Định nghĩa, cách tính tích phân kép ---Cho vật thể hình trụ cong được giới hạn trên bởi mặt bậc hai , f f x ygiới hạn dưới bởi miền D đóng, bị chặn.. giới hạn xung quanh bởi những đườ
Trang 1Giải tích hàm nhiều biến
Chương 3: Tích phân kép
Trang 3giới hạn dưới bởi miền D (đóng, bị chặn)
giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song oz, tựa trên biên D
Tìm thể tích vật thể
Trang 4I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 5
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 6
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 7
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 8
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
-Cho vật thể được giới hạn trên bởi mặt bậc hai f x y( , )
giới hạn dưới bởi miền D (đóng, bị chặn)
giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song oz, tựa trên biên DTìm thể tích vật thể
1) Chia D một cách tùy ý ra thành n miền không dẫm nhau: D1, D2, , Dn
Trang 9I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
-Định nghĩa tích phân kép
Nếu I tồn tại, ta nói f khả tích trên D
Cho f = f(x,y) xác định trên miền đóng và bị chặn D
Tích phân kép của f trên miền D là giới hạn (nếu có)
Trang 11I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
-Ví dụ
Cho vật thể được giới hạn trên bởi mặt bậc hai f x y( , ) 16 x2 2y2 giới hạn dưới bởi hình vuông: R [0,2] [0,2] giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song oz, tựa trên biên R
Ước lượng thể tích của vật thể trong các trường hợp sau:
a) Chia R thành 4 phần bằng nhau;
b) Chia R thành 16 phần bằng nhau;
c) Chia R thành 64 phần bằng nhau;
d) Chia R thành 256 phần bằng nhau;
e) Tính thể tích của vật thể
Trang 124 1
Trang 13I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 14
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 15
-I Định nghĩa, cách tính tích phân kép
Trang 16
y x y
Trang 17x y x
d
Trang 182 0
Trang 19x x
Trang 211115
Trang 22Ví dụ
Tính tích phân kép 1 1 2
0
x y
Trang 23x D
1
0 0
x x
I dx e dy 1 2
0 0
x x
e y dx
2
1 0
Trang 24Ví dụ
Tính tích phân kép
1 1
3 0
sin(x 1) y x dx
1
2 3 0
Trang 263 12
( , )
y y
Trang 27Ví dụ Phương trình đường tròn tâm 0, bán kính bằng 2:
Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: r 2
Trang 28II Tọa độ cực
-Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: r2 2 cosr r 2cos
Ví dụ Phương trình đường tròn tâm (1,0), bán kính bằng 1: x2 y2 2x
Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: r2 2 sinr r 2sin
Ví dụ Phương trình đường tròn tâm (0,1), bán kính bằng 1: x2 y2 2y
Phương trình đường thẳng này trong tọa độ cực là: cos 2 2
Trang 29II Tọa độ cực
-cossin
Trang 31Tọa độ cực của điểm Rij là: (r i* cos ,*j r i* sin*j )
( , ) lim m n ( i cos ,j i sin j ) i
m n i j R
Trang 34I
Trang 358cos3
Trang 38II Tọa độ cực
-0 0
cossin
Khi đó định thức Jacobi:
' ' ' '
r r
r r
Trang 39r a
y
r b
r r
Trang 40Gốc tọa độ dời về đây
Trang 41x
r y
Trang 43Thể tích hình trụ cong được giới hạn trên bởi f = f(x,y), giới hạn dưới bởi miền
D, giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song 0z, tựa trên biên D:
( , )
D
V f x y dxdy
Thể tích hình trụ cong được giới hạn trên bởi f = f2(x,y), giới hạn dưới bởi
f = f1(x,y), giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song 0z, tựa trên biên D:
2( , ) 1( , )
D
V f x y f x y dxdy
Trang 44D
Trang 451) Xác định mặt giới hạn bên trên: z z x y 2( , )
2) Xác định mặt giới hạn bên dưới: z z x y 1( , )
3) Xác định hình chiếu của xuống 0xy: D proxy
Chú ý: 1) Có thể chiếu xuống 0xz, hoặc 0yz Khi đó mặt phía trên, mặt phía dưới phải theo hướng chiếu xuống
Trang 521 2
(2 ( 1))
y y
1 2
3
y y
Trang 53III Ứng dụng hình học
-Mặt S cho bởi phương trình z = z(x,y), D là hình chiếu của S xuống 0xy
Chia miền D thành n miền con D1, D2, , Dn S được chia thành các mặt con S1, S2, , Sn
Lấy điểm bất kỳ P x y i ( , ,0)i i D i Tương ứng điểm ( , , )M x y z i i i i S i
T là mặt tiếp diện với S tại Mi
Gọi là góc giữa hai mảnh Di i và Ti : S D( )i S D( ) cosi i
Ta có là góc giữa pháp tuyến tại Mi i với mặt S và trục Oz
Trang 55Ví dụ
Tính diện tích phần mặt paraboloid nằm trong hình trụ z 1 x2 y2
Hình chiếu của S xuống 0xy:
Trang 56Bài tập
Trang 58Bài tập