+ - Hiệu suất truyền động ra tơng đơng với mất mát năng lợng do công suất thay đổi gây nên trong cùng một đơn vị thời gian.. Ch ơng 2.Tính hộp giảm tốc Theo đề bài ta thấy đây là hộp g
Trang 1Mục lục
Ch
ơng 1 chọn động cơ
1.1 Xác định công suất của động cơ ……… … ……… .1
1.2 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ……… ……… 1
1.3 Chọn động cơ……… ……… 2
1.4 Tính toán động học hệ dẫn động cơ khí……… ……… … 3
Ch ơng 2 Tính hộp giảm tốc 2.1 Tính toán bộ truyền bánh răng……… ……… 5
2.1.1 Chọn vật liệu……… ………… ………, 5
2.1.2 Xác định ứng suất cho phép……… ……… 5
2.1.3 Tính toán bộ truyền cấp nhanh……… …… ………… 6
2.1.4 Tính toán bộ truyền cấp chậm……… …… … … ………… 9
2.2 Tính toán bộ truyền xích……… ……… …… 12
2.2.1 Chọn xích……… …… ……… .12
2.2.2 Xác định thông số của xích và bộ truyền……… …… ……… ………… .12
2.2.3 Kiểm nghiệm xích về độ bền……… … ………… ……… 13
2.2.4 Đờng kính đĩa xích……… ……… ……… 14
2.2.5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích……… ……… 14
2.2.6 Xác định lực tác dụng lên trục 3……… 15
2.3 Tính toán các trục của hộp giảmtốc……… ……16
2.3.1 Chọn vật liệu……….16
2.3.2 Xác định sơ bộ đờng kính trục……… ……… 16
2.3.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực……… ……… ……… 16
2.3.4 Trị số, chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục………… …… … .17
2.3.5 Đờng kính và chiều dài các đoạn trục……… … …… .18
2.4 Tính toán và chọn lựa ổ lăn……… … ……… .32
2.4.1.Trục I……… ……… 32
2.4.2.Trục II……… ………… 33
2.4.3.Trục III……… ………… 34
2.5 Vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết khác……… … ……… ……… … 35
2.5.1 Kích thớc vỏ hộp và các chi tiết ghép……….35
2.5.2 Một số kết cấu liên quan đến cấu tạo vỏ hộp……… ……… ……… 36
2.5.3 Kết cấu một số chi tiết khác……… ……… …… 37
2.5.4 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp……… ……… ……… 38
Ch ơng 1 Chọn động cơ
Để cho việc tìm kiếm và sử dụng đợc đơn giản, ta chọn loại động cơ điện
ba pha là loại động cơ dễ tìm và đợc sử dụng rộng rãi ở trên thị trờng
1.1.Xác định công suất của động cơ:
Công suất trên trục động cơ :
/
t
ct P
P (công thức2.8) Với:
+ P ct- Công suất cần thiết trên trục động cơ (kW)
+ P t -Công suất tính toán trên trục máy công tác (KW)
Trang 2+ - Hiệu suất truyền động
ra tơng đơng với mất mát năng lợng do công suất thay đổi gây nên trong cùng một
đơn vị thời gian
Khi đó: Pt =
i
i i
td
t
t p p P
) / (
* 2000
+ Pi : Công suất tác dụng trong thời gian ti
Theo giả thiết có
* 8 , 0 2
* 1 15 ,
41 ,
5 , 1
* 60000
uh: Tỉ số truyền của hộp giảm tốc
ux: Tỉ số truyền của bộ truyền xích
Trang 3Tõ b¶ng 2.4 trang 21, chän:
uh= 16
ux= 2 ut= 16*2 = 32
ct dc n n
P P
T
T T
uh: TØ sè truyÒn cña hép gi¶m tèc
ux: TØ sè truyÒn cña bé truyÒn xÝch
* 2000
* 10
* 55 , 9
* 10
* 55 ,
Nmm n
P T
lv
lv
-Trôc 3:
Trang 4C«ng suÊt: 3 , 31 ( )
96 , 0
* 99 , 0
15 , 3
*
P
x ol
* 10
* 55 , 9
* 10
* 55 ,
3 3
6
Nmm n
* 99 , 0
31 , 3
* 10
* 55 , 9
* 10
* 55 ,
2 2
6
Nmm n
* 99 , 0
45 , 3
* 10
* 55 , 9
* 10
* 55 ,
1
6
Nmm n
Trang 5Ch ơng 2.Tính hộp giảm tốc
Theo đề bài ta thấy đây là hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp có sơ đồ phân
đôi ở cấp chậm nên có một số các u điểm đó là:
+ Tải trọng phân bố đều cho các ổ
+Giảm đợc sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng nhờ
các bánh răng đợc bố trí đối xứng với các ổ
+Tại các tiết diện nguy hiểm của trục trung gian (trục 2) mô men xoắn chỉ
tơng ứng với một nửa công suất đợc truyền tới trục
Nhờ các u điềm trên mà hộp giảm tốc loại này nói chung có thể nhẹ hơn so
với các loại hộp giảm tốc khác Tuy nhiên nó lại có nhợc điểm là chiều rộng của
hộp tăng, cấu tạo bộ phận ổ phức tạp hơn, số lợng chi tiết và khối lợng gia công
-ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phép ứng với số chu kỳ cơ
sở, tra theo bảng (6.2) , ta có với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB
Trang 60Hlim 2 2HB2 702*23070530MPa; 0Flim 1 1 , 8 * 230 414MPa
-Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc, theo (6.5) ta có:
) (
, 2
u
n c
3
max 1
1 2
3 3
3
* 8 , 0 7
2
* 1 (
* 14600
* 91 , 4
Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1 =1
Nh vậy theo 6.1a sơ bộ xác định đợc
3
* 8 , 0 7
2
* 1 (
* 14600
* 91 , 4
2.1.3.Tính toán cấp nhanh ( bộ truyền bánh răng trụ nhiêng)
2.1.3.1.Xác định khoãng cách trục : theo 6.15a
3
1 2
1 1
*
ba H
H a
w
u
K T u
K a
Trang 7Trong đó : theo bảng 6.6 chọn ba 0 , 3; với răng nghiêng Ka = 43(bảng 6.5);
* 91 , 4
* 5 , 495
12 , 1 11896
* 1 91 , 4
2.1.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
* * * 2 * * 1/( * * 2 )
1
H M
H Z Z Z T K u b u d
Theo bảng 6.5, Z M 274MPa1 / 3
Z H 2 * cos b / sin 2 tw 2 * cos16 , 75/ sin2 * 20 , 607 1 , 7
Theo 6.37, b w* sin /( *m) 0 , 3 * 110 * sin( 17 , 824 ) /( 3 , 14 * 2 ) 1 , 733
Với b w 0 , 3 *a w1 0 , 3 * 110 33
Do đó theo 6.38 Z 1 / 1 / 1 , 612 0 , 788
Trong đó theo 6.38b:
612 , 1 ) 824 , 17 cos(
* 83
1 17
1
* 2 , 3 88 , 1 cos
* 1 1
* 2 , 3 88
,
1
2 1
Trang 8054 , 1 ) 13 , 1 15 , 1 11896
* 2 /(
71 , 35
* 33
* 058 , 6 1 )
*
*
* 2 /(
Xác định ứng suất tiếp cho phép:
Theo 6.13 với v=5,98 m/s <10 m/s; với cấp chính xác động học là 8, chọn
cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhám
Ra=2,5 1,25m, do đó ZR= 0,95; với da < 700mm, KxH=1, do đó theo 6.1
va 6.1a :
H H*Z V *Z R*K xH 495 , 5 * 1 * 0 , 95 1 470 , 7MPa
vậy H H thỏa mãn điều kiện Do đó lấy a w1 110mm
2.1.3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
2.1.3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo 6.48 với K qt Tmax /T 1 , 4
H1max H * K qt 362 , 94 * 1 , 4 429 , 44MPaHmax 1260MPa
Theo 6.49:
F1max F1*K qt 149 , 1 1 , 4 208 , 74MPaF1max 464MPa
F2max F2*K qt 228 , 33 1 , 4 319 , 66MPaF1max 360MPa
2.1.3.6 Các thông số và kích thớc bộ truyền
Khoảng cách trục a w1 110mm
Trang 9x d
2 2
*
ba H
H a
w
u
K T u
K a
* 26 , 3
* 5 , 495
06 , 1 56129
* 1 26 , 3
* 5 ,
Theo quan ®iÓm thèng nhÊt ho¸ trong thiÕt kÕ, chän m« ®un tiªu chuÈn
cña b¸nh r¨ng cÊp chËm b»ng m« ®un ë cÊp nhanh m=2
Trang 102.1.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
* * * 2 * * 1 /( * * 2 )
1
H M
1
* 2 , 3 88 ,
* 56129
* 2 /(
82 , 72
* 155
* 3 , 0
* 77 , 6 1 )
*
*
* 2 /(
Xác định ứng suất tiếp cho phép:
Theo 6.13 với v=2,24 m/s <2,5 m/s, Zv=1 với cấp chính xác động học là 8, chọn
cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra=10 40
Trang 112 * * * 1 6 , 76 * 46 * 72 , 82 /2 * 56129 1 , 32 1 , 37 1 , 11 /
2.1.4.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo 6.48 với K qt Tmax /T 1 , 4
H1max H * K qt 362 , 94 * 1 , 4 429 , 44MPaHmax 1260MPa
Theo 6.49:
F1max F1*K qt 150 , 2 1 , 4 210 , 28MPaF1max 464MPa
F2max F2*K qt 133 , 18 1 , 4 168 , 45MPaF1max 360MPa
Vậy bánh răng thỏa mãn về điều kiện quá tải
y x d
d a1 1 2 * ( 1 1 ) * 70 2 * ( 1 0 , 904 0 , 398 ) * 2 76 , 02
mm m
y x d
d a2 2 2 * ( 1 2 ) * 228 2 * ( 1 2 , 494 0 , 398 ) * 2 240 , 38
Đờng kính đáy răng
d f1 d1 ( 2 , 5 2 *x1) *m 70 ( 2 , 5 2 * 0 , 904 ) * 2 68 , 62mm
d f2 d2 ( 2 , 5 2 *x2) *m 228 ( 2 , 5 2 * 2 , 494 ) * 2 232 , 97mm
Trang 1201 25
z z
Kđc : Hệ số kể đến ảnh hởng của việc điều chỉnh lực căng xích
Có thể điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích, do đó có kđc = 1
kbt : Hệ số kể đến ảnh hởng của điều kiện bôi trơn Với vận tốc xích nhỏ (ứng với bớc xích pmax trong bảng5.5 v < 4 m/s) theo bảng 5.7 chọn phơng pháp bôi trơn nhỏ giọt (4 10 giọt/phút) Chất lợng bôi trơn tốt, đạt yêu cầu Theo bảng 5.6, giả sử bộ truyền làm việc trong môi trờng có bụi kbt = 1
kđ : Hệ số tải trọng động, kể đến tính chất của tải trọng Do bộ truyền làm việc với tải trọng va đập nhẹ =>chọn kđ = 1,35
kc : Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền Do mỗi ngày làm việc 2 ca kc = 1,25
k = 1*1*1*1*1,35*1,25 = 1,6875
+ P : Công suất cần truyền là công suất trên trục 3 : P3 = 3,31 (kw)
Công suất tính toán là:
Pt = 3,31*1,6875*0,862*1,111 = 5,349 (kw)
Theo bảng 5.5 với n01=200 (vòng/phút) ta chọn loại xích một dãy có bớc xích
p = 25,4 (mm) thoả mãn điêu kiện bền mòn Pt< [P] =11 (kw)
Đồng thời theo bảng 5.8 với z1 = 29 (răng), n3 = 180 (vòng/phút) p < pmax=50,8(mm)
Trang 132
2 1 2 2 1
4 2
4 , 25
* 29 55 2
55 29 4
, 25
1016
* 2
5 , 0 [
z z z
Khoảng cách trục khi tính toán: a = a* - a = 749,5 -1,5 = 748 (mm)
+Số lần va đập của xích trong 1giây: i = 3
120
* 15
180
* 29
* 15
(Công thức 5.14).+ Theo bảng 5.9 số lần va đập cho phép [i] = 30 Nh vậy có i < [i]
2.2.3 Kiểm nghiệm xích về độ bền:
Điều kiện để xích làm việc đợc an toàn là:
s =
V t
d F F F k
* 29 60000
*
* 3
1
s m n
p z
31 , 3
* 1000
F0 = 9,81k f *q*a (Công thức 5.16)
a = 0,748(m): Khoảng cách trục
kf : Hệ số phụ thuộc vào độ võng f của xích và vị trí bộ truyền Do bộ
truyền nằm ngang => kf = 6 F0 = 9,81*6*2,6*0,748= 114,471 (N)
696 , 12 471 , 114 74 , 1497
Trang 14Theo bảng 5.10 với n3 = 180 (vòng/phút) => hệ số an toàn cho phép là [s]=8,2.
Ta thấy s > [s] Nh vậybộ truyền xích đảm bảo đủ bền
2.2.4 Đờng kính đĩa xích
Theo công thức 5.17 và bảng 13.4 có:
+ d1 = 234,93
29 sin
4 , 25 sin
4 , 25 sin
* 4 , 25 ]
* 4 , 25 ]
2.2.5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện:
Đối với đĩa xích 1 :
H1 = 0,47*
d
vd d t r
k A
E F K F k
*
* )
* (
[H] Công thức 5.18)
Trong đó:
+[H] : ứng suất tiếp xúc cho phép, theo bảng 5.11, có
[H] = (500 600) (MPa) đối với thép tôi cải thiện
+ A : Diện tích chiếu của bản lề xích.Tra bảng 5.12 ta có A = 180 (mm2)
+ kr : Hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích Với z5 = 29 kr = 0,4
+ E : Môđun đàn hồi của vật liệu, với đĩa xích bằng thép, có E = 2,1*105MPa
+ Ft1=1497,74 (N): Lực vòng
Từ các giá trị trên ta có:
1 180
10
* 1 , 2
* ) 835 , 3 35 , 1 74 , 1497 (
* 4 ,
k A
E F K F k
*
)
* (
[H]
Trong đó:
+ Vận tốc vòng của đĩa xích 6 là:
Trang 15vđx2 = 2 , 24 ( / )
60000
96
* 4 , 25
* 55 60000
*
* tan
2
s m n
15 , 3
* 1000
10
* 1 , 2
* ) 045 , 2 35 , 1
* 74 , 1497 (
* 23 ,
k k
T d
11896 3
20
* 2 , 0
56129 3
30
* 2 , 0
2.3.3.khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Dựa vào đờng kính các trục, sử dụng bảng (10.2) để chọn gần đúng chiều
Trang 16Chiều dài mayơ nửa khớp nối xác định theo10.13 đối với nối trục vòng đàn hồi:
2.3.4.trị số, chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục
2.3.4.1 Lực tác dụng từ bộ truyền bánh răng lên trục
ki
ki xki cq cb F
cbki: Vai trò (chủ độnh hay bị động) của bánh răng thứ i trên trục k ;
cqk : Chiều quay của trục thứ k ;
Theo công thức (10.1) ta có:
) ( 360 86
, 16 1188
) ( 472 86
, 16 cos / 82 , 20 1188 cos
/
) ( 1188 667
, 42
5 , 25340 2 2
) ( 212 86
, 16 700
) ( 278 ) 86 , 16 cos(
/ ) 82 , 20 ( 700 cos
/
) ( 700 199
, 28
11896
* 2
* 2
22 32 22
22 32 22
2
' 2 32 22
12 23 12
12 23 12
1
1 23
12
N tg
tg F F
F
N tg
tg F F
F
N d
T F
F
N tg
tg F F
F
N tg
tg F F
F
N d
T F
F
o t
a a
o tw
t r r
w t
t
o t
a a
o tw
t r r
w t
Trang 172.3.4.2 Lực từ bộ truyền xích, khớp nối tác dụng lên trục
+ Lực từ khớp nối tác dụng lên trục 1 hớng theo phơng x và có trị số:
Fx13 0 , 3 2 T /1 D t = 0 , 3 2 9872 / 48 123 , 4
Trong đó Dt= 48(mm):Đờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối
trục vòng đàn hồi (tra bảng 16.10)
+ Lực từ bộ truyền xích tác dụng lên trục 3 là Fr = 1939,305 (N)
Do bộ truyền nằm ngang(đờng nối tâm 2 đĩa xích tạo với trục y 1 góc 900)
268 121
=8935Nmm
MA=0 M1 + Fr1.121 – K42 FBy.211
) ( 2 , 360 211
121 702 8935 211
.121 F
Mômen xoắn trên trục I, ta có TI=49700 Nmm
Tính mômen uốn tổng M và mômen tơng đơng Mtđ tại các tiết diện trên chiều
dài trục theo (10.15), (10.16)
193071 9700
75 , 0 192316 75
, 0
192316 182105
61831
2 2
2 1 2
2 2
2 2
M
M M M
o td
y x o
Tính đờng kính tại tiết diện này
Theo bảng (10.5), []=63Mpa
Trang 183 3
63 1 , 0
193071 ]
M M
Nmm M
M M
C C
tdB
y x B
62705 49700
75 , 0 45600 75
, 0
45600 0
45600
2 2
2 2
2 2 2
62705 ]
[ 1 ,
- Kiểm nhgiệm trục về độ bền mỏi
chỉ xét riêng ứng suất pháp s theo (10.20) và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng
suất tiếp s theo (10.21), cuối cùng tính hệ số an toàn s theo (10.19) ứng với các
tiết diện nguy hiểm
] [
2 2 1 1
s s s
s s s
K s
K s
m a
d
m a
Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối
xứngm=0; a=max=M/W theo (10.22).Vì các trục quay 1chiều ta có ứng suất
xoắn thay đổi theo chu kì mạch động do đó theo (10.23)
0
max
2
14 , 3
192316
32
.
3 3
d
M W
49700 16
16 2
2
2 3
3 0
d
T W
T
o a
Trang 19
Xác định các hệ số Kd, Kd đối với các tiết diện nguy hiểm theo công thức
(10.25), (10.26)
Trang 20
y x
d
y x
d
K K
K K
K K
K K
/ 1
/ 1
Các trục đợc gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra=2,5 0,63m, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề
mặt Kx=1,06
Không dùng các biện pháp tăng bền bề mặt, do đó hệ số tăng bền Ky=1
Theo bảng 10,12, khi dùng dao phay ngón, hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then
ứng với vật liệu có b=600MPa là K=1,76, K=1,54 Theo bảng 10.10 tra hệ số
kích thớc , ứng với đờng kính của tiết diện nguy hiểm:
54 , 1
23 , 2 1 / 1 06 , 1 81 , 0
76 , 1
5 , 13 568 , 7
5 , 13 0 22 , 11 96 , 1 152
568 , 7 0 05 , 0 5 , 15 23 , 2
6 , 261
2 2
2 2 1 1
s
s s s
K s
K s
m a
d
m a
49700 2
,
0
2 , 71 20 1 , 0
max
3 3
F F
211
1865 121 60 5684 181
5684 211
121 60 181
Trang 21F F
M M
211
60 181 121
3 3 2
Tính mômen uốn tổng M và mômen tơng đơng Mtđ tại các tiết diện trên chiều
dài trục : []=63MPa
+Tại mặt cắt O1
Nmm T
M M
Nmm M
M M
o td
y x o
7 , 432023 238750
75 , 0 7 , 379332 75
, 0
7 , 379332 242400
291780
2 2
2 2
2 2
2 2
7 , 432023 ]
[ 1 ,
3
+Tại mặt cắt O2
Nmm M
Nmm M
td
O
318728 238750
75 , 0 242562
242562 19953
241740
2 2
2 2
318728 ]
[ 1 ,
3
Lấy d tại các tiết diện lắp ổ lăn ,bánh răng theo tiêu chuẩn ta có:
Đờng kính lắp ổ lăn: dc=dd=25mm, Đờng kính lắp bánh răng: d01=d02=30mm
-Tính kiểm nghiệm độ bền của then
Với các tiết diện trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiềm nghiệm mối ghép
then về độ bền dập theo (9.1) và độ bền cắt theo (9.2)
] [ 2
] [ ) (
2
1
c t c
d t
d
b dl T
t h dl T
Tại tiết diện 01,02 có T=238750Nmm, b=10,d=30 mm, bh 10 8 t1=5mm, vì
nắp 2 bánh răng có chiều rộng khác nhau nên ta xét cho chiều rộng của bánh
nhỏ hơn b2=36=lm: lt=(0,8 0,9)lm=28,8…32,4 lấy lt=30
MPa b
dl
T
MPa t
h dl
238750
2 2
5 , 97 ) 5 8 ( 30 30
238750
2 ) (
Trang 22Theo bảng 9.5, tải va đập nhẹ [d]=100MPa, [c]=40 60MPa vậy các mối ghép
đạt yêu cầu
- Kiểm nhgiệm trục về độ bền mỏi
chỉ xét riêng ứng suất pháp s theo (10.20) và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng
suất tiếp s theo (10.21), cuối cùng tính hệ số an toàn s theo (10.19) ứng với các
tiết diện nguy hiểm
] [
2 2 1 1
s s s
s s s
K s
K s
m a
d
m a
Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối
xứngm=0; a=max=M/W theo (10.22).Vì các trục quay 1chiều ta có ứng suất
xoắn thay đổi theo chu kì mạch động do đó theo (10.23)
0
max
2
7 , 432032
32
.
3 3
d
M W
14 , 3
238750
16
16 2
2
2 3
3 0
d
T W
T a
Các trục đợc gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra=2,5 0,63m, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề
mặt Kx=1,06
Không dùng các biện pháp tăng bền bề mặt, do đó hệ số tăng bền Ky=1
Theo bảng 10,12, khi dùng dao phay ngón, hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then
ứng với vật liệu có b=600MPa là K=1,76, K=1,54 Theo bảng 10.10 tra hệ số
kích thớc , ứng với đờng kính của tiết diện nguy hiểm:
54 , 1
3 , 2 1 / 1 06 , 1 78 , 0
76 , 1