1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài 9: Các dạng phương trình lượng giác cơ bản docx

17 3,3K 71
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng phương trình lượng giác cơ bản
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 566 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai 9 Các dạng phương trình Ñ lượng giác cơ bản... Các dạng phương trình lượng giác cơ bản Nội dung 1.Nhắc lại công thức nghiệm 2.Sử dụng công thức biến tích thành tổng 3.. Sử dụng c

Trang 1

Bai 9

Các dạng phương trình

Ñ lượng giác cơ bản

Trang 2

©

Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

Nội dung

1.Nhắc lại công thức nghiệm 2.Sử dụng công thức biến tích thành tổng

3 Phương trình sin2u = cos2v

4 Phương trình sinu + cosv = 0

5 Sử dụng công thức hạ bậc 6.Phương trình chứa sin"x + cos"x

Trang 3

€3 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

ii

1 Nhắc lại công thức nghiệm

; u=œ + 2km

sinu = sina <

nem ấy

uU =0 + 2k

u=-a+2kx

tanu = tanơ <> u =œ + 2K

cotu =cotơ <>u=ơ + 2km (k<Z)

COSU = COS =|

Trang 4

€3 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

a

1 Nhắc lại công thức nghiệm (tt)

PT sinu=m:

mi >1:VN

lu =arcsinm + 2kz

HH

PT cosu=m:

mi >1:VN

.-|u =arccosm + 2km

bxÈ| so anosagzm

PT tanu=m:

u =arctanm +kz

PT cotu=m:

Trang 5

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

2 Sử dụng công thức biến tích thành tổng

Bài tập 1: Giải phương trình: sin|x: 2J90s|x-g |~1

Bài giải

Biến đổi phương trình:

sin{ x+ 5 joos| x+ Z| = 1 3 6) 2

ext sin| 2x + 2 +sinZ |=

c>c0s2x+ | =1©>cos2x=

> 2x= +5 + 2kn > x te tkn

Trang 6

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

2 Sử dụng công thức biến tích thành tổng (tt)

Bài tập tương tự: Giải phương trình cosix + 3 \sin| x - 4 = 5

Bài giải

Biến đổi phương trình:

cos| x+ 3 |sin| x- 4 “ha

<5 sin{2x-+5 )- sin aa

«> cos2x-=-1cos2x=-_

^# '2kqc>x=+Ä+ku c©2x= +> ta

Trang 7

€3 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

a

2 Sử dụng công thức biến tích thành tổng (tt) Lưu ý: Các phương trình có dạng sau đây đều được giải bằng cách sử dụng công thức biến tích thành tổng

cos(u+øœ)sin(u+ )=a

cos(u+ œ)cos(u+j)=a sin(u+œ)sin(u+B)=a

Trang 8

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

3 Phương trình sin?u = cos2v

Bài tập 2: Giải phương trình: sin? X+ 5 =Ccos* 2x

Bai giai Biến đổi phương trình: sin? x + ) =cos°2x

o> 2sin*| x + 3)” 2cos?2x

<> 1- ~cos{ 2x+ 2%) = 1+cos4x

<> cosdx +cos| 2x+ 2%) - 0

Tt TÌ_

c>2cos|3x+ 5 cos| xã ]=0

| m_% _% kn

THỊ.cos| 3x + 2 =0©3x+z=z+kgc©X=ze† 3

TH2.cos| x~ ]=0c>x 3 2 +kR © X & †kn

Trang 9

2

Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

©)

3 Phương trinh sin*u = cos?v (tt) Lưu ý: Khi gặp các phương trình dạng sin?u = cos2v , ta không nên chuyên phương trình thành hai phương trình sinu = + cosv, mà nên sử dụng công

thức hạ bậc phương trình:

1—cos2u _ 1+cos2v

2 2

© cos2u +cos2v =0 2cos(u+v)©os(u— v) =0

Sin?u = coSZ V <>

CoS(u+v) =0

cos(u—v)=0

Trang 10

€3 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

aw

4 Phương trình sinu + cosv = 0

Bài tập 3: Giải phương trình: sin| x+ 4 +Cos2x =0

6

Bài giải

Biến đổi phương trình:

sin| x+ Z |+©os2x=0 c> -Cc0S2X = sn|x + 4

° H‹ — Sa x

c>sin( 2x~Z) = sin| Xà 4

ox— nas e+ 2kn x= ST + 2k

2x — x = m~x—242kx x= 4m , 2k

Trang 11

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

4 Phương trình sinu + cosv = 0 (tt) Bài tập tương tự: Giải phương trình: cos|x - =) +sin3x =0

Bai giai

Biến đổi phương trình:

cos|x i 5 |+sin3x =0

6

c> -sin3x =œos|x~ |

“|„ _k

c>cos| 3x + 5 Ì=cos|x )

3x+Š=x_-Š+24a ox = — 28 „ 2kx

3x+Š=-x+Š+2kx 4x = 2 42kx

Trang 12

€3 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

a

4 Phương trình sinu + cosv = 0 (tt)

Lưu ý: Phương trình dạng: sinu = + cosv = 0, được giải như sau:

PT: cosu-sinv=0<> sin| Z~u, =sinv PT: cosu+sinv=0<>cosu =—sinv cosu =cos|2+v|

Trang 13

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

5 Sử dụng công thức hạ bậc

Bài tập 4: Giải phương trình: sin” x + 2) cos2x= 2

Bài giải

Biến đổi phương trình: si x + 4 +COS? x = 5 cs2sinP [x+ 2 |+2cos°x =1

c>1~cos| 2x+ 2 ]+1+©os2x =1

<> Sin2x +cos2x = —1 c© \2sin| 2x+ 4 =—1

T=—¬ =

2x+2= ST +2kn x=5+kn

Trang 14

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

5 Sử dụng công thức hạ bậc (tt)

Bài tập tương tự: Giải phương trình: sin? x+ 3 Jteos'[x- 4 = `

Bài giải

Biến đổi phương trình:

in2| x+ 2# +cos2[x— #|= 3

sin x42 | +008 x 5)” 4

c>2sinf|x+ TT ]+2cos x z\-3

c>1~cos| 2x + “SE Ì+1+eos| 2x2 a2

c>cos|2x+ 4“ -eos|2x~ 3 Ì=~Z

: m\ St_ 1

> -2sin| 2x + |sinEr = 5

= 4% 4%

©C0S2X=z©©2X=+a +2krc© X=+e+km

Trang 15

() Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

5 Sử dụng công thức hạ bậc (tt)

Lưu ý: Nếu phương trình có dạng sin?(u + œ) + cos?(u + B) = a, ta giải như

sau:

+ Str dung céng thirc ha bac dé đưa các số hạng bậc hai về bậc nhát của cosin

- Sử dụng công thức biến tổng thành tích để rút gọn và quy về

phương trình cơ bản

Trang 16

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

6 Phương trình chứa sin"x + cos"x

Bài tập 5: Giải phương trinh: sin* x +cos* x =

Bai giai

Ta có:

2 sin* x + cos* x = 1—2sin? xcos? x = 1-5 sin? 2x = — ax Sr cose

Phương trình tương đương với:

3+cos4X_ 5 _ eos4x=_—1

eo Ax= +58 + kn eox=+

Trang 17

2 Bài 9 Các dạng phương trình lượng giác cơ bản

6 Phương trình chứa sin"x + cos"x (tt)

Bài tập tương tự: Giải phương trinh: sin® x +cos® x = 13 cos? 2x

12 Bài giải

Ta có:

2

sinŠ x + cos® x = 1~ 3sin? xcos?x = 1- Š sin22x= 1+ €0” 2x _ 3+ 3cos4x

Phương trình tương đương với:

5+3cos4x

8

“iss 5+3cos4x _ 1+cos4x

Kr

> COS4XK = 1> 4x =2kn > X= >

= cos’ 2x

Ngày đăng: 23/12/2013, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w