1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

do an hop giam toc 2 cap phan doi pptx

7 534 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công suất cần thiết, Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện, Chọn quy cách động cơ.. 1.Xác định công suất động cơ : - công suất cần thiết được xác định theo công thức Nct= Nη Trong

Trang 1

PhÇn 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

I Xác định công suất cần thiết, Số vòng quay sơ bộ của động cơ

điện, Chọn quy cách động cơ.

1.Xác định công suất động cơ :

- công suất cần thiết được xác định theo công thức

Nct= Nη Trong đó: Nct Là công suất cần thiết (kW).

Nt Là công suất suất của trục đầu ra (kW).

 Là hiệu suất chung

- Hiệu suất truyền động:  = ol br đ kn …

Trong đó:

ol = 0,995 : Là hiệu suất một cặp ổ lăn

br = 0,97 : Hiệu suất của một bộ truyền bánh răng trụ

đ = 0,95 : Hiệu suất của bộ truyền đai kn = 1 : Hiệu suất của khớp nối trục

Thay số:  = 0,9954 0,972 0,95.1 = 0.87 (1)

Nct = 06.87.5

N

= 7.47 (kw)

2 xác định số vòng quay sơ bộ:

Theo bảng 2 – 2 trang 32 sách TK CTM, Ta chọn

-iđ = 2

-ihộpsố = 8

Số vòng quay sơ bộ của động cơ:

nsb = nlv.iđ .ihs=90.2.8= 1440 (v/p)

Trong đó: nsb Là số vòng quay đồng bộ

iđ Là tỉ số truyền của bộ truyền đai

3, Chọn động cơ.

Động cơ được chọn phải thỏa mãn điều kiện:

Nđc>Tct ; nđc nsb

Theo bảng phụ lục 2P Trang 322 Sách TK CTM , ta chọn được động cơ có:

- Kiểu động cơ : A02 - 51 – 4

- Công suất động cơ : 7,5 (Kw)

- Vận tốc quay: 1460 (v/p)

Trang 2

II Xác định tỷ số truyền động it của toàn hệ thống và phân phối

tỷ số truyền cho từng bộ phận của hệ thống dẫn động,lập bảng công suất,momen xoắn,số vòng quay trên các trục.

- Xác định tỷ số truyền it của hệ thống dẫn động

i = N n dc =146090 =16.22(v/p)

- Phân phối tỷ số truyền hệ dẫn động cho các bộ truyền

i=id.ibn.ibt

Chọn id trong đó : ubn : tỉ số truyền bộ truyền bánh răng cấp nhanh

Ubt - tỉ số truyền bộ truyền bánh răng cấp chậm

ibn .ibt =

d i

i

= 162.22=8.11

Để tạo bôi trơn bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng phương pháp ngâm dầu ta có:

Chon ibn=(1,2 – 1,3 )ibt

Giải hệ phương trình: ibn.ibt =8.11

ibn=1,2 ibt

ta được : ibn=3.10 và ibt =2.59

- Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục.

2

1460

d

dc I

i

n

10 3

730

bn

I II

i

n

59 2

48 235

bt

II III

i

n

1.1.1 Công suất trên trục :

 Công suất trục động cơ :

Ndc=7.5( KW )

 Công suất trên trục I :

NI = Nđc ηđ ηol =7.5 0,995 0,95= 7,08(kw)

 Công suất trên trục II :

Trang 3

NII =NI ηbr ηol = 70.8 0,97 0,995 = 6,83 (kw)

 Công suất trên trục III :

NIII = NII ηbr ηol = 6,83 0,97 0,995 = 6,59 (kw)

1.1.2 Mômen xoắn trên các trục :

T dc =9,55.106.

dc

dc

n

N

=9,55 106.14607,5 = 49058,21 (Nmm)

Trục I: T1=9,55.106.

I

I

n

N =9,55 106.7730,08= 92621,91 (Nmm)

Trục II : T2=9,55.106.

II

II

n

N =9,55 106.2356,83,48= 276993,79 (Nmm)

Trục III : T3=9,55.106.

II

II

n

N

=9,55 106.906,59,91= 692272,57 (Nmm)

1.1.3 Bảng số liệu động học :

Trục

Thông số

Trang 4

Phần 2 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI

Truyền động đai được dùng để truyền chuyển động và mômen xoắn giữa các trục xa nhau Đai được mắc lên hai bánh với lực căng ban đầu

Fo, nhờ đó có thể tạo ra lực ma sát trên bề mặt tiếp xúc giữa đai và bánh đai và nhờ lực ma sát mà tải trọng được truyền đi

Thiết kế truyền đai gồm các bước :

- Chọn loại đai, tiết diện đai

- Xác định các kích thước và thông số bộ truyền

- Xác định các thông số của đai theo chỉ tiêu về khả năng kéo của đai

và về tuổi thọ

- Xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục

1 Chọn loại đai và tiết diện đai.

Ở đây ta chọn loại đai vải cao su vì đai vải cao su gồm nhiều lớp vải

và cao su có độ bền mòn cao, đàn hồi tốt, ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi của nhiệt độ và độ ẩm và thường được sử dụng rộng rãi

Chọn đai thang: ta có pct =7,5kw

Giả sử vận tốc đai 5<v<10 m/s dựa vào bảng 5-13 ta chọn đai loại

Và đai B.Ta tính 2 phương án ta chọn phương án nào phù hợp hơn

b b

40°

t

Hình 1 Đai hình thang thường

Trang 5

Tiết diện đai

Kích thước tiết diện đai a.h(mm)bảng 5-11 17.10,5 22.13,5 Diện tích tiết diện F 138 230 2.Xác định đường kính bánh nhỏ

Theo bảng 5-14 lấy d1 ,mm 160 240 Kiểm nghiệm vận tốc đai

1000 60

1N dc

d

v m/s 12,22 18,33

ax 30 35( / )

m

v v   m s

3.đường kính bánh lớn

d2 = d1id (1-) với  = 0,02 313,6 470,4 Chọn đường kính d2 theo tiêu chuẩn

Bảng 5-15 320 500

Tỉ số truyền thực tế :

 2 

1 1

d i

d

 2,04 2,12

4 chọn sơ bộ khoảng cách trục A theo 384 600 Bảng 5-16 A d 2 ,mm

5.tính chiều dài Ltheo A 1538,26 2389.96

2

d d

A

Lấy chiều dài L Theo tiêu chuẩn 1600 2500 Kiểm nghiệm số vòng quay chay i

Trong 1 giây: i V

L

 7,63 7,33

m

i

Trang 6

6.xác định khoảng cách trục A theo chiều

Dài L dã lấy theo tiêu chuẩn

8

) (

8 ) (

2 ) (

.

1 2

2 1 2 1

d

L         415,49 669,08 Kiểm tra điều kiện

0.55(dd )   h A 2(dd ) 274,5 415, 49 960   420,5 669,08 1480  

A thỏa điều kiện

Khoảng cách trục nhỏ nhất để mắc đai

Amin  A 0,015 (L mm) 319,49 631,58 Khoảng cách trục lớn nhất để mắc đai

Amax  A 0,03 (L mm) 463,49 744,08 7.góc ôm  1 1 1800 57 0 d2 d1

A

    158 0 157 0

 1 thỏa điều kiện 0

 

8 xác định số đai cần thiết,chọn ứng suất căng ban

Đầu 2

0 1, 2 /N mm

  ,theo trị số d1 tra bảng 5-17

Tìm được ứng suất có ích cho phép ( ) p 0  1,67 ( ) p 0  1,80

Các hệ số c  t 0,9 c  t 0,9

c  0,94 c  0,93

c  v 0,97 c  v 0,9

Số đai  

0

1000.

.

N Z

C C C F v

 3,24 1,31 Chọn Z z=4 z=2 9.kích thước chủ yếu của bánh đai

b (z 1).t 2.S

Tra bảng 10-3 ta có t=20 t=26 S=12,5 s=17

Trang 7

b (z 1).t 2.S 85 60

10.đường kính ngoài cùng của bánh đai

Bánh dẫn h 0 5 h 0 6

Da1 = d1 + 2 (mm) 170 252 Bánh bị dẫn:

Da2 = d2 + 2.ho (mm) 320 512

11 Tính Lực căng ban đầu So và Lực tác

Tác dụng lên trục R

S o   0 F 165,5 276 1

0 3

2

RS ZSin 0

  0

 

1950,68 1622,75

Kết luận: chọn bộ truyền đai có khuôn khổ nhỏ hơn tuy chiều rộng bánh và lực tác dụng lên trục lớn hơn so với phương án B

BẢNG CÁC THÔNG SỐ

§êng kÝnh tang nhá: d1 (mm) 160

§êng kÝnh tang lín: d2 (mm) 320

Kho¶ng c¸ch trôc: A (mm) 415,49

ChiÒu dµi ®ai: L (mm) 1600

ChiÒu réng ®ai: B (mm) 85

Lùc c¨ng ban ®Çu: Fo (N) 165,6

Lùc t¸c dông lªn trôc: Fr (N) 1950,68

Ngày đăng: 27/06/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Đai hình thang thường - do an hop giam toc 2 cap phan doi pptx
Hình 1. Đai hình thang thường (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w