1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP HOÁ HỌC THCS (BÀI TẬP)

84 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 242,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện 2 Nguyên tử có cấu tạo đặc khít 3 Số electron có thể khác số proton 4 Số proton có thể khác số nơtron 5 Nơtron không mang điện tích, c

Trang 1

ÔN TẬP HOÁ HỌC THCS (BÀI TẬP)

I – Các dạng bài nền tảng

Bài 1: Xác định phân tử khối của các chất: biết Ba 137, Ca 40, C 12, O 16, S 32, H 1, Cl 35,5, N

14

BaSO4, CaCO3, HCl, H2SO4, HNO3, NaOH, Ca(OH)2

Bài 2: Lập CTHH của hợp chất gồm Mg và PO4.

Bài 3: a) Tính số mol của 48 g Mg, biết Mg có khối lượng mol là 24g.

b) Tính khối lượng của 0,15 mol Mg

c) Tính khối lượng và thể tích (ở đktc) của 0,45 mol CO2

d) Tính thể tích của 0,56g N2

e) Tính thể tích của hỗn hợp gồm 0,44g CO2, 0,04g H2, 0,56g N2 ở đktc

Bài 4: Tính thể tích của 0,3 mol O2 ở 273OC, áp suất 2atm

Bài 5: Có 100g khí O2 và 100g khí CO2, đều ở đk thường Biết thể tích mol khí ở đk thường là

24 lít Nếu trộn chúng với nhau thì hh khí thu được có thể tích là bao nhiêu?

Bài 6: Cho các khí sau: N2, O2, Cl2, CO, SO2

a) Những khí nào nặng hay nhẹ hơn H2 và bao nhiêu lần?

b) Những khí nào nặng hay nhẹ hơn KK và bao nhiêu lần?

Bài 7: Tìm khối lượng mol của các khí sau:

b) Tìm thể tích (đktc) của không khí cần dung, biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí

Bài 11: Cho phương trình sau: CaCO3 t → o CaO + CO2

a) Cần dùng bao nhiêu mol CaCO3 để thu được 11,2g CaO

b) Nếu có 3,5 mol CaCO3 tham gia phản ứng sẽ có bao nhiêu lít CO2 tạo ra ở đktc?

Bài 12: Cacbon oxit tác dụng với khí O2 tạo ra cacbon dioxit.

a) Viết phương trình hoá học

b) Nếu muốn đốt cháy 20 mol CO thì phải dùng bao nhiêu mol O2 để sau phản ứng chỉ thu được một chất khí duy nhất?

II – Bài toán dung dịch

Trang 2

Dạng 1: Áp dụng công thức cơ bản

Bài 13: Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở 18 độ C Biết rằng ở nhiệt độ này khi

hoà tan hết 53g Na2CO3 trong 250g nước thì được dung dịch bão hoà

Bài 14: Tính độ tan của Na2SO4 ở 10 0C và nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà Na2SO4ở

nhiệt độ này Biết rằng ở 100C khi hoà tan 7,2g Na2SO4 vào 80g H2O thì được dung dịch bão hoà Na2SO4

Bài 15: Cần phải hoà tan bao nhiêu gam K2O vào bao nhiêu gam H2O để thu được 200g dd KOH

Bài 20: Tính nồng độ mol của dd H2SO4 và dd NaOH biết rằng:

+ 30ml dd H2SO4 được trung hoà hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 2M

+ 30ml dd NaOH được trung hoà hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M

Dạng 2: Pha trộn dung dịch

Bài 21: Từ 1 mẫu potat (KOH) kỹ thuật có chứa 8% tạp chất tan , dùng điều chế 1 dd KOH 12%

Hỏi tỉ lệ khối lượng giữa potat và nước cần lấy để điều chế dd trên ?

Bài 22: Pha thêm nước vào 250g dd KCl 14,9% để được 4 lít dd Tính CM của dd thu được ?

Bài 23: Cần lấy bao nhiêu gam KCl tinh khiết và bao nhiêu gam dd KCl 4% để oha chế thành

480g dd KCl 20%

Bài 24: Có V1 lít dd chứa 7,3g HCl (dd A) và V2 lít dd chứa 58,4g HCl (dd B) Trộn dd A với dd

B ta được dd mới (ddC) Thể tích dd C bằng V1 + V2 = 3 lít

a) Tính nồng độ mol của dd C ?

b) Tính nồng độ mol của dd A và dd B Biết hiệu số nồng độ CM(B) – CM(A) = 0,6M

Bài 25: Cần bao nhiêu ml dd NaOH 10% (D = 1,11 g/ml) và bao nhiêu ml dd NaOH 40% (D =

1,44 g/ml) để pha thành 2 lít dd NaOH 20% (D = 1,22 g/ml)

III – Áp dụng ĐLBTKL

Bài 26: Cho 100g chất A tác dụng vừa đủ với 105g chất B, thu được 98g chất C và m gam chất D.

Tính m

Trang 3

Bài 27: Cho 14,2g natri sunfat tác dụng với bari clorua:

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra Tại sao phản ứng xảy ra được?

b) Biết khối lượng 2 sản phẩm lần lượt là 23,3g và 11,7g Tính khối lượng bari clorua phản ứng

Bài 28: Đốt cháy hết 9g Mg thu được 15g MgO Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính thể

tích O2 phản ứng (ở đktc)

Bài 29: Cho 50g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng với 200g dd AgNO3, sau phản ứng thu được

97g chất rắn gồm các kim loại Tính khối lượng dd sau phản ứng

Bài 30: Cho 15g chất A tác dụng với O2 tạo thành oxít của A theo phương trình phản ứng:

A + O2  A2O

a) Cân bằng phương trình phản ứng

b) Biết khối lượng chất rắn sau phản ứng (gồm oxit và A dư) là 18,2 Hãy tính số mol A phản ứng

Bài 31: Cho 25,3 g hỗn hợp A gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 2,75

M thu được m g hỗn hợp muối X và V ml khí (đkc) Tìm m và V

IV – Toán về CTHH

Dạng 1: Xác định công thức hoá học từ TP% các nguyên tố

Bài 32: Một hợp chất A có khối lượng mol là 58,5g, thành phần các nguyên tố theo khối lượng là

60,68% Cl, còn lại là Na Tìm CTHH của A

Bài 33: Tìm công thức hoá học của khí A, biết:

+ Tỉ khối của A so với H2 là 17

+ Thành phần theo khối lượng của khí A là 5,88% H, còn lại là S

Bài 34: Hợp chất vô cơ A có khối lượng mol là 158g, thành phần phần trăm của Na là 29,11%,

thành phần phần trăm của lưu huỳnh gấp 3223 lần thành phần phần trăm của Na Phần còn lại là O Xác định công thức hoá học của hợp chất A

Dạng 2: Xác định công thức hoá học từ tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố

Bài 35: Hợp chất A có tỉ lệ các nguyên tố là C : H : O = 1 : 2 : 1 Hãy xác định công thức hoá học

của A trong 2 trường hợp sau:

a) A có khối lượng mol là 30

b) A có khối lượng mol là 60

c) A có khối lượng mol là 180

d) A có khối lượng mol gấp 3 lần khối lượng mol của HCHO

Bài 36: Tìm công thức hoá học của hợp chất A biết A gồm 4 nguyên tố C, H, O, N; trong đó phần

trăm nguyên tố C là 32%, H là 6,66%, O là 42,66%, còn lại là N; A chỉ chứa 1 nguyên tử

N trong phân tử

Trang 4

V – Toán có chất hết – chất dư

Bài 37: Đốt cháy 6,2(g) P trong bình chứa 6,72(l) khí O2 ở đktc theo sơ đồ phản ứng sau

P + O2 → P2O5

a) Sau phản ứng chất nào còn dư và nếu dư thì với khối lượng bao nhiêu?

b) Tính khối lượng sản phẩm thu được

Bài 38: Cho 13g Zn tác dụng với 0,3 mol HCl sau khi kết thúc phản ứng thu được muối kẽm

clorua và khí H2

a) Viết và cân bằng PTPƯ và cho biết sau khi kết thúc phản ứng thì chất nào còn dư và nếu dư thì dư với khối lượng bao nhiêu?

b) Tính thể tích của H2 thu được

Bài 39: Sắt tác dụng với dung dịch CuSO4 theo phương trình:

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Nếu cho 11,2 g sắt vào 40 g CuSO4 Tính khối lượng Cu thu được sau phản ứng

Bài 40: Cho sắt tác dụng với dd axit H2SO4 theo sơ đồ sau:

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

Có 22,4 g sắt tác dụng với 24,5 g H2SO4 Tính:

a) Thể tích khí H2 thu được ở đktc

b) Khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

Bài 41: Người ta cho 26 g kẽm tác dụng với 49 g H2SO4, sau phản ứng thu được muối ZnSO4, khí

hidro và chất còn dư

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích (đktc) khí hidro sinh ra

c) Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

Bài 42: Theo sơ đồ: CuO + HCl  CuCl2 + H2O

Nếu cho 4 gam CuO tác dụng với 2,92 g HCl

a) Cân bằng PTHH

b) Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng

VI – Toán hiệu suất

Dạng 1: Cho chất tham gia và hiệu suất phản ứng, tìm sản phẩm

Bài 43: Cho phản ứng sau: N2 + H2  NH3 Biết lượng N2 ban đầu là 1 mol, H2 dư, hiệu suất

phản ứng là 25% Tính thể tích NH3 tạo thành ở 200atm và 400 độ C

Bài 44: Cho H2 tác dụng với Cl2 tạo thành HCl là phương pháp tổng hợp để điều chế hidroclorua

trong công nghiệp theo phản ứng H2 + Cl2  HCl Biết hiệu suất phản ứng là 75%, số mol H2 ban đầu là 2 mol, mol Cl2 ban đầu là 2 mol Tính số mol HCl tạo thành

Trang 5

Bài 45: Cho phản ứng sau: N2 + H2  NH3 Biết lượng N2 ban đầu là 5 mol, H2 là 3 mol, hiệu

suất phản ứng là 18% Tính thể tích NH3 tạo thành

Bài 46: Cho phản ứng H2 + Cl2  HCl Biết hiệu suất phản ứng là 70%, số mol H2 ban đầu là 2

mol, mol Cl2 ban đầu là 3 mol Tính số mol hỗn hợp khí thu được sau phản ứng, biết cả 3chất trong phương trình đều ở thể khí

Bài 47: Cho 0,6 mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol CuSO4 với hiệu suất 90%, thu được

chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Tính khối lượng từng kim loại trong chất rắn A và số mol từng muối trong dung dịch B

Bài 48: Tính khối lượng quặng hematit chứa 60% Fe2O3 cần thiết để sản xuất được 1 tấn gang

chứa 95% Fe Biết hiệu suất của quá trình là 80%

Dạng 2: Cho sản phẩm và hiệu suất phản ứng, tìm chất tham gia

Bài 49: Cho phản ứng N2 + H2  NH3 với hiệu suất 20% Biết sau phản ứng lượng NH3 tạo

Bài 54: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu

được 2,24 lít khí (đktc) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng

Bài 55: Cho 0,83g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản

ứng thu được 0,56 lít khí ở đktc Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loạitrong hỗn hợp ban đầu

Bài 56: Hãy xác định thành phần phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp CO và CO2, biết

các số liệu thực nghiệm sau, biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất:

+ Dẫn 16 lít hỗn hợp CO và CO2 qua nước vôi trong dư thu được khí A

+ Để đốt cháy hoàn toàn khí A cần 2 lít khí O2

Bài 57: Biết 200ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5M hoà tan vừa hết 20g hỗn hợp 2 oxit CuO và

Fe2O3 Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

Bài 58: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp Fe và Al bằng dung dịch HCl 14,6% (d=1,08g/ml)

thu được 4,48 lít H2 (đktc)

Trang 6

a Tính % khối lượng của mỗi kim loại.

b Tính V dung dịch HCl cần dung

c Tính C% các muối có trong dung dịch sau phản ứng

Bài 59: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch HCl Dung dịch thu được

cho tác dụng với NaOH dư Lọc lấy kết tủa Rửa sạch ở nhiệt độ cao thấy klg không đổi thu được 14 gam hỗn hợp chất rắn

a Xác định TP% klg mỗi chất có trong hỗn hợp đầu

b Tinh V dung dịch HCl 2M cần dùng

Bài 60: Ngâm 21.6 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư

Khi phản ứng kết thúc không còn bọt khí bay ra, thấy còn lại 3 gam chất rắn không tan vàthể tích khí thu được là 6,72 lít (dktc) Xác định TP% mỗi KL trong hỗn hợp đầu

VIII – Toán tăng giảm khối lượng

Bài 61: Ngâm lá đồng trong 20ml dung dịch bạc nitrat cho đến khi đồng không thể tan thêm được

nữa Lấy đồng ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat đã dùng (giả thiết toàn bộ lượng bạc sinh ra đều bám hết lên lá đồng)

Bài 62: Ngâm 1 lá sắt có khối lượng 2,5g trong 25ml dd CuSO4 15% có khối lượng riêng là 1,12

g/ml Sau một thời gian phản ứng, người ta lấy lá sắt ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 2,58g Tính nồng độ phần trăm các chất trong dd sau phản ứng

IX– Toán tìm tên kim loại

Dạng 1: Tìm khối lượng mol M của KL qua công thức M = m/n

Bài 63: Cho 9,2g một kim loại A có hoá trị I phản ứng với khí Clo dư tạo thành 23,4g muối Xác

định tên kim loại A

Bài 64: Cho 10,8g kim loại M hoá trị III tác dụng với clo dư thì thu được 53,4g muối Hãy xác

định kim loại M đã dùng

Bài 65: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung

dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Xác định tên kim loại

Bài 66: Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam

chất rắn Tìm muối cacbonat của kim loại đã dùng

Bài 67: Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu

được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là gì?

Bài 68: Hoà tan 4 g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dd HCl được 2,24 l khí H2

(đkc) Nếu chỉ dùng 2,4 KL hoá trị II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500 ml dd HCl 1M Tìm KL hoá trị II

Trang 7

Bài 69: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu

được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là gì?

Bài 70: Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà

lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại

Bài 71: Đốt một kim loại trong bình chứa khí Clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích khí

Clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại đem đốt là gì?

Bài 72: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hoá trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng

xong nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38 gam Kim loại R là gì?

Trang 8

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ ξ1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

A Phần trắc nghiệm lý thuyết

Câu 1: Trong các phat biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện

(2) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít

(3) Số electron có thể khác số proton

(4) Số proton có thể khác số nơtron

(5) Nơtron không mang điện tích, còn proton thì mang điện âm

(6) Điện tích của tất cả các hạt electron trong vỏ nguyên tử được dùng làm điện tích đơn

vị, có giá trị là 1,602.10-19 C

(7) Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử H

(8) Kích thước của hạt nhân gần bằng kích thước nguyên tử

(9) Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trong vào lớp vỏ nguyên tử

(10) Một đơn vị khối lượng nguyên tử có khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng nguyên tử C-12

A 6, đó là các phát biểu số _

B 5, đó là các phát biểu số _

C 3, đó là các phát biểu số _

D 4, đó là các phát biểu số _

Câu 2: Chọn câu phát biểu đúng:

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton khôngmang điện

D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron khôngmang điện

Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B nơtron và electron

C proton và nơtron D electron, proton và nơtron

Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A proton và electron B nơtron và electron

C nơtron và proton D nơtron, proton và electron

Câu 5: Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :

Câu 6: Trong nguyên tử:

A Điện tích electron bằng điện tích hạt nhân

B Điện tích proton bằng điện tích nơtron

C Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân

Trang 9

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron

D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

Bài 3: Cho biết khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khối lượng nguyên tử hidro Hãy

tính nguyên tử khối của hidro ra u và kg Biết nguyên tử khối của cacbon là 12 và 1u = 1,6605.10-27 kg

Dạng 2: Tính thể tích và khối lượng riêng

Bài 4: Hạt nhân nguyên tử hidro có bán kính là 10-6 nm, bán kính nguyên tử hidro là 0,053 nm

Khối lượng nguyên tử của hidro là 1u (biết 1u = 1,6605.10-24 g)

a) Hãy tính và so sánh thể tích của nguyên tử hidro và hạt nhân nguyên tử hidro

b) Hãy tính và so sánh khối lượng riêng của hạt nhân và của nguyên tử hidro

Bài 5: Coi nguyên tử Flo như là một khối cầu có đường kính bằng 0,1 nm, hạt nhân có đường

kính là 10-6 nm Hãy tính:

a) Khối lượng hạt nhân và khối lượng nguyên tử của F (đơn vị kg), biết F có 9 proton và

có nguyên tử khối là 19u

b) Tỉ lệ thể tích của nguyên tử flo và thể tích hạt nhân

c) Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử flo

Trang 10

C Số khối của nguyên tử X.

D Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử

Câu 2: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ? Nguyên tố hóa học là những

nguyên tử :

A có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối

C có cùng số nơtron D có cùng số khối

Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :

A.Số khối là khối lượng của một nguyên tử

B Số khối là tổng số hạt proton và nơtron

C Số khối mang điện dương

D.Số khối có thể không nguyên

Câu 4: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó :

A.là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học

B là kí hiệu của một nguyên tố hóa học

C cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học

D.là tổng số proton và nơtron trong nhân

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ :

A.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron

D.Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14

Câu 6: Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?

A.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron

C Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối

D.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron

Câu 7: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :

A số khối B số nơtron

C số proton D số nơtron và proton

Câu 8: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho

biết:

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 9: Nguyên tử 199F có số khối là:

Trang 11

Câu 10:Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron là:

Câu 11:Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử 1326X ,2655Y , Z1226

A X và Z có cùng số khối

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

D X và Y có cùng số nơtron

Câu 12:Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

D.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

Câu 13:Nguyên tố clo có 2 kí hiệu : 17

35

Cl và 17

37

Cl Tìm câu trả lời sai :

A.Đó là hai đồng vị của nhau

B Đó là hai nguyên tử có cùng số electron

C Đó là hai nguyên tử có cùng số nơtron

D.Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử

Câu 14:Cho kí hiệu nguyên tử 35

80

Br (đồng vị không bền ) Tìm câu sai

A.Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35

B Số nơtron trong hạt nhân hơn số nơtron là 10

C Số khối của nguyên tử là 80

D.Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 3480Br

Câu 15:Có 3 nguyên tử: , ,146 .

14 7

12

6X Y Z Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

B Phần bài tập tự luận

Dạng 1: Viết ký hiệu nguyên tử

Bài 1: Viết ký hiệu các nguyên tử sau

a Nguyên tử có 8 proton, 10 neutron

b Nguyên tử có 8 electron , hạt neutron nhiều hơn hạt proton 1 hạt

c Nguyên tử có 11 electron , tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 10 hạt

d Nguyên tử có số khối 39 và có 21 neutron

e Nguyên tử có tổng số ba loại hạt là 115 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mangđiện là 25 Hạt nhân nguyên tử có điện tích bao nhiêu coulomb

f Nguyên tử có tổng số ba loại hạt là 52 Trong hạt nhân số hạt mang điện và hạt không mangđiện hơn kém nhau là 1 Tính điện tích hạt nhân nguyên tử (đơn vị coulomb) và khối lượngnguyên tử (đơn vị gam)

g Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 58 trong đó hạt mang điện nhiều gấp 1,9 lần hạt không mangđiện Tính điện tích hạt nhân nguyên tử (đơn vị Coulomb) và khối lượng nguyên tử (đơn vịgam)

h Nguyên tử có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 20 Hạt nhân có điện tích là3,2.10-18C

Trang 12

i Hạt nhân có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 1 Biết khối lượng hạt nhân là3,84.10-23g.

Bài 2: Điền vào ô trống

Số hiệu (Z) Số khối (A) Số proton (p) Số notron (n) Số electron (e) nguyên tử Kí hiệu

Bài 3: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử, tính khối lượng nguyên

tử và điện tích hạt nhân của các nguyên tử sau, biết

a Nguyên tử có 8 proton, 10 neutron

b Nguyên tử có 8 electron , hạt neutron nhiều hơn hạt proton 1 hạt

c Trong nguyên tử X có 30 hạt mang điện và 16 hạt không mang điện

d Nguyên tử có 11 electron , tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 10 hạt

e Nguyên tử có số khối 39 và có 21 neutron

f Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

g Nguyên tử N có tổng số hạt là 155, biết trong nguyên tử số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 33

h Tổng số hạt cơ bản là 95, hiệu giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện là 25 hạt

i Tổng số hạt trong hạt nhân là 56 Trong nguyên tử, hiệu số hạt mang điện và không mangđiện là 22

j Trong nguyên tử M có tổng số phần tử là 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạtkhông mang điện

k Tổng số hạt trong hạt nhân là 56, hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 4

l Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 0,53125 lần số hạt mang điện

m Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 76 Trong hạt nhân, hiệu số hạt mang điện vàkhông mang điện là 4

n Tổng số các loại hạt là 52 Nếu nguyên tử đó nhận thêm một electron thì số hạt mang điệnbằng số khối

o Trong hạt nhân tổng số hạt là 64, tỷ lệ giữa số hạt mang điện và không mang điện là15/17

p Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 58 trong đó hạt mang điện nhiều gấp 1,9 lần hạt khôngmang điện

q Nguyên tử Z có tổng số hạt là 95 Trong đó tỷ số giữa số hạt mang điện và số hạt khôngmang điện là 12:7

Bài 4: Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử, tính khối lượng nguyên

tử và điện tích hạt nhân của các nguyên tử sau, biết

Trang 13

b Tổng số hạt cơ bản của 20 nguyên tử là 360

c Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16

d Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40

e Tổng số hạt là 34 và có số khối không quá 23

f Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số khối( nguyên tử khối ) không quá 27

g Tổng số hạt là 52, Trog đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm khôngquá 3 hạt

Bài 5: Xác định thành phần mỗi loại hạt và viết kí hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:

a Hạt mang điện âm là 17, khối lượng hạt nhân là 58,45.10-27 kg

b Hạt không mang điện là 16, điện tích hạt nhân là 24.10-19C

c Nguyên tử có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 20 Hạt nhân có điện tích là3,2.10-18 C

d Hạt nhân có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 1.Biết khối lượng hạt nhân là3,841.10-23 g

e Nguyên tử có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 8., điện tích hạt nhân 12,8.10

-19C

f Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân là 1, khối lượng hat nhân là25,05.10-27 kg

g Nguyên tử có khối lượng là 5,344.10-23g và điện tích hạt nhân là 2,56.10-18C

h Một nguyên tử có tổng ba loại hạt là 58, điện tích hạt nhân là 3,04.10-18 (Coulomb)

Bài 6: A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt

cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt khôngmang điện trong B Tính số khối của A, B

Bài 7: Viết ký hiệu các nguyên tử sau

a Nguyên tử có 8 proton, 10 neutron

b Nguyên tử có 8 electron , hạt neutron nhiều hơn hạt proton 1 hạt

c Nguyên tử có 11 electron , tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 10hạt

d Nguyên tử có số khối 39 và có 21 neutron

e Nguyên tử có tổng số ba loại hạt là 115 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt khôngmang điện là 25 Hạt nhân nguyên tử có điện tích bao nhiêu coulomb

f Nguyên tử có tổng số ba loại hạt là 52 Trong hạt nhân số hạt mang điện và hạt khôngmang điện hơn kém nhau là 1 Tính điện tích hạt nhân nguyên tử (đơn vị coulomb) vàkhối lượng nguyên tử (đơn vị gam)

g Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 58 trong đó hạt mang điện nhiều gấp 1,9 lần hạtkhông mang điện Tính điện tích hạt nhân nguyên tử (đơn vị Coulomb) và khối lượngnguyên tử (đơn vị gam)

h Nguyên tử có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 20 Hạt nhân có điện tích là3,2.10-18C

i Hạt nhân có hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 1 Biết khối lượng hạt nhân

là 3,84.10-23g

j Nguyên tử có khối lượng là 4,82.10-23g và điện tích hạt nhân là 2,08.10-18C

Bài 8: Tính điện tích hạt nhân nguyên tử (đơn vị Coulomb)

a Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 59

b Tổng ba loại hạt của 10 nguyên tử là 280

c Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 20

d Nguyên tử có tổng ba loại hạt là 24 , điện tích hạt nhân nhỏ hơn 2,56.10-18C

Dạng 3: Nguyên tử khối trung bình

Trang 14

3.1: Tính nguyên tử khối trung bình

Bài 9: Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên chúng có các

B Tính khối lượng nguyên tử trung bình của B

d Trong tự nhiên Oxi có ba loại đồng vị với % số nguyên tử tương ứng là: 8

O Tính khối lượng trung bình của nguyên tử oxi và phân tử O2

e Một thanh đồng chứa 2 mol Cu trong đó có 2 đồng vị 29

65

Cu (75%) 29

65

Cu (25%) Tính khối lượng thanh đồng

f Brom có hai đồng vị là 3579Br; 3581Br Tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị nhẹ và đồng vị năng là

27 : 23

Bài 10: Tính nguyên tử khối trung bình trong các trường hợp sau:

a Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị 29

63

Cu , 29

65

Cu Đồng vị nhẹ nhiều hơn đồng vị nặng 7% về số nguyên tử

b Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Đồng vị nặng ít hơn đồng vị nhẹ 80% về số nguyên tử

c Brôm có 2 đồng vị trong đó đồng vị 79Br

35 có số nguyên tử nhiều hơn đồng vị thứ 2 là 10% Biết nguyên tử khối trung bình của brôm là 79,9 (đv.C) Viết ký hiệu nguyên tử đồng vị thứ 2 của brôm

Bài 11: Mg có 3 loại đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử : 24Mg (76,8%), 25Mg (10,1%); 26Mg (13,1%)

a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

b) Tính % khối lượng đồng vị nặng nhất trong MgCl2 (biết Cl = 35,5)

c) Có bao nhiêu nguyên tử 26Mg trong 40gam magie oxit MgO ? (cho 16O, NA= 6,02.1023)

3.2: Từ NTKTB tìm phần trăm các đồng vị

Bài 12: Nguyên tử trung bình của Mg là 24,2 Magie có 2 đồng vị 12

24

Mg 1225Mg Tính phần trăm mỗi đồng vị

Bài 13: Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Biết M Ne 20,18 Tính phần trăm mỗi đồng vị

Bài 14: Clo có 2 đồng vị là Cl 37 và Cl 35 Biết nguyên tử khối trung bình là 35,5 Tính phần

trăm của mỗi đồng vị

Bài 15: Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số

nơtron Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị

Bài 16: Nguyên tử trung bình của Mg là 24,2 Magie có 2 đồng vị 12

24

Mg 1225Mg

a) Tính phần trăm mỗi loại đồng vị.

b) Nếu có 500 nguyên tử 1224Mg thì sẽ có bao nhiêu nguyên tử 1225Mg

Bài 17: Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Biết M Ne 20,18

a) Tính phần trăm mỗi loại đồng vị

Trang 15

b) Nếu có 30 nguyên tử của đồng vị nhẹ thì sẽ có bao nhiêu nguyên tử của của đồng vị năng

Bài 19: Cho nguyên tử lượng trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24 ,

25 và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3

Bài 20: Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107.973 Bạc có hai đồng vị, đồng vị thứ 1 10747Ag

chiếm 51.35% Tìm số khối đồng vị thứ 2

Bài 21: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị Đồng vị nhẹ chứa 17proton và 18 neutron Đồng vị

thứ hai nhiều hơn 2 nơtron

a) Tìm số khối mỗi đồng vị

b) Tỉ lệ số nguyên tử theo trật tự tăng dần M là 3:1 Tính khối lượng nguyên tử trung bìnhcủa Cl và phân tử CuCl2 Biết MCu=63,93

c) Tính thể tích của 19.17 g khí clo

Bài 22: Nguyên tố X có hai đồng vị X1 và X2 (27%).Đồng vị X1 có 17 proton và 18 notron Đồng

vị X2 có số hạt không mang điện hơn kém số hạt mang điện dương là 2 hạt

a) Tính số khối mỗi đồng vị

b) Tìm nguyên tử khối trung bình của X

Bài 23: Kali có 2 loại đồng vị số khối là 2 số nguyên liên tiếp Tổng số nơtron của nguyên tử 2

loại đồng vị này là 41 Hạt nhân đồng vị nặng nhất có hạt mang điện và không mang điện hơn kém 2 hạt

c) Tính thể tích của 19,17gam khí clo

d) Tính % khối lượng của đồng vị nặng của clo trong AlCl3.6H2O (cho Al=27, O=16, H=1)

Trang 16

ξ3 - 4 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

A Phần lý thuyết

Câu 1: Chọn phát biểu đúng:

A Các electron chuyển động chậm hỗn loạn xung quanh khu vực hạt nhân

B Các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định

C Các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân khong theo những quỹ đạo xác định

D Lớp vỏ nguyên tử bao gồm các quỹ đạo xác định của các electron chuyển động rất nhanh

Câu 2: Trả lời các câu hỏi sau:

a) Các electron trong cùng 1 lớp có năng lượng như thế nào? Người ta gọi các năng lượng

đó là gì?

b) Ghi tên các lớp electron

Câu 3: Trả lời các câu hỏi sau:

a) Các electron trong cùng 1 phân lớp có năng lượng như thế nào? Người ta gọi các năng lượng đó là gì?

b) Có mấy loại phân lớp? Kể tên

c) Kể tên các phan lớp trong từng lớp electron

Câu 4: Số e tối đa trong phân lớp s, p, d, f là bao nhiêu? Thế nào gọi là phân lớp bão hoà? Thế

nào là phân lớp bán bão hoà

Câu 5: Viết dãy học thuộc thứ tự mức năng lượng.

Câu 6: Nguyên tố s, p, d, f là gì? Lớp e ngoài cùng có tối đa bao nhiêu e?

Câu 7: Nêu đặc điểm của các nguyên tử có số e lớp ngoải cùng là:

Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tử có đặc điểm sau đây:

a) Các nguyên tử có mức năng lượng cao nhất ở: 2p5, 3p3, 3d5, 4s1, 4s2, 4d5

b) Các nguyên tử có phân lớp e ngoài cùng là: 2p5, 3p1, 3s1, 4s1, 4s2

Bài 2: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tử có số Z như sau: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30

Bài 3: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tử có cấu hình ion như sau:

a) Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6

b) Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6

c) Ion M3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d5

Trang 17

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Bài 1: Chọn câu phát biểu đúng:

E Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

F Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

G.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang

điện

H.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang

điện

Bài 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B nơtron và electron

C proton và nơtron D electron, proton và nơtron

Bài 3: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A proton và electron B nơtron và electron

C nơtron và proton D nơtron, proton và electron

Bài 4: Tìm câu phát biểu sai :

A Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt

nhân

B Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âm trên vỏ nguyên tử

C Tổng số proton và electron được gọi là số khối

D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Bài 5: Ký hiệu nguyên tử Z

C Số khối của nguyên tử X

D Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử

Bài 6: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ?

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử :

A.có cùng điện tích hạt nhân B có cùng nguyên tử khối

C có cùng số nơtron D có cùng số khối

Bài 7: Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu :

Bài 8: Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử :

E Số khối là khối lượng của một nguyên tử

F Số khối là tổng số hạt proton và nơtron

G.Số khối mang điện dương

H.Số khối có thể không nguyên

Bài 9: Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó :

E là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học

F là kí hiệu của một nguyên tố hóa học

Trang 18

G.cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học

H.là tổng số proton và nơtron trong nhân

Bài 10: Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ :

E Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

F Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton

G.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron

H.Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14

Bài 11: Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ?

E Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

F Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron

G.Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối

H.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron

Bài 12: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :

A số khối B số nơtron

C số proton D số nơtron và proton

Bài 13: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Bài 20: Nguyên tử 199F có số khối là:

Bài 21: Nguyên tử 199F khác với nguyên tử 3215P là nguyên tử 3215P :

Bài 22: Hạt nhân nguyên tử 6529Cu có số nơtron là:

Trang 19

a.12 b.13 c.14 d.Tất cả đều sai

Bài 24: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số

proton là 1 Số khối của X là:

A.12 B 20 C 23 D 24 E Kết quả khác

Bài 25: Biết tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử là 115.Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 25 hạt.Xác định proton trong nguyên tử ?

Bài 26: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không

mang điện là 25 hạt Số nơtron của nguyên tử trên là:

a 46 b 45 c 40 d 39 e 35

Bài 27: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là33 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

Bài 30: A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt

cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt khôngmang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :

a 121, 13 b 22, 30 c 23, 34 d 39, 16 e kết quả khác

Bài 31: Biết tổng số Proton, Notron và Electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm số khối A của nguyên tử trên

a 108 b 122 c 66 d 94

Bài 32: Tổng số hạt Proton, Notron và Electron của nguyên tử một nguyên tố là 21

a) Tên nguyên tố là

Bài 33: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạtp,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là

A K2O B Rb2OC Na2O D Li2O

Bài 34: Trong phân tử MX2 Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron

nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số protontrong phân tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là

Bài 35: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và tổng số hạt không mang điện

bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử

R là

Bài 36: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron

băng 1 Vậy số e độc thân của R là:

Trang 20

A 3 B 4 C 2 D 1

Bài 37: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 Số khối của nguyên tử đó

Bài 41: Một kim loại M có số khối A=54 Tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử M là 80 Cho

biết M là kim loại nào trong số các kim loại sau:

A 54 24Cr B 54 25Mn C 54 26Fe D 54 27Co

Bài 42: Một nguyên tử kim loại có tổng số hạt là 34 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử

kim loại đó có mấy electron:

Bài 43: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 12 hạt Vậy nguyênt ử đó là

a.Ca b.Mg c.Na d.Al

Bài 44: Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt của.phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy oxit này là

a.Na2O b.Cl2O c.H2O d.K2O

Bài 45: Coi nguyên tử 65Zn là một hình cầu bán kính là 1,35.10-10m , khối lượng riêng của nguyên

tử Zn là:

a 10,475g/cm3 b 10,475kg/cm3 c 10,575 g/m3 d 0,535.102g/m3 e tất cả đều sai

Bài 46: Ở 200C khối lượng riêng của Au là19,32 g/cm3 Trong tinh thể Au, các nguyên tử Au là

những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữacác quả cầu Khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử gần đúng của

Au ở 200C là:

a 1,48.10-8 cm b 1,44.10-8 cm c 1,84.10-7 cm d 1,67.10-8 cm e 1,28.10-10 cm

Trang 21

CHƯƠNG 2: BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

ξ1 GIỚI THIỆU VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

Dạng 1: Biết cấu hình electron xác định vị trí nguyên tố

Bài 1: Cho biết cấu hình e của các nguyên tố sau:

1s2 2s2 2p6 3s1

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

a) Gọi tên các nguyên tố

b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?

Bài 2: Cho số hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:

13, 3, 8,17, 14, 18, 20, 6, 16, 10, 15, 7, 12, 19, 21, 11

Viết cấu hình các nguyên tố sau, từ đó:

a xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm

b Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố đó (kim loại hay phi kim)

Bài 3: Cho số hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:

26, 23, 30, 24, 29, 25

a xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm

b Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố đó (kim loại hay phi kim)

Dạng 2: Biết vị trí nguyên tố xác định cấu hình electron

Bài 4: Viết cấu hình e của các nguyên tử sau

f. Nguyên tố X ở chu kì 4 và phân nhóm phụ nhóm VIIIB

Bài 5: Viết cấu hình e của các nguyên tử trong các trường hợp sau

c. Nguyên tử X có 3 lớp e và có 4 e ở lớp ngoài cùng

d. Nguyên tử Y có 4 lớp e và có 6e lớp ngoài cùng

Dạng 3: Tìm nguyên tố dựa vào bảng tuần hoàn

Bài 6: Hai nguyên tố A,B cùng chu kì và ở 2 nhóm liên tiếp Biết tổng điện tích hạt nhân A,B la

4.10-18C Xác định vị trí A,B trong bảng HTTH

Bài 7: Hai nguyên tố A,B cùng chu kì và ở 2 nhóm chẵn liên tiếp Tổng điện tích hạt nhân của 2

nguyên tử A va 1 nguyên tử B la 4,16.10-18C Xác định vị trí trong bảng HTTH, tính chất hóa học cơ bản cua A,B

Trang 22

Bài 8: Hai nguyên tố A,B cùng chu kì và ở 2 nhóm chẵn liên tiếp Tổng điện tích hạt nhân 10

Bài 11: Hai nguyên tố A,B cùng nhóm chính và ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt mang điện của

phân tử AB7 là 256 (ZB>ZA) Xác định vị trí A,B

Bài 12: Hai nguyên tố A,B ở 2 nhóm chính kế nhau ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton là 23.

Xác định vị trí A,B trong bảng HTTH

Bài 13: Hai nguyên tố A,B ở 2 nhóm chính kế nhau ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton là 19.

Xác định vị trí A,B trong bảng HTTH

Trang 23

ξ2-3 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN

Dạng 1: So sánh tính chất các nguyên tố khi biết Z

Bài 1: So sánh tính kim loại : 19K và 20Ca

Bài 2: So sánh tính phi kim của của 8O và 16S

Bài 3: So sánh tính kim loại của 19K, 11Na,15P

Bài 4: So sánh tính phi kim của 6C, 9F, 14Si

Bài 5: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;

1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Sắp xếp dãy gồm các nguyên tố theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải

Bài 6: So sánh bán kính nguyên tử 13Al và 11Na

Bài 7: So sánh độ âm điện của 15P và 14Si

Bài 8: So sánh bán kinh nguyên tử của 14Si, 13Al, 20Ca, 12Mg,

Bài 9: So sánh độ âm điện của : 17Cl; 13Al; 9F; 11Na

Bài 10: So sánh bán kính nguyên tử của 15P; 11Na,8O,7N,

Bài 11: So sánh tính kim loại của 19K và 12Mg

Bài 12: So sánh tính phi kim của 9F và 15P

Bài 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19)

a) So sánh tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự từ trái sang phảib) Sắp xếp độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải

Bài 14: Sắp xếp dãy các nguyên tố P, N, F, O sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái

sang phải

Bài 15: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12)

a) Sắp xếp dãy gồm các nguyên tố theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải.b) Sắp xếp dãy gồm các nguyên tố theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

Dạng 2: Xác định tên KL, PK theo oxit cao nhất và hợp chất với hidro

Bài 16: Tìm MR trong các trường hợp

a) Nguyên tố R thuộc nhóm IIA Trong oxit cao nhất của R có %R=52,94

b) Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng ns2 np4 Oxit cao nhất của R có %O=60 Tìm MR

c) Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng ns2np4.Trong hợp chất voi H có

%H=5,88% Tìm MR

d) Nguyên tố R có CT oxit cao nhất RO2 Hợp chất voi H của R co %H=25%.Tìm MR

e) R có CT hợp chất với H là RH3.Oxit cao nhất của R có %O=74,074% Tìm MR

f) Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng (n-1)d5ns2 Oxit cao nhất của R có

%O=48%.Tìm MR

g) Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng (n-1)d5ns2 Oxit cao nhất của R có

%R=49,55 Tìm %H trong hợp chất với H của R

h) R có CT hợp chất với H là RH2 Trong oxit cao nhất của R có %R=60

Tìm MR Tính %R trong hợp chất với H

Trang 24

i) R có CT hợp chất với H la RH Oxit cao nhất của R có %O=61,22 R có hợp chất với H laRH2 oxit cao nhất của R có %O=10,46

j) Hợp chất khí với H của R có %H=5%

Bài 17: R có cấu hình e ngoài cùng dạng ns2np4 Tỉ lệ M hợp chất với H : M oxit cao nhất = 0,425a) Tìm MR Tính %R trong oxit cao nhất

b) Cần hòa tan bao nhiêu gam oxit cao nhất của R với 100ml H2O để có dd nồng độ 90%

Bài 18: Hợp chất với H của nguyên tử R có %H=17,64%.Tìm MR

Bài 19: Nguyên tố phi kim R có tỉ lệ khối lượng phân tử oxit cao nhất và khối lượng phân tử

hợp chất với H là 6,353 Tìm MR Cần bao nhiêu gam oxit cao nhất của R hòa tan vào 500ml H20 để có dd 10%

Bài 20: Nguyên tố R là kim loại thuộc phân nhóm chính R có hóa trị trong oxit cao nhất và hóa

trị trong hợp chất với H bằng nhau Biết tỉ lệ khối lượng phân tử oxit cao nhất và khối lượng phân tử hợp chất với H của R là 2,35 Tìm MR Cần bao nhiêu gam oxit cao nhất của R hòa tan với 200ml H2O để dd nồng độ 8%

Bài 21: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất của nó với hidro có R% =

91,18 Nguyên tố R là :

A Photpho B Nitơ C Asen D Antimon

Bài 22: Oxit cao nhất của R có dạng R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro của R, R chiếm91,18 %

Bài 25: Hợp chất của nguyên tố R với hiđro là RH3, công thức oxit cao nhất của R là:

Bài 26: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa

72, 7% oxi Tên nguyên tố đó là:

A C B N C.Si D P E Kết quả khác

Bài 27: Cho nguyên tố A (Z= 9) Nguyên tố A là:

A.Kim loại B phi kim C Khí hiếm D.Không xác định được

Bài 28: Oxyt cao nhất của nguyên tố R có dạng RO2 Trong oxyt này, R chiếm 27,27% về khối

lượng R là nguyên tố nào sau đây?

Trang 25

Bài 9: Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A,B là 3p và 4s, có tổng electron ở 2 phân

lớp này là 7 và hiệu là 3.Hai nguyên tử đó thuộc 2 nguyên tố nào ?

a.Cl & Na b.Cl & K c.Cl & Ca d.Br & Ca

Bài 10: A có phân lớp ngoài cùng là 3p.Tổng electron các phân lớp p là 9 Nguyên tử của nguyên

tố nào?

Bài 11: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là

A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác

Bài 12: Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron

và 9 nơtron Như vậy có thể kết luận rằng

A Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố

B Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y

C Nguyên tử X và Y có cùng số khối

D Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử

Bài 13: Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7

electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?

A 7 B 9 C 15 D

Trang 26

Bài 14: Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?

A 6 B 4 C 3 D 2

Bài 15: Hai đồng vị của nguyên tố X khác nhau về:

A.Số khối của hạt nhân B Số hiệu của nguyên tử

C Số electron trong nguyên tử D Số proton trong hạt nhân

Bài 16: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

Bài 19: Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton Câu trình bày nào sau đây là đúng ?

A.Lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho có 7 electron

B Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 nơtron

C Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là 2, 8, 5

D.Photpho là nguyên tố kim loại

Bài 20: Từ kí hiệu 3

7

Li ta có thể suy ra :A.Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron

B Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron

C Liti có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7

D.Liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3e và lớp ngoài có 7e

Bài 21: Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

Bài 24: Tìm câu sai trong các câu sau đây :

Trang 27

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm.

B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo

chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Bài 25: Nguyên tố s là :

A.Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s

B Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s

C Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron

D.Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng

Bài 26: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:

Bài 27: : Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:

Trang 28

b A, B, C d B.

Bài 33: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Tìm Z của nguyên tử X ?

A 19 B 24 C 29 D Cả A và C đều đúng E Cả A, B, Cđều đúng

Bài 34: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Vậy :

a Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 1 electron

b.Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 3 electron

c.Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên tử nhôm có 2 electron

d.Lớp thứ 3(lớp M) của nguyên tử nhôm có 6 electron

Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

A.Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA

B Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB

Trang 29

D.Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.

Bài 39: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 37, vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hòan là:

A Chu kì 3, nhóm IA B.Chukì 3, nhóm IIA

C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 5,nhóm IA

Bài 40: Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :X1 :1s2 2s2 2p6 3s2

A X thuộc nhóm VA B A, M thuộc nhóm IIA

C M thuộc nhóm II B D Q thuộc nhóm IA

Bài 43: Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào

Bài 45: Nguyên tố Si có Z = 14 Cấu hình electron nguyên tử của silic là

Trang 30

D Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.

Bài 47: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d10

4s1 ?

A Chu kỳ 4 , nhóm IB B Chu kỳ 4, nhóm IA

C Chu kỳ 4 , nhóm VIB D Chu kỳ 4, nhóm VIA

Bài 48: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d3 4s2

?

A Chu kỳ 4 , nhóm VA B Chu kỳ 4 , nhóm VB

C Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 4 , nhóm IIB

Bài 49: Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

Bài 50: X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 32 X và Y là những nguyên

tố nào trong các đáp án sau :

A Na và K B Mg và Ca C K và Rb D N và P

Bài 51: Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình

electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6

Bài 52: Viết cấu hình e của các nguyên tố trong các trường hợp sau:

a. Phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tố A và B lần lượt là 4s và 3p Tổng số e của

2 phân lớp này bằng 5 hiệu số e của 2 phân lớp này bằng 3

b. Phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tố A và B lần lượt là 4s và 3p Tổng số e của

2 phân lớp này là 3,biết B là kim loại

c. Hai nguyên tử X và Y có phân lớp e lớp cùng lần lượt là 4p và 3s Tổng số e ở hai phân

lớp này là 4 X là phi kim

d. Nguyên tử của nguyên tố A, B đều có phân lớp ngoài cùng là 3p Hai phân lớp này cách

nhau 1e, B có 3e ở lớp ngoài cùng

Bài 53: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của

nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y là kim loại hay là phi kim

Bài 54: Xác định vị trí của A, B ( hay X, Y ) trong bảng HTTH

a. Hai nguyên tố A,B cùng chu kì và ở 2 nhóm liên tiếp Biết tổng điện tích hạt nhân A,B la

4.10-18 C

b. Hai nguyên tố A,B cùng nhóm chính ở 2 chu kì liên tiếp Tổng điện tích nguyên tử A và

B la 4,8.10-18C (biết A,B chỉ thuộc 4 chu kì đầu)

Trang 31

c. Hai nguyên tố A,B cùng chu kì và ở 2 nhóm chẵn liên tiếp Tổng điện tích hạt nhân của 2

nguyên tử A va 1 nguyên tử B la 4,16.10-18C, biết ZA < ZB

d. Hai nguyên tố A,B cùng nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp Phân tử AB3 có tổng số proton là

40 (PA>PB) (biết A,B chỉ thuộc 4 chu kì đầu)

e. Hai nguyên tố A,B cùng nhóm chính và ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt mang điện của

phân tử AB7 là 256 (ZB>ZA)

f. Hai nguyên tố A,B ở 2 nhóm chính kế nhau ở 2 chu kì liên tiếp Tổng số hạt proton là 23

Bài 55: A và B là hai nguyên tố nằm trong hai phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn (dạng ngắn) Biết A thuộc nhóm VI và tổng số hạt proton của A và B là 25, đơn chất

A tác dụng được với B

a Viết cấu hình electron của A và B

b Xác định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn

Bài 56: Phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tố X và Y là 3dx và 3py Biết x +y =10; hạt

nhân nguyên tử Y có số proton đúng bằng số notron

a. Viết cấu hình e của nguyên tử X,Y và xác định X,Y

b. Hợp chất A tạo bởi X và y có tổng số hạt proton trong phân tử là 58 Xác định hợp chất A

Bài 57: Tìm MR trong các trường hợp

k) Nguyên tố R thuộc nhóm IIA Trong oxit cao nhất của R có %R=71,42

l) R thuộc nhóm VII Trong oxit cao nhất của R có %R=38,797

m) R có thuộc nhóm IV Hợp chất với hydro của R có %H = 12,5%

n) Nguyên tố R có cấu hình e lớp ngoài cùng dạng ns2 np4 Oxit cao nhất của R có %O=60

Bài 58: Nguyên tố R là kim loại thuộc phân nhóm chính R có hóa trị trong oxit cao nhất và hóa

trị trong hợp chất với H bằng nhau Tìm R

Bài 59: Hợp chất khí với hydro của R có %H=5%

R có cấu hình e ngoài cùng dạng ns2np4 Tỉ lệ hợp chất oxit cao nhất và hợp chất với hydro là

2,3529 Tìm MR

Trang 32

CHƯƠNG 3 : LIÊN KẾT HOÁ HỌC

ξ1 LIÊN KẾT ION

A Phần bài tập tự luận

Dạng 1: Viết phương trình nhường nhận electron

Bài 1: Viết phương trình nhường nhận e để hình thành các ion sau từ nguyên tử trung hoà điện:

Dạng 2: Giải thích sự tạo thành liên kết

Bài 3: Giải thích sự tạo thành liên kết của các hợp chất sau, biết Na (Z=11), Mg (Z=12), K

Câu 1: Các ngtử liên kết với nhau tạo thành phân tử để :

A chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

B có cấu hình electron của khí hiếm

C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e

D chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn

Câu 2: Trong các pư hóa học , ngtử kim loại có khuynh hướng :

A Nhận thêm electron.

B Nhường bớt electron.

C Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng pư cụ thể.

D Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

Trang 33

Câu 3: Trong pư hóa học , ngtử Na không hình thành được :

A ion Na B cation Na.

C anion Na D ion đơn ngtử Na.

Câu 4: Trong pư : 2Na + Cl2 → 2NaCl , có sự hình thành :

A cation Natri và Clorua B anion Natri và cation Clorua.

C anion Natri và Clorua D cation Natri và anion Clorua.

Câu 5: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi :

A Sự góp chung các electron độc thân.

B Sự cho – nhận cặp electron hóa trị.

C Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

D Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

Câu 6: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :

A hai hạt nhân ngtử hút electron rất mạnh.

B mỗi ngtử Na , Cl góp chung 1 electron.

C mỗi ngtử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

D Na → Na+ + 1e ; Cl + 1e→ Cl– ; Na+ + Cl– → NaCl

Câu 7: Chọn phát biểu sai về ion :

A Ion là phần tử mang điện.

B Ion âm gọi là cation , ion dương gọi là anion.

C Ion có thể chia thành ion đơn ngtử và ion đa nguyên tử.

D Ion được hình thành khi ngtử nhường hay nhận electron.

Trang 34

Bài 2: Sắp xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử

(sử dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hoàn): NaCl, NaF, K2S, NH3 , H2S , H2O , H2Te , CsCl , CaS , BaF2

Bài 3: Cho dãy oxit sau đây: Na2O ; MgO ; Al2O3 ; SiO2 ; P2O5 ; SO3 ; Cl2O7 Hãy dự

đoán trong các oxit đó thì liên kết trong oxit nào là liên kết ion, liên kết CHT có cực, liênkết CHT không có cực (không dùng độ âm điện)

Bài 4: Hãy nêu bản chất của các dạng liên kết trong phân tử các chất (sử dụng độ âm điện trong

bảng tuần hoàn): N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO3

Bài 5: Dựa vào độ âm điện, hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion: HClO, KHS,

HCO3− ¿ ¿

Bài 6: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự C, N, O, Cl Viết công thức cấu tạo của các

phân tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất : CH4 ; NH3 ; H2O ; HCl

Dạng 2: Viết CT electron, CTCT

Bài 7: Viết công thức cấu tạo, CT electron và xác định cộng hóa trị các nguyên tử trong các

phân tử sau: CH4, C2H4, C2H2, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Dạng 3: Giải thích sự tạo thành liên kết

Bài 8: Giải thích sự tạo thành liên kết trong các phân tử sau:

Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng :

A Trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía ngtử có độ âm điện nhỏ hơn.

B Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai ngtử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

C Liên kết CHT không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học

D Hiệu độ âm điện giữa hai ngtử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 2: Chọn phát biểu đúng nhất : liên kết CHT là liên kết :

A giữa các phi kim với nhau.

Trang 35

B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.

C được hình thành do sự dùng chung electron của hai ngtử khác nhau.

D được hình thành giữa hai ngtử bằng các cặp electron chung

Câu 3: Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2 :

A Phân tử có cấu tạo góc.

B Liên kết giữa ngtử O và C là phân cực.

C Phân tử CO2 không phân cực.

D Trong phân tử có hai liên kết đôi.

Câu 4: Liên kết được tạo thành giữa hai ngtử bằng một hay nhiều cặp electron chung , gọi là :

A Liên kết ion B Liên kết CHT.

C Liên kết kin loại D Liên kết hyđro.

Câu 5: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?

A Cl2O7 B Al2O3, SiO2, P2O5

C MgO, SiO2, P2O5, SO3 D SO3

Câu 10: Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

A NaCl, H2O, KCl, CsF B KF, NaCl, NH3, HCl

C NaCl, KCl, KF, CsF D CH4, SO2, NaCl, KF

Câu 11: Dãy chất nào sau đây có liên kết CHT phân cực:

A H2 , H2O , CH4 , NH3 B NaCl , PH3 , HBr , H2S.

C CH4 , H2O , NH3 , Cl2O D H2O, NH3 , CO2 , CCl4.

Câu 12: Kiểu liên kết trong KCl, N2, NH3 lần lượt là:

A ion, CHT không cực, CHT không cực

B ion, CHT có cực, CHT không cực.

C ion, CHT có cực, CHT có cực

Trang 36

D ion, CHT không cực, CHT có cực.

Câu 13: Các nguyên tố ở chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn ngtử : A Li , Be ,B , C , N B

Li , Be , C , N , O

C Li , Be , B D N , O , F , Ne.

Câu 14: Phân tử KF có kiểu liên kết :

A CHT B CHT phân cực C ion D cho–nhận.

Câu 15: Cho các hợp chất LiCl, NaF, CCl4, KBr Hợp chất có liên kết CHT là : A LiCl B

NaF C CCl4 D KBr.

Câu 16: Cho các hợp chất HCl, CsF, H2O, NH3 Hợp chất không có liên kết CHT là : A HCl

B CsF C H2O D NH3.

Câu 17: Phân tử NH3 có kiểu liên kết :

A CHT B CHT phân cực C ion D cho – nhận.

Trang 37

ξ3 TINH THỂ

Câu 1: Tìm câu sai :

A nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.

B trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết CHT.

C trong tinh thể phân tử, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.

D tinh thể iot thuộc loại tinh thể phân tử.

Câu 2: Chỉ ra nội dung sai : Trong tinh thể phân tử , các phân tử :

A Tồn tại như những đơn vị độc lập.

B Được sắp xếp một cách đều đặn trong không gian.

C Nằm ở các nút mạng của tinh thể.

D Liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh.

Câu 3: Đặc trưng của tinh thể nguyên tử :

A Kém bền vững B Rất cứng.

C Nhiệt độ nóng chảy khá thấp D Tất cả đều đúng.

Câu 4: Cho tinh thể các chất sau : iot, than chì, nước đá và muối ăn.

a) Tinh thể ngtử là tinh thể :

A iot B than chì C muối ăn D nước đá.

b) Tinh thể ion là tinh thể :

A iot B than chì C muối ăn D nước đá.

Câu 5: Tìm câu sai :

A kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử.

B trong mạng tinh thể nguyên tử, các ngtử được phân bố luân phiên đều đặn theo một trật tự nhất

định

C liên kết giữa các ngtử trong tinh thể ngtử là liên kết yếu

D tinh thể ngtử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao

Câu 6: Trong mạng tinh thể NaCl , các ion Na+ và Cl– được phân bố đều đặn trên các đỉnh của

các :

A Hình lập phương B Hình tứ diện đều.

C Hình chóp tam giác D Hình lăng trụ tam giác đều.

Trang 38

Câu 7: Trong tinh thể NaCl , xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ? A 1

B 4 C 6 D 8.

Câu 8: Chỉ ra nội dung sai về tính chất chung của hợp chất ion :

A Khó nóng chảy , khó bay hơi.

B Tồn tại dạng tinh thể , tan nhiều trong nước.

C Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện.

D Các hợp chất ion đều khá rắn.

Câu 9: Trong tinh thể iod , ở các điểm nút của mạng tinh thể là :

A Ngtử Iod B Phtử Iod C Anion Iod D.Cation Iod.

Câu 10: Trong tinh thể nước đá , ở các điểm nút của mạng tinh thể là :

A Nguyên tử H và O B Phân tử H2O.

C Ion H+ và O2– D Ion H+ và OH–

Câu 11: Cho các chất sau: kim cương, nước đá, muối ăn, iot, silic, magie, băng phiến, nhôm oxit,

kali, canxiclorua Cho biết chất nào tồn tại dạng tinh thể nguyên tử, tinh thể ion, tinh thể phân tử, tinh thể kim lại Nêu lực liên kết trong từng kiểu mạng tinh thể

ξ4 HOÁ TRỊ – SỐ OXI HOÁ

Bài 1: Xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: Cu2O, BaO, NaCl, KF,

CaCl2, AlF3

Bài 2: Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: H2O, CH4, PH3, NF3,

Cl2, CO2, C2H2, Cl2O, P2O5

Bài 3: Tính số oxi hóa của N, S, Cl, Br, Fe, Mn, Cr trong:

1 NH3, N2, NO, N2O3, NO2, NxOy, HNO3.

2 H2S, S, SO2, Na2SO3, H2SO4.

3 Cl2, NaCl, NaClO, HClO3, HClO4.

4 HBr, HBrO, HBrO2.

5 FeCl2, Fe2(SO4)3, Fe3O4, FexOy.

6 KMnO4, MnO2, MnCl2, K2MnO4.

7 CrCl2, K2Cr2O7, CrCl3, NaCrO2, K2Cr2O4

Trang 39

CHƯƠNG 4 : PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

ξ1 PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG

Dạng 1: Xác định loại phản ứng, chất OXH, khử, sự OXH, khử

Câu 1: Phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxihoá -khử ?

A.phản ứng trung hoà B.phản ứng thê C.phản ứng trao đổi D.phản ứng phân huỷ

Câu 2: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O ; 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O ; O3 → O2 + O ; 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O ; 4KClO3 ⃗t0 KCl +

3KClO4

Số phản ứng oxi hoá khử là:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Trong pưhh : 4Na + O2 2 Na2O ,có xảy ra quá trình

A sự khử nguyên tử Na B.sự oxihoá ion Na+ C.sự khử nguyên tử O D.sự oxihoá

ion O

2-Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

Câu 5: Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử

A.Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng trong đó các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi

số oxi hóa

B Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxi hóa các nguyên tố

C Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản

ứng

D.Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không diễn ra

đồng thời

Câu 6: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihóa - khử ?

A Br2 + H2O HBr + HbrO B I2 + 2Na2S2O3 2NaI +

Na2S4O6

C 2K2CrO4 + H2SO4 K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O D 3I2 + 6NaOH NaIO3 + 5NaI +

3H2O

Câu 7: Tìm định nghĩa sai :

A Chất oxihóa là chất có khả năng nhận electron B Chất khử là chất có khả năng nhận

electron

C Chất khử là chất có khả năng nhường electron D Sự oxi hóa là quá trình nhường electron

Câu 8: Chọn định nghĩa đúng về chất khử :

A.Chất khử là các ion cho electron

B Chất khử là các nguyên tử cho electron

Trang 40

C Chất khử là các phân tử cho electron.

D.Chất khử là các nguyên tử, phân tử hay ion có khả năng nhường electron

Câu 9: Chọn định nghĩa đúng về số oxi hóa.

A.Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng phân tử đó chỉ có liên kết

ion

B Số oxi hóa là số electron trao đổi trong phản ứng oxi hóa khử

C Số oxi hóa là hóa trị của nguyên tử trong phân tử

D.Số oxi hóa là điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron

Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là :

A CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O B 3Mg + 4H2SO4  3MgSO4 + S + 4H2O

C Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O D BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl

Câu 11: Trong phản ứng: CuO + H2  Cu + H2O

Chất oxi hóa là :

A CuO B H2 C Cu D H2O

Câu 12: Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O

A.Cl2 là chất khử

B Cl2 là chất oxi hóa

C Cl2 không là chất oxi hóa, không là chất khử

D.Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 13: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng ?

A.Một chất hay ion chỉ có tính khử, hoặc chỉ có tính oxi hóa

B Trong mỗi nhóm A của bảng tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc các nguyên tố phi

kim

C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dương

D.Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng

Câu 14: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

1 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl

2 Cu(OH)2 → CuO + H2O

3 CaO + CO2 → CaCO3

Ngày đăng: 25/01/2022, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w