CÁC KHÁI NIỆM CHI PHÍ... CÁC KHÁI NiỆM CHI PHÍChi phí k toán chi phí hi n ế ệ Accounting cotss explicit costs Là những chi phí bằng tiền thực tế chi ra tiền công, tiền lương tháng,
Trang 1KINH T VI MÔ Ế
Bài gi ng ả 7
Trang 2MỤC TIÊU
Phân bi t ệ các lo i chi phí ạ khác nhau
và tìm hi u lo i chi phí nào quan ể ạ
Cách xác đ nh và ị đo lường chi phí
Trang 3NỘI DUNG
Trang 4CÁC KHÁI NIỆM CHI PHÍ
Trang 5CÁC KHÁI NiỆM CHI PHÍ
Chi phí k toán ( chi phí hi n ) ế ệ
Accounting cotss ( explicit costs )
Là những chi phí bằng tiền thực tế chi ra ( tiền công, tiền lương tháng, tiền mua nguyên vật liệu, tiền thuê mặt bằng… ) cộng thêm chi phí khấu hao tài sản cố định.
Chi phí n ẩ
( implicit costs )
Là chi phí liên quan đến những cơ hội đã đã bị bỏ qua
do nguồn lực của hãng không được sử dụng vào công việc đem lại nhiều giá trị nhất.
Chi phí chìm ???
Trang 6t ươ ng lai
Chi phí chìm ???
Trang 7CÁC KHÁI NIỆM CHI PHÍ
b ngu n ổ ồ
l c trong ự
n n kinh ề tế
đ ượ c
Trang 8CÁC KHÁI NIỆM CHI PHÍ
Trang 9CÁC KHÁI NIỆM CHI PHÍ
Trang 10CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN
Trang 11CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN
Trang 13CHI PHÍ TRONG NGẮN HẠN
Trang 14( FC )
BI N Ế PHÍ
( VC )
T NG Ổ CHI PHÍ
( TC )
CHI PHÍ BIÊN
( MC )
Đ NH Ị PHÍ TRUNG BÌNH
( AFC )
BI N Ế PHÍ TRUNG BÌNH
( AVC )
T NG Ổ CHI PHÍ TRUNG BÌNH
( ATC )
Trang 16đ ng 1 đo n b ng ứ ạ ằFC
Trang 17CÁC MỐI QUAN HỆ
Trang 18ĐƯỜNG NĂNG SUẤT TRUNG BÌNH
& ĐƯỜNG NĂNG SUẤT BIÊN
Nhớ lại
Trang 19CÁC ĐƯỜNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH &
*AVC, ATC,
MC d ng ạ
ch U ữ
Trang 20CHI PHÍ TRONG DÀI HẠN
Trang 21CHI PHÍ DÀI HẠN VỚI HIỆU QUẢ TĂNG,
GIẢM THEO QUI MÔ
Trang 22CHI PHÍ DÀI HẠN VỚI HIỆU QUẢ TĂNG
RỒI GIẢM THEO QUI MÔ
Trang 23HIỆU SUẤT THEO QUI MÔ
độ tăng của các đầu vào
Hao phí đầu vào để sản xuất một đơn vị đầu ra
không đổi bằng không đổi
Trang 24HIỆU QUẢ THEO QUI MÔ
Hiệu quả
…… …
theo qui mô
Tốc độ tăng của đầu ra so với tốc độ tăng của các chi
phí đầu vào
xuất một đơn vị đầu ra
Trang 25CHI PHÍ DÀI HẠN VỚI HIỆU QUẢ TĂNG
RỒI GIẢM THEO QUI MÔ
Trang 26TÓM TẮT
Trang 27TÓM TẮT
Trang 28TÓM TẮT