Các bạn hãy tham khảo và tải về Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu sau đây để biết được các dạng bài tập có khả năng ra trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P HÓA 10Ậ H C KÌ IỌ
NĂM H C 2019 2020Ọ
I/ PH N TR C NGHI M THAM KH OẦ Ắ Ệ Ả
1. Các h t c u t o nên h u h t cácạ ấ ạ ầ ế nguyên tử là
A. Electron và proton. B. Proton và n tron.ơ
C. N tron, electron và proton.ơ D. N tron và electron.ơ
2. Các h t c u t o nênạ ấ ạ h t nhânạ c a h u h t các nguyên t là:ủ ầ ế ử
A. Electron và proton. B. N tron và electron.ơ
C. N tron và proton. ơ D. Proton, n tron và electron.ơ
3. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. Nguyên t là m t h th ng trung hoà đi n.ử ộ ệ ố ệ
B. Trong nguyên t h t n tron và h t proton có kh i lử ạ ơ ạ ố ượng x p x nhau.ấ ỉ
C. Trong m t nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s n tron.ộ ử ế ế ố ể ố ơ
D. Trong m t nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s electron.ộ ử ế ế ố ể ố
4. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. Nguyên t đử ượ ấc c u thành t các h t c b n là proton, n tron và electron.ừ ạ ơ ả ơ
B. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ấc c u thành t các h t proton và n tron.ừ ạ ơ
C. V nguyên t đỏ ử ượ ấc c u thành b i các h t electron.ở ạ
D. Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
5. Trong h t nhân nguyên t , h t mang đi n tích làạ ử ạ ệ
A. Proton. B. Electron và proton. C. Proton và n tron.ơ D. N tron.ơ
6. Trong m tộ nguyên tử:
A. S proton luôn b ng s n tron.ố ằ ố ơ
B. T ng đi n tích các proton và electron b ng đi n tích h t nhân.ổ ệ ằ ệ ạ
C. S kh i A là kh i lố ố ố ượng tuy t đ i c a nguyên t ệ ố ủ ử
D. T ng s proton và s n tron đổ ố ố ơ ược g i là s kh i.ọ ố ố
7. Trong các h t sau đây, h t nào mangạ ạ không đi n tích?ệ
A. Electron. B. N tron.ơ C. Electron và proton. D. Proton
8. Phát bi u nào d i đây là đúng v i nguyên t X có s hi u nguyên t là 9?ể ướ ớ ử ố ệ ử
A. Đi n tích c a l p v nguyên t c a X là 9+.ệ ủ ớ ỏ ử ủ B. Đi n tích h t nhân nguyên t X là 9+.ệ ạ ử
C. T ng s h t trong nguyên t X là 26.ổ ố ạ ử D. S kh i c a nguyên t X là 17.ố ố ủ ử
9. S hi u nguyên t c a các nguyên t cho bi t:ố ệ ử ủ ố ế
A. s electron hoá tr và s n tron.ố ị ố ơ B. s proton trong h t nhân và s n tron.ố ạ ố ơ
C. s electron trong nguyên t và s kh i.ố ử ố ố D. s electron và s proton trong nguyên t ố ố ử
11. Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùngố ọ ữ ử
A. s kh i.ố ố C. s n tron.ố ơ D. s n tron và proton.ố ơ B. s proton.ố
12. Kí hi u nguyên t bi u th đ y đ đ c tr ng cho m t nguyên t c a m t nguyên t hóa h c vì nó choệ ử ể ị ấ ủ ặ ư ộ ử ủ ộ ố ọ
bi tế
A. s kh i A.ố ố B. s kh i A và s đ n v đi n tích h t nhân.ố ố ố ơ ị ệ ạ
C. s hi u nguyên t Z.ố ệ ử D. nguyên t kh i c a nguyên t ử ố ủ ử
13. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. S kh i b ng kh i lố ố ằ ố ượng c a h t nhân nguyên t tính ra u (đvC).ủ ạ ử
B. S kh i là s nguyên.ố ố ố
C. S kh i b ng t ng s h t proton và n tronố ố ằ ổ ố ạ ơ
D. S kh i kí hi u là A.ố ố ệ
14. Nguyên t nào trong các nguyên t sau đây ch a đ ng th i 20 n tron, 19 proton và 19 electron?ử ử ứ ồ ờ ơ
Trang 2A. B. C. D.
15. S proton, n tron và electron c aố ơ ủ l n lầ ượt là:
A. 19, 20, 39. B. 20, 19, 39. C. 19, 20, 19. D. 19, 19, 20
16. Nguyên t nguyên t X có s đi n tích h t nhân b ng 13, s kh i b ng 27 thì s n tron b ngử ố ố ệ ạ ằ ố ố ằ ố ơ ằ
A. 13. B. 27. C. 14. D. 40
17. Nguyên t nguyên t X có t ng s electron trên phân l p p là 13 electron. X thu c nguyên t gì?ử ố ổ ố ớ ộ ố
A. Nguyên t p ố B. Nguyên t f ố C. Nguyên t d ố D. Nguyên t s ố
18. Trong nguyên t ử17Cl, s e phân m c năng l ố ở ứ ượ ng cao nh t là ấ
19. S proton, electron, n tron trong ionố ơ l n lầ ượt là:
A. 17, 18, 18. B. 17, 19, 18. C. 17, 18, 35. D. 17, 35, 18.
20. S p, n, e c a ionố ủ l n lầ ượt là:
A. 24, 28, 24. B. 24, 30, 21. C. 24, 28, 21. D. 24, 28, 27
21. Cho nh ng nguyên t c a các nguyên t sau:ữ ử ủ ố
Nh ng nguyên t nào sau đây là đ ng v c a nhau? ữ ử ồ ị ủ
A. 1 và B. 2 và 3. C. 1, 2 và 3 D. C 1, 2, 3, 4 ả
22.Các nguyên t nào dử ướ i đây thu c cùng m t nguyên t hóa h c ? ộ ộ ố ọ
A. 14G
7 ; 16M
8 B. 16L
8 ; 22D
11 C. 15E
7 ; 22Q
10 D. 16M
8 ; 17L
23. Oxi có 3 đ ng vồ ị Ch n câu tr l i đúng?ọ ả ờ
A. S proton c a chúng l n lố ủ ầ ượt là 8, 9, 10. B. S n tron c a chúng l n lố ơ ủ ầ ượt là 16, 17, 18
C. S n tron c a chúng l n lố ơ ủ ầ ượt là 8, 9, 10. D. Trong m i đ ng v s n tron l n h n sỗ ồ ị ố ơ ớ ơ ố proton
24. Nguyên t nguyên t X có t ng s electron trong các phân l p p là 11. Nguyên t nguyên t Y có t ng s h tử ố ổ ố ớ ử ố ổ ố ạ mang đi n ít h n t ng s h t mang đi n trong X là 10 h t. X, Y là các nguyên t ệ ơ ổ ố ạ ệ ạ ố
A. 13 Al và 35 Br. B. 13 Al và 17 Cl C. 17 Cl và 12 Mg D. 14 Si và 35 Br.
25. Cacbon có các đ ng v :ồ ị 12C và 13C ; oxi có các đ ng v :ồ ị 16O , 17O và 18O. S công th c c a cácố ứ ủ
lo i phân tạ ử CO2 khác nhau là
A. 10. B. 9. C. 12. D. 8
26. Cacbon có 2 đ ng vồ ị và , còn oxi có 3 đ ng vồ ị , và Các công th c hóa h c có th cóứ ọ ể
c a khí cacbonic là:ủ
A. 3. B. 6. C. 9. D. 12
27. Nguyên t X, Y, Z có kí hi u l n l t:ử ệ ầ ượ , , X, Y, Z là:
A. ba đ ng v c a cùng m t nguyên t ồ ị ủ ộ ố B. các đ ng v c a ba nguyên t khác nhau.ồ ị ủ ố
C. ba nguyên t có cùng s n tron.ử ố ơ D. ba nguyên t có cùng s kh i.ố ố ố
28. Hiđro có 3 đ ng v :ồ ị và Oxi có 3 đ ng vồ ị ; ; Có bao nhiêu lo i phân t Hạ ử 2O c uấ
t o t các đ ng v trên?ạ ừ ồ ị
A. 8. B. 6. C. 12. D. 18
Trang 329. Phát bi u nào sau đây ể sai ?
A. S n tron trong h t nhân N = A – Z B. H t nhân nguyên t ố ơ ạ ạ ử H1
1 không ch a n tronứ ơ
C. T ng đi n tích các h t proton b ng đi n tích h t nhân Zổ ệ ạ ằ ệ ạ
D. Nguyên t ử 7X
3 có t ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 4 ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ
30. Phát bi u nào d i đây v c u t o v nguyên t làể ướ ề ấ ạ ỏ ử không đúng?
A. L p th n có n phân l p.ớ ứ ớ B. L p th n cóớ ứ obitan
C. L p th n có 2nớ ứ 2 electron. D. S obitan trong m t phân l p là s l ố ộ ớ ố ẻ
31. Đi n tích h t nhân c a flo là 9+. Trong nguyên t F, s e phân l p có phân m c năng l ng cao nh t là:ệ ạ ủ ử ố ở ớ ứ ượ ấ
A. 2 B. 5 C. 9 D. 11
32. Tr t t các m c năng l ng obitan nguyên t tăng d n theo trình t :ậ ự ứ ượ ử ầ ự
A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 5p. B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d 5s 5p. D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p
33. Dãy nào trong các dãy sau đây g m các phân l p electron đã bão hoà?ồ ớ
A. s1, p3, d7, f12. B. s2, p5, d9, f13. C. s2, p4,d10, f11. D.s2, p6, d10, f14
34. Các electron c a nguyên t nguyên t X đ c phân b trên 3 l p, l p th 3 có 7 electron. S đ n v đi nủ ử ố ượ ố ớ ớ ứ ố ơ ị ệ tích h t nhân c a nguyên t nguyên t X là:ạ ủ ử ố
A. 6. B. 14. C. 8. D. 17
35. Cho s đ c a m t nguyên t X đ c bi u di n nh sau, ch n câu ơ ồ ủ ộ ử ượ ễ ễ ư ọ không đúng
A. X là nguyên t thu c nguyên t Liti. ử ộ ố B. S kh i c a X b ng 7 ố ố ủ ằ
C. Trong X, s h t mang đi n nhi u h n h t mang đi n là 2. ố ạ ệ ề ơ ạ ệ D. S h t mang đi n trong h t nhân là 7 ố ạ ệ ạ
36. Nguyên tử 27X có c u hình electron là 1sấ 22s22p63s23p1. H t nhân nguyên t X có:ạ ử
A. 13 proton và 14 n tron.ơ B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 13 n tron.ơ D. 14 proton và 14 electron
37. Nguyên t Cr có Z = 24 , c u hình e c a Cr làử ấ ủ
A. 1s22s22p63s23p6 3d4 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s13d5
C. 1s22s22p63s23p6 3d5 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s23d4
38. Nguyên t Cu có Z = 29 , c u hình e c a Cu làử ấ ủ
A. 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d9
C. 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s13d10
39. Cho c u hình electron c a các nguyên t sau:ấ ủ ố A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p6
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p63s1. Các nguyên t kim lo i làố ạ
A. A, D, B. B. B, C, A. C. C, B, G. D. A, D, G
40. Cho c u hình electron c a các nguyên t sau:ấ ủ ố A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p4
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p3. Các nguyên t phi kim làố
A. A, D, C. B. B, D, G. C. C, B, G. D. A, D, G
41. Nguyên t nào trong hình v dử ẽ ướ i đây có s e l p ngoài cùng là 5? ố ớ
Trang 4
A. 1 và 2. B. 1 và 3 C. 3 và 4 D. 1 và 4.
42. Trong s các c u hình electron nguyên t sau, c u hình nào là c aố ấ ử ấ ủ 24Cr3+?
A. 1s22s23p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p63d54s1
C. 1s22s22p63s23p63d84s2. D. 1s22s22p63s23p63d3
43. C u hình electron c a ion nào d i đây gi ng khí hi m?ấ ủ ướ ố ế
A. Cu+. B. Fe2+ . C. K+. D. Cr3+
45. Phân l p 3d trong nguyên t có s electron t i đa là:ớ ử ố ố
A. 6. B. 18. C. 10. D. 14
46. Cation X+ có c u hình electron l p v ngoài cùng là 2sấ ở ớ ỏ 22p6. C u hình electron c a phân l p ngoài cùngấ ủ ớ
c a nguyên t X là:ủ ử
A. 3s1. B. 3s2. C. 3p1. D. 2p5
47. Ion nào d i đây không có c u hình electron c a khí hi m?ướ ấ ủ ế
A. Na+. B. Fe2+ . C. Al3+ . D. Cl
48. Anion X2 có c u hình electron l p ngoài cùng là 3sấ ớ 23p6. C u hình electron nguyên t c a X là:ấ ử ủ
A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p64s2
49. Nhóm là t p h p các nguyên t mà nguyên t c a chúng có cùng:ậ ợ ố ử ủ
A. s l p electron.ố ớ B. s phân l p electron.ố ớ
C. s electron l p ngoài cùng.ố ở ớ D. s electron hoá tr (tr m t s ngo i l ).ố ị ừ ộ ố ạ ệ
50. Cation M+ có c u hình electron là 1sấ 22s22p63s23p6. Trong b ng tu n hoàn M thu c:ả ầ ộ
A. chu k 3, nhóm VIIA.ỳ B. chu k 3, nhóm VIA.ỳ
C. chu k 3, nhóm IA.ỳ D. chu k 4, nhóm IA.ỳ
51. Cation X2+ có c u hình electron là 1sấ 22s22p6. Trong b ng tu n hoàn, nguyên t X thu c:ả ầ ố ộ
A. chu k 2, nhóm VIIIA.ỳ B.chu k 3, nhóm IIA.ỳ
C.chu k 2, nhóm VIA.ỳ D. chu k 2, nhóm IIA.ỳ
52. Cho các nguyên t O( Z= 8); Se ( Z= 34); S( Z= 16) . Th t tăng d n tính phi kim c a các nguyên t trênử ứ ự ầ ủ ử là: A. O< Se < S B. O < S < Se C. Se< S< O D. S < Se < O
53. Đ âm đi n c a các nguyên t : F, Cl, Br, I .X p theo chi u gi m d n là:ộ ệ ủ ố ế ề ả ầ
A. F > Cl > Br > I B. I> Br > Cl> F C. Cl> F > I > Br D. I > Br> F > Cl
54. Ba nguyên t A (Z = 11), B (Z = 12), D (Z = 13) có hiđroxit t ng ng là X, Y, T. Chi u tăng d n tínhố ươ ứ ề ầ baz c a các hiđroxit này là:ơ ủ
A. X, Y, T. B. X, T, Y. C. T, X, Y. D. T, Y, X
55. Các ch t trong dãy nào sau đây đ c x p theo th t tính axit tăng d n?ấ ượ ế ứ ự ầ
A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SiO3. B. H2SiO3, Al(OH)3, H3PO4, H2SO4.
C. Al(OH)3, H2SiO3 H3PO4,H2SO4. D. H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SO4.
56. Cho các nguyên t Na( Z= 11); Al ( Z= 13); Mg ( Z= 12) . Th t tăng d n bán kính nguyên t c a cácử ứ ự ầ ử ủ nguyên t trên là: ố A. Mg < Na < Al B. Al < Mg < Na
C. Na < Mg < Al D. Al < Na < Mg
57. Cho các nguyên t : Cl( Z= 17); F ( Z= 9); Br ( Z= 35) . Th t tăng d n đ âm đi n c a các nguyên tố ứ ự ầ ộ ệ ủ ố trên là:
A. F< Br < Cl B. Br < Cl < F C. F< Cl < Br D. Cl < F < Br
Trang 558. Cho các nguyên t X, Y, Z có s hi u nguyên t l n l t là 6, 9, 17. N u s p x p các nguyên t theo thố ố ệ ử ầ ượ ế ắ ế ố ứ
t tính phi kim tăng d n thì dãy s p x p nào sau đây là đúng?ự ầ ắ ế
A. Z < X < Y. B. X < Y < Z. C. X < Z < Y. D. K t qu khác.ế ả
59. Nguyên t c nào đ s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoàn sau đây là ắ ể ắ ế ố ả ầ sai ?
A. Các nguyên t có cùng s electron hoá tr trong nguyên t đ c x p thành m t c t.ố ố ị ử ượ ế ộ ộ
B. Các nguyên t có cùng s l p electron trong nguyên t đ c x p thành m t hàng.ố ố ớ ử ượ ế ộ
C. Các nguyên t đ c s p x p theo chi u tăng d n c a kh i l ng nguyên t ố ượ ắ ế ề ầ ủ ố ượ ử
D. Các nguyên t đ c s p x p theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân.ố ượ ắ ế ề ầ ủ ệ ạ
60. Nguyên t c a nguyên t nào sau đây có đ âm đi n l n nh t?ử ủ ố ộ ệ ớ ấ
A. I. B. Cl. C. F. D. Br
61. Hóa tr cao nh t c a nguyên t ( theo th t t nhóm IA đ n VIIA) trong h p ch t v i oxi bi n đ i nhị ấ ủ ố ứ ự ừ ế ợ ấ ớ ế ổ ư sau:A Tăng d n t 1 đ n 7 B Tăng d n t 1 đ n 4ầ ừ ế ầ ừ ế
C Gi m d n t 7 xu ng 1 D Gi m d n t 4 xu ng 1 ả ầ ừ ố ả ầ ừ ố
62. Câu nào sau đâu có n i dungộ đúng?
A. T t c các nguyên t trong cùng m t nhóm c a b ng tu n hoàn đ u có cùng s electron.ấ ả ố ộ ủ ả ầ ề ố
B. Các nguyên t trong nhóm IA tác d ng v i nố ụ ớ ướ ạc t o ra dung d ch có tính axit.ị
C. Phân t các nguyên t nhóm VIIIA g m hai nguyên t ử ố ồ ử
D. Trong m t chu k , theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n thì giá tr c a đ âm đi n tăng d n.ộ ỳ ề ệ ạ ầ ị ủ ộ ệ ầ
63. Nguyªn tè R cã c«ng thøc oxit cao nhÊt lµ R2O5 VËy c«ng thøc hîp chÊt khÝ víi hi®ro lµ:
64. Trong phân t Nử 2 có:
A. 3 liên k tế p. B. 2 liên k tế s và m t liên k tộ ế p .
C. 1 liên k tế s và 2 liên k tế p. D. 3 liên k tế s
65. Trong b ng tu n hoàn, các nguyên t nhóm VIIA có c u hình elctron l p ngoài cùng d ng:ả ầ ố ấ ớ ạ
A. ns2np3 B. ns5np2 C. ns2np5 D. ns3np2
66. Nhóm IA trong b ng tu n hoàn có tên g i là:ả ầ ọ
A. Nhóm kim lo i ki m ạ ề B. Nhóm kim lo i ki m th ạ ề ổ C. Nhóm halogen D. Nhóm khí hi m ế
67. Cho các phân t sau đây: NaCl, KCl, RbCl, CsCl. Hãy cho bi t liên k t trong phân t nào mang tính ch tử ế ế ử ấ ion nh t?ấ
A. NaCl. B. KCl. C. RbCl. D. CsCl
68. Dãy g m các phân t có cùng m t ki u liên k t:ồ ử ộ ể ế
A. Cl2, Br2, I2, HCl. B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3.
C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
69. S oxi hoá c a nit trong NHố ủ ơ 4+ là
A. 4. B. 3. C. +3. D. +5.
70. S oxi hoá c a nit , l u hu nh, cacbon, oxi trong HNOố ủ ơ ư ỳ 3, FeS2, HCOOH, H2O2 l n lầ ượt là
A. +5, 1, +2, 2. B. +5, 2, 0, 2. C. +5, 1, +2, 1. D. +5, 1, 0, 2
71. S oxi hoá c a nguyên t C trong COố ủ ử 2, H2CO3, HCOOH, CH4 l n lầ ượt là:
A. 4, +4, +3, +4. B. +4, +4, +2, +4. C. +4, +4, +2, 4. D. +4, 4, +3, +4
72. Cation X2+ và Y l n l ầ ượ t có c u hình e phân l p ngoài cùng là 2p ấ ở ớ 6 và 3p 6 H p ch t đ ợ ấ ượ ạ c t o ra gi a X và Y có ữ công th c ứ
A. MgCl 2 B. BaCl 2 C. CaF 2 D. MgF 2
Trang 673.Cation X2+ có c u hình eấ : 1s2 2s2 2p6 . Nguyên t X thu c:ố ộ
A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm VIIIA C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm IIA
74 .Liên k t c ng hóa tr là liên k t hóa h c đ c hình thành gi a hai nguyên t b ng:ế ộ ị ế ọ ượ ữ ử ằ
A. M t electron chung B. M t hay nhi u c p electron chungộ ộ ề ặ
C S cho nh n electron D.M t c p electron chungự ậ ộ ặ
75. Công th c c u t o c a ch t nào dứ ấ ạ ủ ấ ướ i đây không đúng ?
A. CO 2 O = C = C B. O 2 O = O C.H 2 S H S H D. N 2 N = N
76. Đi n hóa tr c a các nguyên t trong Kệ ị ủ ố 2O, CaF2, NaCl l n lầ ượt là:
A. 1+, 2, 2+, 1, 1+, 1 B. 1+, 1, 2+, 1, 1+, 1
C. 1+, 2, 1+, 1, 1+, 1 D. 1+, 2, 2+, 2, 1+, 1
77. Xác đ nh câu phát bi u đúng trong các câu sau đâyị ể
1. Trong các h p ch t Naợ ấ 2S và Na2O, các nguyên t oxi và l u hu nh đ u có đi n hoá tr b ng:ố ư ỳ ề ệ ị ằ
A. 2. B. 2. C. 2. D. II
2. Trong các h p ch t Hợ ấ 2S và H2O, các nguyên t oxi và l u hu nh đ u có c ng hoá tr b ng:ố ư ỳ ề ộ ị ằ
A. 2. B. 2. C. 2. D. II
78. Cho các ch t sau: HCl, HClO, HClOấ 3, NaClO, NaClO4. S oxi hoá c a clo trong các ch t l n lố ủ ấ ầ ượ ằt b ng:
A. 1, +1, +5, +1, +7. B. 1, +1, +3, +1, +5. C. 1, 1, +5, +1, +7. D. 1, +1, +7, +1, +5
79. S oxi hóa c a kim lo i Mn, Fe trong FeClố ủ ạ 3, S trong SO3, P trong PO43– l n lầ ượt là:
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0
80. S oxi hoá c a S trong Hố ủ 2S , SO2 , SO32–, SO42– l n lầ ược là :
A. 0 , +4, +3 , +8. B. –2 , +4 , +6 , +8. C. –2 , +4 , +4 , +6. D. +2 , +4 , +8 , +10
81. Hãy ch n câuọ đúng trong các câu sau:
A. Ch t kh là ch t có s oxi hoá gi m.ấ ử ấ ố ả
B. Ch t oxi hoá là ch t có s oxi hoá gi m.ấ ấ ố ả
C. S oxi hoá ng v i s gi m s oxi hoá c a m t nguyên t ự ứ ớ ự ả ố ủ ộ ố
D. S kh ng v i s tăng s oxi hoá c a m t nguyên t ự ử ứ ớ ự ố ủ ộ ố
82. Phát bi u nào sau đâyể sai:
A. S oxi hoá là s làm tăng s oxi hoá c a m t nguyên t ự ự ố ủ ộ ố
B. S kh là s làm gi m s oxi hoá c a m t nguyên t ự ử ự ả ố ủ ộ ố
C. S oxi hoá c a m t nguyên t chính là hoá tr c a nguyên t đó.ố ủ ộ ố ị ủ ố
83. Nh ng ch t trong dãy nào có cùng s oxi hoá?ữ ấ ố
A. Đ ng trong Cuồ 2O và CuO. B. S t trong FeO và Feắ 2O3
C. Mangan trong MnO2 và KMnO4. D. L u hu nh trong SOư ỳ 3 và H2SO4
84. Đi n hóa tr c a các nguyên t nhóm VIA, VIIA trong các h p ch t v i natri có giá tr :ệ ị ủ ố ợ ấ ớ ị
A. –2 và –1. B. 2– và 1–. C. 6+ và 7+. D. +6 và +7
85. N u xét nguyên t X có 3 electron hóa tr và nguyên t Y có 6 electron hóa tr thì công th c c a h p ch t ion đ nế ử ị ử ị ứ ủ ợ ấ ơ
gi n nh t t o b i X và Y là: ả ấ ạ ở
A. XY 2 B. X 2 Y 3 C. X 2 Y 2 D. X 3 Y 2
86. S oxi hoá là:ự
A. S k t h p c a m t ch t v i hiđro.ự ế ợ ủ ộ ấ ớ B. S làm gi m s oxi hoá c a m t ch t.ự ả ố ủ ộ ấ
C. S làm tăng s oxi hoá c a m t ch t.ự ố ủ ộ ấ D. S nh n electron c a m t ch t.ự ậ ủ ộ ấ
87. S kh là:ự ử
A. S k t h p c a m t ch t v i oxi.ự ế ợ ủ ộ ấ ớ B. S nh n electron c a m t ch t.ự ậ ủ ộ ấ
C. S tách hiđro c a m t h p ch t.ự ủ ộ ợ ấ D. S làm tăng s oxi hoá c a m t ch t.ự ố ủ ộ ấ
88.D u hi u đ nh n bi t ph n ng oxy hoá kh là :ấ ệ ể ậ ế ả ứ ử
A. T o ra ch t k t t a ạ ấ ế ủ
Trang 7B. Có s thay đ i s oxy hoá c a các nguyên t trong ph n ng .ự ổ ố ủ ố ả ứ
C. T o ra ch t khí .ạ ấ
D. Có s thay đ i màu s c c a các ch t .ự ổ ắ ủ ấ
89. Cho ph n ng : Clả ứ 2 + NaOH NaCl + NaClO + H→ 2O
Trong ph n ng này , clo đóng vai trò :ả ứ
C.V a là ch t kh , v a là ch t oxy hoáừ ấ ử ừ ấ D. Không là ch t kh , không là ch t oxy hoá.ấ ử ấ
90. Trong m t ph n ng oxi hóa kh , ch t b oxi hóa là:ộ ả ứ ử ấ ị
A. Ch t nh n e ấ ậ B.ch t nhấ ường e
C.ch t nhấ ường proton D. Ch t nh n proton ấ ậ
91. Trong ph n ng: Zn(r) + CuClả ứ 2 (dd) ZnCl→ 2 (dd) + Cu (r). Cu2+ trong CuCl2 đã:
A. b oxi hoá.ị B. b kh ị ử
C. Không b oxi hoá và không b kh ị ị ử D. B oxi hoá và b kh ị ị ử
92. Trong ph n ng: Clả ứ 2 (r) + 2KBr (dd) Br→ 2 (l) + 2KCl (dd). Clo đã:
A. B oxi hoá.ị B. b kh ị ử
C. Không b oxi hoá và không b kh ị ị ử D. B oxi hoá và b kh ị ị ử
93. Trong ph n ng: Zn (r) + Pbả ứ 2+ (dd) Zn→ 2+ (dd) + Pb (r). Ion Pb2+ đã:
A. Cho 2 electron. B. Nh n 2 electron.ậ C. Cho 1 electron. D. Nh n 1 electron.ậ
94. Trong ph n ng: 2NaCl + 3SOả ứ 3 Cl→ 2 + SO2 + Na2S2O7. S oxi hoá c a l u hu nh trong SOố ủ ư ỳ 3 và SO2:
A. +2 và 0 . B. +6 và +4. C. 0 và +4. D. +4 và 4
95. Ph ng trình hoá h c nào sau đây là ph n ng oxi hoákh ?ươ ọ ả ứ ử
A. 2O3 3O→ 2. B. CaO + CO2 CaCO→ 3
C. 2Al + 3H2SO4 Al→ 2(SO4)3 + 3H2. D. BaO + 2HCl BaCl→ 2 + H2O
96. S bi n đ i nào sau đây là s kh ?ự ế ổ ự ử
A. → + 2e. B. → + 3e
C. D.
97. Ph ng trình hoá h c nào sau đây là ph n ng oxi hoákh ?ươ ọ ả ứ ử
A. 2NaBr + H2SO4 Na→ 2SO4 + 2HBr. B. H2O + SO2 H→ 2SO3
C. MnO2 + 4HCl MnCl→ 2 + 2H2O + Cl2. D. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO→ 4 + 2H2O
98. Ph n ng nào sau đâyả ứ không là ph n ng oxi hoákh ?ả ứ ử
A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl→ 3. B. 2Fe(OH)3 2Fe→ 2O3 + 3H2O
C. 2HgO 2Hg + O→ 2. D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H→ 2
99. Trong ph n ng hoá h c: Cu + 4HNOả ứ ọ 3 Cu(NO→ 3)2 + 2H2O + 2NO2. S oxi hoá c a nguyên t oxi:ố ủ ố
A. Tăng. B. Gi m.ả D. V a tăng và v a gi m.ừ ừ ả C. Không đ i.ổ
100. Cho các ph n ng hóa h c sau:ả ứ ọ
(1) 4Na + O2 2Na→ 2O. 2) 2Fe(OH)3 Fe→ 2O3 + 3H2O
(3) Cl2 + 2KBr 2KCl + Br→ 2. (4) NH3 + HCl NH→ 4Cl
101. Các ph n ng ả ứ không ph i ph n ng oxi hóa kh là:ả ả ứ ử
102. Trong ph n ng Znả ứ + CuCl2 > ZnCl2 + Cu thì m t mol Cuộ 2+ đã
A. nh n 1 mol e.ậ B. nhường 1 mol e. C. nh n 2 mol e.ậ D. nhường 2 mol e
103. Trong ph n ng: Cu + 4HNOả ứ 3 2NO→ 2 + Cu(NO3)2 + H2O, ch t b oxi hoá là:ấ ị
A. Cu. B. Cu2+. C. H+ . D.
104. Trong ph n ng: KMnOả ứ 4 + HCl KCl + MnCl→ 2 + H2O + Cl2. H s c a các ch t ph n ng vàệ ố ủ ấ ả ứ
s n ph m l n lả ẩ ầ ượt là:
A. 2,16,2,2,8,5. B. 16,2,1,1,4,3. C. 1,8,1,1,4,3. D. 2,16,1,1,4,5
Trang 8105. Cho ph n ng hóa h c sau: Kả ứ ọ 2Cr2O7 + KI + H2SO4 Cr→ 2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O. H s cân b ng c aệ ố ằ ủ các ph n ng trên l n lả ứ ầ ượt là:
A. 2, 3, 4, 1, 3, 2, 4. B. 2, 6, 3, 1, 3, 4, 4. C. 1, 4, 7, 2, 3, 4, 7. D. 1,6, 7, 1, 3, 4, 7
II/ PH N T LU N THAM KH O:Ầ Ự Ậ Ả
D ng bài t p lí thuy t: ạ ậ ế
*Vi t c u hình e, xác đ nh v trí nguyên t trong b ng tu n hoàn, so sánh tính kim lo itính phiế ấ ị ị ố ả ầ ạ kim,vi t công th c oxit cao nh t, ế ứ ấ
Bài 1: Vi t c u hình electron và xác đ nh v trí các nguyên t sau trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóaế ấ ị ị ố ả ầ ố
h c, và xác đ nh lo i nguyên t (là kim lo i, phi kim hay khí hi m). ọ ị ạ ố ạ ế
Na (Z = 11); K (Z = 19); Br (Z = 35); Cl (Z = 17); P (Z = 15); O (Z = 8); S (Z = 16); P (Z = 15); Ne (Z = 10);
Kr (Z = 36), Mn (Z = 25); Cr (Z = 24); Ni (Z = 28); Cu (Z = 29); Zn (Z = 30); Ag (Z = 47);
Bài 2: Cho bi t:ế
Nguyên t X thu c chu kì 2, nhóm VIAố ộ
Nguyên t Y thu c chu kì 3, nhóm VAố ộ
Nguyên t M thu c chu kì 4, nhóm IVAố ộ
Nguyên t R thu c chu kì 4, nhóm IVBố ộ
Vi t cáu hình electron nguyên t các nguyên t trênế ử ố
Bài 3. Nguyên t nguyên t M có t ng s electron các phân l p s là 4 và t ng s electron l p ử ố ổ ố ở ớ ổ ố ở ớ
ngoài cùng là 6.
Nguyên t nguyên t R có t ng s electron các phân l p p là 13. ử ố ổ ố ở ớ
Nguyên t nguyên t X có t ng s electron các phân l p s là 8 và X là nguyên t n m nhóm Aử ố ổ ố ở ớ ố ằ ở Nguyên t nguyên t Y có t ng s electron các phân l p p là 18, có 10 electron hóa trử ố ổ ố ở ớ ị
Vi t c u hình electron nguyên t các nguyên t trên và xác đ nh v trí các nguyên t trên trong BTHế ấ ử ố ị ị ố
Bài 4. Cho nguyên t có kí hi u ử ệ 1531P, 1632S , 1735Cl
a,Xác đ nh các giá tr A, Z, p, n, e? C u hình e ? b, Xác đ nh v trí trong b ng tu n hoàn?ị ị ấ ị ị ả ầ
c, Hóa tr cao nh t v i oxi? Công th c oxit cao nh t?ị ấ ớ ứ ấ
d, Hóa tr v i H trong h p ch t khí? Công th c h p ch t khí v i H? ( n u có).ị ớ ợ ấ ứ ợ ấ ớ ế
e, Công th c hidroxit tứ ương ng ? Cho bi t nó có tính axit hay bazo?ứ ế
h, So sánh tính ch t hóa h c c a P, S, Clấ ọ ủ
*Vi t pt hình thành ion, vi t công th c electron, công th c c u t o, ế ế ứ ứ ấ ạ
Bài 1: Vi t pt hình thành ion t ng ng t các nguyên t các nguyên t sau: Li, K, Mg, Al, N, S, P, Clế ươ ứ ừ ử ố
Bài 2: Vi t công th c electron, CTCT các ch t sau : Oế ứ ấ 2, NH3, CH4, C2H4, H2O, H2S, HBr, SO2, HNO3, H2SO4
*Cân b ng ph n ng oxi hóaằ ả ứ kh ử(theo phương pháp thăng b ng electron)ằ ,
xác đ nh ch t oxi hóa, ch t kh :ị ấ ấ ử
1. NaClO + KI + H2SO4 I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
2. Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O
3. Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
4. H2S + HClO3 HCl + H2SO4
5. Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
6. Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
7. K2S + KMnO4 + H2SO4 S + H2SO4 + K2SO4 + H2O
8. Mg + HNO3 Mg(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
9. Cl2 + KOH KCl + KClO→ 3 + H2O
10.Zn + H2SO4 đ c nóng ặ ZnSO→ 4 + H2S + H2O
11.K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
12.Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
13.Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
Trang 914.Fe + H2SO4 đ c nóng ặ Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
15.H2SO4 đ c nóng ặ + HBr Br→ 2 + SO2 + H2O
16 .C + H2SO4đ c nóng ặ SO→ 2 + CO2 + H2O
17.Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
18. FeO + HNO3 NxOy↑ + Fe(NO3)3 + H2O
. 19. FenOm + HNO3 Fe(NO→ 3)3 + NO + H2O
D ng bài t p tính toán: ạ ậ
*Bài t p tìm s h t c b n trong nguyên t ậ ố ạ ơ ả ử
Câu 1. Nguyên t c a m t nguyên t X có t ng s h t là 52 h t. H t mang đi n nhi u h n h t không mang đi n là ử ủ ộ ố ổ ố ạ ạ ạ ệ ề ơ ạ ệ
16 h t. ạ Tìm s ố p,n,e và vi t kí hi u nguyên t ế ệ ử nguyên t ố X ?
Câu 2. T ng s h t c b n trong nguyên t Y là 54, trong đó t ng s h t mang đi n nhi u g p 1,7 l n s h t ổ ố ạ ơ ả ử ổ ố ạ ệ ề ấ ầ ố ạ không mang đi n. Hãy xác đ nh s p, e, n và vi t c u h nh electron ệ ị ố ế ấ ỉ nguyên t ử nguyên t ố Y/?
Câu 3 Trong nguyên t c a nguyên t A có t ng s h t là 58, bi t s h t mang đi n d ng ít h n s h t không ử ủ ố ổ ố ạ ế ố ạ ệ ươ ơ ố ạ mang đi n 1 h t. Tính s p,e,n, A,Z+. Vi t kí hi u nguyên t ệ ạ ố ế ệ ử
Câu 4. T ng s h t c a nguyên t nguyên t R là 40. Bi t s kh i c a R nh h n 28. Hãy xác đ nh s p, e, n c a R ổ ố ạ ủ ử ố ế ố ố ủ ỏ ơ ị ố ủ
?
Câu 5: Trong phân t M ử 2 X có t ng s h t p,n,e là 140, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang ổ ố ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
đi n là 44 h t. S kh i c a M l n h n s kh i c a X là 23. T ng s h t p,n,e trong nguyên t M nhi u h n trong ệ ạ ố ố ủ ớ ơ ố ố ủ ổ ố ạ ử ề ơ nguyên t X là 34 h t. CTPT c a M ử ạ ủ 2X là:
A. K 2 O B. Rb 2 O C. Na 2 O D. Li 2 O
* Bài t p đ ng v ậ ồ ị
Bài 1: Magie có 3 đ ng v b n: ồ ị ề 1224 Mg( 78,99%), 1225Mg( 10,00%), 1226Mg( 11,01%),
a, Tính nguyên t kh i trung bình c a nguyên t Magie ử ố ủ ố
b, Gi s trong h n h p các đ ng v nói trên có 50 nguyên t ả ử ỗ ợ ồ ị ử 1225Mg, thì s nguyên t t ố ử ươ ng ng c a 2 đ ng v còn ứ ủ ồ ị
l i l bao nhiêu? ạ ạ
Bài 2: Nguyên t R có 2 đ ng v X và Y . Bi t t l s nguyên t c a X : Y là 45: 455. T ng s h t c ố ồ ị ế ỉ ệ ố ử ủ ổ ố ạ ơ
b n trong nguyên t X là 32. X nhi u h n Y 2 notron. Trong nguyên t Y s h t mang đi n g p 2 l n s ả ử ề ơ ử ố ạ ệ ấ ầ ố
h t không mang đi n. Tính nguyên t kh i trung bình c a nguyên t R.ạ ệ ử ố ủ ố
Bài 3: Nguyên t Bo có 2 đ ng v b n là ố ồ ị ề 510B và 511B. Bi t nguyên t kh i trung bình c a nguyên t Bo là 10,81 ế ử ố ủ ố
a, Tính ph n trăm s nguyên t c a m i đ ng v ầ ố ử ủ ỗ ồ ị
b, Tính ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng c a ủ 510 B có trong H 3 BO 3 ( bi t ế 1H, 816O )
Bài 4: Nguyên t Mg có 3 đ ng v b n . T ng s kh i c a 3 đ ng v là 75. S kh i đ ng v th 2 b ng ố ồ ị ề ổ ố ố ủ ồ ị ố ố ồ ị ứ ằ trung bình c ng s kh i c a 2 đ ng v còn l i.Đ ng v th 3 chi m 11,4% và có s kh i nhi u h n đ ng ộ ố ố ủ ồ ị ạ ồ ị ứ ế ố ố ề ơ ồ
v th 2 là 1 đ n v Tính ph n trăm s nguyên t c a m i đ ng v Bi t nguyên t kh i trung bình c a ị ứ ơ ị ầ ố ử ủ ỗ ồ ị ế ử ố ủ nguyên t Mg là 24,32.ố
*Bài t p xác đ nh nguyên t d a vào công th c oxit cao nh t, công th c h p ch t khí v i hidro: ậ ị ố ự ứ ấ ứ ợ ấ ớ
Bài 6. Oxit cao nh t c a m t nguyên t ng v i công th c ROấ ủ ộ ử ứ ớ ứ 3. Trong h p ch t c a nó v i hidro ch aợ ấ ủ ớ ứ 17,65% hidro v kh i lề ố ượng. Tìm nguyên t kh i nguyên t đó.ử ố ố
Bài 7. H p ch t khí v i hidro c a m t nguyên t ng v i công th c RHợ ấ ớ ủ ộ ử ứ ớ ứ 3. Oxit cao nh t c a nó ch aấ ủ ứ 56,33% kh i lố ượng c a oxi. Tìm ủ nguyên t kh i ử ố nguyên t đó. ố
*Bài t p xác đ nh các nguyên t liên ti p nhau trong m t chu kì, m t nhóm A, ậ ị ố ế ộ ộ
Bài 1: X và Y hai ở nhóm A liên ti p nhau ế thu c cùng m t chu kì ộ ộ trong b ng ả tu n hoànầ , có t ng s d n ổ ố ơ
v đi n tích h t nhân là 33ị ệ ạ Xác đ nh v trí X, Yị ị trong b n tu n hoàn . X, Y là nguyên t ?ả ầ ố
Bài 2. Hai nguyên t A và B thu c cùng m t nhóm A và hai chu k liên ti p c a b ng tu n hoàn. T ng ố ộ ộ ở ỳ ế ủ ả ầ ổ
s đi n tích h t nhân c a A và B là 52. Xác đ nhố ệ ạ ủ ị v tríị A và B trong BTH
Trang 10Bài 3. Hai nguyên t A và B thu c hai nhóm A liên ti p và hai chu k liên ti p c a b ng tu n hoàn. ố ộ ế ở ỳ ế ủ ả ầ
T ng s đ n v đt h t nhân c a A và B b ng ổ ố ợ ị ạ ủ ằ 51. Xác đ nhị v tríị A và B trong BTH
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 17 gam h n h p hai kim lo i ki m A, B thu c hai chu kì liên ti p nhau vào n cỗ ợ ạ ề ộ ế ướ
được 6,72 lít khí đktc. Xác đ nh tên hai kim lo i ki m và thành ph n % v kh i lở ị ạ ề ầ ề ố ượng c a m i kim lo iủ ỗ ạ trong h n h p?ỗ ợ
Bài 5: Hoà tan h n h p g m 2 kim lo i ki m k ti p nhau vào n c đ c dd X và 336 ml khí Hỗ ợ ồ ạ ề ế ế ướ ượ 2(đktc). Cho HCl d vào cô c n thu đư ạ ược 2,075 g mu i khan. ố Hai kim lo i ki m là: ạ ề
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
Bài 6. Hòa tan 17,45g h n h p 2 kim lo i ki m thu c 2 chu kì liên ti p trong b ng tu n hoàn b ng 400 mlỗ ợ ạ ề ộ ế ả ầ ằ dung d ch HCl 5,475% (D = 1,25g/ml) thu đị ược dung d ch X và 6,16 lít khí (đktc).ị
a) Xác đ nh 2 kim lo i ki m.ị ạ ề
b) Tính n ng đ ph n trăm các ch t trong dung d ch X.ồ ộ ầ ấ ị
Bài 7: H n h p X g m 2 kim lo i Y và Z đ u thu c nhóm IIA và 2 chu k liên ti p trong b ng tu nỗ ợ ồ ạ ề ộ ở ỳ ế ả ầ hoàn (MY< MZ). Cho m gam h n h p X vào nỗ ợ ước d th y thoát ra V lit khí Hư ấ 2. M t khác, cho m gam h nặ ỗ
h p X vào dung d ch HCl d , sau ph n ng hoàn toàn th y thoát ra 3V lit khí Hợ ị ư ả ứ ấ 2 ( th tích các khí đo ể ở cùng đi u ki n ). Ph n trăm kh i lề ệ ầ ố ượng c a Y trong h n h p X là ủ ỗ ợ
* Bài toán v ph n ng oxi hóa khề ả ứ ử
Bài 1. Cho m gam KMnO4 tác d ng v i HCl đ c thu đ ụ ớ ặ ượ c 3,36 lit Cl2 (đkc). Tính m.
Bài 2. 1,84g h n h p Cu và Fe hòa tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ế ị 3 t o thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO ạ 2 Tính thành
ph n ph n trăm kh i l ầ ầ ố ượ ng c a Fe và Cu? ủ
Bài 3. Cho 18,4 gam h n h p Mg, Fe v i dung d ch HNOỗ ợ ớ ị 3 đ đ ủ ượ c 5,824 lít h n h p khí NO, N ỗ ợ 2 (đktc). Kh i l ố ượ ng
h n h p khí là 7,68 gam. Hãy tính thành ph n ph n trăm kh i l ỗ ợ ầ ầ ố ượ ng Fe và Mg trong h n h p ban đ u ỗ ợ ầ
Bài 4. Cho 9,2 gam h n h p Zn và Al (t l s mol 1 : 1) tác d ng v i l ng d dung d ch Hỗ ợ ỉ ệ ố ụ ớ ượ ư ị 2 SO 4 đ c, nóng thu đ ặ ượ c V lít khí SO 2 ( đktc, là s n ph m kh duy nh t). Giá tr c a V là? ở ả ẩ ử ấ ị ủ
Bài 5. Đ 27 gam Al ngoài không khí, sau m t th i gian thu đ c 39,8 gam h n h p X g m Al và Alể ộ ờ ượ ỗ ợ ồ 2 O 3 Cho X tác d ng ụ
v i H ớ 2SO 4 đ c nóng d thu đ ặ ư ượ c V lít khí SO2 (đktc). Giá tr c a V là ị ủ
Bài 6. Đ t cháy 5,6 gam b t Fe trong bình đ ng Oố ộ ự 2 thu đ ượ c 7,36 gam h n h p A g m Fe ỗ ợ ồ 2 O 3 , Fe 3 O 4 và Fe. Hoà tan hoàn toàn l ượ ng h n h p A b ng dung d ch HNO ỗ ợ ằ ị 3 thu đ ượ c V lít h n h p khí B g m NO và NO ỗ ợ ồ 2. T kh i c a B so v i H ỉ ố ủ ớ 2
b ng 19. Th tích V đktc là ? ằ ể ở