1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 công nghệ sinh học trong thực phẩm

33 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Sinh Học Trong Thực Phẩm
Tác giả Cao Thị Thanh Loan
Người hướng dẫn PhD. Cao Thị Thanh Loan
Trường học Đại học Quốc Gia
Chuyên ngành Công Nghệ Sinh Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 CÔNG NGHỆ SINH HỌCTHỰC PHẨM Trang 2 Mục tiêu mơn học• Ứng dụng các phương pháp và kỹ thuật của công nghệsinh học vào sản xuất thực phẩm• Tầm quan trọng của CNSH đối với lĩnh vực

Trang 1

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

THỰC PHẨM

Cao Thị Thanh Loan, PhD

09-2022

Trang 3

• Lương Đức Phẩm 2010 Công nghệ lên men NXB Giáo Dục.

• Nguyễn Đức Lượng 2005 Công nghệ Enzyme NXB Đại học

Quốc Gia

Trang 4

Cách đánh giá và yêu cầu môn học

• Hình thức thi

Trang 5

CNSH THỰC PHẨM

Chương 1

Trang 7

Công nghệ sinh học?

Công nghệ sinh học có thể hiểu đơn giản là công nghệ sử dụng các quá trình sinh học của các tế bào vi sinh vật, động vật và thực vật tạo

ra thương phẩm phục vụ lợi ích của con người

Trang 8

CÁC LĨNH VỰC CỦA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

• CNSH phân loại theo các đối tượng:

CNSH phân tử (Molecular biotechnology)

CNSH protein và enzym (Biotechnology of protein and enzymes)

CNSH vi sinh vật (Microbial biotechnology)

CNSH thực vật (Plant biotechnology)

CNSH động vật (Animal biotechnology)

Trang 9

CÁC LĨNH VỰC CỦA CÔNG NGHỆ SINH HỌC

• CNSH gọi theo các lĩnh vực kinh tế xã hội:

CNSH y học (Medical biotechnology)

CNSH thực phẩm (Food biotechnology)

CNSH năng lượng (Energetic biotechnology)

CNSH trong hóa học và vật liệu (Biotechnology in chemistry and

materials)

CNSH nông nghiệp (Agricultural biotechnology)

CNSH môi trường (Environmental biotechnology)

Trang 10

Các bạn có ăn thực phẩm biến đổi gen hay không?

Trang 11

Trái gì đây?

Trang 17

Kể tên 4 loại cây chuyển gen trồng nhiều nhất trên thế giới (đúng thứ tự)

• 1

• 2

• 3

• 4

Trang 19

Mốc thời gian phát triển công nghệ sinh học thực phẩm

• Những mốc thời gian này thực sự là những dấu ấn của khoa học

và bước ngoặt về quy định đồng thời nhấn mạnh vai trò quan

trọng của công nghệ sinh học thực phẩm - một phương thức hiện đại để cải thiện cây trồng, lương thực và vật nuôi

Trang 20

Sự phát triển của CNSH

• 1990, thực phẩm CNSH đầu tiên được giới thiệu (gồm: 1loại enzym sử dụng trong sản xuất phomai và 1 loại nấmmen trong sản xuất bánh mì)

1994, sản phẩm thực phẩm nguyên vẹn đầu tiên đi vào

thị trường Mỹ, đó là cà chua chín chậm (Flavr Savr

Tomato)

Trang 21

Sự phát triển của CNSH

◼ 1997, đậu nành kháng thuốc diệt cỏ được giới thiệu →hiện tại đang là loại cây CNSH phổ biến nhất tại Mỹ

◼ 1998, công nghiệp đu đủ Hawai được cứu sống nhờ

chủng kháng virus được chuyển gen

◼ 2002, bản đồ gen cây lúa được hoàn thiện → mở ra khả năng mới trong kỹ thuật di truyền nhằm tạo ra giống lúachống bệnh, hạn,…

Trang 23

Công nghệ sinh học thực phẩm

Trang 25

Hướng phát triển CNSHTP trong tương lai

◼ Nâng cao chất lượng thực phẩm

◼ Loại trừ thực phẩm có mang các chất độc hoặc các chất gây dị ứng

◼ Tạo nguồn thực phẩm định hướng

◼ Tiết kiệm tài nguyên

Trang 26

Nông nghiệp và môi trường

◼ Giảm sử dụng thuốc trừ sâu

◼ Giảm sói mòn đất

◼ Giúp bảo vệ nguồn nước

◼ Bảo tồn đất và nhiên liệu hóa thạch

Trang 27

Ảnh hưởng của CNSH: từ nông trại đến bữa ăn

◼ Nông nghiệp và môi trường

◼ Chất lượng và sản xuất thực phẩm

◼ Sức khỏe và dinh dưỡng

◼ Các quốc gia đang phát triển

Trang 28

Lợi ích của nông dân

◼ Tăng sản lượng mùa vụ

◼ Giảm chi phí sản xuất

◼ Giảm tần suất người nông dân phải tiếp xúc với hóa chất diệt côn trùng

◼ Tăng hiệu quả sản xuất

Trang 29

Chất lượng và sản xuất thực phẩm

• Nhiều thực phẩm chế biến sẵn sử dụng cây trồng CNSH

(bột, protein đậu nành, siro bắp và dầu canola…)

◼ Cải thiện thành phần chất béo trong dầu ăn (hàm lượng béo bão hòa thấp, hàm lượng acid oleic cao) → bền vững hơn khi chiên

◼ Làm chậm quá trình chín → nông sản tươi hơn

Trang 30

Sức khỏe và dinh dưỡng

• Nhiều sản phẩm dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.Các loại dầu ăn không phải qua quá trình hydro hóa, giúp giảm hàm lượng trans fatty acids

• Dầu ăn giàu chất dinh dưỡng (beta carotene, vitamin E)Khoai tây với hàm lượng chất khô cao

Trang 31

Các quốc gia đang phát triển:

Ảnh hưởng của CNSH đến đảm bảo an ninh thực phẩm:

• Hơn 800 triệu người trên toàn thế giới được ước lượng bị đói mỗi ngày → nạn đói trên thế giới có thể được cải thiện nhờ CNSH.

◼ Cuộc chiến chống đói kém và suy dinh dưỡng:

 Nhiều sản phẩm hơn trên diện tích đất trồng ít hơn.

Trang 32

Các sản phẩm CNSHTP

• Cây trồng kháng côn trùng, sâu hại, virus: bắp Bt, bông Bt, đu đủ và

bí vàng kháng virus, đậu nành, bắp và hạt cải kháng thuốc diệt

cỏ…

◼ > 70% đậu nành và 30% bắp được trồng tại Mỹ năm 2002 có

nguồn gốc từ CNSH

◼ Các loại cây khác đã được chấp nhận thương mại: củ cải đường

và bắp chịu thuốc diệt cỏ, khoai tây Bt kháng virus

Ngày đăng: 09/01/2024, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w