1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) bài tập plxxhhchapter 1classification exercises

37 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Plxxhh Chapter 1 Classification Exercises
Thể loại Tiểu luận
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A circus bear gấu xiếcÁp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN I: ĐỘNG VẬTSỐNG - Chương I: Động vật sống hoặc PHẦN XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC- Chương 95: Đồ chơi, thiết bị tr

Trang 1

BÀI TẬP PLXXHH Chapter 1 CLASSIFICATION EXERCISES

1 A circus bear (gấu xiếc)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN I: ĐỘNG VẬTSỐNG - Chương I: Động vật sống hoặc PHẦN XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC

- Chương 95: Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộphận và phụ kiện của chúng → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độnhóm là 95.08 - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; trò chơi di chuyểntrong công viên giải trí và trò chơi công viên nước; trò chơi hội chợ, kể cả khubắn súng giải trí; rạp lưu động

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là 9508.10.00 - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động

2 Chicken cuts (meat of fowls of the species Gallus domestic us), impregnated or injected with table salt in all their parts and frozen throughout, with a salt content of 1.2 % or more but not more than 3 %,

by weight, suitable for human consumption (Thịt gà cắt miếng (thịt của gà thuộc loài Gallus domestic) được ngâm tẩm hoặc tiêm muối ăn ở tất cả các

bộ phận và đông lạnh toàn bộ, với hàm lượng muối từ 1,2 % trở lên nhưng không quá 3 %, tính theo trọng lượng, thích hợp cho người sự tiêu thụ)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV: THỰCPHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; - Chương16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc độngvật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng → đọc chú giải 1→hàng hóa thuộc PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG - chương 02: Thịt và phụ phẩmdạng thịt ăn được sau giết mổ → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 02.10

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩmdạng thịt sau giết mổ

2 gạch: 0210.99 - Loại khác

Trang 2

3 gạch: 0210.99.90 - Loại khác

3 Concentrated milk with added sugar in the form of a liquid, consisting

of approximately 51 % concentrated milk and 49 % sucrose (Sữa cô đặc

có thêm đường ở dạng lỏng, gồm khoảng 51 % sữa cô đặc và 49 % sucrose)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN I: ĐỘNG VẬTSỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT - Chương 04: Sản phẩm bơ sữa;trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc độngvật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác → đọc chú giải → hàng hóa có mã

HS ở cấp độ nhóm là 04.02 - Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đườnghoặc chất tạo ngọt khác

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

→ đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 07.14 - Sắn, củ dong,

củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượngtinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa tháilát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là: 1 gạch: 0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím 2 gạch: 0714.30.10 -Đông lạnh

5 Paper impregnated with diagnostic or laboratory reagents: 1 box with 8 papers (Giấy tẩm thuốc thử chẩn đoán hoặc xét nghiệm)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN VI: SẢNPHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNHCÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN - PHÂN CHƯƠNG XIII: HỢP CHẤT HỮU CƠ

Trang 3

KHÁC - Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác → đọc chú giải 2f → hànghóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 38.22 - Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thửthí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điềuchế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộcnhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: 3822.10

- 2 gạch: 3822.19.00 - Loại khác

6 Crispy Shrimp Snack (60g) Ingredients: Sugar, Paprika, Salt, Spices, Canola oil, Wheat flour (Snack tôm chiên giòn (60g) Thành phần: Đường,

Ớt bột, Muối, Gia vị, Dầu hạt cải, Bột mì)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV: THỰCPHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; - Chương19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → đọc chú giải

→ hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 19.05 - Bánh mì, bánh bột nhào(pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc khôngchứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốpsealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: 1905.90 - Loại khác

2 gạch: 1905.90.80 - Các sp thực phẩm giòn có hương liệu khác

7 Rice paper made from brown rice (bánh tráng gạo lứt)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV: THỰCPHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; - Chương19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → đọc chú giải

→ hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 19.05 - Bánh mì, bánh bột nhào(pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc khôngchứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốpsealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự Áp dụng QT6, giúp chúng ta

Trang 4

phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

HS ở cấp độ nhóm là 03.05 - Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hunkhói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn đc sau giết mổ

2 gạch: 0305.41 - Cá hồi Thái Bình Dương, cá hồi Đại Tây Dương và cá hồisông Đa-nuýp

9 An automated teller machine (ATM)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XVI: MÁY VÀCÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦACHÚNG; THIẾT BỊ GHI… - Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy

và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → đọc chú giải → hàng hóa có mã

HS ở cấp độ nhóm là 84.72 - Máy văn phòng khác

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: 8472.90 - Loại khác

2 gạch: 8472.90.10 - Máy thanh toán tiền tự động

10 A Paperback Oxford English Dictionary (Từ điển Oxford bìa mềm)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN X: BỘT GIẤY

TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI

Trang 5

HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA

VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG - Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và cácsản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và

sơ đồ → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 49.01 - Các loạisách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặckhông phải dạng tờ đơn

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: Loại khác

2 gạch: 4901.91 - Từ điển và bộ BKTT, và các phụ trương của chúng

11 Chocolate dessert: Product presented in the form of chocolate tablet with 10 small biscuits embedded in milk chocolate The product contains:

63 % milk chocolate; 25 % cocoa biscuits; and 12 % vanilla flavoured milk cream (Socola ở dạng viên với 10 bánh quy nhỏ nhúng socola sữa Sản phẩm có chứa: 63 % sô cô la sữa; bánh quy ca cao 25%; và kem sữa hương vani 12%)

Áp dụng QT1 và QT2b, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV:THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; -Chương 17: Đường và các loại kẹo đường → tuy nhiên đọc chú giải 1a:

“Chương này ko bao gồm các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06) → điđến Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao đọc chú giải 2 (phù hợp) →hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 18.06 - Sô cô la và các chế phẩm thựcphẩm khác có chứa ca cao

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: 1806.90 - Loại khác

2 gạch: 1806.90.90 - Loại khác

12 A Pine Christmas tree (Cây thông dùng trong Noel)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN II: CÁC SẢNPHẨM THỰC VẬT - Chương 06: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ

Trang 6

loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí → đọc chú giải → hàng hóa có mã

Áp dụng QT1 và QT2b, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN I:ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT - Chương 04: Sảnphẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ănđược gốc đv… → tuy nhiên đọc chú giải 5c → đi đến PHẦN IV - Chương 21

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN VII: PLASTIC

VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC… - Chương 39: Plastic và các spbằng plastic → tuy nhiên đọc chú giải 2p → đi đến PHẦN XI - Chương 62:Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc → đọc chúgiải 9: “Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếpvào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái” → hàng hóa có mã HS ở cấp độnhóm là 62.02

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là: 1 gạch: 6202.40 2 gạch: 6202.40.10 - Áo khoác ngoài, áo mưa, áochoàng mặc khi đi xe…

15 10kg Multiple Yarn of goats’ hair, Combed, not put up for retail sale

Trang 7

Discover more

from:

PLLXXHH2022

Document continues below

phân loại và xuất

và xuất x… 100% (1)

14

BT- Plxxhh - Học viện tài chính

phân loại và

xuất xứ hàn… None

17

TT 14.2015 ve PLHH fjsfns

-phân loại và

xuất xứ hàn… None

16

Trang 8

(10 kg sợi lông dê đã chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XI: NGUYÊNLIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT - Chương 51: Lông cừu, lông động vậtloại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa… → đọc chú giải →hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 51.08 Áp dụng QT6, giúp chúng ta phânloại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là: 1 gạch: 5108.20.00 -Chải kỹ

16 Gelatin Greetings Postcard

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN VI: SẢNPHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNHCÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN - Chương 35: Các chất chứa albumin; các dạngtinh bột biến tính; keo hồ → tuy nhiên đọc chú giải 1f → đi đến PHẦN XI -Chương 49 → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 4909

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là: 1 gạch: 4909.00.00

17 Artificial flowers of wood (Hoa nhân tạo bằng gỗ)

Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IX: GỖ VÀCÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ;… - Chương 44: Gỗ và các mặthàng bằng gỗ; than từ gỗ → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm

là 44.20

Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hànghóa trên là:

1 gạch: 4420.10 - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác

2 gạch: 4420.11.00 hoặc 4420.19.00 (tùy loại gỗ)

18 A bicycle without handles (xe đạp không có tay lái)

➢ Áp dụng QT2b, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XVII: XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

- Chương 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các

bộ phận và phụ kiện của chúng → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 87.12

Các điểm mới TỔNG HỢP CÁC…phân loại vàxuất xứ hàn… None

-14

Trang 9

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là: 1 gạch: 8712.00.30 - Xe đạp khác

19 Tufted textile carpets, for use in motor cars (Thảm trải sàn cho xe ô tô)

➢ Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT - Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 57.03

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là: 1 gạch: 5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác (đề chưa nói rõ vật liệu nào)

2 gạch: Loại khác 3 gạch: 5703.90.93 - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

20 A set tableware of gold (Bộ đồ ăn bằng vàng)

➢ Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XIV: NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ… - Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý… → đọc chú giải 10 → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 71.14

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

1 gạch: 7114.10

2 gạch: 7114.19.00

21 Prefabricated buildings of wood (Nhà lắp ghép bằng gỗ)

➢ Áp dụng QT1, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ;… - Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ → tuy nhiên đọc chú giải 1o → đi đến PHẦN XX - Chương 94 → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 94.06

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là: 1 gạch: 9406.10 - Bằng gỗ

22 Comb and brushes in plastic pouch; set put up for retail sale (Lược và bàn chải đựng trong túi nhựa, ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ)

Trang 10

➢ Áp dụng QT1 và QT3c, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC - Chương 96: Các mặt hàng khác → đọc chú giải → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 96.15

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

1 gạch: 1605.20 - Tôm shrimp và tôm prawn

2 gạch: 1605.29 - Loại khác

3 gạch: 1605.29.20 hoặc 1605.29.90

25 Meat pie with the following composition: beef (25%), pastry (50%) and spices (25%) (Bánh nướng nhân thịt với thành phần: thịt bò (25%), bánh bột nhào (50%) và gia vị (25%).)

Trang 11

➢ Áp dụng QT1 và QT2b, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV: THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; - Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → tuy nhiên đọc chú giải 1a: “Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng…” → đi đến Chương 16 → đọc chú giải 2 → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 16.02

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

1 gạch: 1602.50 - Từ động vật họ trâu bò:

2 gạch: 1602.50.90 - Loại khác

26 Mixed tomato sauces (70%), shrimp meal (25%) and spices (5%)

➢ Áp dụng QT1 và QT2b, căn cứ vào mô tả, hàng hóa có thể thuộc PHẦN IV: THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; - Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh → tuy nhiên đọc chú giải 1a: “Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng…” → đi đến Chương 16 → đọc chú giải 2 → hàng hóa có mã HS ở cấp độ nhóm là 16.05

➢ Áp dụng QT6, giúp chúng ta phân loại mã HS ở cấp độ phân nhóm của hàng hóa trên là:

1 gạch: 1605.20 - Tôm shrimp và tôm prawn

Áp dụng theo quy tắc 5b

Heading: 85.25 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình,

có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh

8525.60.00: - Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:8525.89: - - Loại khác:

Trang 12

8525.89.90: - - - Loại khác

Case:

Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

Note: (B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71

Heading: 42.02: Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng,bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

4202.19: - - Loại khác:

4202.19.90: - - - Loại khác

28 Homtamin Ginseng (Ginseng, Vitamins, Minerals)

- Đọc tên hàng hóa thấy có thể phân vào chương 30: Dược phẩm - Đọc chú giải 1(b) lại không bao gồm chế phẩm dạng viên ở 21.06 hoặc 38.24 → chuyển sang 21.06; xét tiếp tục đặc tính của hàng hóa → phân nhóm là 90: loại khác; phân nhóm cấp 2 là 53: các sản phẩm từ sâm

→ Mã HS là 2106.90.53

29 Samsung WW80J5555FA 8KG 1400 Spin Washing Machine – White Size H85.0, W60.0, D550.0cm

Trang 13

Wash capacity (kg): 7kg - 8kg

- Tên hàng hóa → phân vào phần XVI: máy và các trang thiết bị cơ khí; chương 85: …máy và thiết bị cơ khí; nhóm 50: máy giặt có sức chứa không quá 10kg; phân nhóm 11: máy giặt tự động hoàn toàn; phân nhóm cấp 2 là 90

→ Mã HS là 8550.11.90

30 Dried Sea Cucumber:

Identify: sea cucumber

Identify: custard apple

Function: Fruit/ Food

Identify: Black tea

Processing: fresh

Material: black tea leaves, hibiscus flowers, permitted additives,

Áp dụng quy tắc 3a

Trang 14

33 Rosehip plant (cây tầm xuân)

Identify: Live plants

Trang 15

35 Uncooked stuffed dumplings with ingredients: 20% chicken, 60% flour and 20% seasonings

Identify: stuffed dumplings chicken

36.Similac Pro-Total Comfort Contains milk ingredients

Corn Maltodextrin, Whey Protein Hydrolysate, High Oleic Safflower Oil, Sugar, Soy Oil, Coconut Oil Less than 2% of: C Cohnii Oil, M Alpina Oil, 2'-Fucosyllactose, Short-Chain Fructooligosaccharides, Beta-Carotene, Lutein, Lycopene, Calcium Citrate, Potassium Phosphate, Calcium Phosphate, Magnesium Chloride, Salt, Potassium Citrate, Ascorbic Acid, Choline Chloride, Sodium Citrate, Potassium Chloride, Calcium Hydroxide, Ferrous Sulfate, Taurine, m-Inositol, Choline Bitartrate, Zinc Sulfate, Ascorbyl Palmitate, L-Carnitine, Niacinamide, Mixed Tocopherols, d-Alpha- Tocopheryl Acetate, Calcium Pantothenate, Copper Sulfate, Vitamin A Palmitate, Thiamine Hydrochloride, Riboflavin, Pyridoxine Hydrochloride, Folic Acid, Manganese Sulfate, Phylloquinone, Potassium Iodide, Biotin, Sodium Selenate, Vitamin D3, Vitamin B12, Potassium Hydroxide, and Nucleotides (Adenosine 5’-Monophosphate, Cytidine 5’-Monophosphate, Disodium Guanosine 5’- Monophosphate, Disodium Uridine 5’-

Trang 16

- từ chapter note có được khái niệm về bột, tấm thô thuộc nhóm 19.01: Chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn

bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Quả: Dried strawberry (25%) Dried canberry (15%) Dried Lychee (20%) → Total:60%

Hạt Roasted eashew nuts 25% Roasted hazelnuts 15% → Total : 40%

Áp dụng quy tắc 3a, tỷ lệ quả nhiều hơn tỷ lệ hạt, sản phẩm chủ yếu làm từ quả:

38.iPhone 11 Clear Case It made from a blend of optically clear

polycarbonate and flexible TPU materials; the iPhone 11 Clear Case provides

a solid, comfortable feel

Identify: ốp lưng trong suốt iPhone 11

Material: TPU

Áp dụng quy tắc 1:

Trang 17

- Section VI: Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan

- Chapter 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic

- Heading 39.26: Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

39.Multi-layer fibreglass reinforced containers, for liquefied gas.These kinds

of containers consist of three layers The inner layer is made of high density polyethylene The middle layer consists of a composite of fibreglass and plastics The outer layer is also made of plastics.

Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh Gồm 3 lớp: lớp trong làm bằng polyetylen, lớp giữa bao gồm hỗn hợp sợi thủy tinh và nhựa, lớp bên ngoài cũng được làm bằng nhựa

Identify: Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh

Áp dụng quy tắc 1: Sản phẩm là bình chứa bằng nhựa

- Section VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Sản phẩm dùng để chứa hàng thuộc nhóm 39.23: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

40.Sheet composed of two layers:

(a) 40%; composed entirely of polyethylene

(b) 60%; composed entirely of an ethylene-propylene copolymer (35% ethylene and 65% propylene)

Trang 18

Sản phẩm là tấm bằng nhựa (do nhựa chiếm nhiều hơn trong nguyên liệu cấu thành)

Identify: sheet

Áp dụng quy tắc 1 và 3c:

- section VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Sản phẩm được làm từ polime trùng hợp thuộc nhóm 39.21: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

Áp dụng quy tắc 6 → Subheading:

- 1 gạch - 3921.90: - Loại khác:

- 2 gạch - 3921.90.70: - - Từ các polyme trùng hợp

=> Mã HS code: 3921.90.70

41.Plastic chairs for children

Identify: Ghế nhựa cho trẻ em -> Thành phần chính là plastic

Áp dụng quy tắc 1:

- Section VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Đọc chapter notes, chuyển sang Chương 94; sản phẩm là đồ nội thất được làm từ nhựa thuộc nhóm 94.03: Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng;

Áp dụng quy 6 → Subheading:

- 1 gạch - 9403.70: - Đồ nội thất bằng plastic:

- 2 gạch - 9403.70.90: - - Loại khác

=> HS code: 9403.70.90

42.PVC cases for portable FM radio not presented with the radio

Sản phẩm là vỏ cho đài FM NOTE: PVC cases for portable FM radio (thiết kế riêng đi kèm với hàng hóa) (áp dụng quy tắc 5a)

Áp dụng quy tắc 1 và 5a:

- Section VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic;

- Heading 39.23: Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

Áp dụng quy tắc 6 → Subheading:

Ngày đăng: 10/01/2024, 15:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w