1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm

51 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 831,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ1... Các thông số Bộ truyền bánh răng... Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

Trang 1

PHẦN I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ

1 chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền

1.1Công suất cần thiết:

Gọi công suất tính toán trên trục máy công tác

Công suất trên trục động cơ được tính theo công thức:

Pct=P t β

η (kw) Trong đó:

- β là hệ số đẳng trị

β =√ ∑¿ ¿ ¿ = √1 2 3,4

8 +0,8

2 4

8 = 0,863

- η là Hiệu suất trên các bộ truyền

Theo công thức (2.9) và tra theo bảng 2.3 ta có:

η=η k η ol3 η br2.η X= 0,99.0,99 3 0,972 0,93 = 0,84

Với η k- hiệu suất nối trục di động;η ol- hiệu suất 1 cặp ổ lăn; η br- hiệu suất 1 cặp bánhrăng trong hộp giảm tốc ;η X- hiệu suất bộ truyền xích;η 0 t- hiệu suất của 1 cặp ổ trượt

Trang 2

Từ bảng 2.4 chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng cấp 2: U h=20 ,

U X=4 do đó số vòng quay sơ bộ của động cơ theo công thức (2.18)

T k

T dn = 2 ; T max

T dn = 2,2+ Kiểm tra điều kiện mở máy:

T mm

T =1,5<

T k

T dn = 2

+ Kiểm tra điều kiện quá tải:

T mm

T =1,5<

T max

T dn = 2,2Kiểu động

Công suất( kW )

Vận tốc quay ( vg ph)

1.4 Phân phối tỷ số truyền:

Theo công thức ( 3.23) tính tỷ số truyền của hệ dẫn động

Trang 3

U c=n đc

n lv = 33,542880 = 85,87

Mặt khác U c=U h U X → U h=U c

U X =85,874 = 21,47 Mắt khác : tra bảng 3.1 : thỏa mãn 3 điều kiện là khối lượng nhỏ nhất ; momen quán tính thu gọn nhỏ nhất và thể tích các bánh lớn nhúng trong dầu là ít nhất do hộp giảm tốc phân đôi có

U h= ¿22 → chọn U1= ¿ 6,07 và U2= ¿3,63

1.5 Xác định công suất ,momen , số vòng quay trên các trục:

Dựa vào công suất làm việc P lv= P t và sơ đồ hệ dẫn động ta có

Trang 4

Ta có bảng thông số sau:

Số vòng quay v , (

71656,2 (Nmm)

251238,46 (Nmm)

Phần 2: Tính toán bộ truyền xích

Các thông số đã có

P3=3,42(kw)n3=130(vg ph)T3=251238,46(Nmm) 1.

1.Chọn loại xích:

Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp ,dùng xích con lăn

2 Xác định thông số của xích và bộ truyền :

- Theo bảng 5.4 , với U X=4 , chọn số răng đĩa xích nhỏ z1= 23 , do đó số răng đĩa xích lớn z2=z1 U X= 23.4 = 92 , z2= 92 ¿z max= 120

Trang 5

- Theo công thức (5.3) , công suất tính toán:

k a: hệ số kể đến khoảng cách trục và chiều dài xích k a=1

k đc:hệ số kể đến việc điều chỉnh lực căng xích k đc=1 ( điều chỉnh một trong các đĩa xích)

k đ: hệ số tải trọng động k đ = 1( tải trọng êm)

k bt:hệ số kể đến việc bôi trơn k bt= 1,3 ( môi trường làm việc có bụi , bôi trơn đạt yêu cầu)

k c: hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền k c= 1,25 ( làm việc 2 ca)Như vậy ta có

P t=P.k.k z k n=3,42 1,08 1,5 1.625 = 9 (kW)

Tra bảng 5.5 với n03= 200 (vg ph) và P t= 9 (kW) ta chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích p = 25,4 (mm) thỏa mãn điều kiện bền mòn:

P t ¿[P] = 11 (kW)

đồng thời nhỏ hơn bước xích cho phép bảng 5.8 : p ¿p max

Khoảng cách trục sơ bộ a = 40p =40.25,4 = 1016 mm

Theo công thức (5.12) số mắt xích

Trang 6

Lấy số mắt xích chẵn x = 140 tính lại khoảng cách trục theo công thức (5.13)

] ) (

2 )]

( 5 , 0 [ ) (

5 , 0 [ 25

,

1 2 1

2

Z Z Z

Z x

Z Z x

Để đảm bảo xích không chịu lực căng quá lớn khoảng cách trục a cần phải tăng một lượng : a = (0,002 0,004)a = 2,02 4,04 (mm)  chọn a = 3 (mm)Vậy khoảng cách trục : a = 1010 + 3 = 1013 (mm)

Số lần va đập của xích theo 5.14 :

theo bảng 5.9[I]

3 Kiểm nghiệm xích về độ bền

Hệ số an toàn của xích : (K d F t F o F v)

Q S

Trong đó : Q là tải trọng phá hỏng (N), tra bảng 5.2, ta có :

Q = 56,7 (kN), khối lượng 1m xích ql=2,6 kg

Kđ là hệ số tải trọng động, khi

1,5

mm dn

T

T   Kđ = 1,2 Chế độ làm việc trung bình

Ft là lực vòng (N) : Ft = v

P

1000

Fv là lực căng do lực li tâm sinh ra (N) : Fv = q.v2

Tra bảng 5.2[I] ,ta có khối lượng 1 mét xích : q = 2,6 (kg)

 Fv = 3,42.1,272 = 5,5 (N)

Fo là lực căng do trọng lượng nhánh xích động sinh ra (N) : Fo = 9,81.kf.q.a

kf = 2 ( bộ truyền nghiêng một góc  = 60 0

Tra bảng 5.10, ta có với n  200 (vòng/phút) thì [S] = 8,2

Vậy S = 17,24 > 8,2 = [S]  bộ truyền xích làm việc an toàn

4 Các thông số của đĩa xích

Trang 7

Đường kính vòng chia đĩa xích được tính theo công thức :

1

1

25, 4

186,5 sin sin

2

25, 4

743,9 sin sin

5 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích

Áp dụng công thức 5.18 : H1  0, 47 K F K rt đF vđE AK\ ( đ) H

Trong đó : Fvđ là lực va đập trên 1 dãy xích : Fvđ = 13.10-7.n3.p3.m

( m là số dãy xích )

 Fvđ = 13.10-7.130.25,43.1 = 2,77 (N)

Kđ là hệ số tải trọng động : Kđ = 1,35 (tải trọng va đập )

Kr là hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích ,

 Khi Z1 = 23 sử dụng phương pháp nội suy ta có Kr = 0,417

Đĩa xích và dây xích cùng làm bằng thép 45  E = 2,1.105 (MPa)

A là diện tích chiếu của bản lề, tra bảng 5.12, ta có : A = 180 (mm2)

Khi bộ truyền nằm nhiêng một góc  > 40o  Kx = 1,05

III Thiết kế bộ truyền trong hộp

1.1.Chọn vật liệu

Trang 8

a) Theo bảng 6.1/92 chọn:

- Bánh nhỏ : thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241-285, giới hạn bền

MPa

b1  850

 , giới hạn chảy ch1  580MPa

- Bánh lớn : thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192-240 , có giới

hạn bền b2  750MPa,giới hạn chảy ch2  450MPa

b) Phân phối tỉ số truyền: Uh= 22 Trong đó U1= 6,07 , U2= 3,63

1.2.Xác định ứng suất cho phép

*) ứng suất tiếp xúc cho phép

Sơ bộ ta có [ H] H0 K HL /S H

lim

Trong đó 0Hlim : là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở

Lấy độ rắn bánh răng nhỏ HB1=245, bánh lớn HB2=230 khi đó ta có:

560 70 245 2 70

-SH : Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc SH1=SH2=1,1

Theo 6.5 NHO : số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

NHO=30HB2,4

Do đó NHO1=30.2452,4=1,6.107 , NHO2=30.2302,4=1,39.107

- Số chu kì ứng suất tương đương

1Với c : số lần ăn khớp trong một vòng quay ,lấy c=1

Số vòng quay bánh nhỏ : n1=2880 (v/ph),bánh lớn n2=474,46(v/ph)

-Với cấp nhanh sử dụng răng thẳng ta có:

Ta thấy NHE1>NHO1 ; NHE2>NHO2 do đó ta chọn KHL1=KHL2=1

Ta tính được Hlim 1  H0lim 1.K HL1 560.1560(MPa)

530 1 530

0

2 lim

.

530

]

-Với cấp nhanh sử dụng răng thẳng ta có:

Ứng suất tiếp súc cho phép: [H]min{[H1],[H2]}481,82(MPa)

Trang 9

Với cấp chậm sử dụng răng nghiêng:

Theo 6.7 N HEcT i T 3n i t i

max ) / ( 60

Cấp chậm sử dụng răng nghiêng:

Ứng suất tiếp súc cho phép:

*) ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải theo 6.13

Bánh răng lớn : H2max  2,8 ch1  2,8.450 1260(  Mpa)

Bánh răng nhỏ : H1max  2,8 ch1  2,8.580 1624(  Mpa)

*) ứng suất uốn cho phép

Sơ bộ ta có: [ F] F0 K FC K FL /S F

SF: hệ số an toàn khi tính về uốn SF1=SF2=1,75

Theo 6.7 NFE : Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương của bánh răng trụ răng thẳng : Ta có

i i

m i

T

T c

Ta thấy NFE1>NFO , NFE2>NFO (N Fo 4.10 6 ), ta lấy KFL1=KFL2=1

Bộ truyền quay một chiều, lấy giới hạn bền uốn KFC=1

Vậy ứng suất uốn cho phép : F  0FLim.K K Fc. FL /S F

252 75

,

1

1 1

Trang 10

57 , 236 75

,

1

1 1

1.3.Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng:

a.Khoảng cách sơ bộ trục :

3

1 2

1 1

1

] [ ) 1 (

ba H

H a

w

u

K T u

Theo bảng 6.6/97 [I] chọn ba 0,3;

Theo bảng 6.5/96 [I] ta chọn Ka=49,5 ( răng thẳng)

b.Xác định các thông số ăn khớp

Chọn môđun pháp theo công thức:

0, 01 0, 02 w1 1,1 2, 2

Chọn môđun theo bảng 6.8/99 :m = 2

Số bánh răng nhỏ 1: răng

Do đó ta không cần dịch chỉnh

Góc ăn khớp 6.27 cos tw Z m t .cos 20 / (20 aw ) 113.2.cos 20 / 2.113  0    200Suy ra tw  200

c.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc H

Trang 11

Theo bảng 6.5 Z m274Pa1/3 hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng.

H

Z hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc

0 w

Với bánh răng thẳng Z  4  / 3 4 1,647 / 3 0,885  

Trong đó:   1,88 3, 2 1/   z1  1/z2cos   1,88 3, 2 1/16 1/ 97    cos0=1,647

đường kính vòng lăn bánh nhỏ

w1 2 w1 / m 1 2.113 / 6,07 1 31,97

Với tỉ số truyên thực u m  97 /16 6,06  ;

Chiều rộng vành răng: bw1  ba.aw1  0,3.113 33,9 

Vận tốc vành răng: v d nw1 1 / 60000   31,97.2880 / 60000 4,8  m/s

Theo bảng 6.13/106 chọn cấp chính xác 7, K H 1 (bánh răng thẳng); theo bảng 6.15,6.16 ta có  H 0,006,g0  47

Suy ra v H  H g v a0 w /u  0,006.47.4,8 113 / 6,06 5,845  mm

Ta có

w w1 1

5,845.31,97.33,9

H Hv

H H

v b d K

*) Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:

Ta có hệ số ảnh hưởng của vận tốc vòng: với v = 4,8 ¿ 5 m/s,

Do đó ta thấy H [H]' nên bánh răng thoả mãm đk bền tiếp xúc

d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:

) /(

Trang 12

Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y 1/  1/1,647 0, 607

Với bánh răng thẳng ta có Y 1

Vậy F1 [F1],F2 [F2] đảm bảo đủ đk bền uốn

e Kiểm nghiệm về quá tải:

f Các thông số của bộ truyền:

- Khoảng cách trục: aW1  113 (mm)

- Môđun pháp : m = 2 (mm)

Trang 13

- Chiều rộng vành răng b W1 33,9(mm)

- Tỉ số truyền: u1 = 6,06

- Số răng: z1 = 16 ; z2= 97

- Hệ số dịch chỉnh : x1 = 0 ; x2 = 0

Theo bảng 6.11/104 ta có:

+ Đường kính vòng chia:

Từ các số liệu trên ta có bảng:thông số và kích thước bộ truyền:

Chiều rộng vành răng b w1 33,9

mm

Hệ số dịch chỉnh x1 x2  0

Đường kính chia d1  32,d2  194 mmĐường kính đỉnh răng da1  36,d a2  198 mmĐường kính đáy răng df1 27,d f2  189 mm

1.4.Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:

a.Khoảng cách sơ bộ trục :

3

2 2

2 2

2

] [ ) 1 (

ba H

H a

w

u

K T u

Theo bảng 6.6/97 chọn ba 0,3

Theo bảng 6.5/96 ta chọn Ka=43( răng nghiêng)

 bd  0,53 bau2  1 0,53.0,3 3, 63 1    0,736

Trang 14

b Xác định các thông số ăn khớp:

-Chọn môđun pháp theo công thức

0, 01 0,02 w 2 1,31 2, 62 ( )

Chọn môđun theo bảng 6.8/99 : m  n 2

Chọn sơ bộ góc nghiêng:  100,cos 0,9848

w2 3

27,86

a c z

m u

Lấy z 3 28răng  z4=3,63.28 = 101,64 răng, chọn z4 = 101 răng

Tỉ số truyền thực

101 3,6 28

Z hệ số hình dạng bề mặt tiếp xúc: Z H  2cos b / sin 2 tw

Trong đó blà góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở

tanbcosttan cos20 34' tan14, 20 0 0, 2366 b 13 180 '

với răng nghiêng không dịch chỉnh :

w ar tan tan / cos r tan tan 20 / cos14, 2 20 34'

Do đó Z  H 2 cos13 18'/ sin 2.200 0 1, 74

Ta có hệ số dọc trục  bw2 sin /  m  39,3sin14, 2 / 2.0    1,53 1 

Với bánh răng nghiêng    1 Z  1/   1/1,647 0,779

Trang 15

Trong đó:   1,88 3, 2 1/   z1  1/z2cos   1,88 3, 2 1/ 28 1/101    cos14,2 =1,680Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:

dw2  2aw2 /u m 1  2.131/ 3, 63 1    56,587mm

Vận tốc vành răng: v d nw2 2 / 60000   56,587.474, 46 / 60000 1, 405  m/s

Theo bảng 6.13/106 với v=1,405 m/s, chọn cấp chính xác 9, k H 1,13; theo bảng 6.15,6.16 ta có H 0,002;g0 73

Suy ra v H  H g v a0 w /u  0,002.73.1, 405 131/ 3,63 1, 232  m/s

Ta có

w2 w2 ' 2

1, 232.39,3.56,587

H Hv

H H

v b d K

Ta có hệ số ảnh hưởng củavận tốc vòng : với v < 5m/s, Z v 1

Với cấp chính xác động học là 9 ta chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, Z R 1

Do đó ta thấy H [H]' thoả mãn đk bền tiếp xúc

d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

F3 2T2K F YYY F3/(b w2d w2m)

Ta có bd 0, 736 tra bảng 6.7/98 [I] ta có K F 1,10

Với vận tốc v=1,405 m/s ,cấp chính xác 9 tra bảng 6.14/107 ta có K F 1,37

Ta có V F  F .g V a w2 /u m  0,006.73.1, 405 131/ 3,63 3,69 

Trong đó tra bảng 6.15,6.16 ta có F 0,006;g0 73

Hệ số xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn:

2 2 2

F w w FV

F F

v b d K

Trang 16

Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Y 1/  1/1,68 0,595

Với bánh răng nghiêng ta có Y  1  /140 1 14, 2 /140 0,898  

Vậy F3 [F3],F4 [F4] t/m điều kiện bền uốn

e Kiểm nghiệm về quá tải

f Các thông số của bộ truyền

- Khoảng cách trục: aw 2  131 mm

- Môđun pháp : m=2 (mm)

- Chiều rộng vành răng b w 2 39,3 mm

- Tỉ số truyền: u2=3,63

- Góc nghiêng răng  14, 20

- Số răng: z3=28 ; z4=101

- Hệ số dịch chỉnh : x1=0 ; x2=0

Theo bảng 6.11/104 [I] ta có:

+ Đường kính vòng chia:

d3 mz / os 3 c   2.28 / os14, 2c 0  57, 76(mm)

0

dm c   cmm + Đường kính đỉnh răng:

Trang 17

w 2

2532,6 56,587

t

T F d

(N)

F r2 F tg t2 t  2532,6 20 34' 950,3tg 0  (N)

F aF tg t2   2532,6 14, 2tg 0  640,85(N)

Bảng số liệu

Các thông số Bộ truyền bánh răng

Trang 18

2 Xác đ nh s b đ ịnh sơ bộ đường kính trục: ơ bộ đường kính trục: ộ đường kính trục: ường kính trục: ng kính tr c: ục:

- Theo công thức (10.9)/188, đường kính của trục thứ k, k = 1,2,3:

dk =3

0,2.[τ]

Trong đó: dk : Đường kính trục thứ k;

Tk :Momen xoắn trên trục thứ k;

[ ]: ứng suất xoắn cho phép;

Trang 19

Chọn dsb3 = 40, theo bảng 10.2[I] ta có bo3 = 23.

3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

Từ bảng 10.3[I] ta chọn:

Trang 20

Chọn lm23 = 40(mm).

*Chiều rộng may ơ bánh răng lớn cấp chậm và chiều rộng may ơ đĩa xích:

lm32 = (1,2…1,5).dsb3 = (1,2 1,5).40 = 48…60 (mm)

Chọn lm32 = 50(mm) và lm33 = 50(mm)

*) Xác định khoảng cách giữa các ổ:

Sơ đồ tính khoảng cách ổ đối với trục I, II, III

Trang 22

Trong đó: k1- Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay.

k2- Khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp;

k3- Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến nắp ổ;

hn- Chiều cao lắp ổ và đầu bulông

4 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục:

Bỏ qua ma sát giữa các răng, bỏ qua trọng lượng bản thân và các chi tiết lắp trên trục thì lực tác dụng lên bộ truyền gồm 3 lực:

Ft: Lực vòng ; Fr: Lực hướng tâm ; Fa : Lực dọc trục

*) Lực tác dụng lên bộ truyền cấp nhanh:

Ft1 = Ft2 =

1 w1

2 2.12302,26

769,631,97

T

Trang 23

Hình 2: sơ đụ̀ phõn bụ́ lực trờn trục I

a Xét trục I: chọn hệ trục tọa độ oxyz , ở trục I có một bánh răng, 2 cặp ổ lăn và 1

khớp nối, ta thu về trọng tâm chi tiết lắp trên trục Chọn chiều quay như hỡnh vẽ tađược

chiều dài trục: l= 255,5 (mm)

Trang 24

lực vòng của bỏnh răng 1;

1 13 w1

769,6 31,97

x

T F

d

Nvới góc β= 0 => Fa = Ft1.tgβ= 0;

11

769, 6.98,5 86, 6.255,5

273 197

x

(N)trị số momen tại một số điểm đặc biệt :

Trang 25

Lấy mô men đối với điểm O ta có :

mX(o) = Fly11.l11 – Fy13.l13 = 0

x

F d



(Nmm)

Trang 26

Hình3: sơ đụ̀ đặt lực và biờ̉u đụ̀ mụmen trờn trục I

a 4 Momen tổng hợp tại một số điểm và đờng kính thực tại đó ;

tra bảng 10.5, với thép 45 có trị số ứng suất cho phép: [σ] = 63 MPa = 63N/mm2

đờng kính trục đợc xác định bởi công thức :

Ngày đăng: 28/03/2015, 13:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4: sơ đồ phân bố lực trên trục II - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Hình 4 sơ đồ phân bố lực trên trục II (Trang 28)
Hình 5: sơ đồ đặt lực và biểu đồ mômen trên trục II - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Hình 5 sơ đồ đặt lực và biểu đồ mômen trên trục II (Trang 31)
Bảng 7:trị số momen uốn và momen xoắn - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Bảng 7 trị số momen uốn và momen xoắn (Trang 37)
Bảng 10: độ bền dập và độ bền cắt - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Bảng 10 độ bền dập và độ bền cắt (Trang 38)
Bảng 11: các thông số của ổ lăn - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Bảng 11 các thông số của ổ lăn (Trang 39)
Bảng 12: lực tổng hợp tại các gối đỡ - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Bảng 12 lực tổng hợp tại các gối đỡ (Trang 40)
Bảng 14: so sánh Q oi  và C o - Thiết kế hệ dẫn động hộp giảm tốc 2 câp phân đôi cấp chậm và bộ truyền xích p=3,42kw,n3=130 vòng trên phút, t = 251238,46nmm
Bảng 14 so sánh Q oi và C o (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w