Kỹ Thuật Màng và Ứng Dụng Bài 3: Mô hình hóa quá trình chuyền khối qua màng Giảng viên: Nguyễn Minh Tân Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@
Trang 1Kỹ Thuật Màng và Ứng Dụng
Bài 3: Mô hình hóa quá trình chuyền khối
qua màng
Giảng viên: Nguyễn Minh Tân
Bộ môn QT-TB CN Hóa học & Thực phẩm
Trường Đại học Bách khoa Hà nội Tannm-dce@mail.hut.edu.vn
Cơ sở các mô hình chuyền khối qua màng
Mô hình thể tích rỗng
hòa tan-khuyêch tán
Mô hình lỗ
C _ Mô hình nh chuyên khối qua mang
Xuất xứ NC cơ bản/ Kỹ thuật/ Phân tích hỏi qui /
ứng dung |_ ché tạo màng nghiên cứu - Chế tạo thiết bị
Ví dụ Dual-Sorption-Modell Lésungs-Diffusions-Modell Friction-Modell
Free-Volume-Modell Porenmodell Kedem-Spiegler-Modell
Mô hình hấp phụ kép _ Mô hình Mô hình ma sát
Mô hình Kedem-Spiegler f L)
Trang 2
Các mô hình lý tưởng
khuyêch tán
“iF
=>
jP
Lớp hoạt động
Các trở lực tác dụng đồng thời
Lỗ châm kim
|
Trang 3
Mô hình dòng lỗ
- |
Humanserum- lu 7 '# ————®>> Dextfan T110 albumin
= | p ƒ —
Dextran T20 <@— Dextran T70
80 Pepsin
lee Chymotrypsin
Ỉ ®>_PEG 20000
, ị
8
^ th Insulin
ƒ Ug PEG 1500
5 | Vitamin B
10° 10° 10° 10° 10° 10°
Khối lượng mole M [kg/kmol]
Đường đặc trưng phân tách của màng lỗ với MvWCO = 60000kg/kmol
Mô hình dòng lỗ
Pị @ O55 xo © P2
— io “
i Vp =P = AAp
-Dòng qua lỗ tương ứng với dòng qua lớp màng
-Lớp màng được coi như là tập hợp của các lô mao quản song song nhau
Trang 4
Mô hình dòng lỗ
V
Độ rỗng của màng cha 3 = — o 8
oren ° a: “fT Ne có Hệ sô Karman-Kozeny
+ » "¬ —_— ©
V ges @ (OS Tm) .Ø ° `» vs 7 yet Tel? eh 2rõ
Ầ vg uta 9 e > po —— _ 1) - ( -€) Sy 47
In q — £) Vp = P_ AAp
Độ ngoằn nghoèo của maoquản T=L/ 0d
Dòng qua một mao quản
-
Phương trinh Hagen Poiseuille : 2 Đường kính thủy lực Y Kạp — _ mp
€
Vp
E
Mo hinh Hoa tan — khuyéch tan
-Coi mang la mét lop
đồng nhát, liên tục
-Trong khôn gian trê
bề mặt màng và
khoảng dung dịch
ngay sát bề mặt
màng tôn tại
—
Lớp đồng nhất, cấu trúc không lô
(Sy, = 0,3 —2,5 pm) (6, = 50-100 um)
cân bằng thế hóa Lớp hoạt động
-Bỏ qua sự kết hợp
giữa các dòng riêng
phần
Ou
Hy =-Ckw Đgự >
Trang 5
Mô hình Hòa tan — khuyêch tan
Nước trong
Dung dịch đầu
Độ linh động tính qua hệ
số khuyêch tán
Dio =9% Thy
—
Lớp đồng nhất, cấu trúc không lô
Me Cee Pe
Lớp hoạt động Lớp phụ trợ (© = 0,3—2,5 tm) (8; = 50-100 pm)
Khi quá trình khuyêch tán biểu diễn bởi định luật Fick
Mô hình Hòa tan — khuyêch tan
1000 |
ms
¬
mo
oD F
š
š 500 Triebkraftgrenze
7 4000 x,
= fiir Wasser
3
73000 £
<
3
J
<i
§
2000 œ
ặ
RO, Ap = 100 bar š
i999 -&
—— 2-Propanol
I I 0
0 0,2 0,4 0,6 0,8 1,0
Molanteil Wasser im Feed xy [-]
O In ayyy + -9 Pự ñy =-€kw Dgự o¬ =
Me =~ Cer Dargo’ —3: KT d-
l
Trang 6
Hap phụ
Các qui luật hắp phụ mô tả mối quan hệ giữa nồng độ CL ¡¡ ở trạng thái cân bằng
của cấu tử k trong trạng thái hòa tan vào màng và Áp suất, nhiệt độ và thành phần
của pha ngoài
Henry Flory-Huggins Dual-Sorption
Hoạt độ a, của pha ngoài
Các loại đường đẳng nhiệt hấp phụ khác nhau
by Pr
Crm = Sie Ue c, =cH +c, =S, pp tcp
1+, p;,
Khuyéch tan
16 T Free-Volume-Modell: n
14 [) Reinstoffpermeabilitat
12 Ƒ| Temperatur: 30°C “ — ò FT~~h
i j
| i
= Messwerte Bellingen [3] |
8 ——o oO Messwerte Struck [23] [>
— Free-volume-Modell
i
0
10 20 30 40 50
0
Áp suất phía dung dịch đầu Pr [bat aps]
Ảnh hưởng của áp suất tới độ thảm thấu của màng PDMS đối với CO, và CH,
B
D; = D? exp adi
Trang 7
Tông kết các mô hình chỉnh mồ tả quả trình
chuyên khôi qua màng
RO ( hé chat Creat = Cag + Cry = CONST My = A | Fs | (Ap -Az,)
„ Cự _ =_ hWwy _ ihý = B | — |-(Ap -AZ,)
RO ( dung dens =0: R=100 % mi =Ap,:(Ap-Az,)
muối) |R Tina.| >> V, “(Py ~ Pp) Ms = Bap, =B8 Aw,
#7
Ấ x de, dy, ee Cyy D, (asp )
- — Chụự Deo V, {RT ĐỀ |
|R TIna,| >> AC? —P,) ~ ORT V, In Đạp he |
Mô hình hóa sự vận chuyền khí và hơi trong vật liệu
câu trúc lô
(đp„„ > 50 nm) (2 nm < dpoye < 50 nm) (2 nm < dpore < 50 nm)
Kích thước lỗ giảm
Poll Ku ®
y e ‡ Khuyêch tán qua cấu trúc
ˆ „ a go ỗi ê 5 Molekularsieb, Khuyéch tan phân tử Đôi lưu _~- tán strukturbedingte
~ nudsen Diffusion
Cơ chế chuyên khối trong vật liệu cấu trúc rỗng
Trang 8
Chuyên khối trong Macropore và Mesopore
dc
a’ =-D, -—<
Òz
Dinh luat Fick
Khuyêch tán tự do, phương trình Maxwell-Stephan
avi
J#il
p._T
o=
on
Chuyén khdi trong Macropore va Mesopore
dc,
Oz
Khuyéch tan Knudsen
Dòng phân tử trung bình trong lô
_3ØJ2xWÑTM, 6
áp suât riêng phân
_ Pr†Pp
Pin = 2
Trang 9
Chuyên khối trong Macropore và Mesopore
Dusty Gas Model/ Mô hình khí đục
Các phân tử cố định (N+1)
ae Vy `
©
\/
Các phân tử linh động (¡j)
Nguyên lý mô hình khí bụi
Chuyên khối trong lỗ Micro
„ ®
^ z ^ mà z ke ® ° °
Nguyên lý mồ hình chuyên khôi :
trong lớp các phân tử bị hập phụ oe
7 =— tt °o bo o°9@c @°0 ° ° e
_ ° ° ° [eœoooooo°o°o°o°o°o°o°oofloflofolnolnnoinnoinnọinọoino/00ọi So
Các nguyên lý chuyển khối trong lỗ micro:
A: sàng phân tử toàn phần B: khuyêch tán bề mặt
C: ngung tu mao quản
Trang 10
Chuyên khối trong Mikropore
I tT
Khuyéch tan bé mat
Khuyéch tan
bé mat &
khuyéch tan hơi chủ động
Khuyéch tan hơi chủ động
Các nguyên lý chuyển khối trong lỗ micro: Ví dụ trong Zeolith
Chuyên khối trong màng có tích điện bề mặt
Mô hình lỗ biến tính áp dụng cho màng chọn lọc ion
ding _ Cig Dia ZF ; 9Ø
-/,”
N; = CiyV— Diy -
10