2023 - 2024. 10.0 On Tap Hoa Hoc Thcs.pdf
Trang 1TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 10
ÔN TẬP HÓA HỌC THCS Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình
0977111382 | Trần Thanh Bình
Học sinh: ……….………
Lớp: ……… Trường ………
MỚI
Trang 2PHẦN A – ÔN TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC THCS
CĐ1: Một số khái niệm cơ bản trong hóa học
CĐ2: Phân loại các chất vô cơ Công thức thường dùng trong giải toán
CĐ3: Tính chất hóa học của kim loại – phi kim
CĐ4: Tính chất hóa học của oxide – acid – base – muối
CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG HÓA HỌC
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Nguyên tử, nguyên tố hóa học, phân tử, đơn chất, hợp chất
Nguyên tử Nguyên tố Đơn chất Hợp chất Phân tử
- Vô cùng nhỏ, trung
hòa điện (số p = số e) - Tập hợp các nguyên tử có cùng số p - Chỉ gồm 1 nguyên tố - Gồm 2 hay nhiều nguyên tố - Đại diện cho chất, gồm các nguyên tử
liên kết với nhau
12 Mg Magie Magnesium /mæɡˈniːziəm/ Mẹg-‘ni-zi-ầm 24
13 Al Nhôm Aluminium /ˌæljəˈmɪniəm/ a-lờ-‘mi-ni-ầm 27
15 P Phốt pho Phosphorus /ˈfɒsfərəs/ ‘phoos-phờ-rợs 31
80 Hg Thủy ngân Mercury /ˈmɜːkjəri/ ‘mek-kiờ-ri 201
Trang 32 Hóa trị - công thức hóa học
Hóa trị I Li, Na, K, Ag H, F, Cl, Br, I -OH, -NO-HSO 3, -NO2, -NH4, -HSO3,
4, -H2PO4 Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…) O =SO4, =SO3, =CO3, =HPO4
Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn (II, IV); Pb (II, IV) C (II, IV); N (I, II, III, IV, V); S (II, IV, VI)
Qui tắc hóa trị: A Bax by a.x = b.y (a, b là hóa trị của A, B)
3 Phản ứng hóa học
Các bước cân bằng phương trình hóa học:
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố theo thứ tự: KL → PK → H → O (hoặc chẵn – lẻ) Chú ý: Với trường hợp hệ số lẻ thì nhân với 2
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1: Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
Dựa vào sơ đồ trên hãy hoàn thành bảng sau:
Số proton Số electron Số lớp electron Số e lớp ngoài cùng Helium
Carbon
Aluminium
Calcium
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
Trang 4Câu 3 Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống:
OH (I)
SO4 (II)
Cl (I)
PO4 (III)
Câu 4 Sửa lại các công thức sau nếu sai:
Câu 5: Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau:
(1) ….Mg + ….O2
o t
………
(2) … Na2O + …H2O → ………
(3) ….Fe + ….HCl → ……… …
(4) ….P + ….O2 o t ………
(5) ….Fe3O4 + ….CO to ……… …
(6) ….Fe3O4 + ….HCl → ……… …….…
(7) ….NaOH + ….H2SO4 →……….…
(8) ….Fe(OH)2 + ….O2 + ….H2O → ….Fe(OH)3 (9) ….Al + ….HNO3 → ….Al(NO3)3 + ….NO + ….H2O
(10) ….K2Cr2O7 + ….HCl →….KCl + ….CrCl3 + ….Cl2 + ….H2O
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 6: Cho biết sơ đồ một số nguyên tử sau:
Dựa vào sơ đồ trên hãy hoàn thành bảng sau:
Trang 5Số proton Số electron Số lớp electron Số e lớp ngoài cùng Lithium
Fluorine
Sodium
Phosphorus
Câu 7: Hoàn thành bảng sau:
Câu 8 Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống?
K (I) Mg (II) Al (III) Ba (II) H (I) NH4 (I)
Câu 9 Sửa lại các công thức sau nếu sai
Trang 6(1) Al + O2
o t
o t
KCl + O2
(2) Fe + Cl2
o t
FeCl3 (6) Fe3O4 + CO to Fe + CO2
(3) CuO + HCl → CuCl2 + H2O (7) Cu + H2SO4 đ
o t
CuSO4 + SO2 + H2O (4) CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O (8) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
_HẾT _
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 2: PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG TRONG HÓA HỌC
KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Phân loại và gọi tên các chất vô cơ
F -fluoride /ˈflɔːraɪd/ NaF: sodium fluoride
Cl -chloride /ˈklɔːraɪd/ CuCl2: copper (II) chloride
Br -bromide /ˈbrəʊmaɪd/ FeBr3: iron (III) bromide
I -iodide /ˈaɪədaɪd/ AgI: silver iodide
S -sulfide /ˈsʌlfaɪd/ PbS: lead sulfide
C -carbide /ˈkɑːbaɪd/ Al4C3: aluminium carbide
N -nitride /ˈnaɪtraɪd/ Li3N: lithium nitride
P -phosphide /ˈfɒsfaɪd/ Zn3P2: zinc phosphide
CN -cyanide /ˈsaɪənaɪd/ KCN: potassium cyanide
SO4 -sulfate /ˈsʌlfeɪt/ Na2SO4: sodium sulfate
HSO4 -hydrogen sulfate /ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/ KHSO4: potassium hydrogen sulfate
SO3 -sulfite /ˈsʌlfaɪt/ CaSO3: calcium sulfite
NO3 -nitrate /ˈnaɪtreɪt/ AgNO3: silver nitrate
NO2 -nitrite /ˈnaɪtraɪt/ NaNO2: sodium nitrite
MnO4 -permanganate /pəˈmæŋɡəˌneɪt/ KMnO4: potassium permanganate
CO3 -carbonate /ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium carbonate
HCO3 -hydrogen carbonate /ˈhaɪdrədʒən ˈkɑːbənət/ Ba(HCO3)2: barium hydrogen
carbonate
Trang 8PO4 -phosphate /ˈfɒsfeɪt/ Ag3PO4: silver phosphate
HPO4 -hydrogen phosphate /ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ (NH4)2HPO4: ammonium hydrogen
phosphate
H2PO4 -dihydrogen
phosphate
/dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/
Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
2 Công thức thường dùng trong hóa học
(a) Công thức tính số mol
Chú ý công thức tính số mol theo thể tích khí:
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc):
dd
m C% 100%
m
dd
m D V
Ý nghĩa CM : nồng độ mol (mol/l hay M)
V: thể tích dung dịch (l)
m ct : khối lượng chất tan (g)
m dd : khối lượng dung dịch (g)
D: khối lượng riêng của dd (g/mL)
M
MA, MB là khối lượng mol của A và B
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
(b) Gọi tên các hợp chất vừa phân loại
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
CaO
MgCl2
Fe(OH)2
Trang 9Thể tích khí ở đkc
Số mol
Thể tích khí ở đkc 13,6345 14,874 16,1135 17,353 19,832 21,0715 22,311 23,5505 Câu 4: Hãy tính
(a) Số mol của 12,8 gam Cu; 50 gam CaCO3; 50 gam CuSO4.5H2O; 6,1975 lít khí Cl2 (ở đkc); 7,437 lít khí CO2 (ở đkc); 200 mL dung dịch HCl 2M; 500 mL dung dịch NaCl 0,5 M
(b) Khối lượng của 0,15 mol MgO; 6,1975 lít khí Cl2 (ở đkc)
(c) Thể tích của hỗn hợp khí (ở đkc) gồm 0,15 mol O2 và 0,35 mol CO2
Câu 5: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch trong các trường hợp sau:
(a) Hòa tan 40 gam muối ăn (NaCl) vào 160 gam nước
(b) Làm bay hơi dung dịch 50 gam dung dịch muối A thì thu được 0,5 gam muối khan
Câu 6: Tính nồng độ mol của dung dịch trong các trường hợp sau:
(a) 2500 mL dung dịch chứa 0,5 mol MgCl2
(b) 600 gam dung dịch chứa 0,2 mol BaCl2 (D = 1,2 gam/mL)
Câu 7: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đkc)
(a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính V
(b) Cho V lít H2 thu được ở trên qua CuO vừa đủ, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam kim loại Tính m
Trang 10Câu 8 (B.13): Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 9: Cho Na2O vào nước dư, được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Sục khí CO2 dư vào phần 1 được dung dịch Y, cho hết phần 2 vào Y được dung dịch Z, cho Z tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2 Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng trong thí nghiệm trên
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 10: Hoàn thành bảng sau:
(a) 2 mol phân tử N2; 0,2 mol phân tử H2; 0,8 mol phân tử O2
(b) Hỗn hợp 0,15 mol phân tử O2 và 0,3 mol phân tử N2
Câu 12: Hãy tính số mol trong các trường hợp sau:
(a) 11,2 gam Fe; 12,8 gam SO2; 12 gam NaOH; 34,2 gam Al2(SO4)3
(b) 4,958 lít khí H2 (ở đkc); 14,874 lít khí CO2 (ở đkc); 9,916 lít khí O2 (ở đkc)
Câu 13: Hãy tính:
Trang 11(a) Khối lượng của 0,15 mol Al; 0,3 mol CaO; 1,5 mol H2SO4; 9,916 lít khí SO2 (ở đkc)
(b) Thể tích của hỗn hợp khí (ở đkc) gồm 2,8 gam N2 và 13,2 gam CO2
Câu 14: Hãy điền các giá trị chưa biết vào bảng sau:
(a) Tính khối lượng muối có trong dung dịch X
(b) Tính nồng độ mol của dung dịch X
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 mL dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca
(Kim loại kiềm thổ có hóa trị II bao gồm Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137)
HẾT
Trang 12CHUYÊN ĐỀ 3: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – PHI KIM
(c) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m
Câu 4: Cho m gam Mg phản ứng với 100 gam dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 12,395 lít khí H2 (ở đkc)
(a) Viết PTHH và tính m
(b) Tính nồng độ C% của muối có trong dung dịch Y
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch A Cho một lượng bột sắt vừa đủ vào dung dịch A, đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch KOH dư, được dung dịch D và kết tủa E Nung E trong không khí ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi, được chất rắn F Thổi một luồng khí CO qua ống sứ nung nóng chứa F cho đến
dư, được chất rắn G và khí X Sục khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thì thu được kết tủa Y và dung dịch C Loại bỏ kết tủa Y, đun nóng dung dịch C lại tạo ra kết tủa Y Viết các phương trình phản ứng và xác định
Câu 7 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(a) MnO2 Cl(1) 2 FeCl(2) 3 NaCl (3) Cl(4) 2 CuCl(5) 2 AgCl (6)
Trang 13(b) C(1) CO2 (2) CaCO3(3) CaO(4) Ca(OH)2 (5) Ca(HCO )3 2 (6) CaCO3
Câu 8 Hãy viết phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện (nếu có) theo các sơ đồ phản ứng sau: (1) Fe3O4 + H2SO4 (loãng) B + C + D
Trang 14CHUYÊN ĐỀ 4: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – ACID – BASE – MUỐI
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(a) CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(NO3)2
(b)
(c)
Câu 3: Nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không màu sau:
Trang 15(a) HCl, NaOH, H2SO4, NaCl
(b) HNO3, KOH, BaCl2, Ca(OH)2, Ba(NO3)2
(c) MgCl2, KCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2 (chỉ dùng một thuốc thử)
(d) Na2CO3, BaCl2, NaNO3 (chỉ dùng một thuốc thử)
Câu 4: Để trung hòa a gam dung dịch NaOH 10 % cần dùng vừa đủ 100 mL dung dịch H2SO4 1M
(a) Viết PTPƯ xảy ra
(b) Tính a
Câu 5: Đốt cháy carbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí (A) Cho khí (A) tác dụng với
Fe2O3 (r) nung nóng thu được hỗn hợp khí (B) và hỗn hợp chất rắn (C) Cho (B) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa (D) và dung dịch (E) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (E) lại được kết tủa (D) Cho (C) tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch (F) Cho (F) tác dụng với dung dịch NaOH dư, được hỗn hợp kết tủa (G) Nung (G) trong không khí được một oxide duy nhất Viết các phương trình hóa học xảy ra
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 6: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(a) CaCO3 CO2 Na2CO3 NaOH Na2SO3 SO2
(b)
(c)
Câu 7: Nêu hiện tượng và viết các PTPƯ xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí sulfur dioxide (SO2) vào nước, sau đó cho mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được
(b) Cho một mẩu sodium (Na) vào cốc nước có nhỏ vài giọt phenolphatalein
(c) Nhỏ dung dịch sodium carbonate (Na2CO3) vào cốc có chứa dung dịch hydrochloric acid (HCl)
(d) Nhỏ dung dịch sodium chloride (NaCl) vào cốc có chứa dung dịch silver nitrate (AgNO3)
Câu 8: Nhỏ từ từ Na2CO3 vào lượng vừa đủ 200 mL dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X
và V lít khí CO2 (ở đkc)
(a) Viết PTPƯ xảy ra và tính V
(b) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m
(c) Sục V lít khí CO2 thu được ở trên vào nước vôi trong dư thu được x gam kết tủa Tính x
_HẾT _
Trang 16BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A – TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
Câu 1 Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
A Tungsten (W) B Copper (Cu) C Iron (Fe) D Zinc (Zn)
Câu 2 Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hydrogen là
A copper (Cu) B sulfur (S) C zinc (Zn) D mercury (Hg)
Câu 3 Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng?
A Al, Zn, Fe B Mg, Fe, Ag C Zn, Pb, Au D Na, Mg, Al
Câu 4 Để làm sạch mẫu chì bị lẫn zinc (Zn), người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch
Câu 5 Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?
Câu 6 Các kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH là
Câu 7 Đồng kim loại có thể phản ứng được với
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch NaOH
Câu 8 Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen là
Câu 9 Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?
A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl
B Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng
C Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3
D Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag
Câu 10 Aluminium (Al) bền trong không khí là do
A aluminium nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao B aluminium không tác dụng với nước
C aluminium không tác dụng với oxi D có lớp aluminium oxide mỏng bảo vệ
Câu 11 Hợp chất nào của aluminium (Al) dưới đây tan nhiều được trong nước?
Câu 12 Có chất rắn màu đỏ bám trên dây aluminium (Al) khi nhúng dây aluminium vào dung dịch
Câu 13 Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm?
Câu 14 Không được dùng chậu aluminium (Al) để chứa nước vôi trong, do
A aluminium tác dụng được với dung dịch acid
B aluminium tác dụng được với dung dịch base
C aluminium đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối
D aluminium là kim loại hoạt động hóa học mạnh
Câu 15 Aluminium (Al) phản ứng được với
A khí chlorine (Cl2), dung dịch kiềm, acid, khí oxygen
B khí chlorine (Cl2), acid, basic oxide, khí hydrogen
C basic oxide, acid, hydrogen, dung dịch kiềm
Trang 17D khí chlorine (Cl2), acid, khí oxygen, hydrogen
Câu 16 Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối aluminium (Al)?
Câu 17 Ngâm một cây đinh iron (Fe) sạch vào dung dịch silver nitrate (AgNO3) Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A Không có hiện tượng gì cả
B Silver (Ag) được giải phóng, nhưng iron không biến đổi
C Không có chất nào sinh ra, chỉ có iron bị hoà tan
D Iron bị hoà tan một phần, silver được giải phóng
Câu 18 Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ) Các chất thu được sau phản ứng là
A dung dịch CuSO4 dư B dung dịch FeSO4 dư
C dung dịch ZnSO4 dư D dung dịch H2SO4 loãng dư
Câu 21 Cho lá aluminium (Al) vào dung dịch acid HCl có dư thu được 3,7185 lít khí hydrogen (ở đkc) Khối lượng aluminium đã phản ứng là
Câu 22 Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2
(ở đkc) Kim loại đem hoà tan là
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,2395 lít khí H2 (ở đkc) Vậy X là kim loại nào sau đây?
Câu 24 Hoà tan hết 12 gam một kim loại (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 7,437 lít khí
H2 (ở đkc) Kim loại này là
Câu 25 Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí chlorine tạo thành 53,4g muối Kim loại M là
Câu 26 Hoà tan hết 2,3 gam Na kim loại vào 97,8 gam nước thu được dung dịch có nồng độ
B – OXIDE
Câu 27 Oxide là
A Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác
B Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác
C Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác
D Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác
Câu 28 Acidic oxide là
A Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước