TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ1... Các thông số Bộ truyền bánh răng... Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Trang 1PHẦN I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
1 chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền
1.1Công suất cần thiết:
Gọi công suất tính toán trên trục máy công tác
Công suất trên trục động cơ được tính theo công thức:
Pct=P t β
η (kw) Trong đó:
- β là hệ số đẳng trị
β =√ ∑¿ ¿ ¿ = √1 2 3,4
8 +0,8
2 4
8 = 0,863
- η là Hiệu suất trên các bộ truyền
Theo công thức (2.9) và tra theo bảng 2.3 ta có:
η=η k η ol3 η br2.η X= 0,99.0,99 3 0,972 0,93 = 0,84
Với η k- hiệu suất nối trục di động;η ol- hiệu suất 1 cặp ổ lăn; η br- hiệu suất 1 cặp bánhrăng trong hộp giảm tốc ;η X- hiệu suất bộ truyền xích;η 0 t- hiệu suất của 1 cặp ổ trượt
Trang 2Từ bảng 2.4 chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng cấp 2: U h=20 ,
U X=4 do đó số vòng quay sơ bộ của động cơ theo công thức (2.18)
T k
T dn = 2 ; T max
T dn = 2,2+ Kiểm tra điều kiện mở máy:
T mm
T =1,5<
T k
T dn = 2
+ Kiểm tra điều kiện quá tải:
T mm
T =1,5<
T max
T dn = 2,2Kiểu động
cơ
Công suất( kW )
Vận tốc quay ( vg ph)
1.4 Phân phối tỷ số truyền:
Theo công thức ( 3.23) tính tỷ số truyền của hệ dẫn động
Trang 3U c=n đc
n lv = 33,542880 = 85,87
Mặt khác U c=U h U X → U h=U c
U X =85,874 = 21,47 Mắt khác : tra bảng 3.1 : thỏa mãn 3 điều kiện là khối lượng nhỏ nhất ; momen quán tính thu gọn nhỏ nhất và thể tích các bánh lớn nhúng trong dầu là ít nhất do hộp giảm tốc phân đôi có
U h= ¿22 → chọn U1= ¿ 6,07 và U2= ¿3,63
1.5 Xác định công suất ,momen , số vòng quay trên các trục:
Dựa vào công suất làm việc P lv= P t và sơ đồ hệ dẫn động ta có
Trang 4Ta có bảng thông số sau:
Số vòng quay v , (
71656,2 (Nmm)
251238,46 (Nmm)
Phần 2: Tính toán bộ truyền xích
Các thông số đã có
P3=3,42(kw)n3=130(vg ph)T3=251238,46(Nmm) 1.
1.Chọn loại xích:
Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp ,dùng xích con lăn
2 Xác định thông số của xích và bộ truyền :
- Theo bảng 5.4 , với U X=4 , chọn số răng đĩa xích nhỏ z1= 23 , do đó số răng đĩa xích lớn z2=z1 U X= 23.4 = 92 , z2= 92 ¿z max= 120
Trang 5- Theo công thức (5.3) , công suất tính toán:
k a: hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích k a=1
k đc:hệ số kể đến việc điều chỉnh lực căng xích k đc=1 ( điều chỉnh một trong các đĩa xích)
k đ: hệ số tải trọng động k đ = 1( tải trọng êm)
k bt:hệ số kể đến việc bôi trơn k bt= 1,3 ( môi trường làm việc có bụi , bôi trơn đạt yêu cầu)
k c: hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền k c= 1,25 ( làm việc 2 ca)Như vậy ta có
P t=P.k.k z k n=3,42 1,08 1,5 1.625 = 9 (kW)
Tra bảng 5.5 với n03= 200 (vg ph) và P t= 9 (kW) ta chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích p = 25,4 (mm) thỏa mãn điều kiện bền mòn:
P t ¿[P] = 11 (kW)
đồng thời nhỏ hơn bước xích cho phép bảng 5.8 : p ¿p max
Khoảng cách trục sơ bộ a = 40p =40.25,4 = 1016 mm
Theo công thức (5.12) số mắt xích
Trang 6Lấy số mắt xích chẵn x = 140 tính lại khoảng cách trục theo công thức (5.13)
] ) (
2 )]
( 5 , 0 [ ) (
5 , 0 [ 25
,
1 2 1
2
Z Z Z
Z x
Z Z x
Để đảm bảo xích không chịu lực căng quá lớn khoảng cách trục a cần phải tăng một lượng : a = (0,002 0,004)a = 2,02 4,04 (mm) chọn a = 3 (mm)Vậy khoảng cách trục : a = 1010 + 3 = 1013 (mm)
Số lần va đập của xích theo 5.14 :
theo bảng 5.9[I]
3 Kiểm nghiệm xích về độ bền
Hệ số an toàn của xích : (K d F t F o F v)
Q S
Trong đó : Q là tải trọng phá hỏng (N), tra bảng 5.2, ta có :
Q = 56,7 (kN), khối lượng 1m xích ql=2,6 kg
Kđ là hệ số tải trọng động, khi
1,5
mm dn
T
T Kđ = 1,2 Chế độ làm việc trung bình
Ft là lực vòng (N) : Ft = v
P
1000
Fv là lực căng do lực li tâm sinh ra (N) : Fv = q.v2
Tra bảng 5.2[I] ,ta có khối lượng 1 mét xích : q = 2,6 (kg)
Fv = 3,42.1,272 = 5,5 (N)
Fo là lực căng do trọng lượng nhánh xích động sinh ra (N) : Fo = 9,81.kf.q.a
kf = 2 ( bộ truyền nghiêng một góc = 60 0
Tra bảng 5.10, ta có với n 200 (vòng/phút) thì [S] = 8,2
Vậy S = 17,24 > 8,2 = [S] bộ truyền xích làm việc an toàn
4 Các thông số của đĩa xích
Trang 7Đường kính vòng chia đĩa xích được tính theo công thức :
1
1
25, 4
186,5 sin sin
2
25, 4
743,9 sin sin
5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
Áp dụng công thức 5.18 : H1 0, 47 K F K r t đ F vđE AK\ ( đ) H
Trong đó : Fvđ là lực va đập trên 1 dãy xích : Fvđ = 13.10-7.n3.p3.m
( m là số dãy xích )
Fvđ = 13.10-7.130.25,43.1 = 2,77 (N)
Kđ là hệ số tải trọng động : Kđ = 1,35 (tải trọng va đập )
Kr là hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích ,
Khi Z1 = 23 sử dụng phương pháp nội suy ta có Kr = 0,417
Đĩa xích và dây xích cùng làm bằng thép 45 E = 2,1.105 (MPa)
A là diện tích chiếu của bản lề, tra bảng 5.12, ta có : A = 180 (mm2)
Khi bộ truyền nằm nhiêng một góc > 40o Kx = 1,05
III Thiết kế bộ truyền trong hộp
1.1.Chọn vật liệu
Trang 8a) Theo bảng 6.1/92 chọn:
- Bánh nhỏ : thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241-285, giới hạn bền
MPa
b1 850
, giới hạn chảy ch1 580MPa
- Bánh lớn : thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192-240 , có giới
hạn bền b2 750MPa,giới hạn chảy ch2 450MPa
b) Phân phối tỉ số truyền: Uh= 22 Trong đó U1= 6,07 , U2= 3,63
1.2.Xác định ứng suất cho phép
*) ứng suất tiếp xúc cho phép
Sơ bộ ta có [ H] H0 K HL /S H
lim
Trong đó 0Hlim : là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở
Lấy độ rắn bánh răng nhỏ HB1=245, bánh lớn HB2=230 khi đó ta có:
560 70 245 2 70
-SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc SH1=SH2=1,1
Theo 6.5 NHO : số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO=30HB2,4
Do đó NHO1=30.2452,4=1,6.107 , NHO2=30.2302,4=1,39.107
- Số chu kì ứng suất tương đương
1Với c : số lần ăn khớp trong một vòng quay ,lấy c=1
Số vòng quay bánh nhỏ : n1=2880 (v/ph),bánh lớn n2=474,46(v/ph)
-Với cấp nhanh sử dụng răng thẳng ta có:
Ta thấy NHE1>NHO1 ; NHE2>NHO2 do đó ta chọn KHL1=KHL2=1
Ta tính được Hlim 1 H0lim 1.K HL1 560.1560(MPa)
530 1 530
0
2 lim
.
530
]
-Với cấp nhanh sử dụng răng thẳng ta có:
Ứng suất tiếp súc cho phép: [H]min{[H1],[H2]}481,82(MPa)
Trang 9Với cấp chậm sử dụng răng nghiêng:
Theo 6.7 N HE c T i T 3n i t i
max ) / ( 60
Cấp chậm sử dụng răng nghiêng:
Ứng suất tiếp súc cho phép:
*) ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải theo 6.13
Bánh răng lớn : H2max 2,8 ch1 2,8.450 1260( Mpa)
Bánh răng nhỏ : H1max 2,8 ch1 2,8.580 1624( Mpa)
*) ứng suất uốn cho phép
Sơ bộ ta có: [ F] F0 K FC K FL /S F
SF: hệ số an toàn khi tính về uốn SF1=SF2=1,75
Theo 6.7 NFE : Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương của bánh răng trụ răng thẳng : Ta có
i i
m i
T
T c
Ta thấy NFE1>NFO , NFE2>NFO (N Fo 4.10 6 ), ta lấy KFL1=KFL2=1
Bộ truyền quay một chiều, lấy giới hạn bền uốn KFC=1
Vậy ứng suất uốn cho phép : F 0FLim.K K Fc. FL /S F
252 75
,
1
1 1
Trang 1057 , 236 75
,
1
1 1
1.3.Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng:
a.Khoảng cách sơ bộ trục :
3
1 2
1 1
1
] [ ) 1 (
ba H
H a
w
u
K T u
Theo bảng 6.6/97 [I] chọn ba 0,3;
Theo bảng 6.5/96 [I] ta chọn Ka=49,5 ( răng thẳng)
b.Xác định các thông số ăn khớp
Chọn môđun pháp theo công thức:
0, 01 0, 02 w1 1,1 2, 2
Chọn môđun theo bảng 6.8/99 :m = 2
Số bánh răng nhỏ 1: răng
Do đó ta không cần dịch chỉnh
Góc ăn khớp 6.27 cos tw Z m t .cos 20 / (20 aw ) 113.2.cos 20 / 2.113 0 200Suy ra tw 200
c.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc H
Trang 11Theo bảng 6.5 Z m 274Pa1/3 hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng.
H
Z hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
0 w
Với bánh răng thẳng Z 4 / 3 4 1,647 / 3 0,885
Trong đó: 1,88 3, 2 1/ z1 1/z2cos 1,88 3, 2 1/16 1/ 97 cos0=1,647
đường kính vòng lăn bánh nhỏ
w1 2 w1 / m 1 2.113 / 6,07 1 31,97
Với tỉ số truyên thực u m 97 /16 6,06 ;
Chiều rộng vành răng: bw1 ba.aw1 0,3.113 33,9
Vận tốc vành răng: v d nw1 1 / 60000 31,97.2880 / 60000 4,8 m/s
Theo bảng 6.13/106 chọn cấp chính xác 7, K H 1 (bánh răng thẳng); theo bảng 6.15,6.16 ta có H 0,006,g0 47
Suy ra v H H g v a0 w /u 0,006.47.4,8 113 / 6,06 5,845 mm
Ta có
w w1 1
5,845.31,97.33,9
H Hv
H H
v b d K
*) Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Ta có hệ số ảnh hưởng của vận tốc vòng: với v = 4,8 ¿ 5 m/s,
Do đó ta thấy H [H]' nên bánh răng thoả mãm đk bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
) /(
Trang 12Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y 1/ 1/1,647 0, 607
Với bánh răng thẳng ta có Y 1
Vậy F1 [F1],F2 [F2] đảm bảo đủ đk bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải:
f Các thông số của bộ truyền:
- Khoảng cách trục: aW1 113 (mm)
- Môđun pháp : m = 2 (mm)
Trang 13- Chiều rộng vành răng b W1 33,9(mm)
- Tỉ số truyền: u1 = 6,06
- Số răng: z1 = 16 ; z2= 97
- Hệ số dịch chỉnh : x1 = 0 ; x2 = 0
Theo bảng 6.11/104 ta có:
+ Đường kính vòng chia:
Từ các số liệu trên ta có bảng:thông số và kích thước bộ truyền:
Chiều rộng vành răng b w1 33,9
mm
Hệ số dịch chỉnh x1 x2 0
Đường kính chia d1 32,d2 194 mmĐường kính đỉnh răng da1 36,d a2 198 mmĐường kính đáy răng df1 27,d f2 189 mm
1.4.Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
a.Khoảng cách sơ bộ trục :
3
2 2
2 2
2
] [ ) 1 (
ba H
H a
w
u
K T u
Theo bảng 6.6/97 chọn ba 0,3
Theo bảng 6.5/96 ta chọn Ka=43( răng nghiêng)
bd 0,53 bau2 1 0,53.0,3 3, 63 1 0,736
Trang 14b Xác định các thông số ăn khớp:
-Chọn môđun pháp theo công thức
0, 01 0,02 w 2 1,31 2, 62 ( )
Chọn môđun theo bảng 6.8/99 : m n 2
Chọn sơ bộ góc nghiêng: 100,cos 0,9848
w2 3
27,86
a c z
m u
Lấy z 3 28răng z4=3,63.28 = 101,64 răng, chọn z4 = 101 răng
Tỉ số truyền thực
101 3,6 28
Z hệ số hình dạng bề mặt tiếp xúc: Z H 2cos b / sin 2 tw
Trong đó blà góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
tanb costtan cos20 34' tan14, 20 0 0, 2366 b 13 180 '
với răng nghiêng không dịch chỉnh :
w ar tan tan / cos r tan tan 20 / cos14, 2 20 34'
Do đó Z H 2 cos13 18'/ sin 2.200 0 1, 74
Ta có hệ số dọc trục bw2 sin / m 39,3sin14, 2 / 2.0 1,53 1
Với bánh răng nghiêng 1 Z 1/ 1/1,647 0,779
Trang 15Trong đó: 1,88 3, 2 1/ z1 1/z2cos 1,88 3, 2 1/ 28 1/101 cos14,2 =1,680Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
dw2 2aw2 /u m 1 2.131/ 3, 63 1 56,587mm
Vận tốc vành răng: v d nw2 2 / 60000 56,587.474, 46 / 60000 1, 405 m/s
Theo bảng 6.13/106 với v=1,405 m/s, chọn cấp chính xác 9, k H 1,13; theo bảng 6.15,6.16 ta có H 0,002;g0 73
Suy ra v H H g v a0 w /u 0,002.73.1, 405 131/ 3,63 1, 232 m/s
Ta có
w2 w2 ' 2
1, 232.39,3.56,587
H Hv
H H
v b d K
Ta có hệ số ảnh hưởng củavận tốc vòng : với v < 5m/s, Z v 1
Với cấp chính xác động học là 9 ta chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, Z R 1
Do đó ta thấy H [H]' thoả mãn đk bền tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
F3 2T2K F YYY F3/(b w2d w2m)
Ta có bd 0, 736 tra bảng 6.7/98 [I] ta có K F 1,10
Với vận tốc v=1,405 m/s ,cấp chính xác 9 tra bảng 6.14/107 ta có K F 1,37
Ta có V F F .g V a w2 /u m 0,006.73.1, 405 131/ 3,63 3,69
Trong đó tra bảng 6.15,6.16 ta có F 0,006;g0 73
Hệ số xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:
2 2 2
F w w FV
F F
v b d K
Trang 16Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y 1/ 1/1,68 0,595
Với bánh răng nghiêng ta có Y 1 /140 1 14, 2 /140 0,898
Vậy F3 [F3],F4 [F4] t/m điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải
f Các thông số của bộ truyền
- Khoảng cách trục: aw 2 131 mm
- Môđun pháp : m=2 (mm)
- Chiều rộng vành răng b w 2 39,3 mm
- Tỉ số truyền: u2=3,63
- Góc nghiêng răng 14, 20
- Số răng: z3=28 ; z4=101
- Hệ số dịch chỉnh : x1=0 ; x2=0
Theo bảng 6.11/104 [I] ta có:
+ Đường kính vòng chia:
d3 mz / os 3 c 2.28 / os14, 2c 0 57, 76(mm)
0
d m c c mm + Đường kính đỉnh răng:
Trang 17w 2
2532,6 56,587
t
T F d
(N)
F r2 F tg t2 t 2532,6 20 34' 950,3tg 0 (N)
F a F tg t2 2532,6 14, 2tg 0 640,85(N)
Bảng số liệu
Các thông số Bộ truyền bánh răng
Trang 182 Xác đ nh s b đ ịnh sơ bộ đường kính trục: ơ bộ đường kính trục: ộ đường kính trục: ường kính trục: ng kính tr c: ục:
- Theo công thức (10.9)/188, đường kính của trục thứ k, k = 1,2,3:
dk =3
0,2.[τ]
Trong đó: dk : Đường kính trục thứ k;
Tk :Momen xoắn trên trục thứ k;
[ ]: ứng suất xoắn cho phép;
Trang 19Chọn dsb3 = 40, theo bảng 10.2[I] ta có bo3 = 23.
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Từ bảng 10.3[I] ta chọn:
Trang 20Chọn lm23 = 40(mm).
*Chiều rộng may ơ bánh răng lớn cấp chậm và chiều rộng may ơ đĩa xích:
lm32 = (1,2…1,5).dsb3 = (1,2 1,5).40 = 48…60 (mm)
Chọn lm32 = 50(mm) và lm33 = 50(mm)
*) Xác định khoảng cách giữa các ổ:
Sơ đồ tính khoảng cách ổ đối với trục I, II, III
Trang 22Trong đó: k1- Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay.
k2- Khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp;
k3- Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến nắp ổ;
hn- Chiều cao lắp ổ và đầu bulông
4 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục:
Bỏ qua ma sát giữa các răng, bỏ qua trọng lượng bản thân và các chi tiết lắp trên trục thì lực tác dụng lên bộ truyền gồm 3 lực:
Ft: Lực vòng ; Fr: Lực hướng tâm ; Fa : Lực dọc trục
*) Lực tác dụng lên bộ truyền cấp nhanh:
Ft1 = Ft2 =
1 w1
2 2.12302,26
769,631,97
T
Trang 23Hình 2: sơ đụ̀ phõn bụ́ lực trờn trục I
a Xét trục I: chọn hệ trục tọa độ oxyz , ở trục I có một bánh răng, 2 cặp ổ lăn và 1
khớp nối, ta thu về trọng tâm chi tiết lắp trên trục Chọn chiều quay như hỡnh vẽ tađược
chiều dài trục: l= 255,5 (mm)
Trang 24lực vòng của bỏnh răng 1;
1 13 w1
769,6 31,97
x
T F
d
Nvới góc β= 0 => Fa = Ft1.tgβ= 0;
11
769, 6.98,5 86, 6.255,5
273 197
x
(N)trị số momen tại một số điểm đặc biệt :
Trang 25Lấy mô men đối với điểm O ta có :
mX(o) = Fly11.l11 – Fy13.l13 = 0
x
F d
(Nmm)
Trang 26Hình3: sơ đụ̀ đặt lực và biờ̉u đụ̀ mụmen trờn trục I
a 4 Momen tổng hợp tại một số điểm và đờng kính thực tại đó ;
tra bảng 10.5, với thép 45 có trị số ứng suất cho phép: [σ] = 63 MPa = 63N/mm2
đờng kính trục đợc xác định bởi công thức :