

2 1

128 3,37 38

m

z u z

1, 71 sin(2 ) sin(2.21,57 )

Trang 18

96,14( ) 128

210 0,006.73.0,59 2,04

2 .

H H

H H

b d K

do đó ZR = 1 với da < 700 mm ; KxH = 1

Trang 19

Lấy z2 =115

 Tỉ số truyền thực :

2 1

115 3,38 34

m

z u z

w2

2,5.(115 34)

186, 25 2

z

Theo bảng 6.10b [TL1] dùng nội suy : Kx = 0,7

Do đó theo CT6.24 [TL1] : hệ số giảm đỉnh răng :

1,67 sin(2 ) sin(2.22,9 )

Trang 20

Đường kính vòng lăn bánh nhỏ :

w2 w1

190 0,006.73.0,54 1,77

2 .

H H

H H

b d K

 thỏa mãn điều kiện bền

 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

1

w w1

2 .

2 2.495305,08.1,06.1,37

F Fv

F F

b d K

T KK

Do đó : K FK F.K F.K Fv 1,06.1,37.1,03 1,5

Trang 21

' '

 thỏa mãn điều kiện bền uốn

 Kiểm nghiệm răng về quá tải :

Theo CT6.48 [TL1] : với ax 1,5

T

m qt

     MPa < [ F2 ] max  464 MPa

 thỏa mãn điều kiện quá tải

Trang 22

 Các thông số kích thước bộ truyền cấp chậm:

vòng chia 1 1

2,5.34 85

d2 m z 2  2,5.115 287,5  mm Đường kính

Trang 23

3

0, 2.[ ]

k k

T d

118 35 3,38

n n u

35

P T

n

3 3

Trang 26

2 2.495305, 08

11647, 4 85,05

t

T F

D

Với D  t 63 ( theo bảng 16.10a [TL1] )

5.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục :

F x1  2353,1N  dấu “  “ chứng tỏ F1 có chiều ngược lại

F x0  1693, 4N  dấu “  “ chứng tỏ F0 có chiều ngược lại

Trang 27

55104

79240 44818

Trang 28

F y1  1208,6  dấu " "  chứng tỏ F1 có chiều ngược lại

F y0  1209  dấu " "  chứng tỏ F0 có chiều ngược lại

Trang 29

565194

1060208565194

11313995930

113110

8460284630

l24

l23

1 0

Trang 30

2 0

Trang 31

277497

I2 I1

Trang 32

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d1 = 21 mm

+Tại tiết diện 2 ( ổ O ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d2 = 25 mm

+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 1 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =32 mm

+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 2 ) :

td M d

td M d

Trang 33

theo tiêu chuẩn lấy d2 =50 mm

+Tại tiết diện 3 ( bánh răng 5 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =63 mm

+Tại tiết diện 4 ( bánh răng 4 ) :

td M d

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d2 =80 mm

+Tại tiết diện 3 ( ổ lăn 1 ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d3 =70 mm

+Tại tiết diện 4 ( khớp nối ) :

td M d

theo tiêu chuẩn lấy d4 =65 mm

Trang 34

7.Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi :

Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 thường hóa có  b 600 Mpa ,

) (

s K

s K

aj

 , aj,mj, mj - là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp vàứng suất tiếp tại tiết diện j

aj m jax2minj

ax min

2

m j j mj

Trang 35

Với W j và W oj là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục, được xác định theo bảng 10.6[TL1] , đối với trục có 1 rãnh then :

y

K K K

y

K K K

K y là hệ số tăng bền bề mặt trục, phu thuộc vào phương pháp tăng bền bề mặt và cơ tính vật liệu, theo bảng 10.9[TL1] ta tra được : với phương pháp gia công thấm cacbon b  600Mpa chọn K y = 1,8

Tra bảng 10.12[TL1] : dùng gia công ngón để gia công rãnh then thì hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then K và K ứng với vật liệu đã chọn ta có :

K = 1,76 , K = 1,54 Với trục I : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1 và I2 :

với d = 32 mm

aj mj dj

s K

y

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76

Trang 36

4 261,6

2,94 1,14.78,1

s

aj mj dj

Trang 37

Vậy trục I được đảm bảo độ bền mỏi.

Với trục II : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1, I2 và I3:

.Tại I1 và I3 :

d = 50 mm + j . 1 .

aj mj dj

y

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88

Trang 38

aj mj dj

Trang 39

K K K

x

K  y

K = 1,8

K = 1,76Theo bảng 10.10[TL1] :  =0,88

Trang 40

1064539 3

s

aj mj dj

Vậy trục II được đảm bảo độ bền mỏi

Với trục III : ta chọn tiết diện nguy hiểm I1 :

Trang 42

V.Chọn ổ lăn :

1.Chọn ổ lăn cho trục 1 :

_Dựa theo tải trọng :

vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

0 1663, 2.494,7 13154

C

1 3

Trang 43

_ Dựa theo tải trọng :

Vì 2 lực dọc trục Fa3 và Fa4 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

Trang 44

0 8427,5.120,36 41609,5

C

1 3

_Dựa theo tải trọng :

vì 2 lực dọc trục Fa1 và Fa2 triệt tiêu lẫn nhau

0 0,3

a r

F F

Trang 45

+ Tải trọng động quy ước :

0 9498,7.35,7 31276,7

C

1 3

Trang 46

_Vật liệu dùng để đúc vỏ hộp giảm tốc là gang xám GX15-32

a,Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân :

_Bề mặt ghép của vỏ hộp đi qua đường tâm của các trục và song song với mặt đế

b,Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp :

+ Chiều dày thân và nắp :

_Chiều dày thân :   0,03.aw   3 0,03.190 3 8,7  

lấy   9 mm _Chiều dày nắp hộp :  1  0,9   0,9.9 8,1 

lấy   1 8 mm+Gân tăng cứng :

_Chiều dày gân : e (0,8 1)    (0,8 1).9 7, 2 9    mm

lấy e = 8 mm _Chiều cao : h < 58 mm  chọn h = 50 mm

S4  (0,9 1)  S3  (0,9 1).20 18 20   

Trang 47

D2 = 120 mmTrục 3 : D3 =180 mm

D2 = 150 mm _Bề rộng mặt ghép bu lông cạnh ổ, K2 :

1 3 1 3.18 54

1 1 2 54 2.9 72

qK      mm

+Khe hở giữa các chi tiết :

_Giữa bánh răng với thành trong hộp :

(1 1, 2)  (1 1, 2).9 9 10,8

lấy   12 mm _Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp :

Trang 48

lấy   10 mm+Số lượng bu lông nền, Z :

sơ bộ chọn : L = 600 mm (chiều dài của hộp)

Ngày đăng: 04/09/2014, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w