1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phân Kép
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Hải Sơn
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Ứng dụng tích phân kép vào tính toán diện tích hình phẳng và mặt cong, cũng như thể tích vật thể... Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Đề các 3.. CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ

Trang 1

BÀI 1 TÍCH PHÂN KÉP

ễGiảng viên: ThS Nguyễn Hải Sơn

1

Trang 2

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI

???

Người ta thiết kế một vật thể hình trụ cong có đáy dưới là một hình vuông và đáy trên

là một phần mặt cầu có bán kính 20cm, các cạnh bên của hình trụ có chiều dài cạnhnhỏ nhất là 20cm và cạnh lớn nhất có chiều dài 40cm, hai cạnh còn lại bằng nhau.Người ta dự định sẽ mạ vàng mặt trên của vật đó Một vấn đề đặt ra là cần tính toándiện tích mặt trên đó

Trang 3

MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sau khi học xong bài này, sinh viên có thể:

• Trình bày được khái niệm tích phân kép và các ứng

dụng của nó

dụng của nó

• Làm được các bài tập liên quan đến tích phân kép

• Ứng dụng tích phân kép vào tính toán diện tích hình

phẳng và mặt cong, cũng như thể tích vật thể

3

Trang 4

CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ

• Sinh viên cần có các kiến thức cơ bản về giải tích, đặc

biệt là phép tính tích phân hàm một biến số

• Bên cạnh đó, sinh viên cũng cần có các kiến thức về

hình học phẳng, hình học không gian và cơ học

Trang 6

CẤU TRÚC NỘI DUNG

1 Định nghĩa – Tính chất

2 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Đề các

3 Phép đổi biến số trong tích phân kép

4 Ứng dụng trong hình học

Trang 7

1 ĐỊNH NGHĨA – TÍNH CHẤT

1 1 Bài toán tính thể

1.1 Bài toán tính thể tích hình trụ cong

1.2 Định nghĩa tích

phân kép

1.3 Tính chất

7

Trang 8

1.1 BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG

Bài toán:

Cho vật thể (H) được giới hạn trên bởi mặt cong

f( ) ( ới f( ) là hà liê khô â ) iới

S , S , , S

z=f(x,y), (với f(x,y) là hàm liên tục, không âm), giới

hạn dưới bởi miền D (đóng, bị chặn), giới hạn xung

quanh bởi những đường thẳng song song oz, tựa trên

biê D Tì thể tí h ật thể (H)?

Trang 9

• Chia D một cách tùy ý ra thành n miền không dẫm nhau: D D D có diện tích

1.1 BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo)

• Chia D một cách tùy ý ra thành n miền không dẫm nhau: D1, D2, , Dn có diện tíchtương ứng là:

• Trên mỗi miền lấy tùy ý một điểm M(x ,y ) Di i i  i

9

Trang 10

1.1 BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo)

nThể tích của vật thể

Trang 11

1.2 ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN KÉP

• Cho f = f(x,y) xác định trên miền đóng và bị chặn D

• Chia D một cách tùy ý ra thành n miền không dẫm nhau: D1, D2, , Dn có diện tíchtương ứng là:

Trên mỗi miền lấy tùy ý một điểmD1 D2 Dn M (x y )i i i  Di

Cho sao cho , với di là đường kính của miền Di, nếu

không phụ thuộc vào cách chia miền D và cách chọn các điểm Mi thì I gọi

là tích phân kép của f trên D, kí hiệu là:

n  

i D

Trang 13

2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC

Trang 14

2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC (tiếp theo)

Trang 15

2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC (tiếp theo)

Trang 16

2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC (tiếp theo)

T ườ hợ 3  c  y  d

yd

Trang 17

2 CÁCH TÍNH TÍCH PHÂN KÉP TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ CÁC (tiếp theo)

Trang 18

3 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TÍCH PHÂN KÉP

3.1 Phép đổi biến số

tổng quát

3.2 Phép đổi biến số trong tọa độ cực

Trang 19

3.1 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT

1 trên miền D’ của mặt phẳng Ouv

 Công thức (*) xác định một song ánh từ D’ lên D

Trang 20

3.1 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT (tiếp theo)

Trang 21

3.1 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT (tiếp theo)

I   f (x, y)dxdy

• Khi D là một miền đối xứng qua Ox hoặc Oy hoặc gốc O, ta có kết quả sau:

D

I  f (x, y)dxdy

với D1 và D2 rời nhau

 Nếu D1 đối xứng D2 qua Ox thì

I  2 f (x, y)dxdy khi f(x,-y) = f(x,y)

0 khi f(-x,y) = -f(x,y)

I 2 f (x, y)dxdy khi f(-x,y) = f(x,y)

I  2 f (x, y)dxdy khi f(-x,-y) = f(x,y)

 

 

Trang 22

3.1 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT (tiếp theo)

Trang 23

3.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC

3 2 1 Tọa độ cực

3.2.2 Phép đổi biến số trong tọa độ cực

3.2.3 Phép đổi biến số trong tọa độ cực mở rộng

23

Trang 25

3.2.1 TỌA ĐỘ CỰC (tiếp theo)

Ví dụ

Phươ t ì h đườ t ò tâ O bá kí h bằ 2 2 2

4

• Phương trình đường tròn tâm O, bán kính bằng 2:

Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là:

x  y  4

r  2.

• Phương trình đường tròn tâm (1,0), bán kính bằng 1: x2  y2  2x

Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: 2

r  2r cos    r 2 cos 

2 2

• Phương trình đường tròn tâm (0,1), bán kính bằng 1:

Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: r2  2r sin    r 2sin 

2 2

x  y  2y

Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là:

• Phương trình đường thẳng x = 2 (trong tọa độ Descartes)

Trang 26

3.2.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC

Trang 27

3.2.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC (tiếp theo)

Ví dụ 1: Tính tích phân kép trong đó D là miền phẳng xác định bởi

Trang 28

3.2.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC (tiếp theo)

Ví dụ 2: Tính I   4 x  2  y dxdy2 trong đó D là miền phẳng xác định bởi

9

Trang 29

3.2.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC (tiếp theo)

Trang 30

3.2.2 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC (tiếp theo)

Ví dụ 4: Tính I   (x 1)dxdy  trong đó D là miền phẳng xác định bởi

Trang 31

3.2.3 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC MỞ RỘNG

Khi lấy cận của ta coi như gốc tọa độ dời về tâm hình tròn

• Trường hợp 2: Miền phẳng D là Ellipse

Trang 32

3.2.3 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC MỞ RỘNG (tiếp theo)

Ví d 1 Tí h I 2xdxdy t đó D là iề hẳ á đị h bởi

Ví dụ 1: Tính trong đó D là miền phẳng xác định bởi

Trang 33

3.2.3 PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TRONG TỌA ĐỘ CỰC MỞ RỘNG (tiếp theo)

Ví dụ 2: Tính I   (x 1)dxdy  trong đó D là miền phẳng xác định bởi

Ví dụ 2: Tính trong đó D là miền phẳng xác định bởi

Trang 36

4.2 TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ

• Thể tích hình trụ cong có đáy trên là z

• Thể tích hình trụ cong có đáy trên là

mặt z=z(x,y), đáy dưới là miền D trên Oxy,

các cạnh bên song song 0z:

• Thể tích hình trụ cong có đáy trên là

z=z2(x,y), đáy dưới là z=z1(x,y), các cạnh

bên song song với 0z, hình chiếu lên Oxy là z zz x y2( , )

Trang 37

Hình chiếu của Ω lên Oxy là miền D

Trang 38

Hình chiếu của Ω lên Oxy là miền D:

Trang 40

TÓM LƯỢC CUỐI LƯỢC

Trong bài này chúng ta đã xem xét các nội dung chính sau:

• Khái niệm tích phân kép;

• Cách tính tích phân kép;

• Ứng dụng hình học của tích phân kép: Tính diện tích miền phẳng, tính thể tích vật thể và diện tích mặt cong

Ngày đăng: 17/05/2022, 03:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Người ta thiết kế một vật thể hình trụ cong có đáy dưới làm ột hình vuông và đáy trênNgười ta thiết kếmột vật thểhình trụcong cóđáy dưới là một hình vuông vàđáy trên là một phần mặt cầu có bán kính 20cm, các cạnh bên của hình trụcó chiều dài cạnh nhỏnhất - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
g ười ta thiết kế một vật thể hình trụ cong có đáy dưới làm ột hình vuông và đáy trênNgười ta thiết kếmột vật thểhình trụcong cóđáy dưới là một hình vuông vàđáy trên là một phần mặt cầu có bán kính 20cm, các cạnh bên của hình trụcó chiều dài cạnh nhỏnhất (Trang 2)
• Ứng dụng tích phân kép vào tính toán diện tích hình - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
ng dụng tích phân kép vào tính toán diện tích hình (Trang 3)
MỤC TIÊU BÀI HỌC - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
MỤC TIÊU BÀI HỌC (Trang 3)
hình học phẳng, hình học không gian và cơ học. - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
hình h ọc phẳng, hình học không gian và cơ học (Trang 4)
4. Ứng dụng trong hình học - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
4. Ứng dụng trong hình học (Trang 6)
tích hình trụ cong - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
t ích hình trụ cong (Trang 7)
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (Trang 8)
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo) - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo) (Trang 9)
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo) - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
1.1. BÀI TOÁN TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ CONG (tiếp theo) (Trang 10)
Từ hình vẽ ta có: - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
h ình vẽ ta có: (Trang 16)
3.1. PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT (tiếp theo) - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
3.1. PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ TỔNG QUÁT (tiếp theo) (Trang 22)
• Trường hợp 1: Miền phẳn gD là hình tròn 2 22 - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
r ường hợp 1: Miền phẳn gD là hình tròn 2 22 (Trang 31)
4. ỨNG DỤNG TRONG HÌNH HỌC - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
4. ỨNG DỤNG TRONG HÌNH HỌC (Trang 34)
• Thể tích hình trụ cong có đáy trên là z•Thểtích hình trụcongcóđáy trên là - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
h ể tích hình trụ cong có đáy trên là z•Thểtích hình trụcongcóđáy trên là (Trang 36)
Hình chiếu của Ω lên Oxy là miền D - TÍCH PHÂN KÉP Giảng viên: ThS. Nguyễn Hải Sơn
Hình chi ếu của Ω lên Oxy là miền D (Trang 37)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm