1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề kiểm tra cuối kỳ môn Kỹ thuật điện 2

3 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 275,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ môn Kỹ thuật điện 2 giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức của môn học thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các bạn sinh viên chuyên ngành Điện.

Trang 1

ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KỲ (HỌC KỲ I, 2009-2010) MÔN HỌC: KỸ THUẬT ĐIỆN 2 (MSMH:408020)

Thời gian: 120 phút

Sinh viên được phép dùng tài liệu, KHÔNG được phép trao đổi tài liệu

Câu 1: (4 điểm)

Cho một động cơ không đồng bộ ba pha

có nhãn như hình bên

a) Khi động cơ vận hành ở định mức, biết

tổn hao cơ là 700W: Tính độ trượt,

moment ngõ ra có ích, công suất điện từ,

moment điện từ, công suất tổn hao đồng

trên rotor và hiệu suất của động cơ? (3đ)

b) Khi động cơ nối Y và được cấp nguồn

ba pha 380V, 50Hz, động cơ có moment

cực đại T max và độ trượt tới hạn s m Nếu động cơ nối Y và được cấp nguồn ba pha 220V, 29Hz,

thì moment cực đại là T max2 và độ trượt tới hạn là s m2 Giả sử bỏ qua điện trở stator và nhánh từ

hóa Tính tỷ lệ T max2 /T max và s m2 /s m ? (1đ)

Câu 2: (3 điểm) Một động cơ DC kích từ song song 15 hp, 220 V, 1800 vòng/phút Động cơ có

điện trở dây quấn phần ứng 0,2 Ω, điện trở dây quấn kích từ 80 Ω

Đặc tính từ hóa của máy tại 1800 vòng/phút:

Bỏ qua ảnh hưởng của phản ứng phần ứng

Nếu một biến trở phụ Rđược gắn nối tiếp với dây quấn kích từ có giá trị từ 0-150 Ω

a) Khi điện trở R = 120 Ω Nếu dòng tiêu thụ của động cơ là 50A tại U=220V, tính tốc độ của động cơ? (1đ)

b) Biết tổn hao sắt là 500W không đổi, tổn hao cơ thay đổi tỉ lệ với tốc độ và bằng 600W tại 1800 vòng/phút Tính hiệu suất của động cơ ở trường hợp câu a? (1đ)

c) Tính R để động cơ có tốc độ 2000 vòng/phút với dòng phần ứng giống như câu a, U=220V? (1đ)

Câu 3: (3 điểm) Một máy phát đồng bộ 3 pha, 2 cực, 60 Hz, 25 MVA, 13,8 kV, nối Y, cực từ ẩn,

có các kết quả từ thí nghiệm không tải và ngắn mạch như sau:

Thí nghiệm không tải:

Đặc tính không tải (điện áp dây, kV) 13,0 13,8 14,1 15,2 16,0 Đặc tính khe hở ngoại suy (điện áp dây, kV) 15,4 17,5 18,3 22,8 27,4 Thí nghiệm ngắn mạch

Bỏ qua điện trở phần ứng ở mỗi pha

a) Tính điện kháng đồng bộ mỗi pha không bão hòa? (1đ)

b) Tính điện kháng đồng bộ mỗi pha bão hòa khi dòng kích từ là 365 A? (1đ)

c) Tính điện kháng đồng bộ mỗi pha bão hòa khi dòng kích từ là 570 A? (1đ)

-Hết-

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KỲ (HỌC KỲ I, 2009-2010)

MÔN HỌC: KỸ THUẬT ĐIỆN 2 (MSMH:408020)

Thời gian: 120 phút

Sinh viên được phép dùng tài liệu, KHÔNG được phép trao đổi tài liệu

Câu1: (4 Điểm)

Ở định mức, công suất có ích: Pout = 15kW

a) Do truot: s = 0.033333

Moment ngo ra: Tout = 98.785827 Nm

Cong suat dien tu: Pdt = 16241.379310 W

Moment dien tu: Tdt = 103.395832 Nm

Ton hao dong rotor: Pcur = 541.379310 W

Hieu suat: Eff = 0.873186

b)

Tmax2/Tmax = 0.996374 ≈ 1 ==Î Tmax = const

sm2/sm = 1.724138

% Bo qua Rs, va nhanh tu hoa:

2 f

2 f ' r s

' r s

2 f s

2 ' r t

2 t t

2 t s

max

f

U

~ f

U L L 2 2 3 2

P X

X

U 2

3 1 X

X R R

U 2

3 1

+ π π

= + ω

≈ +

+ + ω

=

% Tmax ~ (U/f)^2

% k_Tmax = Tmax2/Tmax = (U2/f2)^2/(U/f)^2

k_Tmax = Tmax2/Tmax = (U_2/f_2)^2 / (Ud/f)^2

% Bo qua Rs :

1

~ f

1 L L 2

R X

X R

R

r s

' r 2

' r t

2 t

' r

+ +

=

% k_smax = sm2/sm = (1/f2)/(1/f)

k_smax = sm2/sm = f/f_2

Bài giải Matlab cho câu 1:

clc

clear all

% Cau1_De Thi_KTD2_NH0910HK1_Lop CQ

% SV co the chon cach giai tuong duong

khac

Pdm = 15000 %W

% Noi Y

Ud = 380 %V

I = 29 % A

cosp = 0.9

f = 50 %Hz

n = 1450

Pthco = 700 %W

disp('Bai giai ')

disp('++++++++Cau a)')

P = 2 % pair of poles

ns = 60*f/P

s = (1-n/ns)

w = 2*pi*n/60 Tout = Pdm/w Pco = Pdm + Pthco Pdt = Pco/(1-s)

ws = 2*pi*f/P Tdt = Pdt/ws Pcur = Pdt*s Pin = sqrt(3)*Ud*I*cosp Eff = Pdm/Pin

disp('++++++++++++++++++Cau b)') U_2 = 220 %V

f_2 = 29 % Hz

% Bo qua Rs, va nhanh tu hoa

% Tmax ~ (U/f)^2

% k_Tmax = Tmax2/Tmax = (U2/f2)^2/(U/f)^2

% k_smax = sm2/sm = (1/f2)/(1/f)

k_Tmax = (U_2/f_2)^2 / (Ud/f)^2 k_smax = f/f_2

disp('Ket qua _')

TEXT = sprintf('a) So cap cuc: P = %f', P); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Do truot: s = %f', s); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Moment ngo ra: Tout = %f Nm', Tout); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Cong suat dien tu: Pdt = %f W', Pdt); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Moment dien tu: Tdt = %f Nm', Tdt); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Ton hao dong rotor: Pcur = %f W', Pcur); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('a) Hieu suat: Eff = %f', Eff); disp(TEXT)

disp('.')

TEXT = sprintf('b) Tmax2/Tmax = %f', k_Tmax); disp(TEXT)

TEXT = sprintf('b) sm2/sm = %f', k_smax); disp(TEXT)

Trang 3

Câu2 : (3 Điểm) Chú ý là mạch kích từ bảo hòa Vì vậy Φkt không tỷ lệ với Ikt, cần tra bảng

Câu a, b: Ikta = Iktb = const Chú ý là điểm làm việc không phải ở định mức.

Câu c, Iktc ≠ Ikta Chú ý Φkt không tỷ lệ với I kt vì mạch từ bảo hòa.

Khi Ikt = const ⇒ Φkt = const: Có thể áp dụng: E ~ ω ~ n

a/ Rnta =120

Ikta = U/(Rkt+Rnta) = 1.1 A

Tra bảng Î Ea_1800 = 192.5V tại 1800 vòng/phút

Với dòng Ia = 50A Î Iưa = Ia – Ikta = 48.9A

Ea = U- Iưa*Rư = 210.22 V

Lập tỉ số ta được: na = (Ea/Ea_1800)*1800 = 1965 vòng/phút

b/ Từ câu a, có na=1965 vòng/phút

Tổn hao cơ tỉ lệ với tốc độ Î Pthcơ = 600*(na/1800) = 655.23 W

Pin = U*Ia = 11000 W

Pcu = I2ưa*Rư + I2kta*(Rnta+Rkt) = 720.24 W

Hiệu suất = (Pin - Pfe - Pthcơ-Pcu)/Pin = 0.8295

Hay: Hiệu suất = (Pđta - Pfe - Pthcơ)/Pin = (Ea*Iưa -Pthcơ)/Pin = 0.8295

c/ Ta có, Ec = Ea = 210.22V, nc = 2000 vòng/phút, dòng kích từ Iktc chưa biết, vì mạch từ có thể bảo hoà, nên cần phải tra bảng

Tại cùng dòng kích từ Iktc, khi từ thông tương đương nhau, sức điện động cảm ứng tại 1800 vòng/phút là: Ec_1800 = Ec*(1800/2000) = 189.2 V

Tra bảng Î Iktc = 1.07A

Î Rntc = (U/Iktc)-Rkt = 125.6 Ohm

Câu 3: (3 Điểm)

Đáp án:

a/ Điện kháng đồng bộ không bão hòa của máy phát trên không đổi với dòng kích từ bất kỳ Giả

sử chọn giá trị dòng kích từ là 365 A Điện áp không tải trên đặc tính khe hở là 17,5 kV, do đó điện áp pha Vφ =17,500/ 3 10,104 V= Dòng ngắn mạch phần ứng là 1190 A

,

10,104

8, 49 1190

s

b/ Điện kháng đồng bộ bão hòa với dòng kích từ 365 A được tính từ đặc tính không tải và đặc tính ngắn mạch Điện áp dây không tải từ đặc tính không tải là 13,8 kV, dòng ngắn mạch là 1190A Điện áp pha không tải là Vφ =13,800/ 3 7967, 4V=

7967, 4

6,696 1190

s

c/ Điện kháng đồng bộ bão hòa với dòng kích từ 570 A được tính từ đặc tính không tải và đặc tính ngắn mạch Điện áp dây không tải từ đặc tính không tải là 16,0 kV, dòng ngắn mạch là 1885A Điện áp pha không tải là Vφ =16,000/ 3 9237,6 V=

9237,6

4,9 1885

s

Ngày đăng: 12/02/2020, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w