2 Tìm m để đồ thị hàm số 1 có cực đại và cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường thẳng Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại A.. Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A
Trang 11) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời chúng cách đều đường thẳng
Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại A ABa, ACa 3, DADBDC Biết
rằng DBC là tam giác vuông Tính thể tích tứ diện ABCD
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt là 5x2y70, x2y 1 Biết phương trình phân giác trong góc A là x0 Tìm tọa y 1 0
độ đỉnh C của tam giác ABC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm M 1; 2;3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M, tạo với Ox một góc 600 và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 300
ÿ
w
Trang 22) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hình vuông ABCD có A 5;3; 1 ,
Trang 4Câu IV:
ABC
vuông tại ABC2a
DBC
vuông cân tại DDBDCDAa 2
Gọi I là trung điểm BC BC
Trang 5Gọi D là giao điểm phân giác và BC
y3
Đường thẳng d tạo (Oxz) 1 góc 300 nghĩa là d tạo với vectơ pháp tuyến này 1 góc 600
Trang 6Vậy phương trình có nghiệm x = 0
B Theo chương trình nâng cao
Trang 81) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Trang 92) Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho hai mặt phẳng (P1): x2y2z 3 , 0(P2): 2xy2z và đường thẳng (d): 4 0 x 2 y z 4
Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1) và (P2)
Tìm trên (C) những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2y2z22x4y2z và 5 0
mặt phẳng (P): x2y2z 3 Tìm những điểm M thuộc (S), N thuộc (P) sao cho MN có độ 0dài nhỏ nhất
Trang 10- Nếu xy18 thì ta có hệ:
2
2
2 2
xy 18 12 x
xy 30 x (1)1
Trang 12y5
Trang 13 vectơ chỉ phương đường thẳng MI a 3;4
Phương trình đường thẳng MI: x 1 3t
Trang 162) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số
Trong mặt phẳng P cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a S là một điểm bất kì nằm trên
đường thẳng At vuông góc với mặt phẳng P tại A Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD khi SA = 2a
Câu V:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
xsin x 2 cos
2
f x
xcos x 2sin
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a:
1) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho điểm A 1;1 và đường thẳng (d) có phương trình 4x3y 12 Gọi B, C là giao điểm của (d) với các trục Ox, Oy Xác định tọa độ trực tâm của 0tam giác ABC
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm P 2;3; 5 hạ các đường thẳng vuông góc với các mặt phẳng tọa độ Viết phương trình mặt phẳng đi qua chân các đường vuông góc đó
Câu VII.a:
Trang 17Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Q : xy2z 3 0 sao cho (P) cắt
d1, d2 theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất
t 2 m 1 t 2m 1 (**) 0(*) có 4 nghiệm (**) có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 18
2 cos 2x cos 2x.sin 3x 3sin 2x 3
2 cos 2x cos 2x.sin 3x 3cos 2x
cos 2x sin 3x cos 2x 0
Trang 19ln 36A
Tâm O của hình cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD là trung điểm của SC
2
f x
xcos x 2sin
Trang 21d song song với đường thẳng x2y 4 0d : x2y c 0
d cắt C theo một dây cung có độ dài bằng 4 2 2
3 2 c
55
Trang 22Thay vào (1): 4
4 log 2 y
2 y 1 3