1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế chi tiết dạng trục của hộp giảm tốc, chương 6 ppsx

7 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 180,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chương 6: Sơ đồ khoảng cách của hộp

giảm tốc

lm12

l 12 l 11

k 3 h n

l 13

k 1

k 2

k 1

b 13

l m13

k 2

k 1

2.4 Tính trên trục :

a Trục I :

lực tác dụng nên trục:

Fk=200 N Fr1=373,8 N

Fa1=88 N Ft1=1054 N

MFa1=Fa1.dw1/2 =88 49,25/2 = 2167 Nmm

+ xét trong mặt phẳng zoy :



0

) (

) (

0

1 12

10 12

11 11 11

12

' 13 1

10 11

1

aF z

z r

Az

z z

r

Z

M l R l

l R l

l l F

M

R R

F

F

Thay số ta có :



0 2167 205

8 , 373 R

150 R

70 M

0 R

R 8 , 373 F

11 z 10

z o

10 z 11 z Z

Giải hệ: Rz11 = 604 N ; Rz10 = 230 N

+ Xét trong mặt phẳng xoy:



0 ) (

) (

0

' 13 12 11 1 12 10 12

11 11

11 10 1

l l l F l R l

l R M

F R R F F

t x

x Ax

k x x t X

Trang 2

Thay số vào ta có :



0 205 1054 70

R 150 R M

0 200 R

R 1054 F

10 x 11

x Ax

11 x 10 x X

Giải hệ này ta đ-ợc : Rx11 = 1604 N , Rx10 = 349 N

+ Dùng ph-ơng pháp vạn năng ta có:

Mômen uốn theo oz:

z = 0 Moz1= 0

z = l12+l11=150 mm Moz1= l11.Roz= 80.230 = 18400 Nmm

z = l11+l12+l’13 = 205 mm Moz1 =MFa1=2167 Nmm

Mômen uốn theo ox:

z = 0 Mox1= 0

z = l12=70 mm Mox0= l12.Fk= 14000 Nmm

z = l11+l12=150 mm Mox1= 39500 Nmm

z =l12+l13=205 mm Mox1= 0



Nmm 49030 25960

75 , 0 43575 T

75 , 0 M

M

Nmm 43575 39500

18400 M

M

M

2 2

2 1

2 1 1

td

2 2

2 1 oz

2

1 ox

1

Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện nguy hiểm(qua ổ lăn 2):

  0 , 1 67 19,4mm

49030 d

1 , 0

M

(tra bảng10.5, với d=28 mm ta có []=67 Mpa)

Xuất phát từ yêu cầu độ bền, lắp ghép, công nghệ và kết cấu, ta chọn các đ-ờng kính

đoạn trục nh- sau:

Đ-ờng kính ngõng trục chỗ lắp với ổ lăn d10 = d11= 30 mm

Đ-ờng kính của đoạn trục giữa hai ổ lăn d = 35 mm

Để phù hợp với đ-ờng kính trục động cơ ta lấy đ-ờng kính trục tại chỗ lắp

bánh răng d13 = 28 m

Trang 3

Nmm

Nmm 2167Nmm

14000 Nmm 39500Nmm

25960

70

80

135

z

x

y

F k

T 1

R 0x

R oz

R 1z

R 1x

T1

Fr1 Ft1

Mfa1

F k

Sơ đồ trục I

Trang 4

Chọn then và tínhkiểm nghiệm mối ghép then trục 1:

Với đ-ờng kính trục lắp then d = 28 mm,ta chọn then bằng và tra bảng 9.1a có các

kíchth-ớc nh- sau : b = 8 mm, h = 7 mm, t1 =4 mm,

Chiều dài then tại tiết diện d3(chứa bánh răng côn nhỏ) :

lt1 =(0,8 0,9).lm12 =(0,8 0,9).40=32 36 mm, chọn lt1=32 mm

+ Kiểm nghiệm độ bền dập và độ bền cắt của then :

Theo (9.1) : 19 , 3

) 4 7 (

32 28

25960 2 ) t h (

l.

d

T 2

1 1

t

I

Theo ( 9.2) : 7 , 24

8 32 28

25960 2 b l.

d

T 2

1 t

I

Với: tải trọng va đập vừa, dạng lắp cố định, tra bảng 9.5 ta có ứng suất dập và ứng suất cắt cho phép của then: [] = 50 MPa

[] = 20 30 MPa

Nh- vậy:  <[] và  < []

Kết luận: mối ghép then thoả mãn cả điều kiện dập và điều kiện cắt, do đó then làm việc đủ bền

b Trục trung gian II :

Lực tác dụng nên trục :

Fr2= 88 N F’t2=2850 N

Fa2=373,8 N F’r2=847 N

Ft2=1054 N

MFa2=Fa2.dw/2 = 373,8.206,85/2= 38660 Nmm

+ Xét trong mặt phẳng zoy:

0 )

.(

) (

.

0

2 22

21

' 2 23 21 2 21 21

21

' 2 2 20



Fa t

r y

oy

y r r y Y

M l

l F l l F l R M

R F F R F

thay số ta đ-ợc:



0 38660 110110

85 88 190 R M

0 R 847 88 R

F

21 y o

21 y 20

y Y

Giảihệ này ta đ-ợc :Ry21 = 744 N , Ry20 = 15 N

+ Xét trong mặt phẳng xoy :

Trang 5



0

) (

) (

0

21 21 22

21

' 2 23

21 2

21 20

, 2 2

l R l

l F l

l F M

R R

F F F

x t

t ox

x x

t t X

Thay sè ta cã :

Trang 6

Fa2 Ft2

Fr2

F'r2

F't2

Rox

Roy

T2

Mfa2

Ft2 T2

F'r2 F't2

R1z R1y Fr2

2432 40647

53700

23571

86280

106900

L21=190

L23=105

L22=60

Sơ đồ trục II

Trang 7

0 172 R 112 2850 67

1054

M

0 R

R 2850 1054

F

21 x ox

21 x 20 x X

Gi¶i hÖ ta ®-îc : Rx21 = 1445 N , Rx20 = 350 N

+ Dïng ph-¬ng ph¸p v¹n n¨ng ta cã:

M«men uèn theo oy :

Z=0 Moy= 0

Z = l21- l23 =85 mm Moy =2430 Nmm

Z = l21- l22 = 130 mm Moy = 53700 Nmm

M«men uèn theo ox :

Z = 0 Mox = 0

Z = l21-l23 =85 mm Mox = 23520 Nmm

Z = l21-l22 =130 mm Mox =86280 Nmm

Z = l21 Mox = 0



Nmm 103360 106900

75 , 0 4 , 46960 T

75 , 0 M

M

Nmm 46960 6

, 40647 23571

M M

M

2 2

2 2

2 1 1

td

2 2

2 oy

2 ox 1



Nmm 137470 106900

75 , 0 101630 T

75 , 0 M M

Nmm 101630 53700

86280 M

M

M

2 2

2 2

2 2 2

td

2 2

2 oy

2 x 2

TÝnh ®-êng kÝnh trôc t¹i mét sè tiÕt diÖn nguy hiÓm :

d1 = 3  1

1 ,

0 td

M = 24 , 9

67 1 , 0

103360  mm (tra b¶ng 10.5,cã: [] = 67 MPa)

d2 = 3 td 2

1 ,

0

M

 = 27 , 4

67 1 , 0

137470  mm xuÊt ph¸t tõ yªu cÇu vÒ c«ng nghÖ l¾p ghÐp ta chän ®-êng kÝnh c¸c

®o¹n trôc nh- sau :

®-êng kÝnh trôc æ l¨n chän tiªu chuÈn (ngâng trôc): d1=30 mm,

®-êng kÝnh trôc cña b¸nh r¨ng: d2= 40 mm

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trục I - thiết kế chi tiết dạng trục của hộp giảm tốc, chương 6 ppsx
Sơ đồ tr ục I (Trang 3)
Sơ đồ trục II - thiết kế chi tiết dạng trục của hộp giảm tốc, chương 6 ppsx
Sơ đồ tr ục II (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm