1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx

219 990 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình: Mô Hình Hóa Môi Trường
Trường học Trường Đại Học Môi Trường
Chuyên ngành Mô Hình Hóa Môi Trường
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình cân bằng khối lượng cho hệ trộn tốt Ø Sự biến đổi vật chất.. Ø Sự biến dạng mô hình GAUSS đổi gốc tọa độ, tính đến sự phản xạ nồng độ cực đại chất ô nhiễm Ø Hệ số khuyếch tá

Trang 1

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

Trang 2

1 Mục tiêu môn học: Giáo trình

“Mô hình hóa môi trường” cung cấp

các kiến thức cơ bản trong mô hình

hóa môi trường Giáo trình này được

trang bị cho sinh viên cũng như học

viên cao học ngành môi trường sau khi

đã được học các giáo trình cơ sở như

toán cao cấp, toán ứng dụng trong môi

trường, cơ lưu chất

Trang 3

như đồ thị, in ấn, …

Trang 4

n Phần mềm thứ hai gồm các nôi dung tính

toán ô nhiễm không khí đối với một nguồn điễm cao, nhiều nguồn điểm, tính toán các thông số khí tượng phục vụ mô hình,…

Trang 5

2 Thời gian học: gồm 30 tiết lý thuyết và 15 tiết

thực hành trên máy tính

3 Nội dung môn học: gồm 8 chương và 2

phần mềm

4 Kiểm tra: Thi vấn đáp và trên máy tính.

Trang 6

n Chương I MỞ ĐẦU

KHỐI LƯỢNG

n Chương IV HỆ TÁC ĐỘNG TIẾN

n Chương V HỆ TÁC ĐỘNG LÙI

n Chương VI SỰ PHÂN TÁN

n Chương VII LỜI GIẢI GIẢI TÍCH CHO

MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP

Trang 7

1 Vai trò, ý nghĩa mô hình hóa môi trường:

Ø Phân tích hiện trạng.

Ø Đánh giá xu hướng biến đổi của môi trường.

Ø Đánh giá tác động môi trường ĐTM.

Ø Các bước xây dựng mô hình hóa.

2 Một số khái niệm cơ bản.

3 Tác nhân đồng nhất (hệ số đồng nhất).

4 Nguyên lý bảo toàn và cân bằng khối lượng.

Trang 8

1 Động học phản ứng.

2 Phản ứng bậc 0, 1, 2, bậc n.

Ø Phản ứng bậc 0.

Ø Phản ứng bậc 1.

Ø Phản ứng bậc 2.

Ø Phản ứng bậc n.

Ø Phân tích số liệu xác định tốc độ phản ứng.

Ø Phương pháp tích phân.

Ø Phương pháp vi phân.

Ø Phương pháp giá trị đầu.

Phương pháp bán phân rã.

Trang 9

1 Phương trình cân bằng khối lượng cho hệ trộn tốt

Ø Sự biến đổi vật chất.

Ø Các nguồn tải nạp.

Ø Dòng ra

Ø Phản ứng.

Ø Lắng đọng.

2 Lời giải cho hệ ổn định

Ø Hàm chuyển đổi và thời gian tồn tại.

Ø Hàm số chuyển đổi.

Ø Thời gian tồn tại.

Ø Sự biến đổi chất ô nhiễm theo thời gian.

Trang 10

3 Nghiệm riêng

Ø Tải nạp xung.

Ø Tải nạp bậc thang.

Ø Tải nạp tuyến tính.

Ø Tải nạp mũ.

Ø Tải nạp hình sin.

Ø Nghiệm tổng cộng.

Ø Chuỗi Fourie.

Trang 11

1 Phương trình cân bằng khối lượng.

2 Hệ không ổn định.

3 Các phản ứng của hệ tiến.

Trang 12

1 Phương trình cân bằng khối lượng.

2 Đối với hệ nhiều lò.

3 Sự biến đổi theo thời gian.

4 Các phản ứng thuận nghịch

Ø Hệ đóng.

Trang 13

1 Sự chuyển tải và phân tán.

2 Định luật thứ nhất của Fick

3 Mô hình vịnh – hồ.

Trang 14

1 Hệ ổn định

Ø Trường hợp lý tưởng.

Ø Dòng chảy tầng

Ø So sánh giữa mô hình lò trộn tốt và trường hợp dòng chảy tầng

Ø Quá trình chuyển tải và khuếch tán.

Ø Một số ứng dụng của dòng chảy tầng cho sông suối.

Ø Một số ứng dụng cho vùng cửa sông đối với mô hình lò trộn tốt.

2 Hệ không ổn định

Khi không có khuếch tán rối

Trang 15

1 Phương trình lan truyền ô nhiễm không khí

Ø Phương trình cơ bản.

Ø Đơn giản hóa phương trình lan truyền.

Ø Nghiệm giải tích.

2 Phương pháp GAUSS.

Ø Công thức cơ sở.

Ø Sự biến dạng mô hình GAUSS (đổi gốc tọa độ, tính đến sự phản xạ nồng độ) cực đại chất ô nhiễm

Ø Hệ số khuyếch tán và độ ổn định khí quyển.

3 Các công thức phụ trợ.

Ø Chiều cao hiệu quả ống khói.

Ø Quá trình lắng đọng.

Trang 16

4 Phương pháp Berliand M.E.

Ø Nồng độ chất ô nhiễm đối với khí và bụi nhẹ.

Ø Nồng độ chất ô nhiễm đối với bụi nặng.

Ø Công thức tính vận tốc gió theo độ cao.

Ø Nồng độ chất ô nhiễm trong điều kiện không gió.

5 Nồng độ chất ô nhiễm do nhiều nguồn thải gây ra

Ø Tần suất gió, hệ số trung bình.

Ø Tính toán nồng độ chất ô nhiễm theo tần suất gió.

Trang 17

Chương 1:

MỞ ĐẦU

Trang 18

I Vai trò, ý nghĩa mô hình hóa môi trường:

Ø Phân tích hiện trạng.

Ø Đánh giá xu hướng biến đổi của môi trường.

Ø Đánh giá tác động môi trường ĐTM.

Ø Các bước xây dựng mô hình hóa.

Trang 19

I Vai trò, ý nghĩa mô hình hóa môi trường

Ÿ Phân tích hiện trạng : dự đoán có cơ sở về

chất lượng môi trường một cách liên tục về

không gian và thời gian

Ÿ Đánh giá xu hướng biến đổi của môi trường:

Ÿ xử lý một lượng thông tin lớn trong thời gian

cực ngắn,

Ÿ thông tin đầu ra là những thông số môi trường

biến đổi theo thời gian vừa mang tính định tính vừa mang tính định lượng một cách chính xác.

Ÿ Đánh giá tác động môi trường: định lượng

hóa những tác động một cách cụ thể hơn

Trang 20

I.2 Các bước xây dựng mô hình hóa

Môi Trường

Đầu

Trang 21

- Xác định vấn đề?

- Nguyên nhân ô nhiễm Môi trường?

- Tính chất ô nhiễm ntn?

- Mức độ ảnh hưởng?

- Xem xét diễn biến xu hướng

- Đánh giá tác động

- Đánh giá rủi ro

- Xác định đối tượng tác động.

- Cách thức tác động

- Thiết kế chương trình quản lý

- Lập kế họach thực hiện

- Thu nhận kệt quả phản hồi

Xem xét phân tích thông tin môi trường.

Quan trắc có nội dung, mục đích cụ thể

Tác động quản lý (chương trình quản lý)

Quan trắc tổng thể hiện trạng môi trường

- Dự án KTXH

- Họat động sx

- Họat động khai thác

tài nguyên

- Không cấp phép đầu tư

- Tác động pháp lý

- Loại bỏ

Cấp phép đầu tư Cho phép họat động

Hình I-1: Sơ đồ khối mô tả cấu trúc của hệ thống

quản lý môi trường

Trang 22

Phần mềm + Phần cứng

³ + ¿

§Thông tin định tính, định lượng.

§Phạm vi ảnh hưởng: diện tích,vị

trí thể hiện bằng bản đồ.

§Đối tượng bị tác động: mức độ tác

động vào từng đối tượng cụ thể.

§Diễn biến lan truyền, biến đổi

theo không gian và thời gian.

§Xác định những rủi ro cụ thể : cụ

thể hóa những rủi ro, ước lượng

được tần xuất một các chính xác

§Thông tin mang tính định tính,

§Thiếu tính cụ thể.

§Không có được sự cơ sở vững chắc cho những phân tích sâu( về lan truyền, biến đổi, phạm vi mức độ tác động.

Xem xét phân tích thông

tin môi trường.

“Như thế nào”

§Tính chất ô nhiễm ntn?

§Mức độ ảnh hưởng?

§Xem xét diễn biến xu hướng

§Đánh giá tác động

§Đánh giá rủi ro

Số liệu đầu vào về:

Biến môi trường Thông số đo đạc

Số liệu đầu vào về:

Các thông số tính toán.

Ước lượng, công suất, tải lượng

Trang 23

Sơ đồ quá trình quản lý nguồn nước:

Trang 24

I.3 Một số khái niệm cơ bản:

• _ Khối lượng: lượng chất thải trong hệ được mô tả bằng khối lượng của chúng

• _ Nồng độ:

•C: Nồng độ[ML-3]

•m: khối lượng [M]

m C

V

=

Trang 25

Một vài giá trị của các yếu tố chất lượng nước

với đơn vị đo lường cơ bản:

Ÿ S ‰ [‰] Û [g/l] Û [kg/m3] Û [ppt]

Ÿ DO, BOD, NO2 [mg/l] Û [g/m3] Û [ppm]

Ÿ PO4,Chla, Toxics [μg/l] Û [mg/m3] Û [ppb]

Ÿ Toxic [ng/l] Û [μg/m3] Û [pptr]

Trang 26

Định nghĩa tải lượng, lưu lượng và thông lượng

Tải lượng W=Q.C (1.2) Lưu lượng Q=AcU (1.3)

Thông lượng J=U.C (1.4) Thông lượng là khối lượng trên một đơn vị diện tích trong

một đơn vị thời gian:

J

Trang 27

I.4 Tác nhân đồng nhất (hệ số đồng nhất)

Ÿ Mối liên hệ giữa tải lượng và nồng độ, phụthuộc mối liên hệ giữa các quá trình vật lý, hoáhọc, sinh học

• C=f(W, vật lý, hoá học, sinh học, …)

a: một nhân tố (tác nhân đồng nhất) đặc trưng cho

các quá trình vật lý, hoá học, sinh học.

Trang 28

I.5 Nguyên lý bảo toàn và cân bằng khối lượng:

•Phương trình cân bằng khối lượng

•Sự tích tụ = sự tải nạp ± lan truyền ± phản ứng

•Tất cả biến đổi vật chất xảy ra trong giới hạn của hệ và xảy ra bên trong hệ

Trang 29

CHƯƠNG 2

ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG

Trang 30

I Động học phản ứng.

Ø Phương pháp tích phân.

Ø Phương pháp vi phân.

Ø Phương pháp giá trị đầu.

Phương pháp bán phân rã.

Trang 31

Các loại phản ứng:

üPhản ứng xảy ra giữa nhiều thể trạng (pha)

üPhản ứng đồng nhất: giữa một thể trạng (rắn, lỏng hoặc khí)

üPhản ứng thuận nghịch, phản ứng một chiều

Trang 32

II.1 Động học phản ứng

• Theo định luật hoạt động khối lượng, tốc độ của

phản ứng là tích của hằng số phụ thuộc nhiệt độ K và

1 hàm nồng độ chất phản ứng

-Ÿ A, B là các chất phản ứng

Ÿ Hàm số f(C A ,C B ,…) được xác định bằng thực nghiệm

A

dC

KC Ca b

=

Trang 33

Xét 1 chất phản ứng

C: nồng độ chất phản ứng

• n: bậc của phản ứng

n

dC

KC

dt =

Trang 36

Đổi logarit có cơ số e thành logarit có cơ số 10

ln lnlog

Trang 37

C C

KC t

Þ =

+Đồ thị của 1/C có dạng đường thẳng, khi

t ® ¥ : C ® 0

Trang 39

Ø tích phân phương trình trên để có hàm C(t)

Ø sử dụng khi có số liệu đầy đủ

Trang 40

Bảng biểu thể hiện một số yếu tố trong xác

định bậc phản ứng

-K -K K (n-1)K

C0lnC01/C0

C01-n

t t t t

C lnC 1/C

Điểm cắt trục tung

Biến độc lập

x

Biến phụ thuộc y

Đơn vị tốc độ K

Bậc

Trang 41

2.Phương pháp vi phân

•Lấy logarit hai vế

Dựa vào đồ thị này xác định được:

Ø n là hệ số góc đường thẳng

Ø log K: điểm cắt trục tung từ đó suy ra K

Ø dùng vi phân để xấp xỉ xác định dC/dt

Trang 42

-3 Phương pháp giá trị đầu

Ø xác định bậc và hằng số tốc độ K bằng phương pháp thực nghiệm tương ứng với C0 và dCo/dt

Ø Cách xác định giống như phương pháp vi phân

log dC log K nlogC

Trang 43

4 Phương pháp bán phân ra: C(t50) = 0.5 C0

• t50 : thời gian bán phân rã, C = C0 khi t = 0

1 0

1 0

1

1 ( 1)

n n

C t

-

Trang 44

•Lấy logarit 2 vế:

-là điểm cắt trục tung

Trang 45

Các phương pháp khác

Ø Phương pháp lượng thừa: dùng cho các phản ứng có nhiều chất phản ứng

Ø Các phương pháp khác:

– phương pháp số,

– phương pháp bình phương tối thiểu.

Trang 46

Ảnh hưởng của nhiệt độ

Ø Tốc độ của hầu hết các phản ứng đều tăng

theo nhiệt độ

Ø Trường hợp tổng quát nó tăng xấp xỉ gấp đôi

khi T tăng 100C

Ø phương trình Arrhenius ( ) a

E RT a

-Ø A: hệ số tần suất (hay hệ số hàm mũ)

Ø E: năng lượng kích hoạt (J mol -1 )

Ø R: hằng số khí = 8.314 J mol -1 K -1

Trang 47

Xác định sự khác biệt của tốc độ đối với hai

nhiệt độ khác nhau

• Giả định: Ta 2 Ta 1 = const và đặt:

-=

2 1

E RTa Ta

e

q =

2 1

2 1

( ) ( )

Trang 48

-Bảng II-2: -Bảng giá trị thường sử dụng trong

mô hình chất lượng nước

Trao đổi khí

BODPhát triển tảo

SOD

1.271.581.892.16

10

(20)

Trang 49

Đồ thị mô tả sự phụ thuộc vào nhiệt độ ứng

với các giá trị khác nhau của q

43210

Trang 50

CHƯƠNG III

PHƯƠNG TRÌNH CÂN

BẰNG KHỐI LƯỢNG

Trang 51

Ø Sự biến đổi vật chất.

Ø Các nguồn tải nạp.

Ø Dòng ra

Ø Phản ứng.

Ø Lắng đọng.

Ø Hàm chuyển đổi và thời gian tồn tại.

Ø Hàm số chuyển đổi.

Ø Thời gian tồn tại.

Ø Sự biến đổi chất ô nhiễm theo thời gian.

Trang 52

III Nghiệm riêng

Ø Tải nạp xung.

Ø Tải nạp bậc thang.

Ø Tải nạp tuyến tính.

Ø Tải nạp mũ.

Ø Tải nạp hình sin.

Ø Nghiệm tổng cộng.

Chuỗi Fourie.

Trang 53

Phương trình cân bằng khối lượng cho hệ trộn tốt

• Một hệ thống trộn tốt là 1 hệ thống đơn giản nhất mà có thể mô phỏng hệ thống nước thực tế

Phản ứng (Reaction)Lắng đọng

Chuyển tải + khuếch tán

Sơ đồ của một hệ thống

Trang 54

•Trong một khoảng thời gian, sự cân bằng khối lượng của hệ được mô tả bằng phương trình (nếu bỏ qua sự

chuyển tải và khuếch tán)

•Sự tích tụ = nguồn nạp–dòng ra–phản ứng–lắng đọng (3.1) (Sự biến đổi)

• (A) (L) (O) (R) (S)

Trang 55

Sự tích tụ (sự biến đổi)

Là sự biến đổi khối lượng M của hệ trong 1

khoảng thời gian t

• Giả sử là thể tích của hệ không đổi

M A

A

(3.3)

Trang 56

• Nếu tăng nồng độ

• Giảm nồng độ

• Hệ cân bằng

Trang 57

Nguồn tải nạp: L = W(t)

W : tải lượng

L = Q.C hay L = Q*Cinf (t)Q: lưu lượng nguồn vào [L3/T]

Cinf (t): nồng độ trung bình của nguồn nạp

Trang 58

Dòng ra (out flow)

• Vì hệ thống trộn lẫn rất tốt nên:

K : hằng số phản ứng bậc 1 (T-1)

Phương trình (3.9) còn có thể viết lại là :

Trang 59

Lắng đọng

• Được mô tả là dòng vật chất lắng đọng trên

diện tích mặt của bề mặt lớp đáy

• S = v * AC * C (3.11)

ACv: vận tốc lắng

Sơ đồ dòng lắng đọng

v: vận tốc lắng đọng.

AC: diện tích bề mặt tích tụ.

C: nồng độ.

Trang 60

Thể tích cột nước V = AC*H

Trang 61

W C

Q kV vA

Þ =

W C

a

=

(a : tác nhân đồng nhất)

(3.14)(3.15)

(3.16)

Trang 62

Hàm số chuyển đổi:

• Trong hệ cân bằng thì : W = Q*Cin (3.17)

Q kV vA

=

β<< 1 (Cin >> C) : tính cơ học tẩy rửa hồ sẽ làm

giảm nồng độ của dòng vào lớn (năng suất đồng

Trang 63

Thời gian tồn tại:

Là khoảng thời gian tối đa mà 1 chất E có mặt

trong hệ với giả thiết là hệ cân bằng và có thể

tích không đổi (Stumm and Morgan 1981)

• E : lượng vật chất E trong thể tích (có thể là khối lượng hay nồng độ)

E

E dE dt

Trang 64

Thời gian tồn tại của nước trong hồ

•Thời gian tồn tại của chất ô nhiễm(trong hệ đơn giản)Q

Trang 65

Sự biến đổi chất ô nhiễm theo thời gian

•Giả sử hệ không ở trạng thái cân bằng:

Trang 66

•Nếu tham số (Q,V,k,v,H) là không đổi, (3.23) là

phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 và nghiệm

của nó sẽ là:

C = Cg + Cp (3.24)

•Cg: nghiệm tổng quát của (3.23) ứng với W(t) = 0

•Cp: nghiệm riêng của (3.23) ứng với dạng đặc biệt của W(t)

Tìm nghiệm tổng quát của pt (3.23) khi W(t) = 0

Trang 68

• Nhận xét:

– Nếu λ lớn thì nồng độ C giảm nhanh.

– Nếu λ nhỏ thì nồng độ C giảm chậm

Thời gian tương ứng” (thời gian thu hồi nồng độ) tức là chỉ xét đến thời điểm t0 nào đó mà C(t0) chỉ bằng 0.5C0

e t

l l

l

-

-=

Trang 69

Thời gian thu hồi nồng độ cơ bản t f : nghĩa là khi

t f = f % là thời gian ta thu được (1- f % ) nồng độ

ban đầu

ln 100

tf

=

Trang 70

Đồ thị biểu diễn C/Co theo 1/λ

Trang 71

nghiệm của phương

trình khi W(t) =0 nghiệm riêng của pt ứng với các dạng (đặt biệt) của W(t)

(3.27)

Ta tìm nghiệm riêng của phương trình (3.27) với W(t) được xét là hàm xung, hàm bậc, hàm tuyến tính, hàm mũ, hàm sin

Trang 72

0 Hàm xung 0 Hàm bậc thang

Trang 73

Đồ thị các hàm tải nạp

Trang 74

Tải nạp xung (Impulse loading)

•Mô tả tải nạp xảy ra rộng nhưng xảy ra trong một thời gian ngắn (chẳng hạn như sự tràn chất phóng xạ, sự cố tràn dầu)

1 Hàm xung (hay còn gọi là hàm Delta-Dirac)

ỵ í

với

(0)

0 t

Trang 75

Hàm tải nạp W(t) = m d (t)

• m: khối lượng chất ô nhiễm nạp vào

• Phương trình (3.27) được viết lại:

Trang 76

Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t)

Trang 77

Tải nạp bậc (step loading)

•Nghiệm trong trường hợp này C W (1 e t )

Trang 78

Nồng độ giới hạn

• Khi t ®¥ nghiệm (3.34) trở thành nghiệm trong bài toán ổn định

W C

V

l

=95

3

t

l

=

Trang 79

Tải nạp tuyến tính (linear loading)

•Hàm tải trọng được mô tả bằng hàm số:

W(t) = ±β l t (3.35)

•β l: hệ số góc [MT-1]

•Nghiệm riêng sẽ là: C 2l ( t 1 e t )

Ví dụ đơn giản nhất của tải nạp tuyến tính là

dùng trong mô tả tăng trưởng dân số

Trang 80

Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t)

Trang 81

Tải nạp mũ (Exponential loading)

•Dạng tải nạp này được sử dụng nhiều trong

mô hình chất lượng nước

•Hàm tải nạp có dạng:

•We: tham số khi t =0 [MT-1]

•β l: tốc độ tăng trưởng (dương) hay phân huỷ

âm của sự tải nạp [T-1]

•Nghiệm riêng sẽ là:

Trang 82

Tìm giá trị cực đại của C và thời gian tương ứng:

• Trong phương trình (3.1) cho

e l

W C

Trang 83

Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t)

Trang 84

Tải nạp hình sin (Sinnsoidal loading)

Trang 86

Nồng độ cũng có dạng hình sin với biên độ của nó sẽ là

2 2

a a

W C

=

Trang 87

Trong trường hợp q = 0, dòng vào bằng dòng ra và tải lượng được cho bằng hàm số

•Ca in: biên độ của nồng độ vào

•Nồng độ sẽ là:

Trang 88

Nghiệm tổng cộng

• Nghiệm tổng quát của pt vi phân có thể viết:

Trang 89

T k

=

=

=

ị ị ị

với k =1,2,

Chuỗi Fourier được giới thiệu như tổng dao động hình sin Và có thể xây dựng như dạng (3.42)

Trang 90

CHƯƠNG IV HỆ TÁC ĐỘNG TIẾN

Trang 91

I Phương trình cân bằng khối lượng.

II Hệ không ổn định.

III Các phản ứng của hệ tiến.

Trang 92

a) hệ (tác động) tiến

Trang 93

Phương trình cân bằng khối lượng và

trạng thái cân bằng

• Mô hình đơn giản gồm hai lò:

Trang 94

Phương trình cân bằng khối lượng cho từng lò

(4.3) (4.4)

(4.5)

Trang 95

Giải hệ phương trình

• Þ Nồng độ trong hồ 2 phụ thuộc vào nguồn thải vào hồ 2 W2 và vào nguồn thải W1

Trang 96

Mô hình tầng bậc (Cascade Model)

Trang 97

Nghiệm của bài toán sẽ là:

Trang 98

Khi hệ không ở trạng thái cân bằng

• Giả sử các nguồn tải nạp bằng không (W = 0)

Trang 99

Nếu thời điểm t =0 ta biết C10, C20, …

Nghiệm tổng quát của phương trình là:

Nhân rộng ra là hệ có 3, 4, hồ Ta có công

thức truy đuổi (O’Counor and Muelier 1970)

Trang 102

A B C Kab Kbc (4.24)

Các phản ứng của hệ tiến

• Các dạng phản ứng với các hệ đơn giản

A ® ® ® B C (4.23)

Chuỗi phản ứng (không xét đến tải nạp và lắng

đọng)

Trang 103

Nếu ở thời điểm t =0 0

Trang 104

Nghiệm của bài toán:

Trang 105

t

(B)

Trang 106

CHƯƠNG V:

HỆ TÁC ĐỘNG LÙI

Trang 107

I Phương trình cân bằng khối lượng.

II Đối với hệ nhiều lò.

III Sự biến đổi theo thời gian.

IV Các phản ứng thuận nghịch

Ø Hệ đóng.

Ø Hệ mở.

Trang 108

Phương trình cân bằng của 2 lò

Trang 110

Giải hệ phương trình trên

Trang 111

Đối với hệ nhiều lò

• Giải quyết bài toán giống như đối với hệ 2 lò

• Đối với hệ 3 lò, có tác động từ phía sau ta sẽ

có hệ phương trình:

Trang 112

Sự biến đổi theo thời gian

•Giả sử không có tải nạp (W=0) và không có

lưu lượng vào Q01=0

Ngày đăng: 27/06/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình I-1: Sơ đồ khối mô tả cấu trúc của hệ thống - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
nh I-1: Sơ đồ khối mô tả cấu trúc của hệ thống (Trang 21)
Sơ đồ quá trình quản lý nguồn nước: - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Sơ đồ qu á trình quản lý nguồn nước: (Trang 23)
Bảng biểu thể hiện một số yếu tố trong xác - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Bảng bi ểu thể hiện một số yếu tố trong xác (Trang 40)
Đồ thị mô tả sự phụ thuộc  vào nhiệt độ ứng - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị mô tả sự phụ thuộc vào nhiệt độ ứng (Trang 49)
Sơ đồ của một hệ thống - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Sơ đồ c ủa một hệ thống (Trang 53)
Sơ đồ dòng lắng đọng - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Sơ đồ d òng lắng đọng (Trang 59)
Đồ thị C = C o e -λt ứng với các λ khác nhau - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị C = C o e -λt ứng với các λ khác nhau (Trang 67)
Đồ thị biểu diễn C / C o theo  1 / λ - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị biểu diễn C / C o theo 1 / λ (Trang 70)
Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) (Trang 76)
Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) (Trang 77)
Đồ thị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị hàm tải nạp W(t) và nồng độ C(t) (Trang 83)
Đồ thị biến đổi Ca và Cb - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
th ị biến đổi Ca và Cb (Trang 119)
Sơ đồ 1 hệ xảy ra quá trình khuếch tán - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Sơ đồ 1 hệ xảy ra quá trình khuếch tán (Trang 129)
Sơ đồ kênh hình hộp chữ nhật - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Sơ đồ k ênh hình hộp chữ nhật (Trang 139)
Bảng 2: Các hệ số a, b,c, d trong công thức (33) - Giáo trình: Mô hình hóa môi trường docx
Bảng 2 Các hệ số a, b,c, d trong công thức (33) (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN