Khelún rộng 20 ~ 30 cmlún rộng 20 ~ 30 cm.• Nếu khơng làm đường giao thông thì cao trình của cácphân đoạn dọc đê có thể khác nhau dạng bậc thang đểtiết kiệm vật liệu.Liên kết thùng chìmS
Trang 2Thùng chìm g
cảng Tiên Sa
Trang 4cố tại các vị trí có khả năng xói
• Nước sâu: D < 20 ~ 25m, ứng suất đáy móng Nước sâu: D 20 25m, ứng suất đáy móng nằm trong giới hạn max []
4
Trang 62 Cấu tạo hình học – cắt dọc
• Gốc đê nằm sâu vào bờ một đoạn 1,5 Hs
Gốc đê nằm sâu vào bờ một đoạn 1,5 Hs
• Phân đoạn lún 25 45 m tùy theo điều kiện địa chất Khe lún rộng 20 ~ 30 cm
lún rộng 20 ~ 30 cm.
• Nếu không làm đường giao thông thì cao trình của các phân đoạn dọc đê có thể khác nhau (dạng bậc thang) để tiết kiệm vật liệu.
Liên kết thùng chìm
Sãng tíi Sãng tíi
g
6
Trang 72 Cấu tạo hình học - cắt ngang
• Lựa chọn sơ bộ mặt cắt ngang
Trang 82 Cấu tạo hình học – cắt ngang
Trang 92 Cấu tạo hình học – cắt ngang
Trang 102 Cấu tạo hình học – cắt ngang
• Thành ngoài: 0.5÷0.8 m
Chọn kích thước sơ bộ theo đk cấu tạo BTCT
g khi lấp bằng vật liệu rời;
• 0.25÷0.4 m khi lấp bằng
ữ BT vữa BT
• Vách ngăn: 0.15÷0.2 m Đáy: 0 4÷0 5 m
• Đáy: 0.4÷0.5 m
• Nắp đậy: > 0.5 m
BTC T
Trang 11Mặt cắt ngang thùng chìm
Trang 12• Giá thành xây dựng đê: C R c
Giá thành xây dựng đê: C R c
• Điều kiện thi công, giao thông
Trang 13Cao trình đỉnh theo điều kiện truyền ệ y
, là các hệ số phụ thuộc vào hình dạng kết cấu;
His: Chiều cao sóng đến; tại vị trí trước chân công
Trang 16Chiều rộng (đáy) đập ộ g ( y) ập
Điều kiện ổn định: Trượt & Lật ệ ị ợ ậ
Điều kiện cấu tạo
Điều kiện thi công / mục đích sử dụng kết ệ g / ụ ụ g
hợp
Trang 17B max khi 2 max
Coastal & Marine EngineeringĐộ sâu thềm đá đổ d (m) 17
Độ sâu nước trước đập h (m)
Trang 18Độ sâu nước trước đập h (m)
Trang 19Độ sâu nước trước đập h (m)
Trang 21Độ sâu nước trước đập h (m)
Trang 22Cấu tạo khối nền (thềm) đá đổ
Công dụng của đệm đá g ụ g ệ
• Phân bố ứng suất đều lên nền
Chố ói hâ đậ
• Chống xói chân đập
• Tạo mặt phẳng cho xây dựng kết cấu phía trên
• Tăng sức chịu tải cho nền, tăng ổn định trượt
Trang 23Cấu tạo khối nền đá đổ
• Nền đất yếu: đệm đá bao gồm lớp gối cát, tầng lọc ngược, lăng t đá
• Nền tương đối chặt: cần tầng lọc ngược cốt liệu > 0,5m hoặc
vải địa kĩ thuật.
Trang 24Cấu tạo khối nền đá đổ
Cảng Thề
• Hạn chế xói: độ sâu đệm đá khoảng >1.25Hs
• Cấp phối tốt để tăng độ chặt, giảm lún
• Chiều dày tầng lọc >0.5 m
Trang 25Kích thước viên đá nền/chân- CEM2000
N s 3 = {Hs/(D n50 )} 3
Trang 26Thùng chìm với lăng thể đá đệm (1)
Trang 27Thùng chìm với lăng thể đá đệm (2)
Trang 28Thùng chìm với lăng thể đá đệm (3)
Trang 29Goda (VI-5-53 p VI-5-139) cho cả sóng vỡ và không vỡ
Goda (VI-5-53, p.VI-5-139) cho cả sóng vỡ và không vỡ, sóng tràn và không tràn
Trang 31Tính toán áp lực sóng
Trang 32Coastal & Marine Engineeringh lấy tại vị trí cách tường bằng 5H 1/3 về phía biển32
Coastal & Marine Engineering y ạ ị g g 1/3 p 32
Trang 33Tính toán áp lực sóng
Trang 34Tính toán áp lực sóng
ệ ố ớ ô
Hệ số nước nông Ks
Trang 36Lưu ý:
Xác định chính xác tham số sóng thiết kế quan trọng hơn
là công thức tính toán áp lực sóng
Trang 37Tính toán áp lực sóng
Tính toán áp lực sóng lên tường p ự g g
đứng 22TCN 222-95
(Bộ Giao Thông)
Trang 384 Cơ chế phá hỏng
A
Trang 39B Trượt ngang
Lật
Mất ổn định tổng thể
nền đập
trượt phẳng
ập (GEOSLOPE/PLAXIS)
trượt sâu/tròn
Coastal & Marine Engineering trượt sâu/tròn 39
Trang 41F = (W U)
F = (W-U)
= 0.60 khi mặt tiếp xúc với đá
Trang 42m Hệ số điều kiện làm việc
K n - Hệ số tin cậy = 1.10 1.25 (theo cấp CT)
Trang 43Sức chịu tải của nền
Yêu cầu:
t e W
Trang 44Tăng ổn định, hạn chế hư hỏng
Trang 45Buồng tiêu năng + g g
turbine phát điện
Trang 46Buồng tiêu năng g g
Trang 47Mặt cắt tính toán
Đỉnh đê B Đỉnh đê
Mũ BT B
Cấu kiện BT bảo vệ chân ệ 5~10 thùng chìm Thân đê bảo vệ chân Cấu kiện BT ệ >1.25H s
Áo bảo vệ nệm đá
thùng chìm
5~10 m
s
Nệm đá đổ >1.5m
Trang 48Ổn định trong lai dắt
thùng chìm nổi
khi lai dắt trở nên mất ổn định
trở về trạng thái ổn định
G - Trọng tâm phần thùng chìm (cách đáy khoảng g b ) V - Thể tích choán nước (m 3 )
C - Trọng tâm phần chìm (cách đáy khoảng c b ) I - Mô men quán tính, I = LB 3 /12
L - Chiều dài thùng chìm
Trang 49Các bước tính toán MC ngang thùng chìm
B1 Xác định các tham số điều kiện biên thiết kế
B4 Xác định chiều rộng B ; bố trí chia khoang
B5 Kiểm tra điều kiện ổn định trượt ngang, trượt sâu, lật, sức chịu tải của nền
B6 Lặp lại B4 (thay đổi B) nếu B5 không thỏa mãn